Số kim loại trong dãy có thể tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là Câu 54: Phenol C6H5OH không phản ứng với... Fe + Fe2SO43→ 3FeSO4 Câu 57: Nhóm những chất khí hoặc hơi nào dưới đây đều
Trang 1LIVE 32: LUYỆN ĐỀ KHỞI ĐỘNG KHÓA SVIP HÓA 2020 (Đề 2)
LỚP SVIP HÓA 2020 SẼ KHAI GIẢNG TỪ NGÀY 16/2
Inbox ngay Chị Thủy Tiên (trợ lí của Thầy) để nhận ưu đãi!
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 42: Công thức cấu tạo của alanin là
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 43: Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 44: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl
Câu 45: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A CH3COOH B C6H5NH2 C C2H5NH2 D C2H5OH
Câu 47: Trong các chất sau đây, chất nào có hương hoa hồng?
A benzyl axetat B etyl axetat C geranyl axetat D isoamyl axetat
Câu 48: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A tráng gương B Cu(OH)2 C tráng gương D thủy phân
Câu 49: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B etylen glicol C glixerol D ancol etylic
Câu 50: Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo gồm
A tơ visco và tơ axetat B tơ visco và tơ nilon-6,6
C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ tằm và tơ enang
Câu 51: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra:
A Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu B Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C Sự khử Fe2+
và sự oxi hóa Cu D Sự oxi hóa Fe2+
và sự khử Cu2+
Câu 52: Số đồng phân amino axit ứng với CTPT C4H9NO2 là
Câu 53: Cho dãy các kim loại: Zn, Cu, Fe, Al, Sn, Ag, Ca Số kim loại trong dãy có thể tác dụng với
dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 54: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với
Trang 2A NaOH B Br2 C NaHCO3 D Na
Câu 55: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ Câu 56: Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
A Fe + Cl2 `→ t o FeCl2 B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C Cu + Fe2(SO4)3→ 2FeSO4 + CuSO4 D Fe + Fe2(SO4)3→ 3FeSO4
Câu 57: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A N2 và CO B CO2 và O2 C CH4 và H2O D CO2 và CH4
Câu 58: Cho dãy các chất: NaOH, Zn(OH)2, Al(OH)3, HCl Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 59: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 60: Muối natri của amino axit nào sau đây được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt)?
Câu 61: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 62: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết
200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 63: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 65: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 66: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí
(cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3, cách 4) như các hình vẽ dưới đây:
Trang 3Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí hiđro clorua bằng cách cho tinh thể NaCl tác dụng với axit H2SO4 đậm đặc và đun nóng:
NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) ` o < o C →
t 250
NaHSO4 + HCl (khí) Dùng cách nào trong bốn cách trên để thu khí HCl ?
A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3 D Cách 4 Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo
(b) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 68: Đốt nóng sợi dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa
không còn màu xanh, sau đó nhúng nhanh vào etanol đựng trong ống nghiệm Màu đen của dây đồng từ
từ chuyển sang đỏ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đồng oxit đã khử etanol thành anđehit axetic
B Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành etyl axetat
C Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành anđehit axetic
D Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành khí cacbonic và nước
Câu 69: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3
C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 70: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B Chất Y tan vô hạn trong nước
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức
D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2
(c) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
Trang 4(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 72: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4→ X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4→ nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3→ X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là
Câu 73: Cho các phản ứng sau:
(a) C + H2O (hơi) → t o (b) Si + NaOH + H2O →
(c) FeO + CO → t o (d) Cu(NO3)2
o
t
→
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
Câu 74: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun
nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucozơ; anilin
B Hồ tinh bột; anilin; lòng trắng trứng; glucozơ
C Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucozơ; anilin
D Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; anilin; glucozơ
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được ancol
(b) Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam
(c) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ
(d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom
(e) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm
Số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 76: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol các chất tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Hỗn hợp gồm Al2O3 và Na (1 : 2) cho vào nước dư;
(b) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư;
(c) Hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (2 : 1) cho vào dung dịch HCl dư;
(d) Hỗn hợp gồm BaO và Na2SO4 (1 : 1) cho vào nước dư;
(e) Hỗn hợp gồm BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung dịch NaOH dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành
Trang 5A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 77: Hỗn hợp X gồm axit stearic, axit panmitic và triglixerit của axit stearic, axit panmitic Đốt cháy
hoàn toàn m gam X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất = 90%), thu được a gam glixerol Giá trị của a là
A 0,414 B 1,242 C 0,828 D 0,460
Câu 78: Cho từ từ dung dịch X vào dung dịch Y, số mol kết tủa Z thu được phụ thuộc vào số mol X được
biểu diễn trên đồ thị sau :
Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên?
A Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2
B Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2
C Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3
D Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2
Câu 79: Để thủy phân hết 7,668 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì cần dùng vừa
hết 80 ml dung dịch KOH aM Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic
và các ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat, 4,4352 lít CO2 (đktc) và 3,168 gam H2O Giá trị của a gần nhất với
A 1,56 B 1,25 C 1,63 D 1,42
Câu 80: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa Z Nung Z đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị gần nhất với m là
A 24 B 15 C 12 D 18
- HẾT -
LỚP SVIP LIVESTREAM HÓA HỌC 2020 THẦY TUẤN ATN
(Học trong nhóm kín trên facebook - Khai giảng từ 16/02/2020)
- Luyện 20 đề VIP chuẩn theo form và nội dung thi THPT Quốc Gia 2020
- 20 buổi tổng ôn các chủ đề trọng tâm chắc chắn có trong đề thi
- Tặng 30 đề thi thử của các Sở GD, các Trường với đầy đủ lời giải chi tiết
- Lịch học Livestream: Mỗi tuần luyện 2 buổi, gồm thứ 4 và Chủ nhật (từ 21h30’)
- Chữa và phân tích full 40 câu của đề thi Đề được đăng vào nhóm trước 01 ngày để HS tự luyện trước
- Học phí 600K (chuyển vào số tài khoản của Thầy)
X
n 4a
2a 0
Z
n
a