1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 4 - Lê Phương

77 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 4 Lý thuyết về hành vi người tiêu dùng sẽ giúp các bạn nắm được những yếu tố nào quyết định loại hàng và lượng hàng mà người tiêu dùng muốn mua, những yếu tố làm người tiêu dùng thay đổi hành vi tiêu dùng của họ, hình thành lý thuyết mô tả hành vi (cách thức ra quyết định chi tiêu) của người tiêu dùng,

Trang 2

Lý thuy t v  s  l a ch n c a  ế ề ự ự ọ ủ

ng ườ i tiêu dùng

Nh ng y u t  nào quy t đ nh ữ ế ố ế ị lo i hàng ạ  và 

l ng  hàng  ượ mà  người  tiêu  dùng  mu n ốmua?

Nh ng y u t  làm ngữ ế ố ười tiêu dùng thay đ i  ổ hành vi tiêu dùng c a h ?ủ ọ

Hình  thành  lý  thuy t  ế mô  t   hành  vi  (cách ả

th c ra quy t đ nh chi tiêu) c a ngứ ế ị ủ ười tiêu dùng

Trang 3

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Nguyên t c chi tiêu t i  uắ ố ư

U max )

Ch ng minh đứ ường c u ầ

d c xu ngố ố

V n d ngậ ụ

Trang 5

Lý thuy t v  s  l a ch n c a  ế ề ự ự ọ ủ

Lý thuy t v  s  l a ch n c a  ế ề ự ự ọ ủ

ng ườ i tiêu dùng

3 b ướ c tìm hi u  ể hành vi ng ườ i tiêu dùng:

B c 1 ướ : Xem xét th  hi u c a ng ị ế ủ ườ i tiêu dùng b ng  ằ

1 ph ươ ng pháp phân tích th c ti n đ  mô t  h   a thích  ự ễ ể ả ọ ư

m t hàng này h n m t hàng khác nh  th  nào?  ặ ơ ặ ư ế

B c 2 ướ : Tuy nhiên, th c t  là ng ự ế ườ i tiêu dùng ph i  ả

đ i m t v i gi i h n v  ngân sách  ố ặ ớ ớ ạ ề (do  thu  nh p  c a  h   có  ậ ủ ọ

h n) ạ  nên đi u này s  h n ch  l ề ẽ ạ ế ượ ng hàng hóa mà h  có  ọ

th  mua; ể

B c 3 ướ : K t h p th  hi u c a ng ế ợ ị ế ủ ườ i tiêu dùng và gi i  ớ

h n ngân sách đ  xác đ nh nh ng  ạ ể ị ữ l a ch n t i  u ự ọ ố ư  c a 

ng ườ i tiêu dùng. 

Trang 6

PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG 

PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG 

B NG LÝ THUY T H U D NG Ằ Ế Ữ Ụ

B NG LÝ THUY T H U D NG Ằ Ế Ữ Ụ

T t c  các lo i hàng hóa, d ch v  đ u có  ấ ả ạ ị ụ ề

kh   năng  th a  mãn  ít  nh t  m t  nhu  c u  ả ỏ ấ ộ ầ nào đó c a con ng ủ ườ i. Trong kinh t  h c,  ế ọ thu t  ng   ậ ữ h u  d ng  hay  th a  d ng  ữ ụ ỏ ụ

đ ượ c dùng đ  ch   ể ỉ m c đ  th a mãn c a  ứ ộ ỏ ủ con ng ườ i  sau khi tiêu dùng m t s  l ộ ố ượ ng  hàng  hóa,  d ch  v   nh t  đ nh  trong  1  th i  ị ụ ấ ị ờ gian nh t đ nh ấ ị

Trang 7

Ví dụ: các gi  hàng hóa có th  bao g m:ỏ ể ồ

­ Nhi u lo i th c ph m khác nhau trong 1 túi TP ề ạ ự ẩ

­ T  h p TP; qu n áo ; nhiên li u… ổ ợ ầ ệ

Trang 8

PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG 

PHÂN TÍCH CÂN B NG TIÊU DÙNG 

B NG THUY T H U D NGẰ Ế Ữ Ụ

B NG THUY T H U D NGẰ Ế Ữ Ụ

3  gi   thi t  c   b n  v   th   hi u  c a  con  ả ế ơ ả ề ị ế ủ

ng ườ i khi so sánh gi a gi  hàng này v i 1  ữ ỏ ớ

gi  hàng khác: ỏ

(1)Th  hi u là hoàn ch nh: ị ế ỉ   có th  đánh giá  ể

đ ượ c  l i  ích  c a  các  gi   hàng  hóa  khác  ợ ủ ỏ nhau theo ch  quan c a mình  ủ ủ (thích gi  hàng A  ỏ

h n B ho c bàng quan gi a 2 gi  hàng) ơ ặ ữ ỏ

(2)Ng i  tiêu  dùng  luôn  thích  nhi u  hàng  ườ ề hóa h n là ít ơ :  n u m i hàng hóa đ u t t và  ế ọ ề ố

Trang 9

TỔNG HỮU DỤNG

& HỮU DỤNG BIÊN

T ng  h u  d ng  ổ ữ ụ (Total  Utility  ­  TU)  là  toàn  b  ộ

l i  ích ợ  hay  đ   th a  mãn  ộ ỏ người  tiêu  dùng 

đ t đạ ược khi tiêu dùng m t lộ ượng nh t đ nh ấ ị

m t  (nhi u)  lo i  hàng  hóa,  d ch  v   trong ộ ề ạ ị ụ

m i đ n v  th i gian.ỗ ơ ị ờ

H u  d ng  biên  ữ ụ (Marginal  Utility  ­  MU)  là  ph n ầthay đ i c a t ng h u d ng khi ngổ ủ ổ ữ ụ ười tiêu dùng  tăng  thêm  s   d ng  m t  đ n  v   hàng ử ụ ộ ơ ịhóa, d ch v  trong m i đ n v  th i gian. ị ụ ỗ ơ ị ờ

Trang 10

Đo l ườ ng 

Đo l ườ ng  h u h u ữ ữ  d ng ???  d ng ??? ụ ụ

Gi   đ nh  ngả ị ười  tiêu  dùng  có  th   x p  h ngể ế ạ  

h uữ  d ng. T c là, ngụ ứ ười tiêu dùng có th  bi t ể ế

được  là  hàng  hóa  này  mang  l i  l i  ích  cao ạ ợ

h n  hàng  hóa  kia  nh ng  h   không  bi t  đo ơ ư ọ ế

lường  được  là  cao  h n  bao  nhiêu.  Trong ơ

trường  h p ợ lý  t ng ưở ,  chúng  ta  gi   s   h u ả ử ữ

d ng có th  đụ ể ược đo lường b ng s  và đ n v  ằ ố ơ ị

c a  phép  đo  lủ ường  này  là  đ n  v   h u  d ng ơ ị ữ ụ  

(đvhd). 

Trang 11

TỔNG HỮU DỤNG

& HỮU DỤNG BIÊN

Đ n v  đo l ơ ị ườ ng h u d ng  ữ ụ

Trang 12

•Khi tiêu dùng càng nhi u m t lo i hàng hóa  ề ộ ạ

thì l i ích tăng thêm c a vi c tiêu dùng thêm  ợ ủ ệ

m t đ n v  hàng hóa gi m d n ộ ơ ị ả ầ

•H u d ng biên có th  có giá tr  âm? ữ ụ ể ị

Trang 15

TỔNG HỮU DỤNG

& HỮU DỤNG BIÊN

N u hàm  ế TU là liên t c, MU chính là 

Trang 16

NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA

HỮU DỤNG

M c đích c a ng ụ ủ ườ i tiêu dùng là  t i đa  ố hóa th a mãn ỏ , nh ng h  không th  tiêu  ư ọ ể dùng t t c  hàng hóa và d ch v  mà h   ấ ả ị ụ ọ mong mu n đ n m c bão hòa t c là đ n  ố ế ứ ứ ế

đ n  v   s n  ph m  cu i  cùng  mà  h   có  ơ ị ả ẩ ố ọ nhu  c u  (t c  khi  ầ ứ MU  =  0 )  vì  h   luôn  b   ọ ị

gi i h n v  ngân sách ớ ạ ề

Trang 17

NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA

HỮU DỤNG

Vì v y, h  ph i tiêu dùng s n ph m sao cho  ậ ọ ả ả ẩ

đ t đ ạ ượ c  th a mãn   m c cao nh t có th   ỏ ở ứ ấ ể

t c là đ t  ứ ạ TU(max)  trong m t gi i h n nh t  ộ ớ ạ ấ

đ nh v  ngân sách. Nói cách khác, chúng ta  ị ề

gi   đ nh  r ng  v i  nh ng  đ c  đi m  v   s   ả ị ằ ớ ữ ặ ể ề ở thích và s  ràng bu c v  ngân sách, ự ộ ề  m t cá ộnhân s  l a ch n tiêu dùng t p h p hàng hóa ẽ ự ọ ậ ợsao  cho  chúng  mang  l i  cho  cá  nhân  s   th a ạ ự ỏmãn  cao  nh t  hay  cá  nhân  mu n  t i  đa  hóa ấ ố ố

h u d ng.ữ ụ

Trang 18

NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG

Nếu các anh (chị) có 7 đồng để chi tiêu 2 loại hàng

hóa X và Y với các số liệu trên thì sẽ quyết định

chi tiêu như thế nào để đem lại mức thỏa mãn cao nhất

?

Trang 19

NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG

 Đ ng th  nh t n u chi cho X s  mang  ồ ứ ấ ế ẽ

l i  m c  th a  mãn  là  40  đvhd,  n u  chi  ạ ứ ỏ ế

cho  Y  ch   mang  l i  m c  th a  mãn  là  ỉ ạ ứ ỏ

 Đ ng th  6 n u chi cho X ho c Y đ u  ồ ứ ế ặ ề

có MUx và MUy là 28. N u đ ng th  6  ế ồ ứ

chi cho X, đ ng th  7 s  chi cho Y và  ồ ứ ẽ

ng ượ ạ c l i

Nh  v y,  đ  đ t th a mãn t i đa  ư ậ ể ạ ỏ ố

khi chi tiêu 7 đ ng, c n chi 4 đ ng cho  ồ ầ ồ

Trang 20

NGUYÊN  T C  T I ĐA HÓA Ắ Ố

H U D NGỮ Ụ

Nguyên t c t i đa hóa h u d ng là nguyên ắ ố ữ ụ

t c cho r ng trong kh  năng chi tiêu có gi i ắ ằ ả ớ

h n, ngạ ười tiêu dùng s  mua s  lẽ ố ượng các 

s n ph m sao cho ả ẩ h u d ng biên c a đ n ữ ụ ủ ơ

v   ti n  t   cu i  cùng  c a  các  s n  ph m ị ề ệ ố ủ ả ẩ

được mua s  b ng nhauẽ ằ   T c là: ứ

              v i x.Pớ x + y.Py = I       

Px và Py là giá đ n v  c a s n ph m X và Y; ơ ị ủ ả ẩ

x và y là s  lố ượng s n ph m X và Y đả ẩ ược mua

y x

MU MU

Trang 21

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Đ ườ ng đ ng ích  ẳ (Indifference curve) :   

Là t p h p nh ng r  hàng hóa có c   ậ ợ ữ ổ ơ

c u  s   l ấ ố ượ ng  hàng  hóa  khác  nhau 

nh ng cùng đem l i m t m c th a mãn  ư ạ ộ ứ ỏ

nh  nhau cho m t ng ư ộ ườ i tiêu dùng (các r   ổ hàng trên 1 đ ườ ng đ ng ích đ ẳ ượ ư c  a thích ngang nhau).

Đ ng đ ng ích còn g i là đ ng bàng quan  ườ ẳ ọ ườ hay đ ng đ ng d ng ườ ẳ ụ

Trang 22

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Đường đẳng ích:

x

y 6

4

2

2 3 6

A B

C

D F

E

G

H S

M N

Trang 23

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Biểu đồ đường đẳng ích

(Indifference map)

x

y 6 4 2

2 3 6

A B

C

D F

U1 U2

U3

Một biểu đồ đẳng ích

là một tập hợp các đường đẳng ích mô

tả sở thích của một NTD đối với tất cả các kết hợp khác nhau của 2 loại hàng hóa.

Trang 24

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH

phía trên (phía d ướ i) đem 

l i  th a  d ng  cao  h n  ạ ỏ ụ ơ

Trang 25

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH

 Đ ườ ng đ ng ích th ẳ ườ ng  d c  ố

xu ng  ố v  h ề ướ ng bên ph i và  ả

l i v  phía g c t a đ ồ ề ố ọ ộ

 Khi  tiêu  dùng  nhi u  ề hàng  hóa  X  thì  m c  h u  ứ ữ

A

B

Ya Yb

Xa Xb

Trang 26

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH

Y

X A

Trang 27

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH

A

B

C

D Y

(  t  l  thay th  biên có quy lu t gi m d n ỷ ệ ế ậ ả ầ )

Tỷ lệ thay thế lợi ích của X cho Y là số đơn vị Y người tiêu dùng sẵn lòng

từ bỏ để sử dụng 1 đơn vị X mà tổng lợi ích không đổi ( MRS XY = - ∆Y/ ∆X)

là nh ng đ ữ ườ ng có m t  ặ

l i h ồ ướ ng v  g c t a  ề ố ọ

độ

Trang 28

­ Đ  d c gi m d n, nên ộ ố ả ầ

­ T  l  thay th  biên gi m d n: ỷ ệ ế ả ầ

αA > αB > αC

Trang 29

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

 MU X /MU Y  = DY/DX = MRS XY

MRSXY cũng b ng t  s  h u d ng biên c a hai ằ ỷ ố ữ ụ ủ

Trang 30

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH

Y b

Y c

U 2

U 1

A   U2 n ên A = B

A   U1 n ên A = C

B = C

???

Không c t  ắ

nhau

Trang 31

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Các đ ườ ng đ ng ích đ c bi t: ẳ ặ ệ

◦ Thay th  hoàn h o ế ả  (Perfect Substitutes) :

hai hàng hóa thay th  hoàn h o khi t  l  thay th   ế ả ỷ ệ ế biên là h ng s ằ ố

Ví dụ: tr ng gà v i tr ng v tứ ớ ứ ị

◦ B  sung hoàn h o  ổ ả (Perfect Complements) :

hai hàng hóa b  sung hoàn h o khi đ ổ ả ườ ng đ ng  ẳ ích có d ng đ ạ ườ ng vuông góc.

Ví dụ: v  xe v i ru t xe, giày trái và giày ph i…ỏ ớ ộ ả

Trang 32

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

7

MRS XY : const

Trang 33

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Trang 34

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Hình dáng  các đ ườ ng đ ng ích có th   ẳ ể cho th y m c  đ   a thích c a ng ấ ứ ộ ư ủ ườ i  tiêu dùng đ i v i các lo i hàng hóa có  ố ớ ạ trong gi  hàng ỏ

Trang 35

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Nước

trái

cây

Người tiêu dùng này thích loại nước ngọt nào

hơn?

Trang 36

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Nước

trái

tiêu dùng này thì sao?

Trang 37

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Trang 38

SỞ THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Nước

hoa

quả

?

Trang 40

GIỚI HẠN NGÂN SÁCH

Phương trình đường ngân sách:

◦Gi  đ nh ngả ị ười tiêu dùng mua hai lo i ạ

hàng hóa là X và Y. 

◦Lượng hàng X và Y mua l n lầ ượt là x và y

◦Giá c a chúng l n lủ ầ ượt là PX và PY. 

◦Thu nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng này là I

◦Các k t h p x,y ngế ợ ười này có th  mua ể

ph i th a đi u ki n: ả ỏ ề ệ

= − � �

Trang 43

GIỚI HẠN NGÂN SÁCH

Đ  xa c a đ ộ ủ ườ ng ngân sách

◦Kho ng cách c a đả ủ ường ngân sách t i ớ

Trang 45

GIỚI HẠN NGÂN SÁCH (Khi thu nh p thay đ i, giá hàng hóa không đ i ậ ổ ổ )

Trang 47

LỰA CHỌN TIÊU DÙNG

Người tiêu dùng s  ch n mua r  hàng ẽ ọ ổ

mang l i tho  d ng t i đa v i m t ngân ạ ả ụ ố ớ ộ

sách gi i h n đã có.ớ ạ

R  hàng t i  u ph i tho  2 đi u ki n :ổ ố ư ả ả ề ệ

1)  Ph i n m trên đả ằ ường ngân sách

2)  Là r  hàng ngổ ười tiêu dùng  a thích ư

nh t.ấ

Trang 50

LỰA CHỌN TIÊU DÙNG

Gi i thích đi u ki n t i  u b ng ngôn  ả ề ệ ố ư ằ

ng  kinh t : ữ ế

◦T ng tho  d ng t i đa khi m c giá tổ ả ụ ố ứ ương 

đ i  ngố ười  tiêu  dùng  s n  lòng  tr   (đánh ẵ ả

đ i)  b ng  giá  tổ ằ ương  đ i  h   ph i  tr   trên ố ọ ả ả

th  trị ường

◦T ng  tho   d ng  t i  đa  khi  ngân  sách ổ ả ụ ố

được  phân  b   sao  cho  th a  d ng  biên ổ ỏ ụtrên 1 đ n v  ti n chi tiêu c a t ng hàng ơ ị ề ủ ừhoá là b ng nhau.ằ

Trang 51

THU NH P THAY Đ I TÁC Đ NG T I S   Ậ Ổ Ộ Ớ Ự

NÀO?

S   tăng  lên  trong  thu  nh p  làm  d ch  ự ậ ị chuy n đ ể ườ ng ngân sách ra ngoài

◦ Người tiêu dùng có kh  năng l a ch n s  ả ự ọ ự

k t h p t t h n trên đế ợ ố ơ ường ngân sách cao 

h n. ơ

Trang 52

SỰ TĂNG LÊN TRONG THU NHẬP

1 Một sự tăng lên của thu nhập làm d ch đ ị ườ ng ngân sách ra ngoài…

Điểm tối ưu ban đầu Điểm tối ưu mới

Trang 53

THU NH P  Ậ

Trang 54

HÀNG CẤP THẤP

Số lượng bánh Pizza

Lượng Pepsi

0

Đường ngân sách ban đầu

Đường ngân sách mới

1 Khi thu nhập tăng, đường ngân sách

d ch ra ngoài… ị Điểm

tối ưu ban đầu

Điểm tối ưu mới

3 Nhưng

tiêu dùng Pepsi

giảm vì Pepsi là

hàng cấp thấp

Trang 55

GIÁ C  THAY Đ I TÁC Đ NG T I S   Ả Ổ Ộ Ớ Ự

GIÁ C  THAY Đ I TÁC Đ NG T I S   Ả Ổ Ộ Ớ Ự

L A CH N C A NG Ự Ọ Ủ ƯỜ I TIÊU DÙNG 

L A CH N C A NG Ự Ọ Ủ ƯỜ I TIÊU DÙNG 

TH  NÀO? Ế

TH  NÀO? Ế

S  s t gi m giá c a b t c  hàng hóa  ự ụ ả ủ ấ ứ nào  s   làm  xoay  đ ẽ ườ ng  ngân  sách  ra  ngoài và thay đ i đ  d c c a nó.  ổ ộ ố ủ

Trang 56

SỰ THAY ĐỔI GIÁ CẢ

Lượng Pizza

Lượng Pepsi

0

1,000 D

500 B

100 A

I1 I2

Điểm tối ưu ban đầu Đường ngân sách mới

Đường ngân sách ban đầu

1 Sự giảm giá của Pepsi làm quay đường ngân sách ra ngoài

Trang 57

HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ HiỆU ỨNG THAY THẾ

Thay đ i giá c  s  gây ra 2 hi u  ng  ổ ả ẽ ệ ứ

t i tiêu dùng: ớ

◦ Hi u  ng (tác đ ng) thu nh p (ệ ứ ộ ậ Income effect)

◦ Hi u  ng (tác đ ng) thay th  (ệ ứ ộ ế Substitution 

effect)

Trang 58

HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ HiỆU ỨNG THAY THẾ

Hi u  ng thu nh p ệ ứ ậ

◦ Là s  thay đ i c a tiêu dùng khi có s  ự ổ ủ ự

d ch chuy n t i đị ể ớ ường bàng quan cao h n ơ

ho c th p h n. ặ ấ ơ

Hi u  ng thay th ệ ứ ế

◦ Là s  thay đ i c a tiêu dùng gây ra do ự ổ ủ

vi c chuy n t i đ a đi m có t  l  thay th  ệ ể ớ ị ể ỉ ệ ế

biên khác trên cùng 1 đường bàng quan. 

Trang 59

HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ HiỆU ỨNG THAY THẾ

S  thay đ i trong m c giá: ự ổ ứ

◦ Hi u  ng thay thHi u  ng thay thệ ứệ ứ ếế: s  thay đ i trong m c ự ổ ứgiá trước h t s  làm ngế ẽ ười tiêu dùng d ch ị

chuy n t  1 đi m này sang 1 đi m khác ể ừ ể ể

trên cùng 1 đường bàng quan. 

◦ Hi u  ng thu nh p: Hi u  ng thu nh p: ệ ứệ ứ ậậ sau khi d ch chuy n ị ể

t  đi m này sang đi m khác trên cùng 1 ừ ể ể

đường bàng quan, người tiêu dùng s  d ch ẽ ịchuy n sang để ường bàng quan khác. 

Trang 60

HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ THAY THẾ

Trang 61

HIỆU ỨNG THU NHẬP VÀ THAY THẾ

KHI GIÁ PEPSI GiẢM

Hàng

hóa Hiệu ứng thu nhập Hiệu ứng thay thế Tổng hiệu ứng

Pepsi Người tiêu

dùng khá giả hơn nên mua nhiều Pepsi hơn

Pepsi rẻ hơn một cách tương đối nên người tiêu dùng mua nhiều Pepsi hơn

Hiệu ứng thu nhập và thay thế hoạt động cùng chiều nên người tiêu dùng mua nhiều Pepsi hơn

Pizza Người tiêu

dùng khá giả hơn nên mua nhiều Pizza hơn

Pizza đắt hơn một cách tương đối, do đó người tiêu dùng mua ít Pizza hơn

Hiệu ứng thu nhập và thay thế hoạt động ngược chiều, do vậy hiệu ứng tổng hợp với Pizza không rõ ràng

Trang 62

ĐƯỜNG GIÁ CẢ - TIÊU DÙNG

Trang 63

ĐƯỜNG GIÁ CẢ - TIÊU DÙNG

Trang 64

ĐƯỜNG THU NHẬP - TIÊU DÙNG

INCOME-CONSUMPTION CURVE

Khi thu nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng thay đ i, ổ

l a ch n tiêu dùng s  thay đ iự ọ ẽ ổ

Thu  nh p  càng  tăng  th a  d ng  c a  ngậ ỏ ụ ủ ười tiêu dùng càng l n và ngớ ượ ạc l i

T p h p các l a ch n tiêu dùng v i các m c ậ ợ ự ọ ớ ứthu nh p khác nhau là đậ ường thu nh p ­ tiêu ậdùng

Trang 65

ĐƯỜNG THU NHẬP - TIÊU DÙNG

Trang 66

◦ Khi đường Thu nh p­Tiêu dùng d c xu ng:ậ ố ố

Lượng c u gi m khi thu nh p tăng.ầ ả ậ

Đ  co giãn c a c u theo thu nh p là âm.ộ ủ ầ ậ

Thì đó là hàng c p th pấ ấ . 

Trang 67

HÀNG CẤP THẤP

Hamburger (đv/tháng)

Đường Thu nhập-Tiêu dùng

…nhưng hamburger trở nên là hàng cấp thấp khi thu nhập tăng thêm ứng với đường Thu nhập-tiêu dùng cong ngược lại

ở đoạn B-C

10

5 10

Trang 68

ĐƯỜNG ENGEL

◦ Đ ườ ng Engel cho bi t quan h  gi a  ế ệ ữ

l ượ ng c u m t lo i hàng hóa và thu  ầ ộ ạ

Trang 69

ĐƯỜNG ENGEL

Thực phẩm (Đv/tháng)

Đường Engel dốc lên đối với hàng hóa thông thường

Trang 71

ĐƯỜNG CẦU CÁ NHÂN

INDIVIDUAL DEMAND CURVE

Cho bi t nh ng lế ữ ượng c u cá nhân v i ầ ớ

nh ng m c giá khác nhauữ ứ

Ví d : nh ng lụ ữ ượng c u hàng X v i các ầ ớ

m c giá hàng Xứ

Lượng c u là lầ ượng hàng người tiêu dùng 

s n lòng mua, vì v y chính là lẵ ậ ượng hàng 

c a r  hàng đủ ổ ượ ực l a ch n (r  hàng t i  u)ọ ổ ố ư

Trang 72

ĐƯỜNG CẦU CÁ NHÂN

Trang 73

ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG

MARKET DEMAND CURVE

Cho bi t nh ng lế ữ ượng c u th  trầ ị ường v i ớ

Trang 74

ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG

trên tr c hoành ụ )

Trang 75

TÓM TẮT

Ng ườ i tiêu dùng l a ch n r  hàng đ   ự ọ ổ ể

t i  đa  hóa  th a  d ng  trong  gi i  h n  ố ỏ ụ ớ ạ ngân sách c a mình.  ủ

Đó  là  r   hàng  n m  trên  đ ổ ằ ườ ng  ngân  sách và   đ ở ườ ng đ ng ích xa g c t a  ẳ ố ọ

đ  nh t ộ ấ

Trang 76

TÓM TẮT

Khi  giá  hàng  hóa  thay  đ i,  r   hàng  ổ ổ

đ ượ ự c  l a  ch n  s   thay  đ i.  Giá  tăng  ọ ẽ ổ

s  làm th a d ng c a ng ẽ ỏ ụ ủ ườ i tiêu dùng 

gi m và ng ả ượ ạ c l i.

T p h p nh ng l ậ ợ ữ ượ ng hàng s n lòng  ẵ mua  c a  1  cá  nhân    các  m c  giá  ủ ở ứ khác nhau là đ ườ ng c u cá nhân ầ

C ng theo ph ộ ươ ng ngang các đ ườ ng 

c u  cá  nhân  s   đ ầ ẽ ượ c  đ ườ ng  c u  th   ầ ị

tr ườ ng.

Trang 77

TÓM TẮT

Khi  thu  nh p  thay  đ i,  r   hàng  đ ậ ổ ổ ượ c 

l a  ch n  s   thay  đ i.  Thu  nh p  tăng  ự ọ ẽ ổ ậ làm  th a  d ng  c a  ng ỏ ụ ủ ườ i  tiêu  dùng  tăng và ng ượ ạ c l i.

Thu  nh p  tăng  d n  đ n  l ậ ẫ ế ượ ng  c u  ầ tăng là hàng bình th ườ ng, ng ượ ạ c l i là  hàng r  ti n ẻ ề

Ngày đăng: 04/02/2020, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm