1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Hk II năm 2009 - 2010

2 198 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nguyên tử cacbon như nhau.. Có số nguyên tử hydro như nhau.. Trong phân tử có nguyên tử oxi3. Trong phân tử có nguyên tử hydro và oxi.. Trong phân tử có nhóm – OH?. Trong phân tử có n

Trang 1

Họ và tên:……… Lớp: … Thứ … ngày … tháng … năm 2010

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

MÔN: HOÁ HỌC 9

(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ RA

Câu I Khoanh tròn vào đáp án đúng.

1.Metan, etylen, axetylen, benzen có điểm gì giống nhau?

A Có liên kết giống nhau B Số nguyên tử cacbon như nhau

C Có số nguyên tử hydro như nhau D Có thành phần nguyên tố như nhau

2 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

3 Nhóm chất nào sau đấy chỉ một loại chất?

A HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH B HCl, H2SO4, H2O, NaOH

C Na2SO4, BaCl2, Na2CO3, NaCl D NaCl, Na2SO4, Na2CO3, NaOH

4 Rượu etylic phản ứng được với natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử oxi B Trong phân tử có nguyên tử hydro và oxi

C Trong phân tử có nhóm – OH D Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hydro và oxi Câu II Tìm từ hoặc cụm từ thích hợpđiền vào dấu (… )

Metan không thể tham gia phản ứng cộng vì trong phân tử chỉ toàn (1) ……… còn etylen tham gia phản ứng cộng vì trong phân tử có (2)……… tuy bezen có liên kết đôi nhưng khó tham gia phản ứng cộng vì benzen có (3)……… Câu III Viết phương trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học sau:

Saccarozơ  1 Glucozơ  2 Rượu etylic  3 Axit axetic  4 Natri axetat

Câu IV Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các dung dịch sau:

Dung dịch glucozơ, dung dịch rượu etylic, dung dịch axit axetic, dung dịch natri hydroxit Câu V Đốt cháy 15 gam chất hữu cơ A thu được 22 gam CO2 và 9 gam H2O

1 Chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?

2 Xác định công thức phân tử của A Biết 150 < MA <210

BÀI LÀM

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

2 A

3 C

4 C

0,5 0,5 0,5 0,5 Câu II 1 Liên kết đơn

2 liên kết đôi

3 cấu tạo đặc biệt

0,5 0,5 0,5 Câu III 1 C12H22O11 + H2O axito

t

  C6H12O6 + C6H12O6

2 C6H12O6 o

men ruou

30 32  o

     2C2H5OH + 2CO2

3 C2H5OH + O2    men giam CH3COOH + H2O

4 CH3COOH + Na   CH3COONa + H2

0,5 0,5 0,5 0,5 Câu IV - HS biết dùng quỳ tím để nhận ra axit axetic và natri hydroxit

- Dùng phản ứng tráng gương để nhận ra glucozơ

- Viết đúng Phương trình phản ứng

- Trình bày đầy đủ

(Có thể cách khác)

0,5 0,5 0,5 0,5 Câu V 1.Vì sản phẩm có CO2 và H2O nên A phải có C và H

- Ta có mC = 22 12

6 (g) 44

và H 9 2

18

- Vì mC + mH = 6 + 1 = 7 (g) < mA  A phải có thêm O

- Vậy A có các nguyên tố C, H và O

2 Ta viết công thức phân tử của A ở dạng: (CxHyOz)n

- Ta có: x ÷ y ÷ z = n ÷ n ÷ nC H O

6 1 15 (6 1)

= 0,510,5 = 121

- Ta có công thức (CH2O)n

- giả sủ n = 1  (12 + 2 + 16) x 1 = 30 <150 loại

n = 2  (12 + 2 + 16) x 2 = 60 <150 loại

n = 3  (12 + 2 + 16) x 3 = 90 <150 loại

n = 4  (12 + 2 + 16) x 4 = 120<150 loại

n = 5  (12 + 2 + 16) x 5 = 150 =150 loại

n = 6  (12 + 2 + 16) x 6 = 180 lấy

n = 7  (12 + 2 + 16) x 7 = 210>150 loại

- Ta có công thức phân tử (CH2O)6  C6H12O6

0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 05/07/2014, 21:00

w