Câu 4: Nung nóng hỗn hợp chứa các chất có cùng số mol gồm AlNO33, NaHCO3, FeNO33, CaCO3 đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X.. Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ
Trang 1α-A. 6,53 B. 8,25 C. 7,25 D. 7,52.
Câu 2: Este Z đơn chức, mạch hở được tạo ra thành từ axit X v{ ancol Y Đốt chạy hoàn toán 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của
X và Y lần lượt là
A. CH3COOH và C3H5OH B. C2H3COOH và CH3OH
C. HCOOH và C3H7OH D. HCOOH và C3H5OH
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Trang 2B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.
C. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin
D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin
Câu 4: Nung nóng hỗn hợp chứa các chất có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3 đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Thổi luồng khí CO (dùng dư) qua chất rắn Z, nung nóng thu được chất rắn T
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy khí không màu thoát ra
B. Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy xuất hiện ngay kết tủa
C. Chất rắn T chứa một đơn chất v{à hai hợp chất
D. Chất rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất
Câu 5: PVC là chất rắn vô định hình, c|ch điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A. Acrilonitrin B. Vinyl axetat C. Propilen D. Vinyl clorua
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe3O4, MgO và Mg trong dung dịch chứa 9,22 mol HCl loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 463,15 gam muối clorua và 29,12 lít (đktc) khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 là 69/13 Thêm NaOH dư vào dung dịch Y, sau phản ứng thấy xuất hiện kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 204,4 gam chất rắn M Biết trong X, oxi chiếm 29,68% theo khối lượng Phần trăm khối lượng MgO trong X gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 13,33% B. 33,33% C. 20,00% D. 6,80%
Câu 7: Hỗn hợp khí E gồm một amin bậc III no, đơn chức, mạch hở và hai ankin X, Y (MX<MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp E cần dùng 11,2 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng dung dịch KOH đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình bazơ nặng thêm 20,8 gam Số cặp công thức cấu tạo ankin X, Y thỏa mãn là
Câu 8: Cho các cặp chất sau:
Trang 3(1) Khí Br2 và khí O2 (5) Si và dung dịch NaOH loãng
(2) Khí H2S và dung dịch FeCl3 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2
(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (7) Hg và S
(4) CuS và dung dịch HCl (8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường l{
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO3 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 10: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phần tử của etilen là
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức, mạch hở E, F (ME < MF) trong 700 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp Thực hiện t|ch nước Y trong H2SO4 đặc ở 140°C thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%) Cô cạn dung dịch X được 53,0 gam chất rắn Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí
T (đktc) Cho các phát biểu sau:
Trang 4(1) Chất F tham gia phản ứng tráng bạc (2) Khối lượng của E trong hỗn hợp là 8,6 gam
(3) Khối lượng khí T là 2,55 gam (4) Tổng số nguyên tử trong F là 12
(5) Trong Z có chứa ancol propylic
A. ancol etylic B. axit fomic C. etanal D. phenol
Câu 14 : Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH
và NaHCO3 Tên gọi của X là
A. ancol propylic B. metyl fomat C. axit fomic D. axit axetic
Câu 15: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin B. Benzyl axetat C. Metyl axetat D. Metyl fomat
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 2,88 gam Cu vào 400 mL dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,75M và NaNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V (mL) dung dịch NaOH 1,0M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Gi| trị tối thiểu của V là
A. 540 B. 360 C. 240 D. 420
Câu 17: X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình học và Z là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y và Z thu được 5,76 gam H2O Mặt khác, 9,52 gam E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn hợp các chất hữu cơ Cho các phát biểu liên quan tới bài toán gồm:
Trang 5(1) Phần trăm khối lượng của X trong E là 72,76% (2) Số mol của Y trong E là 0,08 mol.
(3) Khối lượng của Z trong E là 1,72 gam (4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y là 12
(5) X không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là ?
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân hỗn hợp chứa nito,phot pho, kali được gọi chung là phân NPK
B. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
C. Amophot là hỗn hợp cc muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Câu 19: Cho dung dịch X chứa 0,05 mol Al3+; 0,1 mol Mg2+; 0,1 mol NO3 ; x mol Cl–
A. 12,65 gam B. 8,25 gam C. 12,15 gam D. 10,25 gam
Câu 20: Tổng số đồng phân cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không
có phản ứng tráng bạc là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
Trang 6(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
Câu 25: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A. Giấy quỳ mất màu B. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
C. Giấy quỳ không chuyển màu D. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Câu 26: Hai chất nào sau đây đều là lưỡng tính?
A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B. Ca(OH)2 và Cr(OH)3
C. NaOH và Al(OH)3 D. Zn (OH)2 và Al(OH)3
Câu 27: Cho từ từ 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A. 1,0752 và 22,254 B. 1,0752 và 24,224
Trang 7C. 0,448 và 25,8 D. 0,448 và 11,82.
Câu 28: Thể tích N2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2 là
A. 1,12 lít B. 11,2 lít C. 0,56 lít D. 5,6 lít
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 0,56 lít CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch gồm K2CO3 1,0M
và KOH xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn
bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị của x là
A. 1,0 B. 0,5 C. 1,2 D. 1,5
Câu 30: Cho 6,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với 500 ml dung dịch HNO3 a (M) loãng dư thu được 0,448 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 8,4 gam Fe Giá trị của a gần nhất với
A. 4,8 B. 4,32 C. 4,64 D. 5,28
Câu 33: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300
ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là
A. 5,21 gam B. 4,81 gam C. 4,8 gam D. 3,81gam
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Già trị của m là
A. 50,2 B. 50,4 C. 50,6 D. 50,8
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được
m gam muối Giá trị của m là
A. 22,6 B. 16,8 C. 18,0 D. 20,8
Trang 8Câu 36: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng
nhau (nung nóng ở nhiệt độ cao) thu được chất rắn A Hòa tan A vào nước dư còn lại
chất rắn X X gồm:
A. Cu, Mg B. Cu, Mg, Al2O3 C. Cu, Al2O3, MgO D. Cu, MgO
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều mạch
hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 151,2 gam hỗn hợp A gồm các muối natri
của Gly, Ala và Val Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần
107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O.Tổng số mol của 3 muối trong hỗn
hợp A gần nhất
A. 1,5 B. 1,2 C. 0,5 D. 2,1
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và
saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Gía trị của m là
A. 3,15 B. 6,20 C. 3,60 D. 5,25
Câu 39: Cho 10,41 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 2,912 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất
Khối lượng muối trong Y là:
A. 34,59 B. 11,52 C. 10,67 D. 37,59
Câu 40: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A. propyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. etyl axetat
MA TRẬN ĐỀ THI
Chương 1: Este - Lipit
Trang 9Về Kim Loại
Chương 6: Kim Loại
Kiềm, Kim Loại Kiềm
Chương 4: Đại Cương
Về Hóa Học Hữu Cơ
Trang 10+ Đánh giá sơ lược:
Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12 chiếm 88%
Không có câu hỏi lớp 11.
Trang 11Tỷ lệ câu hỏi bài tập là khá cao Các câu hỏi bài tập đều ở mức vận dụng vận dụng cao
So với đề thi minh họa 2019 đề có độ khó cao hơn.
Nhiều câu đếm lý thuyết đòi hỏi học sinh cần nắm chắc mới trả lời đúng
Phân loại học sinh tốt
ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Muối +H2O3
Trang 12X + H2O dư Z chứa CaCO3 (1mol), Fe2O3 (1mol)
T chứa CaO (1mol), Fe (2mol)
D là đáp án đúng
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án A
Z gồm NO (0,4) và H2 (0,9)
Ban đầu đặt mX =m —> nO= 29,68%m/16
Do chỉ thu được muối clorua nên bảo toàn O: nH2O = 29,68%m/16 - 0,4
Bảo toàn khối lượng:
m+9,22.36,5 = 463,15 + 1,3.2.69/13 +18(29,68%m/16 - 0,4) —>m=200Vậy nO = 3,71 và nH2O = 3,31
Bảo toàn H—> nNH4+ = 0,2
Bảo toàn N—> nFe(NO3)2 = 0,3
Đặt a, b, c là số mol Mg, MO, Fe3O4 trong X —>nO =b+4c +0,3.6 = 3,71
mX = 24a + 40b + 232c + 180.0,3 = 200
mT = 40(a + b) + 160(3c + 0,3)/2 = 204,4
—>a = 2; b = 0,71; c = 0,3
Trang 14(8) Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O.
Câu 9: Đáp án B
(1) Thu được NaOH (a) và NaAlO2 (a)
Na +H2O NaOH + H2
NaOH + Al + H2O NaAlO2 + H2
(2) Thu được CuSO4 (a) và FeSO4 (2a)
Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + FeSO4
(3) Thu được K2SO4 (a)
KHSO4 + KHCO3 K2SO4 + CO2 + H2O
(4) Thu được CuCl2 (a)
CuSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2
(5) Thu được Fe(NO3)3 (a)
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
(6) Thu được Na2SO4 (a)
Na2O + H2O NaOH
NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
(7) Thu được FeCl3, FeCl2, CuCl2:
Trang 15TH1: nRCOOK = 0,4 và nKOH dư = 0,3 m rắn = 53 —> R = 7,5: HCOOK và
Trang 16X tác dụng được với Na, NaOH và NaHCO3
—> X phải là axit axetic (CH3COOH):
CH3COOH + Na CH3COONa + H2
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 +H2O
Dễ thấy ne nhận max = 0,225 > 3nFe +2nCu
=> Fe, Cu bị oxi hóa lên tối đa và H+,NO3- vẫn còn dư
Bảo toàn electron: 3nFe + 2nCu = 3nNO
Trang 17Bảo toàn điện tích =>nAlO2- = 0,05
Kết tủa gồm Mg(OH)2 (0,1), Cu(OH)2 (0,025)
8,25
Trang 18(a) Sai, tripeptit trở lên mới có.
(b) Sai, Giu làm quỷ tím hóa đỏ
Trang 19nKOH = 0,06 —> Quá đủ để chuyển HCO3- thành CO32-.
nBaCl2 = 0,15 —> BaCO3 (0,014 + 0,028 =0,042) và BaSO4 (0,06)
Trang 20Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Fe (u) và O (v)
=> 56u + 16v = 6,72
Bảo toàn electron: 3u = 2v + 0,02.3
=>u=0,09 và v= 0,105
X hòa tan thêm Fe (0,15 mol)
Bảo toàn electron: 2nFe = nFe3+ + 3nNO
Trang 23Câu 1: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là
nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của c|c nguyên tố nhóm VIA là
A ns2 np5 B ns2 np3 C ns2 np6 D ns2 np4.
Câu 3: Cho các chất sau: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin,
metyl acrylat Số chất tác dụng được với nước brôm ở điều kiện thường là
Câu 4: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4,
(NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Sau khi kết thúc c|c phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 5: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Polietilen B Tơ tằm C Tơ olon D Tơ axetat.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
Trang 24Câu 9: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A Phenylamin, amoniac, etylamin B Phenylamin, etylamin, amoniac.
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Etylamin, amoniac, phenylamin.
Câu 10: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A MgCl2 B NaHCO3 C Al(NO3)3 D Al.
Câu 11: Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 12: Cho các chất sau: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala Số chất bị thủy phân trong
môi trường axit, đun nóng là
Câu 13: Đốt cháy 28,6 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit Hòa
tan hết oxit trong dung dịch HCl thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu m gam chất muối khan là
A 99,6 gam B 74,7 gam C 49,8 gam D 100,8 gam Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng
C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
Câu 15: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) Sorbitol là hợp chất hữu cơ đa chức
(2) Anilin tham gia phản ứng thế brôm khó hơn benzen
(3) Thủy ph}n vinylfomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tr|ng bạc
(4) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
Trang 25(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(6) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất
đó là
A Saccarozơ B Protein C Tinh bột D Xenlulozơ.
Câu 20: Thực hiện phản ứng đề hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X Tên gọi của X là
A Etilen B Propilen C Axetilen D Propen.
Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế clo bằng cách
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, t°
C Điện phân nóng chảy NaCl
D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl
Câu 22: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau
X, Y, Z, T lần lượt là
A axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic; Gly-Ala-Ala.
B axit focmic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly.
C axit axetic, vinylaxetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng.
Trang 26D axit axetic, vinylaxetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng.
Câu 23: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X là:
A 36,6 gam B 32,6 gam C 38,4 gam D 40,2 gam Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O Biết m = 78x – 103y Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước
Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là
Câu 25: Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C Etylamin là chất lỏng ở điều kiện thường.
D Anilin tác dụng với nước brôm tạo thành kết tủa trắng.
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho kim loại Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2
(3) Cho khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(4) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2
(6) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2SiO3
Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 28: Dẫn CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 27Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(b) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là:
Câu 30: Cho hình vẽ sau (X là hợp chất hữu cơ) Phát biểu nào sau đây đúng:
A Trong thí nghiệm trên có thể thay thế dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch
Ba(OH)2
B Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
C Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
D Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
Câu 31: Hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở
tạo ra từ các α–amino axit no, mạch hở) Cho 2 mol hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 3,5 mol HCl hoặc 3,5 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 4,5 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Giá trị của x, y lần lượt là
A 8,25 và 3,50 B 4,75 và 3,50 C 4,75 và 1,75 D 8,25 và 1,75 Câu 32: Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng
với H2 dư (Ni, t°) thu được 26,32 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no Mặt khác, để tác dụng hoàn toàn với 26,12 gam E cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối
và glyxerol Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Trang 28A 2,50 B 3,34 C 2,86 D 2,36.
Câu 33: Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Cho Y vào H2O dư thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
Câu 34: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3), trong đó X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô cơ Cho 7,36 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch T và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn T, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 200 gam dung dịch gồm
KNO3 6,06% và H2SO4 16,17%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại
và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 25/9% khối lượng) Cho một lượng KOH dư vào X, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 16 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giátrị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Hỗn hợp T gồm các chất mạch hở: anđehit X, axit cacboxylic Y và ancol Z (50 <
MX< MY; X và Z có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 17,92 lít khí CO2(đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Nếu cho m gam T tác dụng với lượng dư Na thu được 0,6 gam khí H2 Mặt khác, m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 43,2 gam
Ag Giá trị của m là
Câu 38: Hấp thụ hết một lượng khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch X Nhỏ từ từ từng giọt đến hết lượng X vào 140 ml dung dịch HCl 1M và khuấy đều thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, nếu cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được 24,625 gam kết tủa Giá trị của a là
Trang 29Câu 39: Dung dịch X chứa a mol ZnSO4, dung dịch Y chứa b mol AlCl3; dung dịch Z chứa c mol NaOH Tiến hành hai thí nghiệm sau:
+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch X
+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch Z vào dung dịch Y
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi đều dùng x mol NaOH là m gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam
H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch cacbon không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 30MA TRẬN ĐỀ THI
Chương 1: Este - Lipit
Chương 6: Kim Loại
Kiềm, Kim Loại Kiềm
Chương 4: Đại Cương
Về Hóa Học Hữu Cơ
Trang 32+ Mức độ đề thi: Trung bình
+ Đánh giá sơ lược:
Đề thi tập trung kiến thức ở lớp 12 chiếm 90%.
18 câu phần bài tập tỷ lệ tương đương với đề minh họa năm 2019
Phần phân loại khá giỏi bắt đầu từ câu 30
Có nH+ = 1 mol, nNO3- = 0,6 mol ⇒ số e nhận tối đa là 3 × 1 ÷ 4 = 0,75 mol
Quá trình oxi hoá : Cu → Cu2+ + 2e và Fe2+ → Fe3+ + 1e
Số e nhường tối đa là là 2×0,15 + 0,3 = 0,6 mol < ne nhận tối đa
Vậy chứng tỏ NO được tính theo số e nhường ⇒ NO = 0,6 : 3 = 0,2 mol
⇒ V = 4,48 lít
Câu 12: Đáp án là B
Câu 13: Đáp án là A
Trong oxit, mO=44,6-28,6=16 gam =>nO=1 mol
Bảo toàn điện tích trong muối nCl =1.2=2 mol
=>m Muối=28,6+2.35,5=99,6 gam
Câu 14: Đáp án là C
Câu 15: Đáp án là C
Câu 16: Đáp án là B
Trang 33(2) Sai, dễ hơn nhiều
(3) Đúng, tạo HCOO- và CH3CHO
(4) Sai, glucozo là chất khử Ag+ thành Ag)
(5) Sai, phenol có tính axit nhưng rất yếu
(6) Đúng, stiren làm mất màu tím ở điều kiện thương Toluen làm mất màu khi đun nóng Benzen thì không phản ứng
m muối=mkim loại+mSO4mSO4 muối =2,43+0,05.96=7,23 g
Dễ thấy nên kiềm hết (tạo các muối và
Trang 34Bảo toàn khối lượng => m muối = mH PO3 4mNaOH mKOH mH O 2 36,6
CO X
Tất cả thí nghiệm đều thu được kết tủa:
1 NaOH Ca HCO ( 3 2) CaCO3Na CO2 3H O2
Các thí nghiệm thu được 2 muối:
a NaOH4 AlCl3 NaAlO23NaCl2H O2
Trang 35 e KHSO2 42NaHCO3Na SO2 4K SO2 42CO22H O2
g Al8 30HNO38Al NO 333NH NO4 39H O2
Câu 30: Đáp án là A
+ Bông CuSO4 khan dùng để giữ hơi nước
+ Thí nghiệm trên dùng để xác định H và C có trong HCHC
+ Vì phản ứng CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O tương tự như Ca(OH)2
⇒ Có thể thay Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
Bảo toàn khối lượng: 26,12 32 c44a18b
Bảo toàn nguyên tố Oxi:
Tự chọn X gồm 2 mol KHCO3 và x mol CaCO3
=>Y gồm K2CO3 (1 mol) và CaO (x mol)
Hòa tan Y vào H2O
Trang 36E chứa K CO2 31 x 0,5mol và KOH mol1
Để khí bắt đầu xuất hiện thì: nH 1 0,5.2 2
Đặt a,b là số mol FeCl FeCl2; 3 nHCl 2a3b
Quy đổi X thành Fe(a+b) ; O (c); CO20,03nH O c mol2
Bảo toàn N=>nN(Y)=0,12
Quy đổi Y thành N(0,12), O (a) và H2 (b)
Trang 37Oxit cao nhất gồm R y và O2 0,3 Bảo toàn điện tích=> Điện tích của Ry+=0,06 mol
Sự chêch lệch điện tích của Rx+ và Ry+ chính là nFe2 0,6 0,54 0,06
Trang 38Khi Al OH 3 bị hòa tan hết => nOH 3b b 0,1
Khi Al OH 3 đạt maxnOH 3b
nY = nX = 0,055 và nKOH = 0.065 =>Y thứa este đơn chức (0,045) và este hai chức (0,01)
Do Cá( muối không nhánh nên tõi đa 2 thức)
Đốt 0,055 mol X cần 2 0,055.0,5
0,2750,1
Bào toàn c => nC (muối) = u-a = 0,085
Bào toàn H => nH(muối) = 2v + nKOH - b = 0,085
Do nC( muối) = nH (muối) nên các muối có số C = số H
=> Muối gồm HCOOK (x mol) và C2H4(COOK)2 (y mol)
nKOH = x + 2y = 0,065
nC(muối) = x + 4y = 0,085
=> x = 0,045 và y = 0,01
=> %C2H4(COOK)2 = 33.92%
Trang 40Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Vinlyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 2 Công thức tổng quát của chất béo (với R- là gốc axit béo) là
A (RCOO)2C2H5 B (RCOO)3C3H5 C (RCOO)2C2H4 D RCOOC3H7
Câu 3 Amino axit không có tính chất nào sau đây?
A Tác dụng được với ancol tạo este.
B Có thể tham gia phản ứng trùng ngưng.
C Tác dụng với Cu(OH)2 cho dd phức màu xanh tím
D Tính lưỡng tính.
Câu 4 Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A Poli(metyl metacrylat) B Cao su buna.
C Poli(viny clorua) D Poli(phenol fomandehit).
Câu 5 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni, to B Cu(OH)2 C Dung dịch brom D AgNO3/NH3
Câu 6 Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic?
A C6H5OH B C2H2 C C2H5OH D C2H4(OH)2
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc nhóm monosaccarit?
Câu 8 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Metyl axetat B Glyxin C Glucozơ D Tristearin
Câu 9 Dung dịch metylamin tác dụng với chất nào sau đây?
A Ancol etylic B Dung dịch HCl C Nước brom D Dung dịch NaOH Câu 10 Phát biểu nào sau đây là chính xác về CH3COONH4?
A Là muối hữu cơ, có tên là amoni axetat.
B Là hợp chất tạp chức có tên là axetata amino.
C Là muối của axit axetic với amoniac, có tên là axetat amino.
D Là hợp chất tạp chức có tên là amoni axetat
Câu 11 Trong các phát biểu sau về gluxit:
(1) Khác với glucozơ (chứa nhóm anđehit), fructozơ (chứa nhóm xeton) không cho phản ứng tráng bạc
(2) Phân tử saccarozơ gồm gốc α-glucozơ liên kết với gốc β-fructozơ nên cũng cho phản ứng tráng bạc như glucozơ
(3) Tinh bột chúa nhiều nhóm –OH nên tan nhiều trong nước
Câu 12 Nhận định nào sau đây sai?
A Có thể dùng glucoszơ để sản xuất rượu etylic.
B Có thể dùng xenlulozơ đê sản xuất thuốc súng.
C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng phản ứng tráng gương.
D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
Mã đề: 132
ĐỀ CHÍNH THỨC