1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÁC CÔNG THỨC cốt lõi TRONG hóa học

11 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 311,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC NHÓM NGUYÊN TỬLưu huỳnh S 32 II, IV, VI Hiđrocacbonat –HCO3 61.

Trang 1

CÁC CÔNG THỨC CỐT LÕI TRONG HÓA HỌC

Tính số mol

chÊt tan m

n =

M & n = VkhÝ (®ktc)

22,4 & n = C M Vdung dÞch

PV

n =

RT Với P : áp suất (atm) , V : thể tích (lít) , R = 0,082 , T = toC + 273

Tính nồng độ mol M

dung dÞch ( )

n

C =

V lÝt (M hoặc mol/l)

Tính nồng độ phần

trăm

– Cho chất tham gia   chÊt tan

dung dÞch

m

m

– Cho chất sản phẩm   chÊt tan

dung dÞch sau ph¶n øng

m

m

mdung dịch sau phản ứng= (mchất tan ban đầu+ mdung dịch ban đầu) - (mkết tủa+ mkhí)

Công thức liên hệ

giữa C M và C% M

10.d.C%

Tính khối lượng

mchất tan= n.M = mdung dÞch

.C%

100%

mdung dịch = mchÊt tan

.100%

C% = mchất tan + mdung môi= Vdung dịch (ml).d

Tính thể tích

Vkhí (đktc)= n.22,4

Vdung dịch=

M

n C

Tính tỉ khối

– Một chất A so với chất B  A

A/B

B

M

d =

– Một chất A so với chất không khí  A

d =

29 MA= dA/B.29

Tính hiệu suất

H% = (Lượng chất phản ứng hoặc thu được)/Lượng chất ban đầu

Có thể lấy số mol, thể tích, khối lượng đều được

 Nếu đề cho H% rồi mà bắt đi tìm :

+ Sản phẩm ta cứ nhân cho H% và chia 100%

+ Chất tham gia ta cứ nhân cho 100% và chia H%

Giải thích các kí hiệu

Chú ý : 1m3= 103dm3(lít) = 106cm3(ml)

1 tấn = 103kg = 106gam

Một chất X lấy dư a% so với lượng phản ứng

nX ban đầu= (1 + a/100).nX phản ứng

mchất tan: khối lượng chất ở dạng rắn (gam)

M: khối lượng mol (g/mol hoặc đvC)

mdung dịch: khối lượng chất ở dạng lỏng (gam)

Vkhí: thể tích ở dạng hơi (lít)

Vdung dịch: thể tích ở dạng lỏng (lít)

d: là khối lượng riêng (g/ml) hoặc (g/cm3)

Trang 2

MỘT SỐ GỐC HIĐROCACBON MỘT SỐ HỢP CHẤT HỮU CƠ

C6H5CH2 Benzyl 91 CH2=C(CH3)–CH=CH2 Isopren 68

CH3CH

Isopropyl 43

(CH3)2CHC6H5 Cumen 120

CH2=C

Isopropenyl 41 CH3–C6H4–CH3 (o, m, p) Xilen 106

C6H5–CH=CH2 Stiren 104

CH3CHCH2

Isobutyl

57

CH3OH Ancol metylic 32

C2H5OH Ancol etylic 46

CH2=CHCH2OH Ancol anlylic 58

CH3CH2CH

Secbutyl

C6H5CH2OH Ancol Benzylic 108

C2H4(OH)2 Etylen glicol 62

C3H5(OH)3 Glixerol 92

CH3C

Tertbutyl

HO–C6H4–CH3 (o, m, p) Crezol 108

CH3CHO Anđehit axetic 44 HOCCHO Anđehit oxalic 58

CH3[CH2]3CH2 Pentyl (Amyl)

71

CH3CCH2 Neopentyl

C15H31COOH Axit panmitic 256

C17H35COOH Axit stearic 284

C17H33COOH Axit oleic 282

CH2=CH–COOH Axit acrylic 72

C6H10O5 Tinh bột

162 CH2=C(CH3)–COOH Axit metacrylic 86

C6H5NH2 Anilin 93 HOOC(CH2)4COOH Axit ađipic 146

C2H5O2N Glyxin 75 C6H5–COOH Axit benzoic 122

C3H7O2N Alanin 89

C6H12O6 Glucozơ

180

C5H9O4N Axit glutamic 147

C12H22O11 Saccarozơ

342

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

Trang 3

BẢNG TRẠNG THÁI MÀU SẮC – ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT

F 2 Khí – lục nhạt – mùi xốc – độc Cu 2 O  Đỏ gạch

Cl 2 Khí – vàng lục – mùi hắc – độc CuOH  Vàng

Br 2 Lỏng – nâu đỏ, dễ bay hơi – độc Cu(OH) 2 Xanh da trời

H 2 S Khí – không màu – mùi trứng thối – độc FeS 2 Rắn - vàng

SO 2 Khí – không màu – mùi hắc – độc PbI 2 Vàng tươi

N 2 Khí – ko màu, mùi – ko duy trì sự cháy Fe(OH) 3 Nâu đỏ

NH 3 Khí – không màu, mùi khai Al 2 O 3 Rắn - trắng

N 2 O Khí – không màu dễ chịu, khí cười Cr, Al, Mg Trắng bạc

NO Khí – ko màu, mùi – hóa nâu ngoài ko khí CrO Rắn - đen

NO 2 Khí – nâu đỏ, mùi xốc – độc Cr 2 O 3 Rắn - xanh lục thẫm

CO 2 Khí không màu, mùi – ko duy trì sự cháy Zn Lam nhạt

Si Silic vô định hình : rắn, bột màu nâu

Silic tinh thể : rắn, màu xám

Đều kết tủa trắng

Zn(OH) 2, Al(OH) 3, Mg(OH) 2

MgCO 3, CaCO 3, BaCO 3, ZnCO 3, FeCO 3

BaSO 4, CaSO 4, CaSO 3, BaSO 3, Ag 2 SO 4

AlPO 4, Ba 3 (PO 4 ) 2, CaHPO 4, BaHPO 4

SiO 2 Rắn – không màu

Ag Trắng ánh kim

AgCl , PbCl 2 : Trắng Li, Na, Ca, Ba : Trắng bạc

– Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía – Muối Na ngọn lửa màu vàng

– Muối K ngọn lửa màu tím – Muối Ba khi cháy có màu lục vàng – Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam

→ Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy

được ứng dụng làm pháo hoa

AgBr  Vàng nhạt

AgI  , CdS  , Ag 3 PO 4, BaCrO 4 : Vàng

FeS  , CuS  , PbS  , Ag 2 S  : Đen

Ag 2 CrO 4 Đỏ gạch

Ag 2 O Rắn - nâu đen

Trang 4

MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC NHÓM NGUYÊN TỬ

Lưu huỳnh S 32 II, IV, VI Hiđrocacbonat –HCO3 61

Trang 5

etyl metyl ete

C 4 H 10 O

CH3 CH2 CH2 O CH3 metyl propyl ete

CH3 CH2 O CH2 CH3

đietyl ete

isopropyl metyl ete

O CH CH3

CH3

CH3

ANCOL

C 3 H 8 O

CH3 CH2 CH2 OH propan –1– ol

CH3 CH CH3

OH propan – 2 – ol

C 4 H 10 O

C 5 H 12 O

CH3 CH2 CH2 CH2 CH2 OH

pentan –1– ol

CH3 CH CH2 CH2 CH3 OH

pentan – 2 – ol

CH3 CH2 CH CH2 CH3

OH pentan – 3 – ol

– metylbutan–

CH3 CH CH2 CH2 OH

CH3

– metylbutan–

CH3 CH2 CH CH2 OH

CH3

–đimetylpropan–

CH3 C CH2 OH

CH3

CH3

–metylbutan–

CH3 C CH2 CH3

CH3 OH

– metylbutan–

CH3 CH CH CH3

CH3 OH

C 7 H 8 O

CH3

OH

CH3

OH

CH3

OH

ANĐEHIT

C 4 H 8 O

CH3 CH2 CH2 CHO

buntanal

–metylp

CH3 CH CHO

CH3

Trang 6

C 5 H 10 O

CH3 CH2 CH2 CH2 CHO

pentanal

–metylb

CH3 CH CH2

CH3

CHO

–metylb

CH3 CH2 CH CHO

CH3

–đimetylpro

CH3 C CHO

CH3

CH3

C 4 H 6 O

CH2 CH CH2 CHO

–metylp

CH2 C CHO

CH3

CH3 CH CH CHO

XETON

C 4 H 8 O

CH3 C CH2

O

CH3

– butan 2 – on

C 5 H 10 O

CH3 C CH2

O

CH2 CH3

pentan – 2 – on

CH2 C CH2

O

CH3

CH3

pentan – 3 – on

CH3 C CH

O

CH3

CH3

3– metylbutan– 2 – on

AXIT CACBOXYLIC

C 4 H 8 O 2

CH3 CH2 CH2 COOH

buntanoic

–metylpr

CH3 CH COOH

CH3

C 5 H 10 O 2

CH3 CH2 CH2 CH2 COOH

pentanoic

–metylb

CH3 CH CH2

CH3

COOH

–metylb

CH3 CH2 CH COOH

CH3

–đimetylprop

CH3 C COOH

CH3

CH3

C 4 H 6 O 2

CH2 CH CH2 COOH

– 3– en 1

–metylpr

CH2 C COOH

CH3

CH3 CH CH COOH

– 2 – en 1

Axit

Axit

Axit

Axit Axit

Axit

Axit Axit

Axit

Trang 7

C 4 H 10

CH3 CH2 CH2 CH3

butan

CH3 CH

CH3

CH3

2 metyl– propan

C 5 H 12

CH3 CH2 CH2 CH2 CH3

pentan

CH3 CH

CH3

CH2 CH3

2 metyl– butan

CH3 C

CH3

CH3

CH3

2,2– đimetylpropan

C 6 H 14

CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH 3

hexan

CH 3 CH

CH 3

CH 2 CH 2 CH 3

2 metyl– pentan

CH3 C

CH 3

CH2

CH 3

CH3

2,2– đimetylbutan

CH 3 CH 2 CH CH 2 CH 3

CH 3

3 metyl– pentan

CH 3 CH CH CH 3

CH 3

CH 3 2,3– đimetylbutan

XICLOANKAN

C 4 H 8

CH3

C 5 H 10

CH3 C2 H5

metylxiclobutan etylxiclopropan xiclopentan

CH3

CH3 1,2– đimetylxiclopropan

H3C CH 3

1,1 imetylxiclop– đ ropan

ANKEN

C 4 H 8

CH2 CH CH2 CH3

but –1 en

CH3 CH CH CH3

but – 2 en

2– metylpropan–1 en

CH2 C CH3

CH3

C 5 H 10

CH2 CH CH2 CH2 CH3

– pent 1 en

CH3 CH CH CH2 CH3

– pent 2 en

2– metylbut–1 en

CH2 C CH2

CH3

CH3

2– metylbut– 2 en

CH3 C CH2

CH3

CH3

3– metylbut–1 en

CH3 CH CH CH2

CH3

Trang 8

C 4 H 6

CH2 C CH CH3

–1,2

CH2 CH CH CH2

–1,3

C 5 H 8

CH2 C CH CH2 CH3

–1,2

CH2 CH CH CH CH3

–1,3

CH2 CH CH2 CH CH2

–1,4

CH3 CH CH CH CH3

– 2,3

CH2 C C CH3

CH3

3– metybuta–1,2 đien

ANKIN

C 4 H 6

CH C CH2 CH3

but –1– in

CH3 C C CH3

but – 2 – in

C 5 H 8

CH C CH2 CH2 CH3

– pent 1– in

CH3 C C CH2 CH3

– pent 2 – in

CH C CH CH3

CH3

3– metylbut–1– in

ANKYLBENZEN

C 8 H 10

CH2 CH3

etylbenzen

CH3

CH3

1,2– đimetylbenzen

CH3

CH3 1,3– đimetylbenzen

o – Xilen m – Xilen

CH3

CH3

1,4– đimetylbenzen

p – Xilen

C 9 H 12

CH2 CH2 CH3 H3C CH CH3

propylbenzen isopropylbenzen

CH2

CH3

CH3

1 etyl 2 metylb– – – enzen

CH2 CH3

CH3

1 etyl 3 metylb– – – enzen

CH2 CH3

CH3

1 etyl 4 metylb– – – enzen

CH3

CH3

CH3

1,2,3– trimetylbenzen

CH3

CH3

CH3

1,2,4– trimetylbenzen

CH3

H3C CH3

1,3,5– trimetylbenzen

Trang 9

NGUYÊN TẮC THU KHÍ VÀO LỌ HOẶC ỐNG NGHIỆM

Đẩy không khí

Đặt đứng bình nếu chất khí cần thu nặng

hơn không khí (M > 29) gồm các khí như

CO2, SO2, H2S, Cl2, O2,…

Đặt úp bình nếu chất khí cần thu nhẹ hơn

không khí (M < 29) gồm các khí như H2,

NH3, CH4, C2H4, C2H2,…

Đẩy nước

Chất khí cần thu không phản ứng với nước,

không tan hoặc rất ít tan trong nước, gồm các khí như: CO2, H2, O2, N2CH4, C2H4, C2H2,…

NGUYÊN TẮC LÀM KHÔ KHÍ (CHỈ HÚT NƯỚC TRONG KHÍ)

H 2 SO 4 đặc ▪ Làm khô được : Cl2,

NO2, CO2, SO2, O3

▪ Không Làm khô được : NH3, CO, H2S, NO

H2SO4+ 2NH3 dư  (NH4)2SO4

H2S + H2SO4  S + SO2 + 2H2O

P 2 O 5 ▪ Làm khô được : CO2,

SO2, H2S, Cl2, NO2, NO,

CO, O3

▪ Không Làm khô được : NH3

– Đầu tiên : P2O5+ 3H2O  2H3PO4

– Tiếp : H3PO4+ 3NH3 dư  (NH4)3PO4

CaO, NaOH

khan

▪ Làm khô được : NH3,

CO, O3, NO

▪ Không Làm khô được : CO2, SO2, NO2, H2S, Cl2

– Đầu tiên : NaOH khan chuyển sang NaOH dung dịch và "bụp"

luôn khí cần làm khô

CO2+ 2NaOHdư  Na2CO3+ H2O 2NO2+ 2NaOH  NaNO2+ NaNO3+ H2O

H2S + 2NaOHdư  Na2S + 2H2O

Cl2+ NaOH  NaCl + NaClO + H2O

– CaO cũng giống NaOH vì khi nó tác dụng với nước sinh ra

Ca(OH)2rồi cũng "bụp" khí cần làm khô nốt luôn

CaCl 2 khan ▪ Làm khô được : NH3,

CO2, SO2, NO2, H2S, Cl2,

NO, CO, O3

Trang 10

NHẬN BIẾT MỘT SỐ CATION VÀ ANION

Mg 2+

Dung dịch kiềm

OH–

Có kết tủa trắng 2+

2

Mg + 2OH   Mg(OH) 

Al 3+ Có kết tủa keo trắng và bị

tan trong kiềm dư

3+

3

Al + 3OH Al(OH) Al(OH) + OH AlO + 2H O

Zn 2+ Có kết tủa trắng và bị tan

trong kiềm dư

2+

2 2

Zn + 2OH Zn(OH) Zn(OH) + 2OH ZnO + 2H O

Fe 2+ Có kết tủa trắng xanh và

hóa nâu đỏ ngoài không khí

2+

2

Fe + 2OH Fe(OH) 2Fe(OH) + O + 2H O 2Fe(OH)

  

Fe 3+ Có kết tủa nâu đỏ Fe + 3OH 3+   Fe(OH)3

Cu 2+ Có kết tủa xanh lam Cu + 2OH 2+   Cu(OH)2

4

NH + OH   NH  + H O

Cl –

Dung dịch

AgNO3

Có kết tủa trắng Ag + Cl +   AgCl

Br – Có kết tủa vàng nhạt Ag + Br +   AgBr

I –

Có kết tủa vàng

+

Ag + I   AgI

3

4

Ag + PO   Ag PO 

2

3

CO

&

2

3

SO

Dung dịch BaCl2 Có kết tủa trắng

2 2+

2 2+

CO + Ba BaCO

SO + Ba BaSO

Dung dịch axit Có sủi bọt khí

2 +

CO + 2H CO + H O

SO + 2H SO + H O

2

4

SO Dung dịch BaCl2 Có kết tủa trắng 2 2+

SO + Ba   BaSO 

3

HCO

&

3

HSO

Đun nóng

Có sủi bọt khí

o o

t 2

HCO CO + CO + H O HSO SO + SO + H O

Dung dịch axit

+

+

HCO + H CO + H O HSO + H SO + H O

3

NO Vụ Cu, H2SO4

loãng

Tạo dung dịch màu xanh lam và có khí thoát ra hóa nâu trong không khí

2+

3Cu + 8H + 2NO    3Cu + NO + H O

Trang 11

NHẬN BIẾT MỘT SỐ KHÍ

H 2 Bột CuO, đun nóng Bột CuO từ đen→ Cu màu đỏ CuO + H2 t o Cu + H2O

Cl 2 Quỳ tím ẩm Mất màu giấy quỳ tím Cl2+ H2O  HCl + HClO

O 2 Que đóm còn tàn đỏ Que đóm bùng cháy

O 3 Dung dịch KI Dung dịch có màu đen tím KI + O3+ H2O  I2 + 2KOH + O2

H 2 S

Nước Br2 Bị mất màu vàng da cam H2S + Br2+ H2O  H2SO4+ HBr

Dung dịch KMnO4

Màu tím bị nhạt dần, đồng thời

có kết tủa màu vàng

5H2S + 2KMnO4 + 3H2SO4 

K2SO4+ 2MnSO4+ 5S + 8H2O Dung dịch Cu(NO3)2 Có kết tủa đen H2S + Cu(NO3)2  CuS + HNO3

SO 2

Nước Br2 Bị mất màu vàng da cam SO2+ Br2+ 2H2O  2HBr + H2SO4

Dung dịch KMnO4 Màu tím bị nhạt dần 5SO2+ 2KMnO4+ 2H2O 

2H2SO4+ 2MnSO4+ K2SO4

Dung dịch Ca(OH)2

Có kết tủa trắng SO2+ Ca(OH)2  CaSO3 + H2O Dung dịch Ba(OH)2 SO2+ Ba(OH)2  BaSO3 + H2O

SO 3

Quỳ tím ẩm Quỳ tím hóa đỏ

Dung dịch BaCl2 Có kết tủa trắng SO3+ BaCl2+ H2O  BaSO4 + 2HCl

N 2 Que diêm đang cháy Que diêm tắt

NH 3

Quỳ tím ẩm Quỳ tím hóa xanh

NO Không khí Không màu hóa nâu đỏ

CO Dung dịch PdCl2 Có kết tủa vàng và bọt khí CO2 CO + PdCl2+ H2O Pd + 2HCl + CO2

Bột CuO, đun nóng Bột CuO từ đen→ Cu màu đỏ CO + CuO t o Cu + CO2

CO 2

Dung dịch Ca(OH)2

Có kết tủa trắng CO2+ Ca(OH)2  CaCO3 + H2O Dung dịch Ba(OH)2 CO2+ Ba(OH)2  BaCO3+ H2O

Ngày đăng: 06/02/2020, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w