Muùc tieõu - HS hieồu theỏ naứo laứ tổ leọ thửực , naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực.. - Nhaọn bieỏt ủửụùc tổ leọ thửực vaứ caực haùng tửỷ cuỷa tổ leọ thửực - Bửụực ủaàu vaọn duùn
Trang 1Ngày 09 tháng 09 năm 2009
Tiết 9
I Muùc tieõu
- HS hieồu theỏ naứo laứ tổ leọ thửực , naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực
- Nhaọn bieỏt ủửụùc tổ leọ thửực vaứ caực haùng tửỷ cuỷa tổ leọ thửực
- Bửụực ủaàu vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực vaứo giaỷi BT toaựn
II Chuaồn bũ
GV : - Ghi baỷng phuù caực caõu hoỷi traộc nghieọm
HS : OÂn laùi caực khaựi nieọm tổ soỏ cuỷa hai soỏ hửừu tổ x vaứ y(vụựi y khaực 0), ủũnh nghúa hai phaõn soỏ baống nhau, caựch vieỏt tổ soỏ cuỷa hai soỏ hửừu tổ thaứnh tổ soỏ cuỷa hai soỏ nguyeõn
III Tieỏn trỡnh tieỏt daùy
1 OÅn ủũnh
2 Kieồm tra baứi cuừ ( 7ph)
HS1 : 1/ Tổ soỏ hai soỏ hửừu tổ a vaứ b (b ≠ 0) laứ gỡ ? Kớ hieọu
So saựnh hai tổ số sau : 1510 vaứ 21,,87
HS1: Tổ soỏ hai soỏ hửừu tổ a vaứ b (b ≠ 0) laứ thửụng cuỷa pheựp chia a cho b
4 4
4 25
20
5
4 4
4 25
20
100
100 4
4
=
3 Giaỷng baứi mụựi
a GT : 1510 =21,,87 =52 laứ ủaỳng thửực cuỷa hai tổ soỏ vaứ noự coứn ủửụùc goùi laứ gỡ ?
ẹoự chớnh laứ noọi dung baứi hoùc hoõm nay
b Tieỏn trỡnh baứi daùy Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Kieỏn thửực
Hoạt động 2: 1 Định nghĩa(12ph)
Giáo án kiểm tra
GV: Trần Công Tiến
Trang 2-GV nói: 1510 =21,,87 là đẳng
thức của hai tỉ số(hai tỉ số
bằng nhau) và còn đợc gọi là
một tỉ lệ thức
Vậy tỉ lệ thức là gì?
GV: giới thiệu định nghĩa
SGK và nêu kí hiệu
GV: Điều kiện để có các tỉ số
nay là nh thế nào?
GV: ví dụ 1510 =21,,87 còn đợc
viết nh thế nào?
GV giới thiệu:
- Các số hạng của tỉ lệ thức :
a, b, c, d
- Các ngoại tỉ(số hạng
ngoài): a, d
- Các trung tỉ(số hạng trong):
b, c
GV: Với
15
10
=21,,87 nêu các ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ
lệ thức?
GV: Yêu cầu HS làm ?1 SGK
- Nửa lớp làm ?1 a
- Nửa lớp làm ?1 b
HD : Chuyeồn tổ soỏ cuỷa hai
soỏ hửừu tổ thaứnh tổ soỏ cuỷa hai
soỏ nguyeõn
Bài tập:
1/ Cho tỉ số 1, 2
3,6 Hãy viết 1 tỉ
số nữa để 2 tỉ số này lập
thành 1 tỉ lệ thức
Có thể viết đợc bao nhiêu tỉ
số nh vậy
2/ Cho 1 số ví dụ khác về tỉ lệ
thức? Nêu các trung tỉ, ngoại
tỉ?
HS: Nghe GV trình bày
HS: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số
HS: b, d khác 0
HS: Còn đợc viết là : 10:15 = 1,8:2,7 HS: Nghe
HS: Đứng tại chỗ thực hiện
HS thực hiện ?1
?1/ a) : 4 52 41 101
5
10
1 8
1 5
4 8 : 5
4
=
⋅
5 2 8
: 5 4
2
1
=−27⋅71= −21 -2
5
1 7 : 5
2
=
36
5 5
12 ⋅
3
1
−
=>-3 : 7 2
1
≠ -2 : 751 5 2
HS: Thực hiện
HS: Viết đợc vô số tỉ số nh vậy
HS: Tự lấy ví dụ
1.Định nghĩa
Đ/N: (SGK)
(b d, ≠ 0)
- Các số hạng của tỉ lệ thức:
a, b, c, d
- Các ngoại tỉ(số hạng ngoài)
a, d -Các trung tỉ(số hạng trong):
b, c
?1 a)
10
1 4
1 5
2 4 : 5
2
=
⋅
=
10
1 8
1 5
4 8 : 5
5 2 8
: 5 4
2
1
=−27⋅71= −21 -2
5
1 7 : 5
2
=
36
5 5
12
⋅
−
=
3
1
−
=>-3 : 7 2
1
≠ -2 : 751 5 2
Trang 33/ Nêu lại định nghĩa hai
phân số bằng nhau?
GV: Vậy tính chất này còn
đúng với tỉ lệ thức hay
không?
b =d nếu a.d = b.c
Hoạt động 3: 2 Tính chất (17ph) GV: Yêu cầu HS đọc SGK
27 = 36 …
GV: Nhân 2 vế của tỉ lệ thức
với tích hai mẫu
GV: Bằng cách tơng tự từ tỉ
b =d có thể suy ra
đợc a.d = b.c hay không?
GV: Nh vậy định nghĩa hai
phân số bằng nhau vẫn còn
đúng đối với tỉ lệ thức
-Đó chính là nội dung tính
chất 1(tính chất cơ bản của tỉ
lệ thức)
GV y/c HS phát biểu bằng lời
tính chất?
*Ngợc lại, nếu 18 36 =
24.27 ta có suy ra đợc
18 24
27 = 36?
-Các em đọc SGK
Bằng cách tơng tự, từ đẳng
thức a.d = b.c có suy ra đợc
a c
GV y/c HS nêu điều kiện?
-Tơng tự, từ a.d = b.c và
, , , 0
a b c d ≠ làm thế nào để
c = d (2)
d c
b = a (3)
d b
c = a (4)
-Nhận xét vị trí của các ngoại
HS: Đọc SGK HS: Thực hiện vào vở
HS: thực hiện ?2
( )
.
a c
b d
b d b d
a d b c
=
HS: Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ
HS: đọc SGK
HS: Làm ?3 a.d = b.c chia hai vế cho tích b.d
.
a d b c a c
b d =b d ⇒ =b d (1)
- Chia hai vế cho c.d
- Chia hai vế cho b.a
- Chia hai vế cho c.a
2 Tính chất:
-Xét tỉ lệ thức:
18 24
27 = 36
⇒ 18 27.36( ) 24 27.36( )
27 = 36
?2
( )
.
a c
b d
b d b d
a d b c
=
của tỉ lệ thức)
b =d thì a.d = b.c
?3 a.d = b.c
.
a d b c a c
b d =b d ⇒ =b d
Trang 4tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức (2)
so với (1)
-Tơng tự nhận xét vị trí của
các ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ
thức (3), (4) so với (1)
-Nội dung ?3 ta vừa làm xong
chính là tính chất 2 của bài
GV: Tổng hợp cả hai tính
chất của tỉ lệ thức:
Với a b c d, , , ≠ 0 có 1 trong 5
đẳng thức ta có thể suy ra các
đẳng thức còn lại
(GV đa bảng tóm tắt lên bảng
phụ)
- Ngoại tỉ giữ nguyên, đổi chỗ trung tỉ
- (1) ⇒(3) Ngoại tỉ giữ nguyên, đổi chỗ trung tỉ
- (1) ⇒(4) đổi chỗ cả ngoại tỉ
Nếu a.d = b.c và a b c d, , , ≠ 0
thì ta có các tỉ lệ thức:
a c
b = d ,a b
c =d ,d c
b =a,d b
c =a
Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố (7ph) Baứi 47 SGK caõu a,b
a) 6.63 = 9.42
b) 7 6 = 14.3
Laứm vieọc theo nhoựm
Nhoựm 1 + 2 + 3 laứm caõu a
Nhoựm 4 + 5 + 6 laứm caõu b
Kieồm tra vaứ cho ủieồm caực
nhoựm
Baứi 46 a/ 27x =3−,62
HD : Chuyeồn tổ leọ thửực sang
ủaỳng cuỷa tớch
b/ -0,52 : x = -9,36:16,38
neõn vieỏt dửụựi daùng
38
,
16
36 ,
9
52
,
0 =−
−
tớch
Baứi 47 SGK a) 6 63 = 9 42
=> 96 =4263 ; 639 =426
69 =4263 ; 639 =426
b) 7 6 = 14.3
=> 147 =63 ; 146 =73
147 =26 ; 146 =37
Baứi 46 a/ 27x =3−,62
x 3,6 = 2 27
x = 54 :3,6 => x = - 15 b/ -0,52 : x = -9,36:16,38 x.(-9,36) = - 0,52.16,38
x = 0,91
4 Hửụựng daón veà nhaứ : (2ph)
- Naộm vửừng ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực
- Bieỏt caựch tỡm soỏ haùng trong tổ leọ thửực
- BTVN 44, 45, 46c, 47b, 49 trang 27, 28
HD : Chuyeồn tổ soỏ cuỷa hai soỏ hửừu tổ baống tổ soỏ cuỷa hai soỏ nguyeõn vaứ xeựt xem hai tổ soỏ ủoự coự baống nhau khoõng ?
Trang 5a) 3,5 : 5,25 = 350 / 525 = 14/21
IV Ruùt kinh nghieäm :
.