Bài giảng Kỹ thuật cảm biến: Cảm biến cung cấp cho bạn đọc khái niệm, phân loại và nguyên lý hoạt động của cảm biến. Để hiểu rõ hơn, mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung bài giảng.
Trang 1C M BI N (SENSOR) Ả Ế
Gi ng viên: Vũ Hoàng Nghiênả
Trang 27.1.1 Khái ni m ệ
C m bi n là thi t b dùng đ c m nh n bi n đ i các đ i l ả ế ế ị ể ả ậ ế ổ ạ ượ ng v t ậ
lý và các đ i l ạ ượ ng không có tính ch t đi n c n đo thành các đ i ấ ệ ầ ạ
l ượ ng có th đo và x lý đ ể ử ượ c.
Các đ i l ạ ượ ng đo (M) th ườ ng không có tính ch t đi n (nh nhi t ấ ệ ư ệ
đ , áp su t, tr ng l ộ ấ ọ ượ ng…) tác đ ng lên c m bi n cho ta đ i l ộ ả ế ạ ượ ng
đ c tr ng (S) mang tính ch t đi n nh (nh đi n tích, đi n áp, ặ ư ấ ệ ư ư ệ ệ
dòng đi n hay tr kháng) ch a đ ng thông tin cho phép xác đ nh ệ ở ứ ự ị giá tr c a đ i l ị ủ ạ ượ ng đó.
Đ c tr ng (s) là hàm c a đ i l ặ ư ủ ạ ượ ng c n đo (M) ầ
Trang 37.1.2 Phân lo i c m bi n ạ ả ế
Các b c m bi n độ ả ế ược phân lo i theo đ c tr ng sau ạ ặ ưđây:
Theo nguyên lý chuy n đ i gi a đáp ng kích thích.ể ổ ữ ứ
Phân lo i theo d ng kích thíchạ ạ
Phân lo i theo ph m vi s d ngạ ạ ử ụ
Phân lo i theo thông s mô hình m ch thay thạ ố ạ ế
Trang 4Theo nguyên lý chuy n đ i gi a đáp ể ổ ữ
V t lýậ Nhi t đi n; Quang đi n; Quang tệ ệ ệ ừ
Đi n t ; Quang đàn h i; T đi nệ ừ ồ ừ ệ
Nhi t t ệ ừHoá h cọ Bi n đ i hoá h c ; Bi n đ i đi n hoáế ổ ọ ế ổ ệ
Phân tích ph … ổSinh H cọ Bi n đ i sinh hoá; Bi n đ i v t lý.ế ổ ế ổ ậ
Hi u ng trên c th s ngệ ứ ơ ể ố
Trang 5Phân lo i theo d ng kích thích ạ ạ
Âm
thanh Biên pha, phân c c; Ph ; T c đ truy n sóng
Đi n ệ Đi n tích, dòng đi n; Đi n th , đi n áp ệ ệ ệ ế ệ
Đi n tr ệ ườ ng; Đi n d n, h ng s đi n môi ệ ẫ ằ ố ệ
Từ T tr ừ ườ ng; T thông, c ừ ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng; Đ t ộ ừ
th m ẩ Quang Biên, pha, phân c c,ph ; T c đ truy n ự ổ ố ộ ề
H s phát x , khúc x ; H s h p th , h s b c ệ ố ạ ạ ệ ố ấ ụ ệ ố ứ xạ
Cơ V trí; l c ,áp su t; Gia t c, v n t c ị ự ấ ố ậ ố
ng su t, đ c ng; Moment; Kh i lu ng t tr ng Ứ ấ ộ ứ ố ợ ỷ ọ
Vân t c ch t l u, đ nh t… ố ấ ư ộ ớ Nhi t ệ Nhi t đ ; Thông l ệ ộ ượ ng; Nhi t dung, t nhi t ệ ỉ ệ
B c x ứ ạ Ki u; Năng l ể ượ ng; C ườ ng đ ộ
Trang 6Theo tính năng c a b c m bi n ủ ộ ả ế
Trang 7Theo tính năng c a b c m bi n ủ ộ ả ế
Trang 8Phân lo i theo ph m vi s d ng ạ ạ ử ụ
Trang 9Phân lo i theo ph m vi s d ng ạ ạ ử ụ
Trang 10Phân lo i theo thông s mô hình ạ ố
m ch thay th ạ ế
C m bi n tích c c đ u ra là ngu n áp, ngu n dòng ả ế ự ầ ồ ồ
(NPN, PNP…)
C m bi n th đ ng đả ế ụ ộ ược đ c tr ng b i thông s R, L, ặ ư ở ố
C, M… tuy n tính ho c phi tuy nế ặ ế
Đường cong chu n c a c m bi n là đẩ ủ ả ế ường cong được
bi u di n s ph thu c vào đ i lể ễ ự ụ ộ ạ ượng đi n (S) đ u ra ệ ở ầ
c a c m bi n vào giá tr c a đ i lủ ả ế ị ủ ạ ượng đo (m) đ u ở ầvào
Trang 117.1.3. Đ ườ ng cong chu n c a ẩ ủ
c m bi n ả ế
Đường cong được bi u th bi u di n b ng bi u th c ể ể ể ễ ằ ể ứ
đ i s dạ ố ướ ại d ng S = F (M) ho c b ng đ th sau đây:ặ ằ ồ ị
0 0
m m
Hinh 1:Đường cong chuẩn của cảm biến
Trang 127.1.3. Đ ườ ng cong chu n c a ẩ ủ
c m bi n ả ế
D ng đạ ường cong chu n ẩ
D a vào đự ường cong chu n c a c m bi n, ta có th ẩ ủ ả ế ểxác đ nh giá tr chu n Mi ch a bi t c a M thông qua ị ị ẩ ư ế ủgiá tr đo đị ược Si c a Sủ
Đ d s d ng, ngể ễ ử ụ ười ta thường ch t o c m bi n ế ạ ả ế
có s ph thu c tuy n tính gi a đ i lự ụ ộ ế ữ ạ ượng đ u ra và ầ
đ u vào, phầ ương trình S = F(M) có d ng S = AM+B ạ
v i A,B là các h s , đớ ệ ố ường cong chu n là đẩ ường
th ngẳ
Trang 147.2.1.Đ c đi m ặ ể
Phát hi n v t không c n ti p xúcệ ậ ầ ế
T c đ đáp ng nhanhố ộ ứ
Đ u c m bi n nh có th l p đ t nhi u n iầ ả ế ỏ ể ắ ặ ề ơ
Có th s d ng trong môi trể ử ụ ường kh c nghi tắ ệ
Trang 157.2.2. Các thu t ng th ậ ữ ườ ng s ử
d ng ụ
V t chu n (standard sensing object)ậ ẩ
Kho ng cách phát hi n (sensing distance)ả ệ
Kho ng cách cài đ t (Setting distance)ả ặ
Th i gian đáp ng (Response time)ờ ứ
T n s đáp ng (Response Frequency)ầ ố ứ
Trang 16V t chu n (standard sensing ậ ẩ
object)
M t v t độ ậ ược là v t chu n n u hình d ng, v t li u kích ậ ẩ ế ạ ậ ệ
c … c a v t li u ph i phù h p đ phát huy h t đ c tính ỡ ủ ậ ệ ả ợ ể ế ặ
k thu t c a sensor.ỹ ậ ủ
Trang 17Kho ng cách phát hi n (sensing ả ệ distance)
là kho ng cách t b m t c m bi n đ u sensor t i v ả ừ ề ặ ả ế ở ầ ớ ịtrí v t chu n xa nh t mà sensor cĩ th phát hi n đậ ẩ ấ ể ệ ược
Đối tượn g Cảm Biến
OFF ON
Bề mặt cảm biến biến
Cảm biến tiệm cận
Khoảng cách Phát hiện
Khoảng cách Reset
Trang 18Kho ng cách cài đ t (Setting ả ặ
distance)
Đối tượn
g của Cảm Biến
Cảm biến tiệm cận
Ngõ ra Bề mặt cảm
biến
Khoảng cách ước lượng
Khoảng cách cài đặt
Trang 19Th i gian đáp ng (Response ờ ứ
time)
Đối tượng của Cảm Biến
Cảm biến tiệm cận
Ngõ ra Bề mặt cảm
OFF
T1: Kho ng th i ả ờ gian t lúc đ i ừ ố
t ượ ng chu n ẩ chuy n đ ng đi ể ộ vào vùng phát hi n ệ
c a sensor t i lúc ủ ớ
đ u ra c a sensor ầ ủ lên ON
T2: Kho ng th i ả ờ gian t lúc đ i ừ ố
t ượ ng chu n ẩ chuy n đ ng đi ra ể ộ
kh i vùng phát ỏ
hi n c a sensor ệ ủ
t i khi đ u ra c a ớ ầ ủ sensor t t v ắ ề
Trang 20Vật cảm biến
2M M zM
T1 T2 T3
f = 1 / T1 +T2
Trang 217.2.3 C m bi n ti m c n c m ả ế ệ ậ ả ng
Trang 227.2.3 C m bi n ti m c n c m ả ế ệ ậ ả
ng
ứ
M ch dao đ ng phát dao đ ng đi n t t n s radio. T ạ ộ ộ ệ ừ ầ ố ừ
trường bi n thiên t p trung t lõi s t s móc vòng qua ế ậ ừ ắ ẽ
đ i tố ượng kim lo i đ t đ i di n v i nó. Khi đ i tạ ặ ố ệ ớ ố ượng l i ạ
g n s có dòng đi n Foucaul c m ng lên trên m t đ i ầ ẽ ệ ả ứ ặ ố
tượng t o nên m t t i g m tín hi u dao đ ng. B phát ạ ộ ả ỉ ệ ộ ộ
hi n s phát hi n s thay đ i tr ng thái biên đ m ch ệ ẽ ệ ự ổ ạ ộ ạdao đ ng. M ch phát hi n v trí ON phát tín hi u m t ộ ạ ệ ở ị ệ ặ
đ u ra v trí ONầ ở ị
T trừ ường do cu n dây c m bi n thay đ i khi tộ ả ế ổ ương tác
v i v t th b ng kim lo i. Do đó, lo i c m bi n này ch ớ ậ ể ằ ạ ạ ả ế ỉphát hi n v t th b ng kim lo i.ệ ậ ể ằ ạ
Trang 237.2.3 C m bi n ti m c n c m ả ế ệ ậ ả
ng
ứ
Đ c đi m:ặ ể
Phát hi n v t không c n ti p xúcệ ậ ầ ế
Đ u c m bi n nh có th l p đ t nhi u n iầ ả ế ỏ ể ắ ặ ề ơ
T c đ đáp ng nhanhố ộ ứ
Làm vi c trong môi trệ ường kh c nghi tắ ệ
Làm vi c theo nguyên lý c m ng t , do đó d b ệ ả ứ ừ ễ ị
nh h ng c a ngu n nhi u hay nh h ng c a
ả ưở ủ ồ ễ ả ưở ủngu n ký sinhồ
Trang 247.2.3 C m bi n ti m c n c m ả ế ệ ậ ả
ng
ứ
C m bi n s d ng đi n áp m t chi u kho ng 10ả ế ử ụ ệ ộ ề ả
30VDC, đ u ra c m bi n ch u dòng đi n nh (t i đa ầ ả ế ị ệ ỏ ốkho ng 200mA), đo đó thả ường đ u n i ra thi t b trung ấ ố ế ịgian (r le trung gian, b đi u khi n c m bi n . . . . )ơ ộ ề ể ả ế
Trang 25M t s hình nh các lo i c m ộ ố ả ạ ả
bi n c m ng t ế ả ứ ừ
Trang 26M t s hình nh các lo i c m ộ ố ả ạ ả
bi n c m ng t ế ả ứ ừ
Trang 27M t s hình nh các lo i c m ộ ố ả ạ ả
bi n c m ng t ế ả ứ ừ
Trang 28M t s hình nh các lo i c m ộ ố ả ạ ả
bi n c m ng t ế ả ứ ừ
Trang 297.2.4. C m bi n ti m c n đi n ả ế ệ ậ ệ
m ch đ u ra. Tuy nhiên cãm bi n dung không đòi h i ạ ầ ế ỏ
đ i tố ượng làm b ng kim lo i. Đ i tằ ạ ố ượng phát hi n là ệ
ch t l ng, v t li u phi kim, thu tinh, nh a. T c đ ấ ỏ ậ ệ ỷ ự ố ộ
chuy n m ch tể ạ ương đ i nhanh, có th phát hi n đ i ố ể ệ ố
tượng có kích thước nh , ph m vi c m nh n l n.ỏ ạ ả ậ ớ
C m bi n đi n dung ch u nh hả ế ệ ị ả ưởng b i b i và đ m. ở ụ ộ ẩ
C m bi n đi n dung có vùng c m nh n l n h n vùng ả ế ệ ả ậ ớ ơ
c m nh n c a c m bi n đi n c mả ậ ủ ả ế ệ ả
Trang 30M t s hình nh các lo i c m ộ ố ả ạ ả
bi n đi n dung ế ệ
Trang 31M t s hình nh các lo i c m ộ ố ả ạ ả
bi n đi n dung ế ệ
Trang 32M t s hình nh các lo i c m ộ ố ả ạ ả
bi n đi n dung ế ệ
Trang 337.2.6 C m bi n quang ả ế
Nguyên lý ho t đ ng: Khi chi u vào ngu n sáng thích ạ ộ ế ồ
h p vào c m bi n, tính ch t d n đi n c a c m bi n ợ ả ế ấ ẫ ệ ủ ả ế
thay đ i, làm m ch tín hi u c m ng thay đ i theo. Nh ổ ạ ệ ả ứ ổ ư
v y thơng tin ánh sáng đậ ược chuy n thành thơng tin c a ể ủtín hi u đi n.ệ ệ LED
ĐẦ
U PHA ÙT
ĐA
ÀU TH U
Photo
Transistor
VẬTTHỂ
AMP AMP
Trang 347.2.6 C m bi n quang ả ế
Đ u phát c a c m bi n phát ra m t ngu n sáng v phía ầ ủ ả ế ộ ồ ề
trước. N u có v t th che ch n, ngu n sáng này tác ế ậ ể ắ ồ
đ ng lên v t th và ph n x ngộ ậ ể ả ạ ượ ạ ầc l i đ u thu, đ u thu ầ
nh n tín hi u ánh sáng này và chuy n thành tín hi u ậ ệ ể ệ
đi n. Tu theo lệ ỳ ượng ánh sáng chuy n v , mà chuy n ể ề ểthành tín hi u đi n áp và dòng đi n và khuy ch đ i ệ ệ ệ ế ạ
thành tín hi u ra. (Hình 6.1)ệ
Trang 35sau đó được khuyếch đại
Cường độ sáng Cảm biến sẽ xuất tín hiệu ra báo có vật nếu tín hiệu điện áp lớn hơn mức ngưỡng
Hình 6.2
Trang 367.2.6.1 Nguyên t c đo c a c m ắ ủ ả
bi n quang d ch chuy n ế ị ể
Ánh sáng t ngu n sáng đừ ồ ượ ậc t p trung b i th u kính ở ấ
h i t và chi u th ng vào v t.ộ ụ ế ẳ ậ
Tia sáng ph n x t v t đả ạ ừ ậ ượ ậc t p trung lên d ng c ụ ụ
c m bi n v trí (PSD: position sensing device) b ng th u ả ế ị ằ ấkính thu. N u v trí v t ( kho ng cách đ n thi t b đo) ế ị ậ ả ế ế ị
thay đ i, hình nh v trí v t hình thành trên PSD s khác ổ ả ị ậ ẻ
đi và n u tr ng thái cân b ng c a hai ngõ ra PSD thay ế ở ạ ằ ủ
đ i nh v trí v t hình thành trên PSD s khác đi và ổ ả ị ậ ẽ
tr ng thái cân b ng c a 2 PSD cũng thay đ i.ạ ằ ủ ổ
Trang 377.2.6.1 Nguyên t c đo c a c m ắ ủ ả
bi n quang d ch chuy n ế ị ể
N u 2 ngõ ra là A và B, tính A/(A+B) và s d ng các giá ế ử ụ
tr thích h p đ tăng h s “k” và Offset “C”.ị ợ ể ệ ố
Kho ng d ch chuy n = .KCả ị ể
Giá tr đo lị ường c a đ r i (đ sáng) nh ng 2 ngõ ủ ộ ọ ộ ư
d ch chuy n A và B, và chính vì v y n u cị ể ậ ế ường đ ộánh sáng nh n đậ ươc vì kho ng cách đ n v t thay đ i ả ế ậ ổ
k t qu ngõ ra tuy n tính tế ả ế ương ng s thay đ i ứ ự ổ
kho ng cách và thay đ i v tríả ổ ị
B
A A
Trang 397.2.6.2.1 C m bi n quang thu ả ế phát đ c l p (Thought Beam) ộ ậ
Đ c đi m:ặ ể
Đ tin c y caoộ ậ
Kho ng cách phát hi n xaả ệ
Khơng b nh hị ả ưởng b i b m t, màu s c v tở ề ặ ắ ậ
Đầu
Khoảng cách phát hiện
Trang 407.2.6.2.2 C m bi n quang phát ả ế thui chung (Retro Replective)
Đ c đi m:ặ ể
D l p đ t.ễ ắ ặ
B nh hị ả ưởng b i màu s c, b m t v t, n n . . . ở ắ ề ặ ậ ề
Khoảng cách Phát hiện
Đầu phát và đầu thu
Gương
Trang 417.2.6.2.3 C m bi n quang khuy ch đ i ả ế ế ạ
phát hiện
Trang 427.2.6.2.4 C m bi n quang ph n ả ế ả
x gi i h n (Limited Reflective) ạ ớ ạ
Đ c đi m:ặ ể
Ch phát hi n v t trong vùng phát hi n gi i h nỉ ệ ậ ệ ớ ạ
Khơng b nh hị ả ưởng b i màu n n phía sau c m bi nở ề ả ế
Lý tưởng cho nhi u ng d ng c n tri t tiêu n nề ứ ụ ầ ệ ề
Khoảng cách phát hiện Trục thu
Đầu thu và đầu
phát
Vật Trục phát
Nền
Trang 437.2.6 Các ng d ng c m bi n ứ ụ ả ế
trong công nghi p ệ
S đa d ng v ch ng lo i trong các s n ph m c m ự ạ ề ủ ạ ả ẩ ả
bi n đáp ng đế ứ ược nhi u ng d ng chuyên sâu trong ề ứ ụ
Trang 447.2.6 Các ng d ng c m bi n ứ ụ ả ế trong công nghi p ệ
Phát hi n m u bánh trên băng chuy nệ ẫ ề
Phân bi t chi u cao c a n pệ ề ủ ắ
Phát hi n m c s a/nệ ứ ữ ước trái cây bên trong h pộ
C m bi n phát hi n màuả ế ệ
Đo đường kính c a ngủ ố
Ki m tra hi n tể ệ ượng th ng n p thi c, n p nhômủ ắ ế ắ
Phát hi n n p l b l ngệ ắ ọ ị ỏ
Ki m m u, phát hi n chi u quay c a viên pinể ẫ ệ ề ủ
Phát hi n lon kim lo iệ ạ
Trang 45Phát hi n màn trong ệ
E3SR12 là sensor chuyên dùng đ phát hi n các màn ể ệtrong su t v i đ tin c y cao. Các sensor quang thông ố ớ ộ ậ
thường không th xác đ nh để ị ược chính xác nh v y.ư ậ
Trang 46Phát hi n d u/v t trên n n ệ ấ ế ề
E3XDA là sensor có đèn led màu đ /màu xanh ỏ
dương ho c xanh lá cho phép phát hi n đ tặ ệ ộ ương
ph n gi a các đi m, các v t màu trên n n. Ngả ữ ể ế ề ười
k s r t d v n hành nh nút Tech trên sensor.ỹ ư ấ ễ ậ ờ
Trang 47Phát hi n dây băng ệ
Bao thu c lá đố ược b c b i m t v b c nylon sáng màu ọ ở ộ ỏ ọ
và có 1 dy băng đ d dàng bóc l p bao này ra. Có th ể ễ ớ ểdùng sensor trong trường h p này đ phát hi n dây ợ ể ệ
băng này có n m đúng v trí hay không. E3CVM35R r t ằ ị ấ
nh , có th phát hi n v t th có kích thỏ ể ệ ậ ể ướt nh đ n ỏ ế
0,2mm. Nó cũng phân bi t đệ ược s khác bi t r t nh v ự ệ ấ ỏ ềmàu s c.ắ
Trang 48đ tin c y caoộ ậ
Trang 49Phát hi n nhãn b ng plastic bóng ệ ằ
trên gi y ấ
Nhãn gi y b ng plastic có đ ph n x r t cao mà các ấ ằ ộ ả ạ ấ
lo i sensor trạ ước đây không th phát hi n để ệ ược. Sensor E3XNL11 v i đ u fiber E32S15L1 c a OMRON có ớ ầ ủ
th để ược dùng đ phát hi n các v t th bóng loáng nh ể ệ ậ ể ưtrong trường h p này.ợ
Trang 50Phát hi n n p nhôm trên chai n ệ ắ ướ c
Nhi m v là phát hi n n p nhôm trên chai nệ ụ ệ ắ ước. E2CYC2A là sensor ti m c n chuyên đ phát hi n v t th ệ ậ ể ệ ậ ể
b ng nhôm v i đ tin c y cao. Nó r t d cài đ t, ch c n ằ ớ ộ ậ ấ ễ ặ ỉ ầ
n nút TEACH trên b khuy ch đ i
Trang 51Phát hi n chai PET ệ
Chai PET thường r t m ng và ch a nấ ỏ ứ ước ho c ch t ặ ấ
l ng trong su t. Hình d ng c a chai là hình tr n ho c ỏ ố ạ ủ ọ ặhình vuông v i các g c nh. Do v y, vi c dùng các lo i ớ ờ ạ ậ ệ ạsensor quang thông thường đ phát hi n s không tin ể ệ ẽ
c y. Omron đã phát tri n 1 lo i sensor đ c bi t dùng ậ ể ạ ặ ệcho m c đích này là model E3ZB v i đ tin c y cao.ụ ớ ộ ậ
Trang 53Phân bi t chi u cao c a n p ệ ề ủ ắ
E3GL1 là lo i photosensor đ t đạ ặ ược kho ng cách th ả ế
h m i. Nó có th phát hi n 1 cách chính xác s khác ệ ớ ể ệ ự
bi t dù là nh nh t v chi u cao v t. Ho t đ ng c a ệ ỏ ấ ề ề ậ ạ ộ ủsensor không b nh hị ả ưởng b i màu s c, ch t li u, đ ở ắ ấ ệ ộnghiêng d c, đ bóng và kích thố ộ ướ ật v t th Có th d ể ể ểdàng ch nh đỉ ược kho ng cách phát hi n c a sensor ả ệ ủ
b ng nàn hi n th kép.ằ ể ị
Trang 54Phát hi n m c s a/n ệ ứ ữ ướ c trái cây bên trong h p ộ
Phát hi n s a/nệ ữ ước trái cây bên trong h p màu tr ng, ộ ắkhông trong su t (h p đã đóng n p). E3ZT61 v i tia ố ộ ắ ớ
sáng m nh, có th xuyên qua l p v b c gi y bên ngoài ạ ể ớ ỏ ọ ấ
c a h p và do đó có th phát hi n đủ ộ ể ệ ược s a/trái cây có ữbên trong h p gi y hay không. E2KC là sensor ti m ộ ấ ệ
c n công su t l n, nó cũng có th phát hi n đậ ấ ớ ể ệ ược có
ch t l ng bên trong h p hay không.ấ ỏ ộ
Trang 55C m bi n phát hi n màu ả ế ệ
Nhi m v là phát hi n bàn ch i đánh răng và phân lo i ệ ụ ệ ả ạcác màu khác nhau. E3MC là lo i sensor màu, nó r t d ạ ấ ễdàng nh n bi t màu c a v t theo yêu c u (có ch c ậ ế ủ ậ ầ ứ
năng Teach). Tín hi u ra c a E3MC có th n i v i b ệ ủ ể ố ớ ộ
đi u khi n đ phân lo i, xác đ nh l i …ề ể ể ạ ị ỗ
Trang 56Đo đ ườ ng kính c a ng ủ ố
Sensor laser v i tia sáng song song Z4LC là lo i cho ớ ạ
phép đo đường kính ng v i đ chính xác cao mà không ố ớ ộ
c n ti p xúc.ầ ế
Trang 57Ki m tra hi n t ể ệ ượ ng th ng n p thi c, ủ ắ ế
n p nhôm ắ
B ng cách ki m tra đ lõm c a n p. Sensor lazer ZX có ằ ể ộ ủ ắ
th phân bi t để ệ ược đ chênh l ch chi u cao r t nh , do ộ ệ ề ấ ỏ
v y khi n p b d p (do th ng l ) hay l i lên, đ u ra s ậ ắ ị ẹ ủ ỗ ồ ầ ẽ
được c nh báo ngay v i t c đ ho t đ ng khá caoả ớ ố ộ ạ ộ
Trang 58Phát hi n n p l b l ng ệ ắ ọ ị ỏ
Phát hi n n p l b l ng v i Z4LBS10V2 c a lo i ệ ắ ọ ị ỏ ớ ủ ạ
sensor thông minh ZXLT v i tia lazer song song có th ớ ểphát hi n đệ ược n p l b l ng ho c các ng d ng tắ ọ ị ỏ ặ ứ ụ ương
t chính xác t i vài micromet.ự ớ
Trang 59Ki m m u, phát hi n chi u quay ể ẫ ệ ề
c a viên pin ủ
Sensor F10 ho t đ ng trên nguyên t c b t hình và so ạ ộ ắ ắ
v i m u đã l u. Do đó ta có th ki m tra s n ph m có ớ ẫ ư ể ể ả ẩhình nh không đúng nh m u đã l u (hình b quay, ả ư ẫ ư ịnghiêng, sai lo i…)ạ
Trang 60Phát hi n lon kim lo i ệ ạ
Phát hi n các lon kim lo i đang di chuy n trên băng ệ ạ ể
chuy n. E2EV là lo i c m bi n ti m c n c m ng t , có ề ạ ả ế ệ ậ ả ứ ừ
th phát hi n t t c các kim lo i, ngoài ra còn có lo i ể ệ ấ ả ạ ạ
sensor phát hi n s t t (E2E) và sensor ch phát hi n ệ ắ ừ ỉ ệ
nhôm/đ ng là E2EY.ồ