Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn cân nặng 1,2 gam.. Sau đó nếu đem lọc rửa kết tủa đó, nung nó trong không khí ở nhiệt độ cao đến các phản ứng hoàn toàn thì
Trang 1Bài tập muối Bài i :
Câu 1: Cho Ba phản ứng với dung dịch NH4Cl, (NH4)2CO3, CuSO4, NaOH bão hoà Nêu hiện tợng và viết phơng trình phản ứng
Câu 2: Dung dịch A chứa hai muối FeSO4 và Fe2(SO4)3 Ngời ta tiến hành những thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Thêm dần dần dung dịch NaOH cho đến d vào 20 ml dung dịch A
Khuấy và đun nóng hỗn hợp trong không khí Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn cân nặng 1,2 gam
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 loãng vào 200 ml dung dịch A Nhỏ dần dần từng giọt dung dịch KmnO4 0,2 M vào dung dịch nói trên và lắc nhẹ cho đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng thì lợng dung dịch KmnO4 0,2 M cần dùng là 10 ml
a) Giải thích hiện tợng và viết phơng trình phản ứng
b) Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch A
Câu 3: Cho 1,58 gam hỗn hợp A dạng bột gồm Mg, Fe tác dụng với 125 ml dung dịch
CuCl2 Khuấy kĩ, lọc rửa kết tủa thu đợc dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C Thêm vào B một lợng d dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí thu đợc 0,7 gam chất rắn D gồm hai oxit kim loại Tất cả các phản ứng xảy ra hoàn toàn
1) Viết các phơng trình phản ứng và giải thích
2) Tính thành phần % theo khối lợng mỗi kim loại trong A và nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2
Câu 4: Cho 4,15 gam hỗn hợp bột Fe, Al tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 0,525 M Khuấy kĩ hỗn hợp để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Đem lọc kết tủa A gồm hai kim loại
có khối lợng 7,84 gam và nớc lọc B
a) Để hoà tan hết kết tủa A cần dùng ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M, biết phản ứng tạo khí NO
b) Thêm dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,05Mvà NaOH 0,1M vào dung dịch
B Hỏi cần thêm bao nhiêu ml hỗn hợp dung dịch đó để kết tủa hoàn toàn hai hidroxit kim loại Sau đó nếu đem lọc rửa kết tủa đó, nung nó trong không khí
ở nhiệt độ cao đến các phản ứng hoàn toàn thì đợc bao nhiêu gam chất rắn
Bài ii :
Câu 1: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lợng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam
a) Viết phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn
b) Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng
c) Xác định nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4
Câu 2: Có 4 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong 4 dung dịch sau: Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, KNO3 Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy nêu cách nhận biết các dung dịch trên Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu 3 : 3,58 gam hỗn hợp bột X gồm Al, Fe, Cu vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5 M
đến khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch A và chất rắn B Nung B trong không khí ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn đợc 6,4 gam chất rắn Cho A tác dụng với dung dịch
NH3 d, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 2,62 gam chất rắn D
1) Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X
2) Hoà tan hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp X vào 250 ml dung dịch a mol/l đợc dung dịch E và khí NO bay lên Dung dịch E tác dụng vừa hết với 0,88 gam bột Cu Tính a
Câu 4: Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,6 gam AgNO3 và m gam bột Cu rồi thêm vào đó dung dịch H2SO4 loãng d và sau khi đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu đợc 9,28 gam bột
Trang 2kim loại, dung dịch A và khí NO Lợng NaOH cần thiết để tác dụng hết các chất trong A
là 13 gam Hãy xác định các chất trong A và tính m
Bài iii :
Câu 1: Ngâm một vật bằng Cu có khối lợng 10 trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lợng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Xác định khối lợng của vật sau phản ứng
Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 thu đợc dung dịch A Cho Mg tác dụng với dung dịch A thu đợc dung dịch B và chất rắn C gồm hai kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo khí mùi xốc Hãy cho biết trong A, B, C có những chất gì?
Câu 3: Nung m gam CuS2 trong O2 d thu đợc chất rắn A và hỗn hợp B gồm hai khí Nung
A ở nhiệt độ cao rồi cho khí NH3 đi qua đợc chất rắn A1 Cho A1 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đợc dung dịch A2 Cô cạn dung dịch A2 Cô cạn dung dịch A2 rồi nung ở nhiệt
độ cao đợc chất rắn A và hỗn hợp khí B3 Cho nớc hấp thụ hoàn toàn B3 ở điều kiện thích hợp đợc 2,5 lít dung dịch A4
1) Viết phơng trình phản ứng
2) Khi m = 6,4 gam thì
• pH của dung dịch A4 bằng bao nhiêu?
• Nếu thể tích của hỗn hợp B là 4,375 lit ở 270C và 0,984 atm thì thể tích của O2 đã lấy d bao nhiêu phần trăm so với lợng đã phản ứng
3) Nếu cho hỗn hợp B lần lợt tác dụng với dung dịch KmnO4 , dung dịch nớc brom, dung dịch nớc vôi , khí H2S, d thì sản phẩm thu đợc là những chất gì? Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 4: Có một dung dịch chứa b mol H2SO4 hoà tan hết a mol Fe thu đợc một khí A và dung dịch B chỉ chứa 42,8 gam muối Nung lợng muối này ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khối lợng không đổi thu đợc hỗn hợp khí B
1) Tính giá trị a, b (biết a/b = 2,5/6)
2) Tính tỉ khối của B so với không khí
Bài iV :
Câu 1: Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nớc đợc 500 ml dung dịch CuSO4
a) Xác định nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4
b) Cho mạt sắt vào dung dịch CuSO4, phản ứng có xảy ra hay không? Nếu có phản ứng nh thế nào? Viết phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn c) Cho dần dần bột sắt vào 50 ml dung dịch CuSO4 ở trên, khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch hết màu xanh Tính lợng sắt tham gia phản ứng
Câu 2: Lắc m gam bột Fe với 500 ml dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 đến các phản ứng xong thu đợc 17,2 gam chất rắn B Tách B đợc nớc lọc C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH d đợc 18,4 gam kết tủa hai hidroxit kim loại Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 16 gam chất rắn Xác định m và nồng độ mol/l các muối trong dung dịch A
Câu 3: Trong một bình kín ( 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) cùng với 21,16 gam hỗn hợp chất rắn A gồm MgCO3 và FeCO3 Nung bình đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp rắn B và hỗn hợp khí D Hoà tan B vừa hết 200 ml dung dịch HNO3 nồng độ 2,7
M thu đợc 0,01 mol khí NO
1) Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A
2) Tính áp suất của khí trong bình sau khi nung ở 136,50C Cho biết dung tích của bình là 10 lít và thể tích chất rắn là không đáng kể
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 4,24 gam Na2CO3 vào nớc thu đợc dung dịch A Cho từ từ từng giọt dung dịch HCl nồng độ 9,125% vào A và khuấy mạnh Tiếp tục cho thêm vào đó dung dịch chứa 0,02 mol Ca(OH)2
1) Hãy cho biết những chất gì đợc hnhf thành và khối lợng các chất đó Chất nào trong các chất đó còn lại trong dung dịch B
2) Nếu cho từ từ từng giọt dung dịch A vào 20 gam dung dịch HCl nồng độ 9,125% và khuấy mạnh sau đó thêm dung dịch chứa 0,02 mol Ca(OH)2 vào
Trang 3dung dịch trên Hãy giải thích hiện tợng xảy ra và tính khối lợng các chất tạo thành Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài V :
Câu 1: Hai lá kim loại cùng chất có khối lợng bằng nhau Một đợc ngâm trong dung dịch
CuCl2, một đợc ngâm trong dung dịch CdCl2 Sau một thời gian phản ứng, ngời ta nhận thấy khối lợng lá kim loại ngâm trong dung dịch CuCl2 tăng 1,2 % và khối lợng lá kim loại kia tăng 8,4% Biết số mol CuCl2 và CdCl2 phản ứng là nh nhau, kim loại bị oxi hoá thành ion có điện tích là 2+, Cd = 112
Câu 2: Một hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat nặng 7,2 gam của hai kim loại kiềm thổ
thuộc hai chu kì liên tiếp Hoà tan hết A bằng dung dịch H2SO4 loãng đợc khí B, cho B hấp thụ hết vào 450 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 m đợc 15,76 gam kết tủa
a) Xác định hai muối cacbonat và tính phần trăm theo khối lợng của chúng
b) Lấy 7,2 gam A và 11,6 gam FeCO3 cho vào một bình có thể tích không đổi 10 lit Cho không khí (20% oxi và 80 % nitơ) vào bình ở 27,3 0C đến áp suất trong bình là 1,232 atm Nung bình ở nhiệt độ cao để phản ứng hoàn toàn Đa nhiệt độ về ban đầu thì
áp suất trong bình là bao nhiêu
Câu 3: Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nớc thu đợc 400 ml dung dịch A Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A, thu đợc dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 29,55 gam kết tủa
1) Tính a
2) Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch A ( bỏ qua sự cho nhận proton của các ion HCO3- và CO32-
3) Nếu ngời ta đổ từ từ dung dịch A vào bình đựng 100 ml dung dịch HCl 1,5M Tính thể tích khí CO2 (đktc) đợc tạo ra
Câu 4: Cho 21,52 gam hỗn hợp A gồm kim loại m hoá trị hai và muối nitơrat của kim
loại đó vào bình dung tích không đổi là 3 lit ( không chứa không khí ) rồi nung bình đến nhiệt độ cao đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu đợc là oxit kim loại hoá trị hai Sau đó đa bình về 54,60C thì áp suất trong bình là p Chia chất rắn trong bình sau phản ứng làm hai phần bằng nhau:
Phần 1 phản ứng vừa hết với 2/3 lit dung dịch HNO3 0,38 M có khí NO
Phần hai phản ứng hết với 0,3 lit dung dịch H2SO4 0,2 m(loãng) đợc dung dịch B a) Xác định khối lợng nguyên tử M
b) Tính thành phần % khối lợng các chất trong A
c) Tính áp suất p
Bài VI:
Câu 1: Cho 27,4 gam bari kim loại vào 500 gam dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% và đun nóng để đuổi hết NH3 Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng ta thu đợc khí A, kết tủa B và dung dịch C
1) Tính thể tích khí A (đktc)
2) Lấy kết tủa B rửa sạch và nung ở nhiệt độ cao tới khối lợng không đổi thì thu
đợc bao nhiêu gam chất rắn?
3) Tính nồng độ % của chất tan trong C
Câu 2: Hoà tan 115,3 gam hỗn hợp X gồm mgCO3 và RCO3 bằng 500 ml dung dịch
H2SO4 loãng thu đợc dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lit CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu đợc 12 gam muối khan Mặt khác đem nung chất rắn B tới khối lợng không đổi thì thu đợc 11,2 lit CO2 (đktc) và chất rắn B1
1) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng
2) Tính khối lợng của B và B1
3) Tính khối lợng nguyên tử của R biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol MgCO3
Câu 3: Hoà tan 26,64 gam chất X là tinh thể muối sunfat ngậm nớc của kim loại M (hoá
trị x) vào nớc đợc dung dịch A
Cho A tác dụng với dung dịch NH3 vừa đủ đợc kết tủa B; nung B ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi còn lại 4,08 gam chất rắn
Trang 4Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 vừa đủ đợc 27,84 gam kết tủa bari sunfat a) Tìm công thức X
b) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2 M cần cho vào A để thu đợc kết tủa cực đại
và thể tích dung dịch NaOH 0,2 M ít nhất cho vào A để không có kết tủa
c) Cho 200 ml dung dịch KOH phản ứng hết với dung dịch A thu đợc 2,34 gam kết tủa Tính nồng độ mol/lít của dung dịch KOH
Câu 4: Cho m gam một muối kép ngậm nớc A có CT xR2SO4.yAl2(SO4)3.nH2O (trong đó
R là kim loại kiềm nằm trong số Li, Na, K n/y là một số nguyên, y ≤ x) hoà tan trong nớc (bỏ qua hiện tợng thuỷ phân) thành 200 ml dung dịch A
- Lấy 100 ml dung dịch A cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tới khi không còn ion
SO42- thu đợc 11,184 gam kết tủa
- Lấy 100 ml dung dịch A cho tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,6 M thì thấy khi cho 50ml hoặc 30 ml dung dịch NaOH thì lợng kết tủa đều bằng m’ gam
- Mặt khác nếu lấy 45,8 gam muối A cho hoà tan vào trong 154,2 ml nớc (d=1g/ml) thì thu đợc 0dung dịch có nồng độ Al2(SO4)3 là 8,55%
Xác định CT của muối A và tính giá trị m, m’