Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 4 Lý thuyết về hành vi người tiêu dùng sẽ giúp các bạn nắm được những yếu tố nào quyết định loại hàng và lượng hàng mà người tiêu dùng muốn mua, những yếu tố làm người tiêu dùng thay đổi hành vi tiêu dùng của họ, hình thành lý thuyết mô tả hành vi (cách thức ra quyết định chi tiêu) của người tiêu dùng,
Trang 2Lý thuy t v s l a ch n c a ế ề ự ự ọ ủ
ng ườ i tiêu dùng
Nh ng y u t nào quy t đ nh ữ ế ố ế ị lo i hàng ạ và
l ng hàng ượ mà người tiêu dùng mu n ốmua?
Nh ng y u t làm ngữ ế ố ười tiêu dùng thay đ i ổ hành vi tiêu dùng c a h ?ủ ọ
Hình thành lý thuy t ế mô t hành vi (cách ả
th c ra quy t đ nh chi tiêu) c a ngứ ế ị ủ ười tiêu dùng
Trang 3MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Nguyên t c chi tiêu t i uắ ố ư
( U max )
Ch ng minh đứ ường c u ầ
d c xu ngố ố
V n d ngậ ụ
Trang 5Lý thuy t v s l a ch n c a ế ề ự ự ọ ủ
Lý thuy t v s l a ch n c a ế ề ự ự ọ ủ
ng ườ i tiêu dùng
3 b ướ c tìm hi u ể hành vi ng ườ i tiêu dùng:
B c 1 ướ : Xem xét th hi u c a ng ị ế ủ ườ i tiêu dùng b ng ằ
1 ph ươ ng pháp phân tích th c ti n đ mô t h a thích ự ễ ể ả ọ ư
m t hàng này h n m t hàng khác nh th nào? ặ ơ ặ ư ế
B c 2 ướ : Tuy nhiên, th c t là ng ự ế ườ i tiêu dùng ph i ả
đ i m t v i gi i h n v ngân sách ố ặ ớ ớ ạ ề (do thu nh p c a h có ậ ủ ọ
h n) ạ nên đi u này s h n ch l ề ẽ ạ ế ượ ng hàng hóa mà h có ọ
th mua; ể
B c 3 ướ : K t h p th hi u c a ng ế ợ ị ế ủ ườ i tiêu dùng và gi i ớ
h n ngân sách đ xác đ nh nh ng ạ ể ị ữ l a ch n t i u ự ọ ố ư c a ủ
ng ườ i tiêu dùng.
Trang 6PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG Ằ
PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG Ằ
B NG LÝ THUY T H U D NG Ằ Ế Ữ Ụ
B NG LÝ THUY T H U D NG Ằ Ế Ữ Ụ
T t c các lo i hàng hóa, d ch v đ u có ấ ả ạ ị ụ ề
kh năng th a mãn ít nh t m t nhu c u ả ỏ ấ ộ ầ nào đó c a con ng ủ ườ i. Trong kinh t h c, ế ọ thu t ng ậ ữ h u d ng hay th a d ng ữ ụ ỏ ụ
đ ượ c dùng đ ch ể ỉ m c đ th a mãn c a ứ ộ ỏ ủ con ng ườ i sau khi tiêu dùng m t s l ộ ố ượ ng hàng hóa, d ch v nh t đ nh trong 1 th i ị ụ ấ ị ờ gian nh t đ nh ấ ị
Trang 7 Ví dụ: các gi hàng hóa có th bao g m:ỏ ể ồ
Nhi u lo i th c ph m khác nhau trong 1 túi TP ề ạ ự ẩ
T h p TP; qu n áo ; nhiên li u… ổ ợ ầ ệ
Trang 8PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG Ằ
PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG Ằ
B NG THUY T H U D NGẰ Ế Ữ Ụ
B NG THUY T H U D NGẰ Ế Ữ Ụ
3 gi thi t c b n v th hi u c a con ả ế ơ ả ề ị ế ủ
ng ườ i khi so sánh gi a gi hàng này v i 1 ữ ỏ ớ
gi hàng khác: ỏ
(1)Th hi u là hoàn ch nh: ị ế ỉ có th đánh giá ể
đ ượ c l i ích c a các gi hàng hóa khác ợ ủ ỏ nhau theo ch quan c a mình ủ ủ (thích gi hàng A ỏ
h n B ho c bàng quan gi a 2 gi hàng) ơ ặ ữ ỏ
(2)Ng i tiêu dùng luôn thích nhi u hàng ườ ề hóa h n là ít ơ : n u m i hàng hóa đ u t t và ế ọ ề ố
Trang 9TỔNG HỮU DỤNG
& HỮU DỤNG BIÊN
T ng h u d ng ổ ữ ụ (Total Utility TU) là toàn b ộ
l i ích ợ hay đ th a mãn ộ ỏ người tiêu dùng
đ t đạ ược khi tiêu dùng m t lộ ượng nh t đ nh ấ ị
m t (nhi u) lo i hàng hóa, d ch v trong ộ ề ạ ị ụ
m i đ n v th i gian.ỗ ơ ị ờ
H u d ng biên ữ ụ (Marginal Utility MU) là ph n ầthay đ i c a t ng h u d ng khi ngổ ủ ổ ữ ụ ười tiêu dùng tăng thêm s d ng m t đ n v hàng ử ụ ộ ơ ịhóa, d ch v trong m i đ n v th i gian. ị ụ ỗ ơ ị ờ
Trang 10Đo l ườ ng
Đo l ườ ng h u h u ữ ữ d ng ??? d ng ??? ụ ụ
Gi đ nh ngả ị ười tiêu dùng có th x p h ngể ế ạ
h uữ d ng. T c là, ngụ ứ ười tiêu dùng có th bi t ể ế
được là hàng hóa này mang l i l i ích cao ạ ợ
h n hàng hóa kia nh ng h không bi t đo ơ ư ọ ế
lường được là cao h n bao nhiêu. Trong ơ
trường h p ợ lý t ng ưở , chúng ta gi s h u ả ử ữ
d ng có th đụ ể ược đo lường b ng s và đ n v ằ ố ơ ị
c a phép đo lủ ường này là đ n v h u d ng ơ ị ữ ụ
(đvhd).
Trang 11TỔNG HỮU DỤNG
& HỮU DỤNG BIÊN
Đ n v đo l ơ ị ườ ng h u d ng ữ ụ
Trang 12•Khi tiêu dùng càng nhi u m t lo i hàng hóa ề ộ ạ
thì l i ích tăng thêm c a vi c tiêu dùng thêm ợ ủ ệ
m t đ n v hàng hóa gi m d n ộ ơ ị ả ầ
•H u d ng biên có th có giá tr âm? ữ ụ ể ị
Trang 15TỔNG HỮU DỤNG
& HỮU DỤNG BIÊN
N u hàm ế TU là liên t c, ụ MU chính là
Trang 16NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA
HỮU DỤNG
M c đích c a ng ụ ủ ườ i tiêu dùng là t i đa ố hóa th a mãn ỏ , nh ng h không th tiêu ư ọ ể dùng t t c hàng hóa và d ch v mà h ấ ả ị ụ ọ mong mu n đ n m c bão hòa t c là đ n ố ế ứ ứ ế
đ n v s n ph m cu i cùng mà h có ơ ị ả ẩ ố ọ nhu c u (t c khi ầ ứ MU = 0 ) vì h luôn b ọ ị
gi i h n v ngân sách ớ ạ ề
Trang 17NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA
HỮU DỤNG
Vì v y, h ph i tiêu dùng s n ph m sao cho ậ ọ ả ả ẩ
đ t đ ạ ượ c th a mãn m c cao nh t có th ỏ ở ứ ấ ể
t c là đ t ứ ạ TU(max) trong m t gi i h n nh t ộ ớ ạ ấ
đ nh v ngân sách. Nói cách khác, chúng ta ị ề
gi đ nh r ng v i nh ng đ c đi m v s ả ị ằ ớ ữ ặ ể ề ở thích và s ràng bu c v ngân sách, ự ộ ề m t cá ộnhân s l a ch n tiêu dùng t p h p hàng hóa ẽ ự ọ ậ ợsao cho chúng mang l i cho cá nhân s th a ạ ự ỏmãn cao nh t hay cá nhân mu n t i đa hóa ấ ố ố
h u d ng.ữ ụ
Trang 18NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG
Nếu các anh (chị) có 7 đồng để chi tiêu 2 loại hàng
hóa X và Y với các số liệu trên thì sẽ quyết định
chi tiêu như thế nào để đem lại mức thỏa mãn cao nhất
?
Trang 19NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG
Đ ng th nh t n u chi cho X s mang ồ ứ ấ ế ẽ
l i m c th a mãn là 40 đvhd, n u chi ạ ứ ỏ ế
cho Y ch mang l i m c th a mãn là ỉ ạ ứ ỏ
Đ ng th 6 n u chi cho X ho c Y đ u ồ ứ ế ặ ề
có MUx và MUy là 28. N u đ ng th 6 ế ồ ứ
chi cho X, đ ng th 7 s chi cho Y và ồ ứ ẽ
ng ượ ạ c l i
Nh v y, đ đ t th a mãn t i đa ư ậ ể ạ ỏ ố
khi chi tiêu 7 đ ng, c n chi 4 đ ng cho ồ ầ ồ
Trang 20NGUYÊN T C T I ĐA HÓA Ắ Ố
H U D NGỮ Ụ
Nguyên t c t i đa hóa h u d ng là nguyên ắ ố ữ ụ
t c cho r ng trong kh năng chi tiêu có gi i ắ ằ ả ớ
h n, ngạ ười tiêu dùng s mua s lẽ ố ượng các
s n ph m sao cho ả ẩ h u d ng biên c a đ n ữ ụ ủ ơ
v ti n t cu i cùng c a các s n ph m ị ề ệ ố ủ ả ẩ
được mua s b ng nhauẽ ằ T c là: ứ
v i x.Pớ x + y.Py = I
Px và Py là giá đ n v c a s n ph m X và Y; ơ ị ủ ả ẩ
x và y là s lố ượng s n ph m X và Y đả ẩ ược mua
y x
MU MU
Trang 21SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Đ ườ ng đ ng ích ẳ (Indifference curve) :
Là t p h p nh ng r hàng hóa có c ậ ợ ữ ổ ơ
c u s l ấ ố ượ ng hàng hóa khác nhau
nh ng cùng đem l i m t m c th a mãn ư ạ ộ ứ ỏ
nh nhau cho m t ng ư ộ ườ i tiêu dùng (các r ổ hàng trên 1 đ ườ ng đ ng ích đ ẳ ượ ư c a thích ngang nhau).
Đ ng đ ng ích còn g i là đ ng bàng quan ườ ẳ ọ ườ hay đ ng đ ng d ng ườ ẳ ụ
Trang 22SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Đường đẳng ích:
x
y 6
4
2
2 3 6
A B
C
D F
E
G
H S
M N
Trang 23SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Biểu đồ đường đẳng ích
(Indifference map)
x
y 6 4 2
2 3 6
A B
C
D F
U1 U2
U3
Một biểu đồ đẳng ích
là một tập hợp các đường đẳng ích mô
tả sở thích của một NTD đối với tất cả các kết hợp khác nhau của 2 loại hàng hóa.
Trang 24CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH
phía trên (phía d ướ i) đem
l i th a d ng cao h n ạ ỏ ụ ơ
Trang 25CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH
Đ ườ ng đ ng ích th ẳ ườ ng d c ố
xu ng ố v h ề ướ ng bên ph i và ả
l i v phía g c t a đ ồ ề ố ọ ộ
Khi tiêu dùng nhi u ề hàng hóa X thì m c h u ứ ữ
A
B
Ya Yb
Xa Xb
Trang 26CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH
Y
X A
Trang 27CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH
A
B
C
D Y
( t l thay th biên có quy lu t gi m d n ỷ ệ ế ậ ả ầ )
Tỷ lệ thay thế lợi ích của X cho Y là số đơn vị Y người tiêu dùng sẵn lòng
từ bỏ để sử dụng 1 đơn vị X mà tổng lợi ích không đổi ( MRS XY = - ∆Y/ ∆X)
là nh ng đ ữ ườ ng có m t ặ
l i h ồ ướ ng v g c t a ề ố ọ
độ
Trang 28 Đ d c gi m d n, nên ộ ố ả ầ
T l thay th biên gi m d n: ỷ ệ ế ả ầ
αA > αB > αC
Trang 29SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
MU X /MU Y = DY/DX = MRS XY
MRSXY cũng b ng t s h u d ng biên c a hai ằ ỷ ố ữ ụ ủ
Trang 30CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH
Y b
Y c
U 2
U 1
A U2 n ên A = B
A U1 n ên A = C
B = C
???
Không c t ắ
nhau
Trang 31SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Các đ ườ ng đ ng ích đ c bi t: ẳ ặ ệ
◦ Thay th hoàn h o ế ả (Perfect Substitutes) :
hai hàng hóa thay th hoàn h o khi t l thay th ế ả ỷ ệ ế biên là h ng s ằ ố
Ví dụ: tr ng gà v i tr ng v tứ ớ ứ ị
◦ B sung hoàn h o ổ ả (Perfect Complements) :
hai hàng hóa b sung hoàn h o khi đ ổ ả ườ ng đ ng ẳ ích có d ng đ ạ ườ ng vuông góc.
Ví dụ: v xe v i ru t xe, giày trái và giày ph i…ỏ ớ ộ ả
Trang 32SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
7
MRS XY : const
Trang 33SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 34SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Hình dáng các đ ườ ng đ ng ích có th ẳ ể cho th y m c đ a thích c a ng ấ ứ ộ ư ủ ườ i tiêu dùng đ i v i các lo i hàng hóa có ố ớ ạ trong gi hàng ỏ
Trang 35SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Nước
trái
cây
Người tiêu dùng này thích loại nước ngọt nào
hơn?
Trang 36SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Nước
trái
tiêu dùng này thì sao?
Trang 37SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 38SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Nước
hoa
quả
?
Trang 40GIỚI HẠN NGÂN SÁCH
Phương trình đường ngân sách:
◦Gi đ nh ngả ị ười tiêu dùng mua hai lo i ạ
hàng hóa là X và Y.
◦Lượng hàng X và Y mua l n lầ ượt là x và y
◦Giá c a chúng l n lủ ầ ượt là PX và PY.
◦Thu nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng này là I
◦Các k t h p x,y ngế ợ ười này có th mua ể
ph i th a đi u ki n: ả ỏ ề ệ
= − � �
Trang 43GIỚI HẠN NGÂN SÁCH
Đ xa c a đ ộ ủ ườ ng ngân sách
◦Kho ng cách c a đả ủ ường ngân sách t i ớ
Trang 45GIỚI HẠN NGÂN SÁCH (Khi thu nh p thay đ i, giá hàng hóa không đ i ậ ổ ổ )
Trang 47LỰA CHỌN TIÊU DÙNG
Người tiêu dùng s ch n mua r hàng ẽ ọ ổ
mang l i tho d ng t i đa v i m t ngân ạ ả ụ ố ớ ộ
sách gi i h n đã có.ớ ạ
R hàng t i u ph i tho 2 đi u ki n :ổ ố ư ả ả ề ệ
1) Ph i n m trên đả ằ ường ngân sách
2) Là r hàng ngổ ười tiêu dùng a thích ư
nh t.ấ
Trang 50LỰA CHỌN TIÊU DÙNG
Gi i thích đi u ki n t i u b ng ngôn ả ề ệ ố ư ằ
ng kinh t : ữ ế
◦T ng tho d ng t i đa khi m c giá tổ ả ụ ố ứ ương
đ i ngố ười tiêu dùng s n lòng tr (đánh ẵ ả
đ i) b ng giá tổ ằ ương đ i h ph i tr trên ố ọ ả ả
th trị ường
◦T ng tho d ng t i đa khi ngân sách ổ ả ụ ố
được phân b sao cho th a d ng biên ổ ỏ ụtrên 1 đ n v ti n chi tiêu c a t ng hàng ơ ị ề ủ ừhoá là b ng nhau.ằ
Trang 51THU NH P THAY Đ I TÁC Đ NG T I S Ậ Ổ Ộ Ớ Ự
NÀO?
S tăng lên trong thu nh p làm d ch ự ậ ị chuy n đ ể ườ ng ngân sách ra ngoài
◦ Người tiêu dùng có kh năng l a ch n s ả ự ọ ự
k t h p t t h n trên đế ợ ố ơ ường ngân sách cao
h n. ơ
Trang 52SỰ TĂNG LÊN TRONG THU NHẬP
1 Một sự tăng lên của thu nhập làm d ch đ ị ườ ng ngân sách ra ngoài…
Điểm tối ưu ban đầu Điểm tối ưu mới
Trang 53THU NH P Ậ
Trang 54HÀNG CẤP THẤP
Số lượng bánh Pizza
Lượng Pepsi
0
Đường ngân sách ban đầu
Đường ngân sách mới
1 Khi thu nhập tăng, đường ngân sách
d ch ra ngoài… ị Điểm
tối ưu ban đầu
Điểm tối ưu mới
3 Nhưng
tiêu dùng Pepsi
giảm vì Pepsi là
hàng cấp thấp
Trang 55GIÁ C THAY Đ I TÁC Đ NG T I S Ả Ổ Ộ Ớ Ự
GIÁ C THAY Đ I TÁC Đ NG T I S Ả Ổ Ộ Ớ Ự
L A CH N C A NG Ự Ọ Ủ ƯỜ I TIÊU DÙNG
L A CH N C A NG Ự Ọ Ủ ƯỜ I TIÊU DÙNG
TH NÀO? Ế
TH NÀO? Ế
S s t gi m giá c a b t c hàng hóa ự ụ ả ủ ấ ứ nào s làm xoay đ ẽ ườ ng ngân sách ra ngoài và thay đ i đ d c c a nó. ổ ộ ố ủ
Trang 56SỰ THAY ĐỔI GIÁ CẢ
Lượng Pizza
Lượng Pepsi
0
1,000 D
500 B
100 A
I1 I2
Điểm tối ưu ban đầu Đường ngân sách mới
Đường ngân sách ban đầu
1 Sự giảm giá của Pepsi làm quay đường ngân sách ra ngoài
Trang 57HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ HiỆU ỨNG THAY THẾ
Thay đ i giá c s gây ra 2 hi u ng ổ ả ẽ ệ ứ
t i tiêu dùng: ớ
◦ Hi u ng (tác đ ng) thu nh p (ệ ứ ộ ậ Income effect)
◦ Hi u ng (tác đ ng) thay th (ệ ứ ộ ế Substitution
effect)
Trang 58HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ HiỆU ỨNG THAY THẾ
Hi u ng thu nh p ệ ứ ậ
◦ Là s thay đ i c a tiêu dùng khi có s ự ổ ủ ự
d ch chuy n t i đị ể ớ ường bàng quan cao h n ơ
ho c th p h n. ặ ấ ơ
Hi u ng thay th ệ ứ ế
◦ Là s thay đ i c a tiêu dùng gây ra do ự ổ ủ
vi c chuy n t i đ a đi m có t l thay th ệ ể ớ ị ể ỉ ệ ế
biên khác trên cùng 1 đường bàng quan.
Trang 59HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ HiỆU ỨNG THAY THẾ
S thay đ i trong m c giá: ự ổ ứ
◦ Hi u ng thay thHi u ng thay thệ ứệ ứ ếế: s thay đ i trong m c ự ổ ứgiá trước h t s làm ngế ẽ ười tiêu dùng d ch ị
chuy n t 1 đi m này sang 1 đi m khác ể ừ ể ể
trên cùng 1 đường bàng quan.
◦ Hi u ng thu nh p: Hi u ng thu nh p: ệ ứệ ứ ậậ sau khi d ch chuy n ị ể
t đi m này sang đi m khác trên cùng 1 ừ ể ể
đường bàng quan, người tiêu dùng s d ch ẽ ịchuy n sang để ường bàng quan khác.
Trang 60HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ THAY THẾ
Trang 61HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ THAY THẾ
KHI GIÁ PEPSI GiẢM
Hàng
hóa Hiệu ứng thu nhập Hiệu ứng thay thế Tổng hiệu ứng
Pepsi Người tiêu
dùng khá giả hơn nên mua nhiều Pepsi hơn
Pepsi rẻ hơn một cách tương đối nên người tiêu dùng mua nhiều Pepsi hơn
Hiệu ứng thu nhập và thay thế hoạt động cùng chiều nên người tiêu dùng mua nhiều Pepsi hơn
Pizza Người tiêu
dùng khá giả hơn nên mua nhiều Pizza hơn
Pizza đắt hơn một cách tương đối, do đó người tiêu dùng mua ít Pizza hơn
Hiệu ứng thu nhập và thay thế hoạt động ngược chiều, do vậy hiệu ứng tổng hợp với Pizza không rõ ràng
Trang 62ĐƯỜNG GIÁ CẢ - TIÊU DÙNG
Trang 63ĐƯỜNG GIÁ CẢ - TIÊU DÙNG
Trang 64ĐƯỜNG THU NHẬP - TIÊU DÙNG
INCOME-CONSUMPTION CURVE
Khi thu nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng thay đ i, ổ
l a ch n tiêu dùng s thay đ iự ọ ẽ ổ
Thu nh p càng tăng th a d ng c a ngậ ỏ ụ ủ ười tiêu dùng càng l n và ngớ ượ ạc l i
T p h p các l a ch n tiêu dùng v i các m c ậ ợ ự ọ ớ ứthu nh p khác nhau là đậ ường thu nh p tiêu ậdùng
Trang 65ĐƯỜNG THU NHẬP - TIÊU DÙNG
Trang 66◦ Khi đường Thu nh pTiêu dùng d c xu ng:ậ ố ố
Lượng c u gi m khi thu nh p tăng.ầ ả ậ
Đ co giãn c a c u theo thu nh p là âm.ộ ủ ầ ậ
Thì đó là hàng c p th pấ ấ .
Trang 67HÀNG CẤP THẤP
Hamburger (đv/tháng)
Đường Thu nhập-Tiêu dùng
…nhưng hamburger trở nên là hàng cấp thấp khi thu nhập tăng thêm ứng với đường Thu nhập-tiêu dùng cong ngược lại
ở đoạn B-C
10
5 10
Trang 68ĐƯỜNG ENGEL
◦ Đ ườ ng Engel cho bi t quan h gi a ế ệ ữ
l ượ ng c u m t lo i hàng hóa và thu ầ ộ ạ
Trang 69ĐƯỜNG ENGEL
Thực phẩm (Đv/tháng)
Đường Engel dốc lên đối với hàng hóa thông thường
Trang 71ĐƯỜNG CẦU CÁ NHÂN
INDIVIDUAL DEMAND CURVE
Cho bi t nh ng lế ữ ượng c u cá nhân v i ầ ớ
nh ng m c giá khác nhauữ ứ
Ví d : nh ng lụ ữ ượng c u hàng X v i các ầ ớ
m c giá hàng Xứ
Lượng c u là lầ ượng hàng người tiêu dùng
s n lòng mua, vì v y chính là lẵ ậ ượng hàng
c a r hàng đủ ổ ượ ực l a ch n (r hàng t i u)ọ ổ ố ư
Trang 72ĐƯỜNG CẦU CÁ NHÂN
Trang 73ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG
MARKET DEMAND CURVE
Cho bi t nh ng lế ữ ượng c u th trầ ị ường v i ớ
Trang 74ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG
trên tr c hoành ụ )
Trang 75TÓM TẮT
Ng ườ i tiêu dùng l a ch n r hàng đ ự ọ ổ ể
t i đa hóa th a d ng trong gi i h n ố ỏ ụ ớ ạ ngân sách c a mình. ủ
Đó là r hàng n m trên đ ổ ằ ườ ng ngân sách và đ ở ườ ng đ ng ích xa g c t a ẳ ố ọ
đ nh t ộ ấ
Trang 76TÓM TẮT
Khi giá hàng hóa thay đ i, r hàng ổ ổ
đ ượ ự c l a ch n s thay đ i. Giá tăng ọ ẽ ổ
s làm th a d ng c a ng ẽ ỏ ụ ủ ườ i tiêu dùng
gi m và ng ả ượ ạ c l i.
T p h p nh ng l ậ ợ ữ ượ ng hàng s n lòng ẵ mua c a 1 cá nhân các m c giá ủ ở ứ khác nhau là đ ườ ng c u cá nhân ầ
C ng theo ph ộ ươ ng ngang các đ ườ ng
c u cá nhân s đ ầ ẽ ượ c đ ườ ng c u th ầ ị
tr ườ ng.
Trang 77TÓM TẮT
Khi thu nh p thay đ i, r hàng đ ậ ổ ổ ượ c
l a ch n s thay đ i. Thu nh p tăng ự ọ ẽ ổ ậ làm th a d ng c a ng ỏ ụ ủ ườ i tiêu dùng tăng và ng ượ ạ c l i.
Thu nh p tăng d n đ n l ậ ẫ ế ượ ng c u ầ tăng là hàng bình th ườ ng, ng ượ ạ c l i là hàng r ti n ẻ ề