NEWWORDS GRADE 11 UNIT 1: Friendship 2.. give and take v cho và nhận Unit 2: PERSONAL EXPERIENCE... refreshment n sự nghĩ ngơi yên tĩnh Unit 4: VOLUNTEER WORK 2.. charity n công việc từ
Trang 1NEWWORDS GRADE 11 UNIT 1: Friendship
2 brighten up v làm sáng sủa, tưng bừng
4 acquaintance n mối quan hệ
6 incapable of a không có khả năng
10.unselfishness n tính không ích kỷ
13 constancy n tính kiên trì, kiên định
14 enthusiasm n sự nhiệt tình
15 attraction n sự thu huát
16 uncertain a không chắc chắn
22 give and take v cho và nhận
Unit 2: PERSONAL EXPERIENCE
Trang 212 exactly av chính xác
24 confidence n sự tự tin
27 outlook n cảnh nhìn thấy bên ngoài
Unit 3: A PARTY
8 anniversary n lễ kỷ niệm
15 milestone n mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng
16 relationship n mối quan hệ
17 chidlish a có tính trẻ con
20 helicopter n máy bay, trực thăng
22 new year’s eve n giao thừa
23 party- goer n người đi dự tiệc
Trang 324 refreshment n sự nghĩ ngơi yên tĩnh Unit 4: VOLUNTEER WORK
2 volunteer n người làm việc tình nguyện
11 disadvantage n sự bất lợi
12 handicapped a tật nguyền
13 university n trường đại học
14 participate in v tham gia
17 charity n công việc từ thiện
Unit 5: ILLITERACY
2 throughout pre từ đầu đến cuối
17 take part in v tham gia
18 fight against v đánh bại
Trang 424 promise v hứa
Unit 6 : COMPLETITION
1 representative n người đại diện
18 fomally av một cách trang trọng
Unit 7: WORD POPULATION
11 safe birth-control method n phương pháp hạn chế sinh sản
Trang 516 overpoplation n sự tăng dân số Unit 8: CELEBRATION
11 traditional a truyền thống
14 kumquat tree n cây kim quất
19 lucky money n tiền mừng tuổi
27 entertainment n giải trí
Unit 9: THE POST OFFICE
6 well-trained a đào tạo tốt
Trang 613 maximum a lớn nhất
19 ordinary a thường, thông thường
21 recipient n,a người nhận, tiếp thu
26 transmission n chuyển giao
27 distribution n sự phân phối
Unit 10: NATURE IN DANGER
13 pollutant n chất gây ô nhiễm
Trang 725 interference n can thiệp
unit 11: SOURCES OF ENERGY
10 geothermal a thuộc địa nhiệt
14 unfornately av không may
19 infinite a,n không giới hạn
21 researcher n nhà nghiên cứu Unit 12: THE ASIAN GAMES
3 intercultural a nông nghiệp
5 multi- sport n đa thể thao
13 participant n người tham gia
Trang 817 basketball n bóng rổ
19 aquactic sport n thể thao dưới nước
26 mountain biking n leo núi
27 body building n thể hình
Unit 13: HOBBIES
2 acomplish v phát hành, ban hành
14 fascinating a lạ, đặc biệt
Unit 14: RECREATION
2 recreation n sự nghĩ ngơi, giải trí
8 do-it-yourself tự làm lấy
9 improvement n sự phát triển
Trang 915 trend n xu hướng
18 bricklaying n sự xây bằng gạch
19 stock market n thị trường chứng khoán
20 shoemarking n thợ đóng giày
21 qualification n bằng cấp
Unit 15: SPACE CONQUEST
4 approximately av xấp xỉ
7 weightlessness n tình trạng không trọng lượng
8 precisely av biết trước 1 cách chắc chắn
11 psychological a thuộc tâm lý
13 technical a thuộc kỹ thuật
18 satisfaction n thoải mái
Unit 16: THE WONDERS OF THE WORLD
Trang 109 surpass v hơn, vượt trội
12 weighting n khoảng thanh toán thêm
14 construction n xây dựng