Để tăng sự an toàn nên đến khi thực hiện, đội xe được bổ sung thêm 4 chiếc xe, lúc này số tấn hàng của mỗi xe chở ít hơn số tấn hàng của mỗi xe dự định chở là 1tấn.. Tính số tấn hàng của
Trang 1STT 19 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH ĐỒNG NAI
NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1: 1) Giải phương trình 2
9 20 0
x x 2) Giải hệ phương trình: 2 5
x y
x y
3) Giải phương trình: x42x2 3 0
Câu 2: Cho hai hàm số: 1 2
2
và y x 4 có đồ thị lần lượt là P và d
1) Vẽ hai đồ thị P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ
2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị P và d
Câu 3: 1) Cho a0và a4 Rút gọn biểu thức sau: T a 2 a 2 a 4
2) Một đội xe dự định chở 120 tấn hàng Để tăng sự an toàn nên đến khi thực hiện, đội xe được
bổ sung thêm 4 chiếc xe, lúc này số tấn hàng của mỗi xe chở ít hơn số tấn hàng của mỗi xe dự định chở là 1tấn Tính số tấn hàng của mỗi xe dự định chở, biết số tấn hàng của mỗi xe dự định chở là bằng nhau, khi thực hiện là bằng nhau
Câu 4: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2
x ( 2m 1)x m 1 0 có hai nghiệm 1
x ; x sao cho biểu thức 2 Px12x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5: Cho tam giác ABC nhọn có ba đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại điểm H Gọi M là trung
điểm của đoạn AH
1) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn
2) Chứng minh CE CA CB CD
3) Chứng minh EM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BEF
4) Gọi I và J lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp hai tam giác BDF và EDC Chứng minh
DIJ DFC
Trang 2(d) (P) -3
-2 -1
1 2 1
2 3
-1 -2
x y
STT 19 LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH ĐỒNG NAI
NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1: 1) Giải phương trình 2
9 20 0
x x 2) Giải hệ phương trình: 2 5
x y
x y
3) Giải phương trình: x42x2 3 0
1) 2
9 20 0
2
9 4.1.20 1
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 9 1 5
2
x ;
2
2
x
2)
7 x 3 y 4 7 x 3 y 4 7 x 3 y 4 x 1 x 1
3) x42x2 3 0
Đặt 2
tx (t0) thì phương trình đã cho trở thành: 2
t 2t 3 0 Phương trình bậc hai có a b c 1 2 3 0 nên có nghiệm
1
t (loại) hoặc t3.
với t 3 x2 3 x 3
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: S { 3}
Câu 2: Cho hai hàm số: y 1 x 2
2
và y x 4 có đồ thị lần lượt là P và d
1) Vẽ hai đồ thị P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ
2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị P và d
1) * Hàm số 1 2
2
xác định với x R Bảng giá trị:
-2
2 1
2
-2
1 2
2
-2
* Hàm số y x 4 là đường thẳng đi qua các điểm có tọa độ 1; 3 ;2; 2
Đồ thị:
Trang 32) Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol: 1 2
2
y x và đường thẳng y x 4
2
x x x x x x phương trình bậc hai có ' 9 nên có hai
nghiệm
1
1
Với x 2 y 2 4 2
Với x 4 y 4 4 8
Vậy có tọa độ giao điểm là 2; 2 và 4; 8
Câu 3: 1) Cho a0và a4 Rút gọn biểu thức sau: T a 2 a 2 a 4
2) Một đội xe dự định chở 120 tấn hàng Để tăng sự an toàn nên đến khi thực hiện, đội xe được
bổ sung thêm 4 chiếc xe, lúc này số tấn hàng của mỗi xe chở ít hơn số tấn hàng của mỗi xe dự định chở là 1tấn Tính số tấn hàng của mỗi xe dự định chở, biết số tấn hàng của mỗi xe dự định chở là bằng nhau, khi thực hiện là bằng nhau
1) T a 2 a 2 a 4
Với điều kiện đã cho ta có
( a 2)( a 2) ( a 2)( a 2) a 4 (a 4 a 4) (a 4 a 4) a 4 8 a
a 4
2) Gọi x (xe) là số xe chuẩn bị theo dự định (điều kiện x > 0)
Khi đó:
Theo dự định mỗi xe cần chở 120
x (tấn) Nhưng thực tế bổ sung thêm 4 xe nên số xe là: x + 4 (xe)
Vì vậy mà mỗi xe cần chở: 120
x4(tấn)
Vì theo thực tế mỗi xe chở ít hơn so với dự định 1 tấn nên ta có phương trình:
2
120 120
1
x x 4
120(x 4) 120x (x 4)x x 4x 480 0
x20 (nhận) hoặc x 24 (loại)
Vậy theo dự định có 20 xe và mỗi xe phải chở 6 tấn hàng
Câu 4: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2
x ( 2m 1)x m 1 0 có hai nghiệm 1
x ; x sao cho biểu thức 2 Px12x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Xét phương trình x2(2m1)x m 2 1 0 có (2m1)24.1.(m2 1) 4m5
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì 0 4 5 0 5
4
m m
Khi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho, theo hệ thức Vi-et ta có:
1 2
2
1 2
1 2
x x m
1 2 ( 1 2) 2 1 2 (1 2 ) 2( 1) 2 4 3 2( 1) 1 1
Vậy x12 x đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi m = 1 (thỏa điều kiện 22 5
4
m )
Vậy giá trị m cần tìm là 1
Trang 4Câu 5: Cho tam giác ABC nhọn có ba đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại điểm H Gọi M là trung
điểm của đoạn AH
1) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn
2) Chứng minh CE CA CB CD
3) Chứng minh EM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BEF
4) Gọi I và J lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp hai tam giác BDF và EDC Chứng minh
DIJ DFC
1) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn
Trong tứ giác AEHF có: AEHAFH90o (vì BE AC và CF AB)
Vậy AEH AFH 90o90o180o mà hai góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn
2) Chứng minh CE.CA = CD.CB
Xét ∆CAD vuông tại D và ∆CBE vuông tại E có: góc C chung
Vậy ∆CAD ∆CBE CA CD CE.CA CD.CB
3) Chứng minh EM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆BEF
Trong tứ giác BFEC có: BFCBEC90o (vì BE AC và CF AB)
mà hai góc này cùng chắn cạnh BC nên tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC Hay ∆BEF nội tiếp đường tròn đường kính BC
Vì M là trung điểm của cạnh huyền AH trong tam giác vuông AEH nên ME = MH ∆MEH cân tại M
MEHMHE hay MEBAHE mà AHE phụ HAE (∆AHE vuông tại E)
MEB phụ HAE hay MEB phụ DAC
Mặt khác ACD phụ DAC (∆ADC vuông tại D) hay ECB phụ DAC
Vậy MEBECB (cùng phụ DAC )
Trong đường tròn ngoại tiếp ∆BEF có MEB ECB ME là tiếp tuyến tại E của đường tròn này (vì có góc tạo bởi tia tiếp tuyến và góc nội tiếp cùng chắn cung EB)
Cách 2: Gọ O là trun đ ểm của BC Chứng minh ME EO
Trong tứ giác BFEC có: BFCBEC90o (vì BE AC và CF AB)
mà hai góc này cùng chắn cạnh BC nên tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn có tâm O là trung điểm BC
Hay ∆BEF nội tiếp đường tròn tâm O
J I
M
H
D
E
F
A
Trang 5J I
O
M
H
D
E F
A
Vì M là trung điểm của cạnh huyền AH trong tam giác vuông AEH nên ME = MH ∆MEH cân tại M
MEHMHE mà MHEBHD nên MEHBHD (1)
Tương tự:
Lại có O là trung điểm của cạnh huyền BC trong tam giác vuông BEC nên OE = OB
∆OBE cân tại O
BEOEBO hay HEOHBD (2)
Từ (1) và (2) ta có: MEH HEO BHD HBD
o MEO 90
(vì ∆HBD vuông tại D)
ME OE mà E thuộc đường tròn (O) ngoại tiếp ∆BEF
ME là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆BEF
4) Chứng minh DIJDFC
Xét ∆ECD và ∆BCA có:
Góc C chung
CD CE
CACB (vì CA CD
CBCE) Vậy ∆ECD ∆BCA (cạnh – góc – cạnh)
Chứng minh tương tự ta có: ∆BFD ∆BCA
Vậy ∆ECD ∆BFD (tính chất bắc cầu) DC DE
DF DB (3); BDFEDC; FBDCED Xét ∆BID và ∆EJD có
IBDJED (vì FBDCED)
Trang 6IDBJDE (vìBDFEDC)
Vậy ∆BID ∆EJD (góc – góc) DE DJ
DBDI (4)
Từ (3) và (4) DC DJ
DF DI
Dễ chứng minh: CDFJDI (cùng bù góc FDB)
Xét ∆DCF và ∆DJI có:
CDFJDI
CD FD
JD ID (vìDC DJ
DF DI) Vậy ∆DCF ∆DJI (cạnh – góc – cạnh) DIJDFC (hai góc tương ứng)
TÊN FACEBOOK CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA GIẢI ĐỀ
NGƯỜI GIẢI ĐỀ: HUY DU
NGƯỜI PHẢN BIỆN: VŨ VĂN BẮC