Sau khi học xong chương này người học có thể hiểu về khái niệm và ý nghĩa của hệ số co giãn, cách tính hệ số co giãn, ứng dụng hệ số co giãn trong phân tích tác động của một biến cố hay một chính sách kinh tế,...
Trang 3NỘI DUNG
Trang 4TỔNG QUÁT VỀ SỰ CO GIÃN
02/06/18 Lê Th ươ ng 4
Ý NGHĨA: Đo l ườ ng m c đ ứ ộ ph n ng ả ứ c a ng ủ ườ i
tiêu dùng và nhà s n xu t tr ả ấ ướ c s thay đ i c a th ự ổ ủ ị
tr ườ ng – cho phép phân tích cung và c u chính xác ầ
h n ơ
M t cách t ng quát, s co giãn th hi n ộ ổ ự ể ệ đ nh y ộ ạ
c a m t bi n s tr ủ ộ ế ố ướ c s thay đ i c a m t bi n ự ổ ủ ộ ế
s khác ố
S co giãn cho bi t s ph n trăm thay đ i c a m t ự ế ố ầ ổ ủ ộ
bi n s tr ế ố ướ c 1% thay đ i c a m t bi n s khác ổ ủ ộ ế ố
CÁCH TÍNH: G i X là bi n s chi ph i Q ọ ế ố ố
EX = %ΔQ/%ΔX
Trang 5SỰ CO GIÃN CỦA CẦU
ELASTICITY OF DEMAND
S co giãn c a c u th hi n ự ủ ầ ể ệ đ nh y ộ ạ c a ủ
lượng c u trầ ước s thay đ i c a các bi n ự ổ ủ ế
s có chi ph i đ n lố ố ế ượng c uầ
Cho bi t m c đ ế ứ ộ ph n ng ả ứ c a ngủ ười tiêu dùng trước s thay đ i c a các bi n ự ổ ủ ế
s kinh tố ế
Là % bi n đ i c a lế ổ ủ ượng c u khi bi n s ầ ế ố
X bi n đ i 1%ế ổ
Ex = = = ×%∆Qd%∆X ∆Qd / Qd∆X / X ∆QdQd ∆ XX
Trang 7SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ
( Price elasticity of demand )
S co giãn c a c u theo giá th hi n đ ự ủ ầ ể ệ ộ
nh y c a ạ ủ lượng c u ầ trước s thay đ i c a ự ổ ủ
giá chính hàng hóa đó
Cho bi t s ph n trăm thay đ i c a ế ố ầ ổ ủ lượng
c u ầ khi giá c a hàng hóa đó bi n đ i 1%ủ ế ổ
CÁCH TÍNH:
Trang 9L u ý ư
Ep không có đ n v ơ ị
Ep mang d u âm () ấ
Do l ng c u v 1 hàng hóa có t l ngh ch v i giá ượ ầ ề ỷ ệ ị ớ
c a nó nên ph n trăm thay đ i c a l ng c u luôn ủ ầ ổ ủ ượ ầ trái d u v i ph n trăm thay đ i c a giá ấ ớ ầ ổ ủ
Tuy nhiên, v m t ý nghĩa kinh t , tr tuy t ề ặ ế ị ệ
đ i c a HSCG m i quan tr ng vì nó th ố ủ ớ ọ ể
hi n m c đ ph n ng c a lệ ứ ộ ả ứ ủ ượng c u đ i ầ ố
v i giá m nh hay nh ớ ạ ẹ
Trang 11P
Q
(D 1 )
Trang 12c u tuy n tính, các ầ ế ở
m c giá khác nhau ứ
h s co giãn khác ệ ố nhau
giá càng cao càng co giãn
Trang 14Phương pháp trung điểm
Đi m A: ể Giá: 4$ L ượ ng: 120
Đi m B: ể Giá: 6$ L ượ ng: 80
Ph ươ ng pháp tính HSCG đi m ể :
T A đ n B: Giá tăng 50%, l ừ ế ượ ng gi m 33% ả
Nên HSCG (theo giá c a c u): ủ ầ 33/50 = 0,66
T B đ n A: Giá gi m 33%, l ừ ế ả ượ ng tăng 50%
Nên HSCG (theo giá c a c u): ủ ầ 50/33 = 1,5
Trang 15CÁC DẠNG ĐƯỜNG CẦU KHÁC NHAU
(Phân lo i theo HSCG) ạ (Phân lo i theo HSCG) ạ
C u không co giãn C u không co giãn ầ ầ (Inelastic Demand)
◦Lượng c u thay đ i v i t l nh h n so ầ ổ ớ ỷ ệ ỏ ơ
v i giá.ớ
◦HSCG < 1
C u co giãn C u co giãn ầ ầ (Elastic Demand)
◦Lượng c u thay đ i v i t l l n h n so v i ầ ổ ớ ỷ ệ ớ ơ ớgiá
◦HSCG > 1.
Trang 16CÁC LOẠI ĐƯỜNG CẦU KHÁC NHAU
Co giãn đ n v Co giãn đ n v ơ ơ ị ị (Unit Elastic)
◦ % thay đ i c a l ổ ủ ượ ng c u b ng % thay đ i c a ầ ằ ổ ủ giá.
Trang 17Độ co giãn theo giá của cầu
Giá ($)
Lượng
4 5
100 90
1. Giá tăng
25%
2… làm lượng cầu giảm 10%
Cầu
(a) Cầu không co giãn: độ co giãn theo giá của cầu < 1
Trang 18Cầu 4
Trang 19Độ co giãn theo giá của cầu
(c) Cầu co giãn đơn vị: độ co giãn bằng 1
Giá ($)
Lượng
4 5
100 75
Cầu
1 Cầu tăng
25%
2… làm lượng cung giảm 25%
Trang 20Độ co giãn của cầu theo giá
(a) Cầu hoàn toàn không co giãn: HSCG = 0
Giá
Lượng 100
Trang 21Độ co giãn theo giá của cầu
(e) Cầu co giãn hoàn toàn: Độ co giãn bằng vô cùng
1 Tại bất kỳ mức giá nào lớn hơn $4, lượng cầu bằng 0
3 Ở mức giá dưới $4,
lượng cầu là vô cùng
Trang 23PHÂN LOẠI HỆ SỐ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA
P2
Trang 24PHÂN LOẠI HÀNG HOÁ
(Theo mức độ co giãn của cầu theo giá)
Trang 25N u 1 doanh nghi p ế ệ
mu n tăng doanh thu thì ố
nên tăng hay gi m ả
giá???
Câu trả lời phụ thuộc vào
độ co giãn của cầu theo giá!!!
Trang 26M I QUAN H Gi A T NG DOANH THU VÀ GIÁ Ố Ệ Ữ Ổ
M I QUAN H Gi A T NG DOANH THU VÀ GIÁ Ố Ệ Ữ Ổ
(ph thu c vào Eph thu c vào E ụ ụ ộ ộ p)
Kh o sát bi n thiên c a doanh thu (P×Q) theo ả ế ủgiá (P):
d(P×Q)/dP = Q×(dP/dP) + P × (dQ/dP)
= Q + Q(dQ/dP)(P/Q)
= Q(1+ EP)
N u Eế P< 1 => d(P×Q)/dP < 0
hay P×Q ngh ch bi n v i Pị ế ớ
Suy lu n tậ ương t có đự ược B ng t ng k t ả ổ ế ở
slide ti p theoế
02/06/18 Lê Th ươ ng 26
Trang 27CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ
& DOANH THU (CHI TIÊU)
Giảm
GiảmTăng
Giảm
Không đổi/GiảmKhông đổi/Giảm
Giảm
TăngGiảm
Trang 29…khi cầu không co giãn
…Tăng giá làm tăng doanh thu
Trang 30…Tăng giá làm giảm doanh thu02/06/18 Lê Thương 30
Trang 31Đ co giãn c a đ ộ ủ ườ ng c u tuy n tính ầ ế
Đ co giãn c a đ ộ ủ ườ ng c u tuy n tính ầ ế
( HSCG đ ượ c tính theo ph ươ ng pháp trung đi m) ể
( HSCG đ ượ c tính theo ph ươ ng pháp trung đi m) ể
Trang 32Độ co giãn nhỏ hơn 1.
Đ co giãn trên độ ường c u tuy n tínhầ ế
Đ co giãn trên độ ường c u tuy n tínhầ ế
Độ dốc của đường cầu tuyến tính không đổi, nhưng HSCG lại thay đổi
02/06/18 Lê Th ươ ng 32
Trang 33CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ CO GIÃN
CỦA CẦU THEO GIÁ
M c đ thay th c a hàng hóa M c đ thay th c a hàng hóa ứ ứ ộ ộ ế ủ ế ủ (S l ố ượ ng & kh năng ả
s d ng nh ng hàng hóa thay th ) ử ụ ữ ế :
M c đ thay th càng l n thì c u co giãn nhi u: ứ ộ ế ớ ầ ề
Ed càng l n & ngớ ượ ạc l i
T tr ng chi tiêu cho hàng hóa trong thu nh p T tr ng chi tiêu cho hàng hóa trong thu nh p ỷ ọ ỷ ọ ậ ậ
(% chi tiêu trong ngân sách c a ng ủ ườ i tiêu th l n hay nh ) ụ ớ ỏ :
Giá c hàng hóa càng cao ả → % chi tiêu trong ngân sách c a ngủ ười tiêu th càng l n c u ụ ớ → ầcàng co giãn nhi u: Eề d càng l n & ngớ ượ ạc l i
Trang 34CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ SỐ CO
GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ
Giá tr s d ng c a hàng hóa Giá tr s d ng c a hàng hóa ị ử ụ ị ử ụ ủ ủ (Đ b n v ng c a hàng ộ ề ữ ủ hóa):
Hàng hóa có giá tr s d ng càng lâu dài (hàng ị ử ụlâu b n) thì c u co giãn càng nhi u: Eề ầ ề d càng
l n & ngớ ượ ạc l i
Hàng thi t y u hay hàng xa x Hàng thi t y u hay hàng xa x ế ế ế ế ỉ ỉ:
Hàng xa x có đ co giãn l n h n. ỉ ộ ớ ơ
Th i gian Th i gian ờ ờ (Dài hay ng n) ắ :
Th i gian càng dài thì c u càng co giãn nhi u: ờ ầ ề
Ed càng l n & ngớ ượ ạc l i
Ví dụ: C u v xăng và ô tôầ ề
02/06/18 Lê Th ươ ng 34
Trang 35CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ SỐ
CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ
Xác đinh ph m vi th trXác đinh ph m vi th trạạ ị ườị ường ng
Th trị ường có ph m vi h p thạ ẹ ường có c u co ầgiãn m nh h n so v i th trạ ơ ớ ị ường có ph m vi ạ
r ngộ
Ví dụ:
Th c ph m: ph m vi th tr ự ẩ ạ ị ườ ng r ng ộ
Kem : ph m vi th tr ạ ị ườ ng h p ẹ
Kem sôcôla: ph m vi th tr ạ ị ườ ng h p h n n a ẹ ơ ữ
Trang 36SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO THU NHẬP
( INCOME ELASTICITY OF DEMAND )
02/06/18 Lê Th ươ ng 36
S co giãn c a c u theo thu nh p th hi n đ ự ủ ầ ậ ể ệ ộ
nh y c a l ạ ủ ượ ng c u tr ầ ướ c s thay đ i c a ự ổ ủ thu
nh p c a ng ậ ủ ườ i tiêu dùng
S co giãn c a c u theo thu nh p cho bi t s ự ủ ầ ậ ế ố
ph n trăm thay đ i c a l ầ ổ ủ ượ ng c u tr ầ ướ c 1% thay đ i c a thu nh p c a ng ổ ủ ậ ủ ườ i tiêu dùng
Cách tính h s co giãn c a c u theo thu ệ ố ủ ầ
nh p ậ :
EI = %ΔQ/%ΔI
Trang 37SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO THU NHẬP
( INCOME ELASTICITY OF DEMAND )
I
mức thay đổi lượng cầu của sản phẩm X E
Trang 38PHÂN LOẠI HÀNG HOÁ
(Theo co giãn của cầu theo thu nhập)
Trang 39SỰ CO GIÃN CHÉO CỦA CẦU
(CROSS-PRICE ELASTICITY OF DEMAND )
S co giãn chéo c a c u th hi n đ ự ủ ầ ể ệ ộ
nh y c a l ạ ủ ượ ng c u tr ầ ướ c s thay đ i ự ổ
Trang 40SỰ CO GIÃN CHÉO CỦA CẦU
CROSS-PRICE ELASTICITY OF DEMAND
Trang 41MỐI LIÊN HỆ CỦA HÀNG HOÁ
EXY > 0 X & Y là 2 hàng hoá thay thế
Trang 42SỰ CO GIÃN CỦA CUNG
ELASTICITY OF SUPPLY
02/06/18 Lê Th ươ ng 42
S co giãn c a cung th hi n đ nh y ự ủ ể ệ ộ ạ
c a l ủ ượ ng cung tr ướ c s thay đ i c a ự ổ ủ
các bi n s có chi ph i đ n l ế ố ố ế ượ ng cung
Cho bi t m c đ ph n ng c a ng ế ứ ộ ả ứ ủ ườ i
s n xu t tr ả ấ ướ c s thay đ i c a các bi n ự ổ ủ ế
s kinh t ố ế
Bi n s kinh t chi ph i đ n l ế ố ế ố ế ượ ng cung
đ ượ c quan tâm:
(1)giá c a chính hàng hoá đó ủ
Trang 43SỰ CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ
S co giãn c a cung theo giá th hi n ự ủ ể ệ
đ nh y c a l ộ ạ ủ ượ ng cung tr ướ c s thay ự
đ i c a ổ ủ giá chính hàng hoá đó
S co giãn c a cung theo giá cho bi t ự ủ ế
s ph n trăm thay đ i c a l ố ầ ổ ủ ượ ng cung
tr ướ c 1% thay đ i c a giá chính hàng ổ ủ hoá đó
Cách tính h s co giãn c a cung theo ệ ố ủ
giá:
EP = %ΔQ/%ΔP
Trang 45TÍNH HỆ SỐ CO GIÃN CỦA CUNG
PhPhươương pháp tính h s co ng pháp tính h s co ệ ốệ ố
Trang 46P
Q E
Q
02/06/18 Lê Th ươ ng 46
Trang 47 % thay đổi trong giá sữa là:
Trang 48Độ co giãn theo giá của cung
(a) Cung hoàn toàn không co giãn: HSCG = 0
2 …Không làm thay đổi
lượng cung 02/06/18 Lê Th ươ ng 48
Trang 49Độ co giãn theo giá của cung
(b) Cung không co giãn: HSCG < 1
Cung Giá
Trang 50Độ co giãn theo giá của cung
(c) Cung co giãn đơn vị: HSCG = 1
02/06/18 Lê Th ươ ng 50
Trang 51Độ co giãn theo giá của cung
Trang 52Độ co giãn theo giá của cung
(e) Cung co giãn hoàn toàn: Độ co giãn bằng vô cùng
1 Với bất cứ mức giá Nào cao hơn $4, Lượng cung là vô cùng
02/06/18 Lê Th ươ ng 52
Trang 53Cung co giãn ít hơn 1
ĐỘ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CUNG
Trang 54PHÂN LOẠI HÀNG HOÁ
THEO CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ
Trang 55NHỮNG YẾU TỐ TÁC ĐỘNG TỚI ĐỘ CO
GIÃN CỦA CUNG
Kh năng c a ngKh năng c a ngảả ủủ ườười bán trong vi c thay đ i i bán trong vi c thay đ i ệệ ổổ
Khung th i gianKhung th i gianờờ :
Trang 56MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA HỆ SỐ CO GIÃN
02/06/18 Lê Th ươ ng 56
Thu nh p c a nông dân có tăng ậ ủ
khi v mùa b i thu không?ụ ộ
OPEC có luôn thành công khi
mu n đ nh giá d u m c cao hay ố ị ầ ở ứkhông?
Ch ng ma túy hay giáo d c ma túy ố ụ
s mang l i k t qu t t h n?ẽ ạ ế ả ố ơ
Trang 57ứng dụng:
Điều gì xẩy ra với người nông dân và
thị trường lúa khi một giống lúa mới
năng suất cao được đưa vào sử
dụng???
Trang 582 … dẫn đến
giá giảm
nhiều…
3 … tỷ lệ tăng sản lượng thấp hơn tỷ lệ giảm giá
dẫn đến tổng doanh thu giảm
02/06/18 Lê Th ươ ng 58
Trang 59ứng dụng:
Tại sao OPEC lại thất bại khi luôn muốn định giá dầu ở mức cao???
Trang 60Chính sách cắt giảm sản lượng dầu mỏ của
OPEC
(b) Thị trường dầu trong dài hạn
1 Trong ngắn hạn, khi cung và cầu ít co giãn, sự sụt giảm của
02/06/18 Lê Th ươ ng 60 Q1
Trang 61ứng dụng:
Các biện pháp cấm ma túy khác nhau
sẽ có tác động khác nhau đến các vụ tội phạm liên quan đến ma túy!
Trang 62Các chính sách giảm ma túy
1 Giáo dục ma túy làm giảm
cầu về ma túy…
2…
dẫn đến giá giảm
3… và làm giảm lượng bán 02/06/18 Lê Th ươ ng 62
Trang 63TÓM TẮT
Trang 64TÓM TẮT
02/06/18 Lê Th ươ ng 64