1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DUOC LIEU THI TN

3 490 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dược Liệu Thị TN
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Dược Liệu
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu ôn thi môn dược

Trang 1

D ƯỢ C LI U Ệ

Trang 2

STT TÊN VN TÊN KHOA HỌC BPD TP HH CÔNG DỤNG

DƯỢC LIỆU TRỊ CẢM SỐT

1 Bạc hà Mentha arvensis

Lamiaceae

Toàn cây (trừ rễ), tinh dầu

Tinh dầu (menthol)

Cảm cúm, viêm hô hấp, nôn mữa, trợ tiêu hoá

2 Bạch chỉ Angelica dahurica

Apiaceae Rễ củ

Tinh dầu, coumarin Cảm sốt, đau đầu, đau răng, tê nhức.

3 Cúc hoa vàng Chrysanthemum indicum

Asteraceae Cụm hoa nở

Tinh dầu (camphor) Flavonoid

Cảm lạnh, nhức đầu, mờ mắt, tăng huyết áp

4 Hương nhu tía Ocinum sanctum

Lamiaceae

Toàn cây (trừ góc rễ)

Tinh dầu ( Eugenol) Cảm sốt, đau bụng, nhức đầu.

5 Kinh giới Elsholtzia cristata

Lamiaceae

Toàn cây ( trừ gốc rễ) Tinh dầu Cảm sốt, nhức đầu, sổ mũi.

6 Sả Cymbopogon citratus

Poaceae Toàn cây Tinh dầu Cảm cúm, sốt, ăn khó tiêu, nôn mửa.

7 Sắn dây Pueraria thomsonii

Fabaceae Rễ củ

Tinh bột, Flavonoid Cảm sốt, thanh nhiệt, khát, lị.

8 Gừng Zingiber officinale

Zingiberaceae Thân rễ

Tinh dầu:

zingiberen; Chất cay: gingeron, shogaol

Cảm cúm, ăn không tiêu, lạnh bụng, nôn mữa

9 Tía tô Perilla frutescen

Lamiaceae Cả cây Tinh dầu Cảm sốt, đau đầu, trợ tiêu hoá.

10 Xuyên khung Ligusticum wallichii

Apiaceae Thân rễ

Tinh dầu, coumarin, ligustilide

Cảm sốt, nhức đầu, cao huyết áp, phong thấp, nhức mỏi

DL TRỊ GIUN – SÁN

11 Lựu

12 Trâm bầu

13 Bí ngô Cucurbita pepo

Cucurbitaceae Hạt Dầu béo Giun đũa, giun móc.

14 Cau Areca catechu

Arecaceae Hạt Alkaloid

Sán sơ mít, sán lá Viêm ruột, tiêu chảy

15 Keo giậu Leucaena glauca

Fabaceae Hạt

Dầu béo, chất nhày Giun đũa, giun kim.

Trang 3



Ngày đăng: 19/09/2013, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w