1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật điện B: Chương 4 - Máy biến áp

38 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật điện B: Chương 4 cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, cấu tạo máy biến áp, nguyên lý làm việc của máy biến áp, máy biến áp 3 pha tổ nối dây, các phương trình cơ bản của MBA,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CHƯƠNG 4

MÁY BIẾN ÁP

Trang 2

4.1 KHÁI NIỆM

1/ Định nghĩa

Máy biến áp là một thiết bị từ tĩnh, làm việc theo nguyên lýcảm ứng điện từ dùng để biến đổi một hệ thống dòng điện xoaychiều ở điện áp này (U1, I1, f) thành một hệ thống dòng điện xoaychiều ở điện áp khác(U2, I2, f), với tần số không thay đổi.

φ

vòng W 1 , nối với lưới

có điện áp u 1 , gọi là

dây quấn sơ cấp

vßng W 2 lμ cuén d©y thø cÊp.

Hai cuén d©y cïng ®−ỵc

Trang 3

4.1 KHÁI NIỆM

2/ Các đai lương định mức

Các đại lượng định mức của máy biến áp do nhà sản xuất qui định sao cho máy có khả năng làm việc lâu dài và tốt nhất Ba đai

định sao cho may co kha nang lam việc lau dai va tot nhat Ba đại lượng định mức cơ bản là :

a) Điện áp định mức : ) ä p ị

- Điện áp sơ cấp định mức U 1đm (V,KV): là điện áp qui định cho dây

quấn sơ cấp

- Điện áp thứ cấp định mức U 2đm (V,KV): là điện áp đo được giữa

các cực của dây quấn thứ cấp khi dây quấn thứ cấp hở mạch (chưa

đấu tải) và điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp là định mức

Với :

Máy biến áp 1 pha : điện áp định mức là điện áp pha.

Máy biến áp 3 pha : điện áp định mức là điện áp dây.

Trang 4

4.1 KHÁI NIỆM

2/ Các đai lương định mức

Các đại lượng định mức của máy biến áp do nhà sản xuất qui định sao cho máy có khả năng làm việc lâu dài và tốt nhất Ba đai

định sao cho may co kha nang lam việc lau dai va tot nhat Ba đại lượng định mức cơ bản là :

b) Dòng điện định mức : ) g ä ị

Dòng điện định mức sơ cấp I1đm (A) và thứ cấp I2đm (A) làdòng điện qui định cho mỗi dây quấn, ứng với công suất định mứcvà điện áp định mức

Với máy 3 pha, dòng điện định mức là dòng điện dây.

c) Công suất định mức Sđm :

Là công suất biểu kiến thứ cấp (phát ra) ở chế độ định mức

- Máy 1 pha : S đm = U 2đm I 2đm = U 1đm I 1đm

- Máy 3 pha : Sđmđm = 3.U22đmđm.I22đmđm = 3.U11đmđmI11đmđm

Trang 5

4.1 KHÁI NIỆM

3/ Công dung của máy biến áp

- Máy biến áp dùng để tăng điện áp từ máy phát điện lên

đường dây tải điện đi xa và giảm điện áp ở cuối đường dây để

đương day tai điện đi xa, va giam điện ap ơ cuoi đương day đe

cung cấp cho tải

- Các máy biến thế có công suất nhỏ hơn, máy biến áp (ổn ~y Đường dây tải điệng , y Phụ tảip (áp) dùng để ổn định điện áp trong nhà, hay các looại biến thế, cục xạc, dùng cho các thiết bị điện, điện tử với hiệu điện thế nhỏ

Trang 6

4.2 CẤU TẠO MÁY BIẾN ÁP

Máy biến áp gồm 2 bộ phận chính là : lõi thép và dây quấn

1/ Lõi thép

Lõi thép dùng để dẫn từ thông Để giảm tổn hao do dòngđiện xoáy, lõi thép gồm nhiều lá thép mỏng 0,35 -> 0,5 mm có sơn

cách điện ghép lai và gồm hai phần: tru để đặt dây quấn và gôngä g p ï g p ï ë y q g g

để khép kín mạch từ giữa các trụ

G G

G

G G

G G

Lõi thép loại trụ 1 pha và 3 pha Tiết diện của trụ dạng

bậc thang (MBA điện

T T T

G

G G

T

G

G G

bậc thang (MBA điện lực) hoặc hình vuông

G G

Lõi thép loại bọc 1 pha và 3 pha

Trang 7

4.2 CẤU TẠO MÁY BIẾN ÁP

Máy biến áp gồm 2 bộ phận chính là : lõi thép và dây quấn

2/ Dây quấn

Dây quấn máy biến áp thường bằng đồng hoặc nhôm tiếtdiện tròn hay chữ nhật; bên ngoài dây dẫn có bọc cách điện Dâyquấn gồm nhiều vòng dây và lồng vào tru lõi thép Giữa các vòng

dây, giữa các dây quấn và giữa dây quấn với lõi thép đều có cáchđiện

Dây quấn có thể bố trí theo kiểu đồng tâm hay xen kẽ

Máy biến áp công suất nhỏ thường làm mát bằng không khí

à

HA

Máy lớn được đặt trong thùng dầu, vỏ thùng có cánh tản nhiệt.Ngoài ra còn có sứ để nối các đầu dây ra ngoài, bộ phận điềuchỉnh điện áp rơle bảo vệ

HA CA

Trang 8

4.2 CẤU TẠO MÁY BIẾN ÁP

Sứ cao áp

Lõi thép Nhãn máy

Cánh tản nhiệt

Dây quấn

Trang 9

4.3 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA MÁY BIẾN ÁP

Xét máy biến áp 1 pha như hình vẽ

Xet may bien ap 1 pha như hình ve

e1 e2 sinh ra trong cuộn sơ cấp và thứ cấp là :

e1 ,e2 sinh ra trong cuộn sơ cap va thư cap la :

)2

sin(

2

)2

1 1

1

πω

πω

)2

sin(

2

)2

2 2

2

πω

πω

Trang 10

4.3 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA MÁY BIẾN ÁP

Trong đó :

m m

1

W

W E

tan ra ngoai khong khí, co the coi gan đung E1≈ U1 va E2≈ U2

k W

W E

E U

U1 ≈ 1 = 1 =

Nếu bỏ qua tổn hao trong máy biến áp thì có thể xem :

hoặc

W E

U2 2 2

I U I

U1I1 = U2I2 hoặc U1 I2 k

I U

1

2 2

1

Trang 11

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

1/ Cấu tao mach từ

1/ Cau tạo mạch tư

Để biến đổi điện áp của một nguồn áp ba pha, ta có thể dùng một trong hai cách:

- Tổ máy biến áp 3 pha : gồm 3 máy biến áp một pha (a)

- Máy biến áp 3 pha với lõi thép gồm 3 tru (b)May bien ap 3 pha vơi loi thep gom 3 trụ (b)

Trang 12

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

2/ Ký hiệu các đầu dây

Các đầu tận cùng của dây quấn máy biến áp : một đầu gọi làđầu đầu, đầu còn lại gọi là đầu cuối, ï g ï

- Dây quấn 1 pha : có thể tùy ý chọn đầu đầu và đầu cuối

- Dây quấn 3 pha : các đầu đầu và đầu cuối phải chọn 1 cách

h á h á

thống nhất

Trang 13

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

2/ Ký hiệu các đầu dây

3/ Các kiểu nối dây

Các kiểu nối dây MBA 3 pha phụ thuộc vào cấp điện áp, mứcđộ ảnh hưởng của phụ tải không đối xứng và loại phụ tải

Trang 14

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

3/ Các kiểu nối dây

A B C O

Uf < Ud lÇn → cã lỵi vỊ mỈt c¸ch ®iƯn D©y

quÊn nèi Y0 dïng trong tr−êng hỵp phơ t¶i hçn

hỵp dïng c¶ Ud vμ Uf chđ yÕu dïng cho d©y quÊn

3

X Y Z

(Y0)

hỵp dïng c¶ Ud vμ Uf, chđ yÕu dïng cho d©y quÊn

HA Trong 1 sè Ýt tr−êng hỵp dïng c¶ cho CA

b) Nèi tam gi¸c (Δ): X Y Z

b) Nèi tam gi¸c (Δ):

3Th−êng dïng cho d©y quÊn HA cđa m¸y biÕn ¸p A B C

Trong d©y quÊn nèi Δ : Id = If, Ud = Uf

Th−êng dïng cho d©y quÊn HA cđa m¸y biÕn ¸p

trung gian ViƯc nèi Δ cã lỵi h¬n ë phÝa HA v×

dßng ®iƯn Ig Ư ff < Idd 3 lÇn → cã thĨ gi¶m tiÕt diƯng Ư (Δ)

d©y → thuËn tiƯn cho viƯc chÕ t¹o

3

X Y Z

(Δ)

Trang 15

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

4/ Tỉ số biến áp

W1 : số vòng dây 1 pha sơ cấp là

W2 : và số vòng dây 1 pha thứ cấp

Ta có tỉ số điện áp pha : U

W

á

2

1 2

1

p

p p

U

U W

W

k = =

U

và tỉ số điện áp dây :

Tỉ số điện áp dây không chỉ phụ thuộc vào số vòng dây mỗi 2

1

d

d d

p d

d

d U U U U k

p p

p d

d d

d U U U U k

k = 1 / 2 = 1 / 3 2 = 1/ 3

k U

U U

U

Noi Δ/Δ : k d = U d1 /U d2 =U p1 /U p2 = k p

Trang 16

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

5/ Tổ nối dây máy biến áp

Tổ nối dây biểu thị góc lệch pha giữa các sức điện động dây

sơ và thứ cấpp

Góc lệch pha (tổ nối dây) phụ thuộc vào :

- Chiều quấn dây

C ù h k ù hi ä ù đ à d â

- Cách ký hiệu các đầu dây

- Cách đấu dây sơ và thứ cấp

Để xác định tổ nối dây, người tadùng phương pháp kim đồng hồ : 12 1

2 10

9 10

ngan chỉ sưc điện động day thư cap

đặt tương ứng ở các số 1, 2,…, 12 tùy

theo góc lệch pha giữa chúng là 30,

4 5 6

7 8

theo goc lệch pha giưa chung la 30,

60,…, 360°

Trang 17

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

5/ Tổ nối dây máy biến áp

a) Tổ nối dây MBA 1 pha

α = 0o → I/I-12 α = 180o → I/I-6 α = 180o → I/I-6

Trang 18

4.4 MÁY BIẾN ÁP 3 PHA – TỔ NỐI DÂY

5/ Tổ nối dây máy biến áp

a) Tổ nối dây MBA 3 pha

Nếu hoán vị thứ tư pha hoặc Nếu hoán vị thứ tư pha hoặc

Neu hoan vị thư tự pha hoặc

đổi chiều quấn dây hoặc đổi

ký hiệu đầu dây, ta có các tổ

Neu hoan vị thư tự pha hoặcđổi chiều quấn dây hoặc đổiký hiệu đầu dây, ta có các tổnối dây chẵn: 2, 4, 6, 8, 10, 12 nối dây lẻ: 1, 3, 5, 7, 9, 11

Trang 20

4.5 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN CỦA MBA

Có 2 nguyên nhân gây ra sụt áp trong các dây quấn đó là:Sut áp do các điện trở sơ cấp R và thứ cấp R

- Sụt ap do cac điện trơ sơ cap R1 va thư cap R2

- Sụt áp do từ thông tản Từ thông tản chỉ móc vòng riêng rẻ vớimỗi dây quấn Từ thông tản móc vòng sơ cấp ký hiệu ψ do dòng

moi day quan Tư thong tan moc vong sơ cap ky hiệu ψt1 do dong

sơ cấp i1 gây ra, từ thông tản móc vào vòng thứ cấp ψt2 do dòngthứ cấp ip 22 gây ra Từ thông tản được đặc trưng bằng điện cảmg y g g gtản Điện cảm tản sơ cấp L1 và thứ cấp L2 lần lượt là :

L = ψt = ψt

Trang 21

4.5 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN CỦA MBA

1/ Phương trình điện áp sơ cấp

dt

di L i

r e

1 1

1 1

1

1 1

1 1

1

.

I Z E

I jx I

r E

U = + + = +

jx r

Z = +

vơi : tong trơ phưc cua day quan sơ cap

x 11= ω1L 1 1 : điện kháng tản sơ cấp

jx r

r e

2 2

2 2

2 2 2

2 2

U = − − = −

2 2

2 r jx

Z = +

x 2 = ωL 2 : điện kháng tản thứ cấp

Trang 22

44 55 CÁC CÁC PHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH TRÌNH CƠ CƠ BẢN BẢN CỦA CỦA MBA MBA

3/ Phương trình cân bằng sức từ động

Nếu bỏ qua điện áp rơi trên dây quấn sơ cấp thì ta có:

U = E = 4 44 W f Φ

U1 = E1 = 4,44.W1f.Φm.Nhưng U1 = Uđm = const dù máy biến áp không tải hay có tảinên Φ = const và E1 = const Để Φ = const thì sức từ động khi

nen Φm const va E1 const Đe Φm const thì sưc tư động khikhông tải sinh ra Φm phải bằng tổng sức từ động sơ cấp và thứ cấpkhi có tải để tổng sức từ động đó cũng sinh ra Φ = Φm

i 1 W 1 - i 2 W 2 = i 0 W 1

Hoặc : I. 1W1 − I. 2 W2 = I. 0W1

Chia 2 vế cho W1 ta có :

1 2

1

2

0

2

2 0

1

.

'

I I

I W

W I

=1

với : dòng điện thứ cấp đã qui đổi về sơ

2 2

k

I W

W

Trang 23

44 55 CÁC CÁC PHƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH TRÌNH CƠ CƠ BẢN BẢN CỦA CỦA MBA MBA

Tóm lại, mô hình tính toán của MBA gồm 3 phương trình :

1

1 1

1

.

I Z E

.

.

& Z t

I I

Z E

U2 = 2− 2 2 = 2

2

0

1

.

'

I I

I = + 2

Trang 24

44 66 MẠCH MẠCH ĐIỆN ĐIỆN TƯƠNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐƯƠNG CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

1/ Qui đổi các đại lượng thứ cấp về sơ cấp Q Q ï ï ï g ï g p p p p

a) Sức điện động và điện áp thứ cấp qui đổi :

2

1 1

W

W E

tương tư, điện áp qui đổi : U’2 = kU2

tương tự, điện ap qui đoi : U 2 kU2

Trang 25

44 66 MẠCH MẠCH ĐIỆN ĐIỆN TƯƠNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐƯƠNG CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

1/ Qui đổi các đại lượng thứ cấp về sơ cấp Q Q ï ï ï g ï g p p p p

b) Dòng điện thứ cấp qui đổi :

1

2 2

2

2 2

'

k

I W

I E

2 2 2

Trang 26

44 66 MẠCH MẠCH ĐIỆN ĐIỆN TƯƠNG TƯƠNG ĐƯƠNG ĐƯƠNG CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

1/ Qui đổi các đại lượng thứ cấp về sơ cấp Q Q ï ï ï g ï g p p p p

d) Các phương trình qui đổi

1

1 1

1

.

I Z E

Z I

I Z E

U. ' = E. ' Z' I. ' = I&' Z't

U 2 = 2− 2 2 = 2

2

0

1

.

'

I I

I = +

Trang 27

4.6 MẠCH ĐIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA MÁY BIẾN ÁP

22// Mach điện thay thế máy biến áp

22/ / Mạch điện thay the may bien ap

Thay thế nhánh E1 = E’2 bằng điện áp rơi trên tổng trở Zmđặc trưng cho từ thông chính và sư tổn hao sức từ trong lõi thép

đặc trưng cho tư thong chính va sự ton hao sưc tư trong loi thep,

được biểu thị bằng tổn hao trên điện trở từ hóa r m đặt nối tiếp với

điện kháng từ hóa xg m m

Vì từ thông chính do dòng điện không tải I0 sinh ra nên ta cóthể viết : E. E. ' I. ( r + jx ) I. Z

với : tổng trở nhánh từ hóa

( rm jxm ) I ZmI

E

E1 = 2 = 0 + = 0

m m

Z = +

Như vậy ta đã thay thế máy biến áp thực gồm các mạch điện

m m

Trang 28

4.6 MẠCH ĐIỆN TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA MÁY BIẾN ÁP

3/ Mach điện thay thế đơn giản của máy biến áp

3/ Mạch điện thay the đơn gian cua may bien ap

Trong thực tế Zm rất lớn so với tổng trở sơ cấp hoặc thứ cấp,dòng I nhỏ do đó ta có thể xem Z = ∞ như vậy có thể xem như

dong I0 nho do đo ta co the xem Zm = ∞, như vậy co the xem nhưhở mạch nhánh từ hóa Như vậy máy biến áp có thể thay bằngmột mạch điện rất đơn giản như hình vẽ.ï g

Trong đó :

r n = r 1 + r’ 2 : điện trở ngắn mạch

x = x 1 + x’ 2 : điện kháng ngắn mach

x n x 1 + x 2 : điện khang ngan mạch

Z n = r n + jx n : tổng trở ngắn mạch

Trang 29

4.7 THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI MÁY BIẾN ÁP

Thí nghiệm không tải dùng để :

Thí nghiệm khong tai dung đe :

- Xác định tỷ số biến áp k

X ù đị h t å h ét từ

- Xac định ton hao sat tư

- Xác định các thông số của máy ở chế độ không tải

Sơ đ à thí hi ä

Sơ đồ thí nghiệm

Đieu kiện :

- Hở mạch thứ cấp

Cho U = U

Đo được

- Điện áp thứ cấp không tải U20

- Tổn hao không tải p

- Cho U1 = U1đm - Ton hao khong tai p0

- Dòng không tải I0

Trang 30

44 77 THÍ THÍ NGHIỆM NGHIỆM KHÔNG KHÔNG TẢI TẢI MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

Xác định đươc các thông số sau :

Xac định được cac thong so sau :

a) Tỉ số biến áp : 1 1 1 1đm

U

U U

U E

E W

W

b) Dòng điện không tải phần trăm :

đm 2 20

2

W I

) Đi ä û kh â ûi

% 10

% 3

%

100 I

1đm

I I

p

0

0 0

Trang 31

44 88 THÍ THÍ NGHIỆM NGHIỆM NGẮN NGẮN MẠCH MẠCH MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

Thí nghiệm ngắn mach dùng để :

Thí nghiệm ngan mạch dung đe :

- Điện áp ngắn mạch phần trăm Un%

- Điện trơ va điện khang ngan mạch Rn va Xn cua mạch tương đương

Tổn hao đồng định mức p

- Ton hao đong định mưc pCuđm

Sơ đồ thí nghiệm

Điều kiện :

- I1 = I1đm ; I2 = I2đm

Đo được

- Điện áp ngắn mạch : Un

- Tổn hao đồng định mức : Pn

Trang 32

44 88 THÍ THÍ NGHIỆM NGHIỆM NGẮN NGẮN MẠCH MẠCH MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

Xác định đươc các thông số sau :

Xac định được cac thong so sau :

a) Điện áp ngắn mạch phần trăm :

U

b) T å h đ à đị h ứ

%

100 U

%

1đm

n n

2 1

2 1

2.R I R I R I R I

I

P

n n

n Z R

để đơn giản, có thể tính gần đúng :

R1 = R’2 = Rn/2; X1 = X’2 = Xn/2suy ra :

2

2 2

2

2 2

k R

Trang 33

44 99 CHẾ CHẾ ĐỘ ĐỘ CÓ CÓ TẢI TẢI CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

Hệ số tải : (SS 2 = S tt ; I 22 = I tt ))

đm đm

1 2

2 2

2

II

S

I I

S

1 8 1 Độ biến thiên điện áp thứ cấp theo tải :

- Khi U1 = U1đm và I2 = 0 (không tải) thì U2 = U2đm

Khi có tải : I ≠ 0 (có tải) thì U thay đổi theo tải

- Khi co tai : I2 ≠ 0 (co tai) thì U2 thay đoi theo tai

- Độ biến thiên điện áp thứ cấp : ΔU 2 = U 2đm – U 2

Độ biến thiên điện áp thứ cấp phần trăm :

- Độ bien thien điện ap thư cap phan tram :

%100

%100

1 2

Trang 34

44 99 CHẾ CHẾ ĐỘ ĐỘ CÓ CÓ TẢI TẢI CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

Từ mach tương đương và đồ thị vectơ khi có tải

Ta có công thức tính ΔU2% như sau :

%100sin

U

I

X U

I

R k

1đm

1đm 1đm

2

2 2 2

2

U = ϕ + n ′ + ϕ + n

Trang 35

44 99 CHẾ CHẾ ĐỘ ĐỘ CÓ CÓ TẢI TẢI CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

1 8 2 Đ

1 8 2 Đặặc tuy c tuyếến ngoài : n ngoài :

1.8.2 Đ

1.8.2 Đặặc tuy c tuyếến ngoai : n ngoai :

Đường đặc tuyến ngoài biểu diễn quan hệ U2 = f(I2) khi

U1=U1đm và cosϕ2 =const

U1 U1đm va cosϕ2 const

Trang 36

44 99 CHẾ CHẾ ĐỘ ĐỘ CÓ CÓ TẢI TẢI CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

1.8.3 Các tổn hao :

1.8.3 Cac ton hao :

Khi máy biến áp làm việc, có các tổn hao sau :

a) Tổn hao trên điện trở dây quấn sơ và thứ cấp goi là tổn

a) Ton hao tren điện trơ day quan sơ va thư cap gọi la ton hao đồng p Cu :

Tổn hao đồng phụ thuộc vào dòng tảig p ï ä g

Cu Cu

Cu

P k R

I k R

I

R R

I R

I R

I R

I R

I p

p

p

2 2

2

2 1

2 1 2

2 2 1

2 1 2

2 2 1

2 1 2

P n được xac định trong thí nghiệm ngan mạch

b) Tổn hao sắt từ (tổn hao lõi thép) p Fe :

Do dòng điện xoáy và hiện tương từ trễ sinh ra không phu

Do dong điện xoay va hiện tượng tư tre sinh ra, khong phụthuộc tải và được xác định trong thí nghiệm không tải

p Fe = P 0

p Fe 0

Trang 37

44 99 CHẾ CHẾ ĐỘ ĐỘ CÓ CÓ TẢI TẢI CỦA CỦA MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

1.8.4 Hiệu suất :

1.8.4 Hiệu suat :

P 2 = P t = S t cosϕt = k t S đm cosϕt : công suất phát cho tải

P 1 = P 2 + p C + p F : công suất nhận từ nguồn

P 1 P 2 + p Cu + p Fe : cong suat nhận tư nguon

t S P k P k

Khi cosϕt khong đoi, hiệu suat đạt cực đại khi

suy ra hệ số tải ứng với hiệu suất cực đại là :

0

=

t

dkP

Với máy trung bình hoặc lớn thường kt=0 5 ÷ 0 7 khi hiệu

Trang 38

44 10 10 Đ ĐIỀU IỀU KIỆN KIỆN LÀM LÀM VIỆC VIỆC SONG SONG SONG SONG MÁY MÁY BIẾN BIẾN ÁP ÁP

Các điều kiện làm việc song song:

-Điện áp định mức bằng nhau

-Tổ đấu dây giống nhau o đau day g o g au

-Tỷ số biến áp giống nhau

-Điện áp ngắn mạch % không lệch quá 10% Công s ất khác nha không q á 3 lần

-Cong suat khac nhau khong qua 3 lan

Ngày đăng: 13/02/2020, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm