Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C.. Mặt khác cũng m gam hỗn hợp trên tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí đkc.. Tính m 10/ Hoà tan x ga
Trang 1Bài tập về tính chất của kim loại
1/ Hoà tan hết 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m
gam muối clorua Tính m gam
2/ Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml)Kim
loại đó là : A Ca B Be C Ba D Mg
3/ Hoà tan 54 g kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được 50,4 lít H2 đkc và dung dịch B Xác định tên kim loại A và khối lượng H2SO4 cần dùng?
4/ Hòa tan 7,8 g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm
7 g Tính khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là :
A 5,4 và 2,4 B 2,7 và 1,2 C 5,8 và 3,6 D 1,2 và 2,4
5/ Chia 2,29 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn , Mg , Al thành 2 phần bằng nhau :
P1: tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít H2 đkc và m g hỗn hợp muối clorua
P2: bị oxi hoá hoàn toàn thu được m’ g hỗn hợp 3 oxit
Xác định m và m’
A 5,76 và 4,37 B 4,42 và 2,185 C 3,355 và 4,15 D 5,76 và 2,185
6/ Hỗn hợp 2 kim loại A , B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm 2 Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl dư tạo ra 672 ml H2 đkc Cô cạn dung dịch thu được m g muối khan
a Xác định giá trị m là : A 3,01 g B 1,945 g C 2,84 g D Kết quả khác
b A và B là : A Be , Mg B Mg , Ca C Be , Ca D Ca , Sr
7/ Hỗn hợp gồm X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước , tạo ra dung dịch C và
0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C
8/ Hoà tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 llít H2 bay ra đkc Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A
9/ Cho m gam hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đkc) Mặt khác cũng m gam hỗn hợp
trên tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí (đkc) Tính m
10/ Hoà tan x gam hổn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl loãng dư thu được 1,568 lít khí (đkc).Nếu cũng x gam hổn
hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng còn lại 0,6 gam chất rắn Thành phần % khối lượng Al trong hổn hợp đầu là
11/ Cho 24,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,264 lít khí (đkc) và
dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc kết tủa nung trong không khí thu được 23,2 gam chất rắn Khối lượng của kim loại lần lượt là
A 9,18, 12,88, 2,88 B 13,5, 5,6, 5,84 C 2,16, 16,8, 5,98 D Kết quả khác
12/ Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng , lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô , đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 g Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu g ?
13/ Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít H2 (đkc) Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được là :
14/ Khi cho cùng một lượng kim lọai R tan trong dung dịch H2SO4 loãng và HNO3 loãng thì thể tích H2 tạo ra bằng thể tích khí NO (duy nhất) đo ở cùng điều kịên Biết tỉ lệ khối lượng muối nitrat và sunfat là 1,592 Xác định tên kim lọai R
15/Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 bằng 19,2
Trang 2
BÀI TẬP DÃY HOẠT ĐỘNG HểA HỌC CỦA KIM LOẠI
1/ Nhuựng thanh kim loaùi X hoựa trũ II vaứo dung dũch CuSO 4 sau moọt thụứi gian laỏy thanh kim loaùi ra thaỏy khoỏi
lửụùng giaỷm 0,05% Maởt khaực cuừng laỏy thanh kim loaùi nhử treõn nhuựng vaứo dung dũch Pb(NO 3 ) 2 thỡ khoỏi lửụùng thanh kim loaùi taờng leõn 7,1% Bieỏt soỏ mol CuSO 4 vaứ Pb(NO 3 ) 2 tham gia ụỷ hai trửụứng hụùp baống nhau Xỏc định kim loaùi X ?
2 / Cho moọt laự saột (dử) vaứo dung dũch CuSO4 Sau moọt thụứi gian vụựt laự saột ra rửỷa saùch laứm khoõ thaỏy khoỏi lửụùng laự saột taờng 1,6g Khoỏi lửụùng ủoàng sinh ra baựm leõn laự saột laứ: A : 12,8g B : 6,4g C : 3,2g D : 9,6g
3 / Cho 5,6g Fe vaứo 200 ml dung dũch hoón hụùp AgNO3 0,1M vaứ Cu(NO 3 ) 2 0,2M Sau khi keỏt thuực phaỷn ửựng thu ủửụùc chaỏt raộn coự khoỏi lửụùng : A 4,72g B 7,52g C 5,28g D 2,56g
4 / Cho moọt thanh ủoàng naởng 10 g vaứo 200 ml dung dũch AgNO3 0,1 M Sau moọt thụứi gian laỏy ra caõn laùi thaỏy thanh ủoàng coự khoỏi lửụùng 10,76 g ( giaỷ sửỷ Ag sinh ra baựm hoaứn toaứn leõn thanh ủoàng Caực chaỏt coự trong dung dũch vaứ soỏ mol cuỷa chuựng laứ:
A AgNO 3 (0,02 mol) vaứ Cu(NO 3 ) 2 (0,005 mol) B AgNO 3 (0,01 mol) vaứ Cu(NO 3 ) 2 (0,005 mol)
C AgNO 3 (0,01 mol) D Cu(NO 3 ) 2 (0,005 mol)
5 / Hoứa tan heỏt kim loaùi R hoựa trũ II vaứo lửụùng dung dũch HCl 14,6% laỏy vửứa ủuỷ ủửụùc dung dũch muoỏi 18,19% Xỏc định R?
6/ Kim loaùi R luoõn coự hoựa trũ II ; cứ 28,5 gam muoỏi clorua cuỷa R coự soỏ mol baống 44,4g muoỏi Nitrat Xỏc định kim loại R ?
7/ Cho 6,4g hoón hụùp Mg - Fe vaứo dung dũch HCl (dử) thaỏy bay ra 4,48 lớt H2 (ủktc) Cuừng cho hoón hụùp nhử treõn vaứo dung dũch CuSO 4 dử Sau khi phaỷn ửựng xong thỡ lửụùng ủoàng thu ủửụùc laứ : A 9,6g B 16g C 6,4g D 12,8g
8/ Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tỏc dụng với axit HCl dư thỡ thu được 2,24 lit khớ H2 (đktc).
Phần 1: Cho tỏc dụng với axit HNO3 loóng thỡ thu được 4,48 lit khớ NO (đktc).
Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A 26,6% B 63,2% C 36,8% D Kết quả khỏc.
9/ Hoứa tan hoaứn toaứn 0,575gam moọt kim loaùi kieàm vaứo nửụực ẹeồ trung hoứa dung dũch thu ủửụùc caàn 25 gam dung dich HCl
3.65% Kim loaùi ủoự laứ : A Na B K C Li D Rb
10 / Nhuựng thanh kim loaùi keừm vaứo moọt dung dũch chửựa hoón hụùp 3,2g CuSO4 vaứ 6,24g CdSO 4 Hoỷi sau khi Cu vaứ Cd bũ ủaồy hoaứn toaứn khoỷi dung dũch thỡ khoỏi lửụùng thanh keừm taờng hay giaỷm bao nhieõu?
A Taờng 1,39 gam B Giaỷm 1,39gam C Taờng 4 gam D Keỏt quaỷ khaực
11 /.Cho 100 ml dung dũch AgNO3 0,5 M taực duùng vụựi 1,28 g boọt ủoàng Sau khi phaỷn ửựng keỏt thuực Soỏ gam Ag ủửụùc giaỷi phoựng? A 21,6 g B 5,4 g C 10,8 g D 4,32 g
12/ Cho a gam kim loại R có hoá trị II tác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl,thu đợc 8,96lít khí H2 (đktc) và 125 gam dung dịch A có nồng độ 30,4%
a/ Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl và tìm a b/ Xác định R c/ Tính khối lợng của dd HCl 13/ Cho m gam kim loại R vào bình chứa 100 ml dung dịch HCl (d) ,sau phản ứng thu đợc 0,672 lít khí hiđro ở
(đktc), đồng thời khối lợng bình tăng thêm 4,05 gam
a/ Tìm m và xác định kim loại R
b/ Sau phản ứng phải cần 50 gam dung dịch Ca(OH)2 3,7% để trung hoà axit d Xác định CM của dd HCl ban đầu
14/ Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Tỉ lệ số mol của M và Fe trong A là 1:3 Cho 19,2 gam
hỗn hợp A tác dụng hết với HCl thu đựơc 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng với lợng hỗn hợp trên tác dụng hết với khí Cl2 cần dùng 12,32 lít khí Cl2 (đktc) Xác định tên kim loại M và % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
15/ Ngâm một thanh sắt nặng 50 gam vào 250 ml dung dịch CuCl2 Kết thúc phản ứng lấy thanh sắt ra cân lại thấy khối lợng tăng 4% Xác định nồng độ mol của dung dịch CuCl2
16/ Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra khi cho kim loại Kali vào dung dịch từng chất sau :
a/ NaCl ; b/ (NH4)2SO4 ; c/ Fe2(SO4)3 ; d/ Ca(HCO3)2
17/ Cho dung dịch A chứa CuSO4
- Cho hỗn hợp một gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200ml dung dịch A rồi khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được 2,2 gam phần khụng tan B.
- Nhỳng một đinh sắt nặng 11,2 gam vào 200ml dung dịch A Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, cụ cạn dung dịch thỡ thu được 4,6 gam chất rắn khan C.
Xỏc định khối lượng mỗi chất trong B, C
18/ Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4
-Thớ nghiệm 1: Cho c mol Mg vào A ,sau khi phản ứng kết thỳc, dung dịch thu được cú 3 muối
-Thớ nghiệm 2: Cho 2c mol Mg vào A, sau khi phản ứng kết thỳc, dung dịch thu được cú 2 muối
-Thớ nghiệm 3: Cho 3c mol Mg vào A, sau khi phản ứng kết thỳc, dung dịch thu được cú 1 muối
Tỡm mối quan hệ giữa a,b, và c trong mỗi thớ nghiệm
Trang 3BÀI TẬP VỀ NHễM
1/ Cho hỗn hợp gồm x mol Al và 0,2 mol Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch A Dẫn CO2 d vào A thu đợc kết tủa B Lọc lấy kết tủa B nung tới khối lợng không đổi thu đợc 40,8 gam chất rắn C Giá trị của x
là : A.0,2 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,5 mol
2/ Hoà tan 19,5 gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nớc thu đợc 500 ml dung dịch A trong suốt Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi kết tủa bắt đầu xuất hiện kết tủa cần 100 ml dung dịch HCl
a/ Viết các phơng trình phản ứng
b/ Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A.
3/ X là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH Y là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3
+ Thí nghiệm 1: Đổ rất từ từ X vào Y
+ Thí nghiệm 2: Đổ rất từ từ Y vào X
Viết các PTHH xảy ra và tính số mol các chất thu đợc sau khi đổ hết dung dịch này vào dung dịch kia
4/ Hoà tan 8,46 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl d 10% (so với lí thuyết) thu đợc 3,36 lít khí A (đktc)
dung dịch B và chất rắn C
a/ Tính phần trăm khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b/ Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH 0,5M Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng để sau phản ứng
có 3,9 gam kết tủa
5/ Cho m gam Na vào 150 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc V lít khí (đktc) và 9,36 gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Tính m ,V ?
6/ Cho m gam nhôm phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75 Tính m ?
7/ Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí X(đktc) gồm : NO và
N2O có tỉ lệ là 1:3 m có giá trị là : A 24,3 gam B 42,3 gam C 25 ,3gam D 25,7 gam
8/ Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng hoaứn thaứnh sụ ủoà sau:
Al2O3 → Al2(SO4)3 NaAlO2
Al Al(OH)3
AlCl3 → Al(NO3)3 Al2O3
9/Cho cỏc chất NaAlO 2 , Al(OH) 3 , Al, Al(NO 3 ) 3 tương ứng với cỏc kớ hiệu B, C, D, E, F khụng theo thứ tự trờn, thỏa món sơ
đồ sau:
C < -> D
B
E -> F Xỏc định B, C, D, E, F Viết cỏc PTHH xảy ra, mỗi mũi tờn một pư.
10/ a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng để thực hiện dóy chuyển hoỏ sau đõy ( mỗi mũi tờn là một phản ứng):
b/ Viết phương trỡnh phản ứng và nờu hiện tượng xảy ra cho 2 trường hợp sau :
+ Cho 1 giọt dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH (dư )
+ Cho 1 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 ( dư)
11/ Cho 10,52 g hỗn hợp 3 kim loại ở dạng bột Mg, Al, Cu tỏc dụng hoàn toàn với oxi, thu được 17,4 g hỗn hợp oxit
Hỏi để hoà tan vừa hết lượng hỗn hợp oxit đú cần dựng ớt nhất bao nhiờu ml dung dịch HCl 1,25M
12/ Chia 15 gam hỗn hợp Mg và Al thành hai phần bằng nhau:
TN1: Phần I cho vào 600ml dung dịch HCl nồng độ x(M) thu được khớ A và dung dịch B, cụ cạn dung dịch B thu
được 27,9 gam muối khan
TN2: Phần II cho vào 800ml dung dịch HCl cú nồng độ x(M) làm tương tự thu được 32,55 gam muối khan
Tớnh V ( đktc) ở thớ nghiệm 2 ; trị số x ; phần trăm (%) khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Cho H2 hiệu suất cỏc phản ứng 100%
(1) (8)
(7)
(9)
(10)
(11) (12)
2
AlCl3 Al(OH)3
NaAlO2 Al
Al
2O 3