1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sinh hoc 7: ca nam

102 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xét bổ sung - GV yêu cầu HS mô tả 2 hình thức di chuyển của thuỷ tức kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo - GV chốt lại kiến thức HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo trong: - HS quan sát hình cắt dọc của thu

Trang 1

- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày→đó

là biểu hiện màm sống của ĐV đa bào

2 Kiểm tra bài cũ (4')

? Nêu đặc điểm cấu tạo, di chuyển và hình thức dinh dỡng của trung roi?

3 Bài mới (35')

HĐ 1: Tìm hiểu trùng biến hình:

- Cho HS đọc phần mục I SGK trả lời câu hỏi

? Qua phần trên cho em biết diều gì?

1- Cấu tạo- di chuyển

- Cho HS đọc phần mục 1 SGK quan sát hình 5.1

thảo

luận nhóm trả lời câu hỏi

? Nêu đặc diểm cấu tạo của trùng biến hình?

? Trùng biến hình di chuyển nh thế nào?

xét bổ sung

- GV chốt lại và hỏi tiếp

? Vì sao gọi là trùng biến hình?

( Hình dạng không nhất định)

2- Dinh dỡng

Yêu cầu HS quan sát hình 5.2 ghi nhớ kiến thức và

nghiên cứu phần mục 2 Thảo luận nhóm sắp xếp

lại 4 quá trình theo thứ tự hợp lý

- Yêu cầu HS nghiên cứu phần mục 3 trả lời câu hỏi

? Nêu hình thức sinh sản của tr ùng biến hình?

- Di chuyển: Nhờ chân giả do chất nguyên sinh dồn về một phía

2, Dinh d ỡng:

- Tiêu hoá nội bào

- Bài tiết chất thừa dồn

đến không bào co bóp thải ra ngoài ở mọi nơi trên cơ thể

3, Sinh sản:

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể

II, Trùng giày:

Trang 2

HĐ2:Tìm hiểu trùng giày:

- Gọi HS đọc phần mục II và cho biết

? Trùng giày phân hoá nh thế nào ?

- Gọi 1-2 HS phát biểu → GV chốt lại

1- Cấu tạo

- HS nghiên cứu phần mục 1 + quan sát lại hình 3.1

SGK.Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

? Nêu cấu tạo và di chuyển của trùng giày?

- GV chốt lại kiến thức mục 1

2, Dinh dỡng

- HS nghiên cứu phần mục 2 + quan sát lại hình 5.3

SGK trả lời câu hỏi

? Nêu hình thức dinh dỡng của trùng giày?

- GV chốt lại kiến thức mục 2

- Cấu tạo: Gồm 1 tế bào

có chất nguyên sinh, nhânlớn, nhân nhỏ, có 2 khôngbào co bóp, không bào tiêu hoá, rãnh miệng, hầu,lônh bơi xung quanh cơ thể

- Di chuyển: Nhờ lông bơi

2, Dinh d ỡng:

- Thức ăn vào miệng →

đợc biến đổi nhờ enzim

- Chất thải đợc đa đến không bào co bóp qua lỗ thoát ra ngoài

3, Sinh sản:

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi theo chiều ngang cơ thể và sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập thông tin qua kênh hình , và liên hệ thực tế

3 Thái độ:- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh , bảo vệ cơ thể

II.Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Hình 6.1 →3 SGK

Bảng phụ

2.Học sinh: Đọc trớc bài 6; kẻ bảng (24) SGK vào vở bài tập

III Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ (4')

Nêu cấu tạo, sự di chuyển, cách dinh dỡng, sinh sản của trùng biến hình?

(- Cấu tao Di chuyển Dinh Dỡng Sinh sản.)

3 Bài mới (35')

Trang 3

HS: đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức

* HĐ 1: tìm hiểu trùng kiết lị:

* Hoạt động nhóm: 4 nhóm

- GV:hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan sát hình

6.1và 6.2 thảo luận nhóm hoàn thành bài tập phần

mục I(23)

-HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bài tập

cần)

- GV nhận xét - đa ra đáp án đúng

+ Câu 1: Có chân giả, hình thành bào xác

+ Câu 2: Chỉ ăn hồng cầu có chân giả ngắn

GV hỏi

? trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?

? Trùng kiết lị dinh dỡng và phát triển nhg thế nào?

- GV chốt lại kiến thức :

*HĐ 2: tìm hiểu trùng sốt rét:

1- Cấu tạo và dinh dỡng:

- HS đọc phần mục 1→ rút ra kết luận về cấu tạo

? Nêu vòng đời phát triển của trùng sốt rét?

- Gọi một vài HS trả lời→ lớp nhận xét bổ sung

- GV chốt lại

gọi

1- 2 HS lên điền → lớp nhận xét bổ sung

- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện nội dung bảng để

HS sửa sai (nếu cần)

3- Bệnh sốt rét ở nớc ta:

- HS đọc phần mục 3 liên hệ thực tế ở nớc ta trả

lời các câu hỏi sau:

? Nớc ta bệnh sốt rét xuất hiện nhiều nhất ở vùng

nào?

? Tại sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?

? Hãy nêu cách phòng tránh bệnh sốt rét?

- GV chốt lại kiến thức và hỏi tiếp

? Nêu các biện pháp diệt muỗi ở địa phơng em?

- phát triển trong môi trờng

→ kết bào xác →vào ruột ngời → chui ra khỏi bào

II Trùng sốt rét:

1.Cấu tạo và dinh dỡng:

- Cấu tạo: Không có cơ quan di chuyển, không có không bào

- Dinh dỡng: Thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh dỡng từ hồng cầu.2.Vòng đời:

- Trùng sốt rét có trong tuyến nớc bọt của muỗi A

sinh sản và phá huỷ hồng cầu, chui ra ngoài tiếp tục vòng đời mới

3, Bệnh sốt rét ở nớc ta:

- Bệnh sốt rét ở nớc ta đangdần đợc thanh toán

- Phòng bệnh : phải vệ sinhmôi trờng, vệ sinh cá nhân,diệt muỗi A nô phen

4 Củng cố (4') - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

Trang 4

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5 Hớng dẫn học ở nhà (1'):

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ĐVNS

- Chỉ ra đợc vai trò tích cực của ĐVNS và tác hại do ĐVNS gây ra

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngquan sát thu thập kiến thức

3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích và môi trờng sống của chúng

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: :- Hình 7.1 → 2 SGK

- Bảng phụ,

2 Học sinh: - Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ (4')

? Trùng kiết lị có hại nh thế nào đối với sức khoẻ con ngời?( Viêm loét ruột, mất hồng cầu)

? Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?

Hình thức sinh sản

H.v

i lớ n 1T B

Nhiề u TB

H cơ

chân giả vô tính

H cơ

lông bơi vô tính H.tính

4 Trùng kiết lị x x hồng cầu giảm tiêu vô tính

Trang 5

- Gọi đại diện một vài nhóm đọc kết quả→ các nhóm

khác nhận xét bổ sung

HS: Trả lời , nhận xét, bổ sung

- GV bổ sung chốt lại kiến thức

* HĐ 2: (15 phút)Tìm hiểu vai trò thực tiễn của

ĐVNS:

* Hoạt động nhóm: (5 phút) 4 nhóm

GV:Yêu cầu học sinh đọc phần mục II ; quan sát

hình 7.1→ 2 trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2

HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bảng 2

các nhóm khác nhận xét bổ sung

HS: Trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét , chốt lại kiến thức đúng

- Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng

- Sinh sản vô tính và hữu tính

II Vai trò thực tiễn:

- Là thức ăn của nhiều

động vật trong nớc, chỉ thị về độ sạch của môi tr-ờng trong nớc, góp phần tạo nên vỏ trái đất

- Là vật chỉ thi cho các

địa tầng có dầu hoả

- Một số gây bệnh cho ngời và động vật khác

4 Củng cố (5') - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

2 Trò : Đọc trớc bài 8 ; Kẻ bảng 1SGK ( ) vào vở bài tập

III, Các hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra: (4')

Nêu đặc điểm chung vai trò thực tiễn của ngành động vật nguyên sinh ?

3 Bài mới (35')

Trang 6

Các hoạt động của thầy và trò tg Nội dung

- HS đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:

? Qua phần cho em biết điều gì?

- Gọi một vài HS phát biểu → lớp nhận xét bổ

sung

- GVtổng kết lại

HĐ 1:Tìm hiểu hình dạng ngoài và di chuyển

- GV hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan sát

hình 8.1và 8.2 thảo luận nhóm trình bày

? Hình dạngngoài và di chuyển của thuỷ tức?

xét bổ sung

- GV yêu cầu HS mô tả 2 hình thức di chuyển

của thuỷ tức ( kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo)

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo trong:

- HS quan sát hình cắt dọc của thuỷ tức ; đọc

phần mục II và nội dung bảng 1

- Cá nhân tự hoàn thành cột cuối của bảng 1

- Gọi 1-2 HS đọc phần mục III SGK thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi phần ∇ mục III

khác nhận xé, bổ sung

- GV nhận xét chốt lại kiến thức

HĐ 4: Tìm hiểu về sinh sản:

- Yêu cần HS nghiên cứu mục IV SGK thảo luận

nhóm hoàn trả lời câu hỏi:

? Nêu hình thức sinh sản của thuỷ tức?

- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài phần dới là đế bám, phần trên

có lỗ miệng, xung quanh có ta miệng

- giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.-Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở giữa gọi là ruột túi

III, Dinh dỡng

- Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng qua quá trình tiêu hoá thực hiện ở khoang tiêu hoá nhờdịch từ tế bào tuyến

- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể

IV, Sinh sản:

1, Mọc chồi:

sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi

2, Sinh sản hữu tính:

Hình thành tế bào sinh dục đực

Trang 7

và cái

3, Tái sinh:

Một phần cơ thể tạo nên một cơthể mới

4, Củng cố (4') - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5,

d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1' ):

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 9; kẻ bảng 1+2 SGK (33 +35) vào vở bài tập

2 Trò: - Đọc trớc bài 9; kẻ bảng 1+2 SGK (33 +35) vào vở bài tập

III, Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra: (4')

Hãy trình bày hình dạng cấu tạo ngoài của thuỷ tức

Hãy cho biết cấu tạo trong của thuỷ tức? Thuỷ tức lấy mồi và tiêu hoá mồi nh thế nào?

3 Bài mới (35')

Trang 8

HĐ 1 : Tìm hiểu về sứa

- học sinh đọc phần mục I ; quan sát hình

9.1 trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1 SGK

(33)

- Các nhóm lấy bảng đã hoàn thành lên gắn

vào bảng

cầu HS nhận xét chéo kết quả

- GV nhận xét, bổ sung và hỏi

? Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi

với lối sống bơi lội tự do trong nớc?

- Một vài HS phát biểu→ GV chốt lại

- HS giải thích lối sống cá thể của sứa

HĐ 2 :Tìm hiểu hải quỳ

- Cho HS quan sát hình 9.2 , đọc phần mục

II SGK

yêu cầu HS trả lời câu hỏi

? Nêu đặc điểm của hải quỳ?

- Gọi một vài HS phát biểu → lớp bổ sung

thảo luận nhóm hoàn thành bảng 2 SGK (35)

- GV treo bảng phụ , gọi đại diện 1-2 nhóm

- Có lối sông cá thể, bắt mồi bằng tua miệng;

II, Hải quỳ.

- Cơ thể hình trụ to, ngắn, miệng ở trên, tầng keo dày, rải rác có gai x-

ơng, khoang tiêu hoá xuất hiện vách ngăn

- Không di chuyển có đế bám

- Có lối sống tập trung một số cá thể

III, San hô:

- Hình cành cây thành khối lớn, miệng ở trên, có gai xơng đá vôi và chất sừng

- Khoang tiêu hoá có nhiều ngănthông nhau giữa các cá thể

- Không di chuyển có đế bám

- Sống thành tập đoàn nhiều cá thể liên kết lại

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 10; kẻ bảng SGK (37) vào vở bài tập

Trang 9

- HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang

- Chỉ rõ vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống con ngời

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích, so sánh

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động có ích trong thiên nhiên

II, Chuẩn bị :

1 Thầy: - Bảng phụ

2 Trò : - Đọc trớc bài 10; kẻ bảng SGK (37) vào vở bài tập

III, Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra: (4')

Hãy so sánh phơng thức sinh sản của thuỷ tức bằng cách mọc chồi?

Cành san hô dùng để trang trí thuộc bộ phận nào của cơ thể?

3 Bài mới (35')

HĐ 1 :đặc điểm chung:

- HS vận dụng kiến đã học kết hợp quan sát hình 10.1

SGK thảo luận nhóm hoàn thành bảng (37)SGK

- Ruột dạng túi, dinh ỡng bằng cách di dỡng

d Thành cơ thể có 2 lớp

tế bào

- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

Trang 10

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2:Vai trò

- Gọi 1-2 HS đọc phần mục II SGK thảo luận nhóm trả

lời các câu hỏi

? Ruột khoang có vai trò nh thế nào trong tự nhiên và

trong đời sống?

? Nêu những tác hại của ngành ruột khoang?

nhận xét, bổ sung

- GVchốt lại kiến thức

17 II, Vai trò

* Vai trò:

- Trong tự nhiên: Tạo

vẻ đẹp cho thiên nhiên,

có ý nghĩa sinh thái đốivới biển

- Đối với đời sống: Làm

đồ trang sức (san hô), làm đồ trang trí, là nguồn cung cấp nguyênliệu vôi ( san hô), làm thực phẩm có giá trị (sứa), hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu

địa chất

* Tác hại:

- một số gây độc, ngứa(sứa)

- Tạo đá ngầm ảnhhởng đến giao thông đ-ờng thuỷ

4, Củng cố (4')

- HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, dặn dò- Hớng dẫn về nhà (1'):

- Đọc mục "Em có biết"

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập

Trang 11

- Trò: - Đọc trớc bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập

III, Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra: (4')

? Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang cho ví dụ minh hoạ?

? Ngành ruột khoang có tác hại ntn? Cho ví dụ

3 Bài mới (35')

Hoạt đông 1 Tìm hiểu nơi sống, cấu tạo, của sán lông:

- HS đọc phần đầu bài, quan sát hình SGK (40)

? Nêu đặc điểm cấu tạo, lối sống của sán lông?

- Một vài HS phát biểu → GV chốt lại

Hoạt đông 2 Tìm hiểu nơi sống, cấu tạo, di chuyển của sán lá

gan:

- HS đọc phần mục I quan sát hình 11.1tảo luận

nhóm trả lời các câu hỏi

? Nêu đặc điểm của sán lá gan?

? Sự di chuyển và nơi sống của sán?

khác nhận xét, bổ sung

- GVchốt lại kiến thức

Hoạt đông 3 Tìm hiểu cách dinh dỡng:

- Cho HS quan sát hình đọc phần mục II SGK

trả lời câu hỏi

? Nêu hình thức dinh dỡng ccủa sán lá gan?

- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung

- GV bổ sung chốt lại kiến thức

- Di chuyển: Cơ quan di chuyển tiêu giảm, nhờ thành cơ thể chun giãn để chui rúc, luồn lách trong môi trờng kí sinh

II, Dinh dỡng:

Hút chất dinh dỡng từ môi ờng kí sinh, ruột phân nhánh, cha có hậu môn

tr-III, Sinh sản:

Trang 12

Tìm hiểu về sinh sản

1-Cơ quan sinh dục

- Yêu cần HS nghiên cứu thông tin hoàn thành

- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu.các nhóm

khác nhận xét bổ sung

- GV kết luận đúng sai và hỏi

- HS rút ra kết luận về vòng đời của sán

- GV khắc sâu kiến thớc cơ bản một lần nữa để HS

nắm đợc vòng đời phát triển của sán

1, Cơ quan sinh dục:

- Cơ quan sinh dục lỡng tính gồm 2 bộ phận:

Cơ quan sinh dục đực cơ quansinh dục cái và tuyến noãn hoàng

- Cấu tạo dạng ống, phân nhánh rất phát triển

2, Vòng đời:

- Trứng sán lá gan→ ấu trùng lông → kí sinh trong ốc→ ấu trùng có đuôi→ kết vỏ cứng thành kén sán→ trâu, bò ăn phải→ sán trởng thành trong gan

4, Củng cố (4' ) - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, dặn dò - Hớng dẫn về nhà (1'):

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 12 kẻ bảng SGK (45 ) vào vở bài tập

1 Kiến thức: - HS nắm hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh

-Thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc đặc điểm chung của giun dẹp

* Trò : - Đọc trớc bài 12; kẻ bảng SGK (45) vào vở bài tập

III, Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra: (4')

? Hãy trình bày đặc điểm, nơi sống, cấu tạo, di chuyển của sán lá gan?

? Hãy trình bày vòng đờicủa sán lá gan?

3 Bài mới (35')

Trang 13

Tìm hiểu một số giun dẹp khác

- Cho HS đọc phần mục I SGK quan sát hình 12.1

→ 3 ;

- HS; Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

? Hãy kể và nêu đặc điểm của một số giun dẹp kí

? Để phòng giun dẹp kí sinh chúng ta cần phải ăn

uống giữ gìn vệ sinh nh thế nào cho ngời và động

Đặc điểm chung của giun dẹp:

- Yêu cần HS nghiên cứu phần mục II SGK vận

dụng kiến thức đã học thảo luận nhóm hoàn thành

bảng (45) SGK

? Hãy hoàn thành nội dung trong bảng Đặc điểm

chung của giun dẹp?

- GV nhận xét đúng sai

- Từ kết quả bảng đã hoàn thành yêu cầu HS rút ra

đặc điểm chung của giun dẹp

? Hãy rút ra đặc điểm chung của giun dẹp là gì?

- HS: Trả lời em khác bổ xung

-GV:Nhận xét

- GV cung cấp thêm một sốthông tin

+ Phần lớn giun dẹp kí sinh có thêm: Giác bám, cơ

quan sinh dục phát triển, ấu trùng phát triển qua vật

chủ trung gian

17

- Ngoài sán lông, sán lá gan, còn khoảng 4 nghìn loài giun dẹp khác nh : sán lá máu, sán bã trầu, sán dây

- Chúng kí sinh chủ yếu trong gan, mật, ruột nơi có nhiều chất dinh dỡng

II, Đặc điểm chung của giun dẹp:

- Cơ thể dẹp cớ đối sứng 2 bên

- Phân biệt đầu, đuôi, lng, bụng

- Ruột phân nhánh cha có ruột sau và hậu môn

4, Củng cố (4') - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, dặn dò- Hớng dẫn về nhà (1'):

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 13

Trang 14

Hoạt đông 1 : Giới thiệu bài

- Gv đọc phần đầu bài và giới thiệu những

điểm khác nhau giữa giun tròn và giun dẹp để HS

nắm đợc

- HS đọc phần về giun đũa

? Hãy nêu nơi sống và tác hại của giun đũa?

- HS phát biểu→ GV chốt lại kiến thức

Hoạt đông 2: Cấu tạo ngoài

- HS tự nghiên cứu phần mục I kết hợp quan sát

hình 13.1 trả lời câu hỏi

? Trình bày cấu toạ của giun đũa?

? Nêu vai trò của vỏ cuticun?

- GV bổ sung ,chốt lại kiến thức

Hoạt đông 3: cấu tạo trong và di chuyển:

- Cho HS đọc phần mục III SGK quan sát hình

13.2 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

? Kể tên các cơ quan của giun đũa trên hình 13.2

? Nêu đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa ?

? Nêu đặc điểm di chuyển của giun đũa?

I, Cấu tạo ngoài:

- Cơ thể dài bằng chiếc đũa

có vỏ cuticun bao bọc bên ngoài cơ thể nên cơ thể luôn căng tròn và không bị dịch tiêu hoá phân huỷ

II, Cấu tạo trong và di chuyển:

* Cấu tạo trong:

- Thành cơ thể :Biểu bì cơ dọcphát triển

- Cha có khoang cơ thể chính thức

Trang 15

Hoạt đông 4: Cách dinh dỡng

- Cho HS quan sát hình 13.1, đọc phần mục III

- Nếu HS không trả lời đợc thì GV gợi ý

+ Giun cái dài, to, đẻ nhiều trứng

+ Vỏ chống tác dụng của dịch tiêu hoá

+ Ruột thẳng, tốc độ tiêu hoá nhanh xuất hiện

hậu môn

- HS rút ra kết luận về dinh dỡng của giun đũa

Hoạt đông 5: Tìm hiểu về sinh sản

1- Cơ quan sinh dục:

SGK ; Trả lời câu hỏi

? Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?

sung

- GV chốt lại vòng đời của giun đũa theo sơ đồ

- HS tiếp tục trả lời câu hỏi phần∇ mục 2

IV Sinh sản:

1, Cơ quan sinh dục

- Cơ quan sinh dục dạng ống dài:

+ Con đực 1 ống+ Con cái 2 ống

⇒ thụ tinh trong

đến ruột non(ấu trùng) vào máu, phổi, gan, tim

* Phòng tránh:

- Giữ vệ sinh môi trờng vệ sinh cá nhân

- Không ăn thức ăn sống, tẩy giun theo định kì

4, Củng cố (4') - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, dặn dò- Hớng dẫn về nhà (1'): - Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập

* Trò :Đọc trớc bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập

III, Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1')

Trang 16

→thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần∇ mục I

sung

- GV bổ sung hoàn thiện kiến thức và thông báo thêm

một số giun tròn khác nh: giun chỉ, giun móc câu, giun

tóc, giun kim, giun gây bệnh sần ở thực vật

- GV yêu cầu HS

? Nêu các biện pháp phòng tránh giun sán kí sinh?

? Từ đó hãy rút ra kết luận về một số giun tròn khác?

- HS phát biểu

- GV chốt lại kiến thức

Hoạt đông 2:

Đặc điểm chung của giun tròn

? HS nhớ lại kiến thức bài 13+14 trao đổi nhóm hoàn

- HS nhận xét chéo kết quả của nhau

- GV nhận xét đúng sai kết quả của các nhóm

- Từ nội dung bảng đã hoàn thành hãy :

? Rút ra đặc điểm chung của ngành giun tròn

18

17

I, Một số giun tròn khác:

- Đa số giun tròn kí sinh nh: giun chỉ, giun móc câu, giun tóc, giunkim, Kí sinh chủ yếu

ở ruột ngời và động vật;

Rễ, thân, quả của thực vật→ gây nhiều tác hạicho vật chủ

- Cần phải giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh

ăn, uống và vệ sinh môitrờng để phòng tránh giun

II, Đặc điểm chung của giun tròn:

- Cơ thể hình trụ có vỏ cuticun bao bọc bên ngoài thuôn 2 đầu

- Khoang cơ thể cha chính thức

Trang 17

- GV chốt lại kiến thức Cơ quan tiêu hoá dạng

ống bắt đầu từ miệng kết thúc là hậu môn

- Phần lớn sống kí sinh, một số ít sống tự do

4, Củng cố (4') - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5,

d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1' ):

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 15; Mỗi nhóm chuẩn bị một con giun đất cho bài sau

Trang 18

*Trò : - Mỗi nhóm 1 con giun đất sống

III Hoạt động của thầy và trò

- Cho HS quan sát hình 15.1và 15.2 , SGK ghi

nhớ kiến thức trả lời câu hỏi

? Giun đất có cấu tạo nh thế nào?

- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung

- GV chốt lại đặc điểm cấu tạo ngoài của giun

- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.3 SGK ; đọc

? hãy rút ra kế luận về sự di chuyển của giun?

Hoạt động 3 Cấu tạo trong

- Da trơn có chất nhầy

- Có đai sinh dục và lỗ sinh dục

II Di chuyển

- Di chuyển bằng cách cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ dựa kéo cơ thể về trớc

III Cấu tạo trong

- Khoang cơ thể chính thức chứa dịch

+ Hệ tiêu hoá phân hoá rõ :Lỗ

Trang 19

- GV bổ sung, chốt lại kiến thức

Hoạt động 4:

Tìm hiểu hình thức dinh dỡng

- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.6 SGK ; đọc

phần mục V, trả lời câu hỏi

? Giun đất sinh sản nh thế nào?

? miêu tả hiện tợng ghép đôi của giun đất?

sung

- GV chốt lại kiến thức

8

7

diều → dạ dày cơ→ ruột tịt→

hậu môn+ Hệ tuần hoàn : Có mạch lng, mạch bụng, vòng hầu ( tim đơn giản) tuần hoàn kín

IV Dinh dỡng

- Hô hấp qua da

diều (chứa thức ăn)→ dạ dày

biến đổi→ ruột tịt→ đa bã ra ngoài, dinh dỡng qua thành ruột vào máu

V Sinh sản

- Giun đất lỡng tính

- Ghép đôi traop đổi tinh dịch tại

đai sinh dục

- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng

4, Củng cố (4') - HS đọc kết luận bài

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, dặn dò- Hớng dẫn về nhà (1'):

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 16; chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất to còn sống

1 Kiến thức: - Nhận biết đợc dạng giun khoang, chỉ rõ cấu tạo ngoài: Đốt vòng

tơ, đai sinh dục,cấu tạo trong; một số nội qu

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng mổ và quan sát ĐVKXS

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập tự giác tích, kiên trì và hợp tác trong nhó

II Chuẩn bị

* Thầy: - Tranh câm hình 16.1→ 3 SGK

- 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête

- 1 con giun đất sống

* Trò: - Mỗi nhóm 1 con giun đất to sống

III Hoạt động của thầy và trò

10 1 Cấu tạo ngoài

a, Sử lí mẫuLàm giun chết trong cồn loãng

Trang 20

? Trình bày phơng pháp tiến hành xử lí mẫu→

+ Quan sát phát hiện mặt lng và mặt bụng

+ Tìm đai sinh dục

- HS thảo luận nhóm cho biết

- GV nhận xét đúng sai chốt lại kiến thức đúng

+ H 16.1a: 1- lỗ miệng: 2- đai sinh dục; 3- lỗ hậu

môn

+ H16.1b : 4- đai sinh dục; 5- lỗ đực; 3- lỗ cái

+ H16.1c: 2 vòng tơ quanh đốt

Hoạt động 2 Quan sát cấu tạo trong

- HS nghiên cứu 4 bớc mổ giun

- Mỗi nhóm cử 1 HS tiến hành mổ giun

- GV hớng dẫn HS gạt nhẹ ống tiêu hoá sang bên

để quan sát hệ thần kinh màu trắng ở mặt bụng?

+ Chú thích vào hình 16.3b và 16.3c

Hoạt động 3 Viết thu hoạch

- Yêu cầu HS viết thu hoạch theo nội dung phần

b, Quan sát cấu tạo ngoài

- Quan sát vòng tơ kéo giun trên giấy thấy lạo xạo

- Dựa vào màu sắc để xác địnhmặt lng và mặt bụng (mặt lng màu sẫm, mặt bụng màu trắng hơn)

- Đai sinh dục: phía đầu kích thớc bằng 3 đốt, hơi thắt lại màu nhạt hơn

2 Cấu tạo trong

a, Cách mổ

- SGK

b, Quan sát cấu tạo trong:

3 Viết thu hoạch

4 Củng cố (2' ' ) - GV khắc sâu các kiến thức cơ bản của bài học

- GV nhận xét giờ thực hành

5 Dặn dò- Hớng dẫn về nhà: (1')

- Dọn vệ sinh lớp học, thu dọn, lau rửa dụng cụ thực hành

- Hoàn thành báo cáo thu hoạch bài thực hành

- Đọc trớc bài 17; kẻ bảng 1+2 (60) SGK vào vở bài tập

Trang 21

- HS chỉ ra đợc một số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối số

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun đố

* Trò : - Đọc trớc bài 17; kẻ bảng 1+2 (60) SGK vào vở bài tập

III Hoạt động của thầy và trò

SGK thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1 (60)

đáp án đúng (phần in nghiêng trong bảng) để các nhóm

nhận xét chéo kết quả nhau

Đa dạng

- Cho HS, đọc phần mục I SGK thảo luận nhóm hoàn

thành bảng 2 (60)

Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV bổ sung, hoàn thành nội dung bảng 2

điểm chung của giun đốt

- GV chốt lại kiến thức

12

12

I Một số giun đốt ờng gặp:

th Giun đốt có nhiều loài: vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ, rơi,

- Sống ở các môi trờng

đất ẩm, nớc mặt, nớc ngọt, nớc lợ,lá cây

- Giun đốt sống tự do,

định c hay chui rúc

II đặc điểm chung

- Cơ thể phân đốt, có thể xoang, hô hấp qua

Trang 22

Hoạt động 3 Tìm hiểu về vai trò của giun đốt:

- Cá nhân tự hoàn thành bài tập (61) SGK

- GV nhận xét đúng sai

? Em hãy rút ra vai trò thực tiễn của giun đốt?

- HS phát biểu→ GV chốt lại kiến thức

11

phát triển

- di chuyển nhờ chi bên, tơ hay thành cơ thể

III Vai trò của giun

đốt:

- ích lợi: Làm thức ăn cho ngời và đột vật, làm màu mỡ tơi xốp thoáng khí đất trồng

- Tác hại: Một số hút mnáu ngời và đột vật; gây bệnh

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Ôn tập kiến thức chơng I + II + III giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 23

- Hệ thống hoá kiến thức về cấu tạo, sinh sản, đặc điểm chung và vai trò của

Câu I Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau

1 Nơi kí sinh của trùng sốt rét là?

2 Đặc điểm nào giúp sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh?

3 Đặc điểm nào giúp cho giun đũa không bị tiêu hóa nh thức ăn khi giun đũa kí sinhtrong ruột non ngời?

4 Điểm giống nhau giữa sán lá gan, sán bã trầu và sán day là?

- Giun đũa thích nghi với kí sinh vì: Có 4…, dinh dỡng khỏe, đẻ nhiều trứng và cókhả năng phát tán rộng

B Tự luận:

Trang 24

Câu I: Cho biêt sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi?Câu II: Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh nh thế nào? Sán lá gan gây táchại nh thế nào tới sức khỏe vật chủ?

Câu III: Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt nh thế nào?

Câu I: (1,5đ) Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi

* Cả san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi

- Thủy tức mọc chồi sau một thời gian con sẽ tách khỏi cơ thể mẹ

- San hô mọc chồi nhng con không tách khỏi cơ thể mẹ tạo thành tập đoàn san hô

và phát triển thành đảo san hô

* Sán lá gan gây tác hại tới sức khỏe vật chủ (1,5đ)

- Chanh chấp chất dinh dỡng với vật chủ

- Làm cho vật chủ nhiễm sán và gầy còm ốm yếu

- Chậm lớn…

Câu III: (1đ): Lợi ích của giun đất đối với đất tròng trọt

- Làm cho đất trồng tơi xốp

- Chất thải làm phân cung cấp chất dinh dỡng nuôi cây…

Trang 25

- HS biết vì sao trai sông đợc xếp vào ngành thân mềm

- giải thích đợc đặc điểm cấu tạo của trai sông thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát

- Nắm đợc đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai

- Hiểu rõ khái niệm áo, cơ quan áo

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu sống

3 Thái độ : - Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn và bảo vệ động vật có ích

II Chuẩn bị

* Thầy: - 1 con trai sống và vỏ trai

- Hình 18.1→ 5 SGK:

* Trò : - Mỗi nhóm 1 con trai sống

III Hoạt động của thầy và trò

1, Vỏ trai

- HS đọc phần mục 1 SGK quan sát vỏ trai mang đến

lớp kết hợp quan sát hình 18.1và 18.2 thảo luận nhóm

trả lời các câu hỏi sau:

? Muốn mở vỏ trai để quan sát ta phải làm gì?( Cắt dây

chằng và 2 cơ khép vỏ)

? Trai chết thì mở vỏ, vì sao? ( Dây chằng cơ khép vỏ

? Mài nặt ngoài vỏ trai ngửi thấy mùi khét, vì sao?( lớp

khác nhận xét bổ sung

2, Cơ thể trai

HS đọc phần mục 2 quan sát hình 18.3 SGK trả lời

? Nêu cấu tạo của cơ thể trai ?

? Trai hô hấp bằng cơ quan nào?

? Trai tự vệ bằng cách nào ? Nêu đặc điểm cấu tạo phù

hợp với cách tự vệ đó ?

? đầu trai có đặc điểm gì?

- GV bổ sung, chốt lại kiến thức

Hoạt đông 2: Tìm hiểu cách di chuyển

- HS đọc phần mục II quan sát hình 18.3 SGK; trả lời

- Vỏ :Có 3 lớp + ngoài là lớp sừng+ Giữa là lớp đá vôi+ Trong là lớp xà cừ

2, Cơ thể trai

- Cơ thể trai gồm 2 mảnh

vỏ bằng đá vôi che chở bên

ngoài

- Cấu tạo: áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút, ống thoát nớc

- Giữa có tấm mang, trong

Trang 26

- Gọi một vài HS trả lời→ Lớp nhận xét bổ sung

- GV bổ sung, chốt lại kiến thức

Hoạt đông 3: Cách dinh dỡng

- HS đọc phần mục III SGK quan sát hình 18.4 thảo

luận nhóm trả lời các câu hỏi sau:

? Nớc qua ống hút và khoang áo đem gì đến cho

miệng và mang trai? ( Khí 02 và thức ăn)

? Nêu kiểu dinh dỡng của trai? ( Dinh dỡng thụ động)

? Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với

- khí 02 trao đổi qua màng

c Trai di chuyển nhờ chân dìu

d Trai lấy thức ăn nhờ cơ chế lọc từ nớc hút vào

- Giải thích đợc một số ý nghĩa của một số thân mềm về tập tính

? Trai tự vệ bằng cách nào ? Nêu đặc điểm cấu tạo phù hợp với cách tự vệ đó ?

? Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với môi trờng nớc

3 Bài mới (35')

Trang 27

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung

Hoạt đông 1 Tìm hiểu một số địa diện thân mềm khác

thích các hình nêu:

? Đặc điểm đặc trng của mỗi đại diện?

- GV bổ sung, chốt lại kiến thức

- GV yêu cầu HS

? Nêu một số đại diện thân mềm khác của địa

ph-ơng và đặc điểm của chúng?

- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại

- HS thảo luận rút ra kết luận về sự đa dạng loài,

môi trờng sống và lối sống của ngành thân mềm

- Gọi đại diện1-3 trả lời→ GV chốt lại

Hoạt động 2 Tìm hiểu một số tập tính ở thân mềm:

- Gọi 1-2 HS đọc phần mục II SGK trả lời câu

hỏi

? Vì sao thân mềm có nhiêù tập tính thích nghi với

lối sống? ( Nhờ hệ thần kinh phát triển có hạch não

làm cơ sở cho tập tính phất triển)

- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại

- ốc sên: Sống trên cạn ăn lá cây, cơ thể gồm: đầu, thân,

nghi với đời sống ở cạn

- Mực : Sống ở biển vỏ tiêu giảm ( mai mực ) cơ thể gồm

4 phần: tua, thân, giác bán, vây bơi, di chuyển nhanh

- Bạch tuộc: Sống ở biển, maitiêu giảm, có 8 tua, săn mồi tích cực

- Sò : Sống ở ven biển, có 2 mảnh vỏ có giá trị xuất khẩu

* Kết luận: thân mềm có số ợng loài lớn, sống ở cạn, ở n-

l-ớc ngọt, nl-ớc mặn, chúng có lối sống vùi lấp, bò chậm chạp, di chuyển tốc độ cao (bơi)

II,Một số tập tính ở thân mềm:

- Hệ thần kinh của thân mềm phát triển là cơ sở cho giác quan và các tập tính phát triển để thích nghi với đời sống của chúng

1, Tập tính đẻ trứng ở ốc sên:

- ốc sên tự vệ bằng cách thu mình trong vỏ

- ốc đào hốc đẻ trứng để bảo

vệ trứng

2, Tập tính ở mực:

- Mực dình mồi một chỗ để bắt

- Tự vệ bằng cách phun hoả

mù để trốn ( từ túi mực)

4, Củng cố (4 ' ) - HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, dặn dò, Hớng dẫn về nhà (1 ' ):

Trang 28

- Häc bµi vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái cuèi bµi

- §äc tríc bµi 20; kÎ b¶ng theo mÉu SGK ( 70)

- ChuÈn bÞ theo nhãm: èc, vá èc, con trai, vá trai

Trang 29

- Quan sát cấu tạo đặc trng của một số đại diện thân mềm

- Phân tích đợc các cấu tạo : vỏ ; cấu tạo ngoài; cấu tạo trong

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật sống với

3 Thái độ: nghiêmtúc trong học tập và giữ vệ sinh chung.

II, Chuẩn bị:

* Thầy: - Kính lúp, mẫu trai mổ sẵn, mực

* Trò: - Chuẩn bị theo nhóm : trai, vỏ trai; ốc, vỏ ốc

III, Hoạt động của thầy và trò

phậnquan trỏngồi chú thích bằng số 1, 2, - Đại

- GV yêu cầu các nhóm quanh sát và phân biệt:

* Trai:

+ áo trai, khoang áo, mang, thân, chân, cơ khép

+ Đối chiếu với hình 20.4→ Điền các số 1, 2,

- Cấu tạo phức tạp nhất : Vỏ ốc

- Vỏ tiêu giảm nhất : mai mực

- Chức năng:

+ Che chở : Vỏ ốc+ nâng đỡ : mai mực

2, Cấu tạo ngoài:

- ít di chuyển: Trai sông, ốc sên,

Trang 30

- GV đánh giá kết quả của các nhóm

Hoạt động 3: Quan sát cấu tạo trong

- HS quan sát mẫu trai mổ sẵn phân biệt các cơ

quan:

kiến thứcc đẫ học → Điền các số 1, 2, vào ô

vuông

nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm

Hoạt động 4: H ớng dẫn viết thu hoạch

- GV hớng dẫn HS viết thu hoạch theo mẫu SGK

- GV có thể gợi ý một số đặc điểm của một số

đại diện theo thứ tự bảng ( 70) SGK

d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1' ): - dọn vệ sinh lớp và dụng cụ thực hành

- Đọc trớc bài 21; kẻ bảng 1+2 ( 72 ) SGK vào vở bài tập

* Trò: - Đọc trớc bài 21; kẻ bảng 1+2 SGK (72 ) vào vở bài tập

III, Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1 ' )

2 Kiểm tra: (4')

Các nhóm báo cáo kết quả làm ở nhà?

3 Bài mới (35')

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung 17 I, Đặc điểm chung:

Trang 31

- HS đọc phần mục I ; Quan sát hình 21 SGK→

Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1

- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-2 nhóm lên điền

- GV bổ sung, chỉnh sửa chỗ sai; hoàn thiện bảng 1

- Từ kết quả bảng 1 yêu cầu HS rút ra

? Đặc điểm chung của ngành thân mềm?

- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại kiến thức

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của thân

mềm

- HS đọc phần mục II ; vận dụng kiến thức đã học,

thành bảng 2

- GV treo bảng chuẩn kiến thức (phần in nghiêng

? Thân mềm có tác hại gì đối với đời sống con ngời?

- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại kiến thức

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5,

d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1 ' ):

- Học bài theo nội dung bảng 1 + 2 và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 22; Chuẩn bị theo nhóm : Mỗi nhóm 1-2 con tôm to còn sống giờ sau mang đến lớp

Trang 32

- Biết đợc vì sao tôm đợc xếp vào ngành chân khớp, thuộc lớp giáp xác

- Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với đời sống ở nớc

HĐ 1 : Giới thiệu bài :

- HS đọc phần đầu bài đầu bài

? Em hãy kể một số giáp xác thờng gặp?

+ Nhiều râu, chân ở đầu và ngực xum xuê và nhiều

nh khóm trúc

+ Thân uốn cong có đốt nh con rồng

+ Khi chết ở nhiệt độ cao chuyển sang màu hồng

+ hoạt động quanh năm

- GV dẫn dắt vào bài mới

HĐ 2 :Tìm hiểucấu tạo ngoài và di chuyển

- Cho HS đọc phần mục I SGK, quan sát con tôm

? Em hãyn chỉ các phần của tôm?

- Gọi một vài HS phát biểu→ lớp bổ sung

- GV tổng kếy ý đúng, sai

1- Vỏ cơ thể:

thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau:

? Màu sắc của tôm khác nhau ở những đặc điểm nào ?

có ý nghĩa gì ?

? Khi nào vỏ tôm có màu hồng?

nhóm khác nhận xét bổ sung

- Gv bổ sung chốt lại kiến thức

2- Tìm hiểu các phần phụ của tôm

- GV yêu cầu HS quan sát con tôm kết hợp với hình

I, Cấu tạo ngoài và di chuyển

- Cơ thể tôm chia thành 2 phần

+ Phần đầu- ngực + Phần bụng

1, Vỏ cơ thể:

- Vỏ cấu tạo bằng ki tin ngấm can xi nên cứng, che chở cho cơ thể làm chỗ bám cho cơ thể ( bộ xơng ngoài)

- Vỏ có sắc tố nên có thể thay đổi màu sắc tuỳ môi trờng

2, Các phần phụ của tôm

và chức năng:

( Học theo bảng đã hoàn thành)

Trang 33

- GV kết luận đúng sai và hỏi và đa ra đáp án chuẩn

( phần in nghiêng trong bảng )

3- Cách di chuyển:

liên hệ thực tế trả lời câu hỏi:

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 3: Tìm hiểu cách dinh dỡng:

lời các câu hỏi phần ∇ mục II (76)

khác nhận xét bổ sung

- GV bổ sung chốt lại kiến thức

HĐ 4: Hình thức sinh sản:

trả lời các câu hỏi phần ∇ mục III (76)

khác nhận xét bổ sung

- GVnhận xét,bổ sung chốt lại kiến thức

3, Di chuyển:

-Tôm di chuyển bằng 3 cách:

Bò; Bơi tiến , lùi và nhảy

- Bơi giật lùi và nhảy là hình thức tự vệ của tôm

II, Dinh d ỡng:

- Tiêu hoá : Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm Thức ăn

đợc tiêu hoá ở dạ dày , hấp thụ ở ruột

III, Sinh sản:

- Tôm phân tính : Con đực càng to; Con cái ôm trứng ( bảo vệ trứng)

- lớn lên qua nhiều lần lột xác

4, Củng cố: - HS đọc kết luận bài

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, dặn dò- Hớng dẫn về nhà:

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 23 SGK ; Chuẩn bị theo nhóm mỗi nhóm 2 con tôm to

Trang 34

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc

- HS trao đổi nhóm nêu ý nghĩa của đặc điểm lá

mang với chức năng hô hấp bằng cách điền vào

bảng

- GV bổ sung chốt lại kiến thức

Hoạt động 2: Mổ và quan sát cấu tạo trong:

- Ruột mảnh, hậu môn ở cuối

đuôi tôm

c, Cơ quan thần kinh:

- Gồm 2 hạch não với 2 dây nối

Trang 35

- HS nhận biết chuỗi hạch thần kinh( màu sẫm)

GV nhận xét bổ sung

- Yêu cầu HS ghi chú thích vào hình 23.3c

Hoạt động 3: Hỡng dẫn viết thu hoạch:

- GV hỡng dẫn HS viết thu hoạch theo mẫu

mục IV SGK ( 78 )

với 2 hạch dới hầu tạo nên vòng thần kinh hầu lớn

- khối hạch ngực tập trung thành chuỗi

- Chuỗi hạch thần kinh bụng

3, Viết thu hoạch:

4, Củng cố (4 ' ) - GV nhận xét đánh giá kết quả của các nhóm

5, dặn dò (1') - Hớng dẫn về nhà (1'):

- Hoàn thành báo cáo thu hoạch

- Đọc trớc bài 24; Kẻ bảng ( 81 ) SGK vào vở bài tập

Trang 36

3.Rận nớc Rất nhỏ Đôi râu lớn Sống tự do

4.Chân kiếm Rất nhỏ Chân kiếm tự do , kí sinh

5 Cua đồng Lớn Chân bò Hang hốc

6 Cua nhện Rất lớn Chân bò Đáy biển

7.Tôm ở nhờ Lớn Chân bò ẩn vào vỏ ốc

luận về sự đa dạng của lớp giáp xác

- Một vài HS phát biểu

- GV chốt lại và hỏi tiếp

? ở địa phơng em có những đại diện này không? Số

lợng nhiều hay ít?

? Hãy kể một số đại diện khác ở địa phơng em có?

Hoạt động 2:

Tìm hiểu vai trò thực tiễn:

- Cho HS đọc phần mục II SGK ,cá nhân tự hoàn

- một số có lợi, một số có hại

II, Vai trò thực tiễn:

Trang 37

- GV treo bảng phụ→ G ọi 1-2 HS lên điền→ Lớp

nhận xét bổ sung

- GV nhận xét bổ sung hoàn thành bảng

- HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi

? Nêu vai trò của lớp giáp xác đối với đời sống con

ngời?

? Nghề nuôi tôm ở nớc ta có vai trò nnh thế nào?

? Nêu vai trò của giáp xác nhỏ trong ao, hồ, ?

khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét đánh giá, chốt lại kiến thức

* Lợi ích:

- là nguồn thực phẩm cung cấp cho con ngời và là thức

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trớc bài 25; kẻ bảng 1+2 SGK vào vở bài tập

- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con nhện sống

Trang 38

N.Soạn: 19.11.2010

N.Dạy: 22.11.2010

lớp hình nhện tiết 26 nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện

HĐ 1: Tìm hiểu về nhện 1- Cấu tạo

? Cơ thể nhện đợc chia thành mấy phần ? Đó là

những phần nào?

phần mục 1, xác định:

? Phần đầu- ngực có các phần phụ nào?

? Phần bụng có các phần phụ nào?

sung

- GV bổ sung, chốt lại kiến thức

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1

nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV chốt lại đáp án đúng phần in nghiêng(theo

thứ tự từ trên xuống dới)

1, Bắt mồi và tự vệ 4, Hô hấp

2, Cảm giác, khứu giác và xúc giác 5, Sinh sản

3, Di chuyển và chăng lới 6, Sinh ra tơ

2, Tập tính:

a, Chăng lới:

( Học theo thứ tự )1- C ; 2- B ; 3 - D ; 4 - A

Trang 39

đại diện của lớp hình nhện

- GV thông báo thêm một số đại diện của lớp hình

2,

ý nghĩa thực tiễn:

- Một số hoạt động về đêm: Bắt mồi sống ( nhện) thờng bắtmuỗi, sâu bọ

- một số làm thực phẩm vật trang trí ( bọ cạp)

2 Trò: - Su tầm mỗi nhóm 1 con châu chấu

III, Hoạt động của thầy và trò

1 ổn định lớp (1 ' )

2 Kiểm tra: (4')

Trình bày đặc điểm cấu tạo cơ thể nhện? ý nghĩa của chăng lới?

3 Bài mới (35')

HĐ 1 : Giới thiệu bài :

Trang 40

- GV giới thiệu phần lớp sâu bọ cho HS :

? Châu chấu thờng sống ở đâu ?

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2 : Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển:

- Cho HS quan sát hình 1.1và 1.2 , đọc phần

mục I SGK, quan sát con châu chấu và mô hình

phần∇mục I

nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV bổ sung chốt lại kiến thức

- Gọi 1- 2 HS lên chỉ các phần của châu chấu

trên mô hình

- GV hỏi tiếp

? So với các loài sâu bọ khác thì châu chấu di

chuyển có linh hoạt hơn không? Vì sao?

HĐ 3:Tìm hiểu về cấu tạo trong :

- GV yêu cầu HS quan sát hình 26.2 đọc phần

sau:

? Châu chấu có những hệ cơ quan nào?

? Kể tên các bộ phận của hệ tiêu hoá?

? Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết có quan hệ với nhau

? Kể tên các cơ quan của hệ thần kinh?

? thức ăn đợc tiêu hoá nh thế nào?

? Vì sao bụng châu chấu luôn phập phồng?

sung

- GV bổ sung, chốt lại kiến thức

HĐ 5 : Hình thức sinh sản và phát triển:

? Nêu đặc điểm sinh sản của châu chấu?

? Vì sao châu chấu non phải lột xác nhiều lần

mới lớn?

sung

I, Cấu tạo ngoài và di chuyển:

* Cấu tạo: Cơ thể chia làm 3 phần:

- Phần đầu: Có râu, mắt kép, cơ quan miệng

- Phần ngực: Có 2 đôi cánh, 3 đôichân

- Phần bụng: có nhiều đốt mỗi

đốt có 1 đôi lỗ thở

* Di chuyển: Di chuyển bằng 3 cách: nhảy, bò, bay

II, Cấu tạo trong:

→ diều→ dạ dày→ ruột tịt→

ruột sau→ trực tràng→ hậu môn

- Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết đều

đổ chung vào ruột sau

- Hệ hô hấp: Có hệ thống ống khí và các lỗ thở ở hai bên thành bụng

- Hệ tuần hoàn: Đơn giản: tim hình ống gồm nhiều ngăn ở lng,

- Hô hấp qua lỗ thở ở mặt bụng

IV, Sinh sản và phát triển:

- Châu chấu phân tính

- Đẻ trứng dới đất

- Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

Ngày đăng: 03/06/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm → các nnhóm khác nhận xét, bổ sung ( nếu - sinh hoc 7: ca nam
Bảng l àm → các nnhóm khác nhận xét, bổ sung ( nếu (Trang 3)
Hình thức sinh sản - sinh hoc 7: ca nam
Hình th ức sinh sản (Trang 4)
Hình 7.1 →  2 trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2. - sinh hoc 7: ca nam
Hình 7.1 → 2 trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2 (Trang 5)
Hình 8.1và 8.2 thảo luận nhóm  trình bày - sinh hoc 7: ca nam
Hình 8.1v à 8.2 thảo luận nhóm trình bày (Trang 6)
Hình 13.1 trả lời câu hỏi - sinh hoc 7: ca nam
Hình 13.1 trả lời câu hỏi (Trang 14)
Bảng chỉ tranh vẽ - sinh hoc 7: ca nam
Bảng ch ỉ tranh vẽ (Trang 59)
Bảng phụ  nhóm khác nhận xét, bổ sung  GV - sinh hoc 7: ca nam
Bảng ph ụ  nhóm khác nhận xét, bổ sung  GV (Trang 63)
Bảng   chỉ   trên   mô   hình   xơng   đầu,   cột - sinh hoc 7: ca nam
ng chỉ trên mô hình xơng đầu, cột (Trang 64)
Hình 43.1, thảo luận: - sinh hoc 7: ca nam
Hình 43.1 thảo luận: (Trang 70)
Hình 43.4 SGK thảo luận: - sinh hoc 7: ca nam
Hình 43.4 SGK thảo luận: (Trang 71)
Hình 42.1 SGK   nhận biết các thành phần của - sinh hoc 7: ca nam
Hình 42.1 SGK  nhận biết các thành phần của (Trang 74)
Hình vẽ trong SGK, đối chiếu mô hình, thảo luận - sinh hoc 7: ca nam
Hình v ẽ trong SGK, đối chiếu mô hình, thảo luận (Trang 88)
Hình 53.1 SGK, trao đổi nhóm hoàn thành bài - sinh hoc 7: ca nam
Hình 53.1 SGK, trao đổi nhóm hoàn thành bài (Trang 92)
Hình   ống,   bán cầu   não   nhỏ, tiểu   não   hình khối trơn - sinh hoc 7: ca nam
nh ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não hình khối trơn (Trang 94)
Bảng kiến thức chuẩn - sinh hoc 7: ca nam
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w