Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Bài giảng kinh tế học, kinh tế học, hợp đồng mua bán quốc tế, mua bán hàng hoá, luật Việt Nam, luật quốc tế,... Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.
Trang 2HĐMBTS là tho thu n: Bên bán có nghĩa v giao tài s n ả ậ ụ ả
và nh n ti n; Bên mua có nghĩa v thanh toán và nh n ậ ề ụ ậ hàng
Ø Mua bán hàng hoá
Đ3 Lu t TM 2005: ậ
Mua bán hàng hoá là ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i, theo đó bên ạ bán có nghĩa v giao hàng, chuy n quy n s h u hàng hóa ụ ể ề ở ữ cho bên mua và nh n thanh toán; bên mua có nghĩa v ậ ụ thanh toán cho bên bán, nh n hàng và quy n s h u hàng ậ ề ở ữ hoá theo th a thu n ỏ ậ
Trang 31.2. H p đ ng mua bán hàng hoá qu c tợ ồ ố ế
HĐMBHHQT = HĐMB + y u t qu c t ế ố ố ế
⇒ Căn c xác đ nh y u t qu c t c a h p đ ng ứ ị ế ố ố ế ủ ợ ồ
a. Lu t qu c t : ậ ố ế
Ø Đ1 Công ướ c Lahaye 1964:
Tr s th ụ ở ươ ng m i, s di chuy n c a hàng hoá, đ a đi m hình ạ ự ể ủ ị ể
thành CH/ ch p nh n CH ấ ậ
Ø Đ1 Công ướ c Viên 1980:
Tr s th ụ ở ươ ng m i ạ
b. Lu t Vi t Nam ậ ệ
Ø Quy ch 4794/ 1991 B Th ế ộ ươ ng nghi p: ệ
Qu c t ch, s di chuy n c a hàng hoá, đ ng ti n thanh toán ố ị ự ể ủ ồ ề
Ø Đ80 Lu t Th ậ ươ ng M i 1997: ạ HĐMBHH v i th ớ ươ ng nhân
n ướ c ngoài (th ươ ng nhân đ ượ c thành l p/ đ ậ ượ c PL n ướ c ngoài th a nh n) ừ ậ
Ø Đ27 Lu t Th ậ ươ ng M i 2005 ạ : Li t kê các hình th c c a ệ ứ ủ
MBHHQT
⇒ Gián ti p bác b vi c căn c vào qu c t ch ế ỏ ệ ứ ố ị
Trang 4Ø Khái ni m H p đ ng mua bán hàng hoá qu c t ệ ợ ồ ố ế
(H p đ ng mua bán qu c t )ợ ồ ố ế
H p đ ng mua bán qu c t : ợ ồ ố ế
Là s ự tho thu n ả ậ gi a nh ng đữ ữ ương s có ự tr s ụ ở
th ươ ng m i ạ các qu c gia khác nhau theo đó m t bên ở ố ộ
g i là Bên bán (Bên xu t kh u) có nghĩa v chuy n ọ ấ ẩ ụ ểvào quy n s h u c a m t bên khác g i là Bên mua ề ở ữ ủ ộ ọ(Bên nh p kh u) m t tài s n nh t đ nh, g i là hàng ậ ẩ ộ ả ấ ị ọhoá ; Bên Mua có nghĩa v thanh toán cho bên bán, ụ
nh n hàng và quy n s h u hàng hoá theo tho thu nậ ề ở ữ ả ậ
Trang 5 Tính ch t song v , b i hoàn, ấ ụ ồ ướ c h n ẹ
Ø Đ c đi m riêng: ặ ể
• Ch th c a h p đ ng: ủ ể ủ ợ ồ có tr s th ụ ở ươ ng m i các ạ ở
n ướ c khác nhau ho c các khu v c h i quan riêng. ặ ự ả
• Đ i t ố ượ : Di chuy n qua biên gi i/ biên gi i h i quan ng ể ớ ớ ả
c a qu c gia ủ ố
• Đ ng ti n: ồ ề Có th là ngo i t v i 1 ho c 2 bênể ạ ệ ớ ặ
• Ngu n lu t đi u ch nh: ồ ậ ề ỉ Đa d ng, ph c t p ạ ứ ạ
+ Đi u ề ướ c th ươ ng m i qu c t ạ ố ế
+ T p quán th ạ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
+ Án l , ti n l xét x ệ ề ệ ử
+ Lu t qu c gia ậ ố
Trang 6
3. Đi u ki n hi u l c c a HĐMBHHQT ề ệ ệ ự ủ
Ø Ch th : ủ ể H p pháp ợ
- Thương nhân Vi t Nam và nệ ước ngoài
+ Đ6 LTM 2005: Thương nhân Vi t Namệ
+ Đ16 LTM 2005: Thương nhân nước ngoài
=> Quyền kinh doanh XNK: NĐ12 CP/2006, Quy n ềKDXNK c a thủ ương nhân nước ngoài
Trang 7+) Đ14: Chào hàng: hàng hoá, s l ố ượ ng, giá c ả
+) Đ19: 7 y u t c u thành thay đ i c b n: S l ế ố ấ ổ ơ ả ố ượ ng, giá, ph m ch t, thanh toán, giao hàng, ph m vi trách ẩ ấ ạ nhi m, gi i quy t tranh ch p ệ ả ế ấ
+ Lu t Anh: 3 y u t : tên hàng, ph m ch t, s l ậ ế ố ẩ ấ ố ượ ng
+ Lu t Pháp: 2 y u t : đ i t ậ ế ố ố ượ ng, giá c ả
Trang 82) Các đi u kho n và đi u ki n ề ả ề ệ
ü Các đi u kho n ch y u mà pháp lu t yêu c u ề ả ủ ế ậ ầ
+ Đi u kho n đ i tề ả ố ượng
+ Đi u kho n tài chính ề ả
+ Đi u kho n v n t i ề ả ậ ả
+ Đi u kho n pháp lý ề ả
ü Các đi u kho n tu ý ề ả ỳ
Trang 10II. CÁC ĐI U KI N TH Ề Ệ ƯƠ NG M I QU C T (INCOTERMS) Ạ Ố Ế
1. T ng quan v Incotermsổ ề
1.1. Khái ni mệ
Đi u ki n c s giao hàng (International Commercial Terms) ề ệ ơ ở là
nh ng quy đ nh mang tính nguyên t c v vi c phân chia trách ữ ị ắ ề ệ nhi m, chi phí và r i ro đ i v i hàng hóa gi a bên bán và bên mua ệ ủ ố ớ ữ trong quá trình giao nh n hàng hóa ậ
Incoterms 1980 g m 14 đi u ki n: B sung CIP và CPT ồ ề ệ ổ
Incoterms 1990 g m 13 đi u ki n: ồ ề ệ
+ B FOA và FOT ỏ
+ B sung DDU ổ
Incoterms 2000: Gi nguyên 13 đi u ki n nh Incoterms 1990 ữ ề ệ ư song s a đ i 3 đi u ki n FCA, FAS và DEQ. ử ổ ề ệ
Trang 11“ Incoterms ch là nh ng nguyên t c đ gi i thích ỉ ữ ắ ể ả
đi u ki n c s giao hàng và không gi i thích các ề ệ ơ ở ả
đi u kho n khác trong H p đ ng ề ả ợ ồ ”
Trang 12Phòng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Trang 132.1. K t c u Incoterms 2000 ế ấ
2.1.1. K t c u theo nhóm ế ấ
Ø Nhóm E: G m 1 đi u ki n EXW.ồ ề ệ
Ø Nhóm F: G m 3 đi u ki n: FCA, FAS và FOB.ồ ề ệ
Ø Nhóm C: G m 4 đi u ki n: CFR, CIF, CPT và CIP.ồ ề ệ
Ø Nhóm D: G m 5 đi u ki n: DAF, DES, DEQ, DDU và ồ ề ệ DDP.
2.1.2. K t c u theo lo i hình ph ế ấ ạ ươ ng th c v n t i đ ứ ậ ả ượ ử c s
d ng ụ
Ø Các đi u ki n FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ ch áp ề ệ ỉ
d ng đ i v i v n t i đ ụ ố ớ ậ ả ườ ng bi n và đ ể ườ ng thu n i đ a ỷ ộ ị
Ø Các đi u kiên còn l i áp d ng cho m i ph ề ạ ụ ọ ươ ng th c v n ứ ậ
t i, k c v n t i đa ph ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ
Trang 14GROUP TERM COMPLETE NAME
GROUP E EXW Ex Works
GROUP D DAF Delivered at frontier
ARRIVAL DES Delivered ex ship
DEQ Delivered ex Quay DDU Delivered Duty unpaid DDP Delivered Duty paid
Scheepvaart en Transport College
INCOTERMS
Divide d in 4 Main Groups
Trang 15BÊN BÁN BÊN MUA A1 Cung c p hàng theo HĐ ấ B1 Tr ti n hàng ả ề
A2 Gi y phép và các th t c ấ ủ ụ B2 Gi y phép và các th t c ấ ủ ụ A3 Các HĐ v n t i và b o ậ ả ả
Trang 16t i thi u ố ể
C ướ c v n ậ chuy n chính ể
ch a tr ư ả
C ướ c v n ậ chuy n ể chính đã trả
Hàng hóa
ph i đ n ả ế
đi m đích ể quy đ nh ị
Đ a đi m di ị ể
chuy n r i ro ể ủ N i đi ơ N i đi ơ N i đi ơ N i đ n ơ ế
Nghĩa vụ của người bán
Trang 18S đ Incoterms 2000 ơ ồ
EXW FCA
CPT CIP
FAS FOB CFR CIF
Nghĩa v tăng d n c a ng ụ ầ ủ ườ i bán
Trang 202.2. Gi i thi u các đi u ki n Incoterms 2000 ớ ệ ề ệ
1) EXW – EX WORKS ( Giao t i x ạ ưở ng)
v Cách quy đ nh ị : EXW đ a đi m quy đ nh ị ể ị
EXW Toyota Vi t Nam, Vĩnh phúc, Vi t Nam – ệ ệ Incoterms 2000
v T ng quan ổ : R i ro v hàng hóa s đ ủ ề ẽ ượ c chuy n t ng ể ừ ườ i bán sang ng ườ i mua k t khi ể ừ
ng ườ i bán giao hàng cho ng ườ i mua t i x ạ ưở ng
c a mình ủ
v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
Chu n b hàng hoá theo đúng HĐ, ki m tra, ẩ ị ể bao bì, kí mã hi u ệ
- Giao hàng ch a b c lên ptvt c a ng ư ố ủ ườ i bán
Trang 21v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
Kí HĐ v n t i, tr cậ ả ả ướ c đ chuyên ch hàng hóa ể ở
- Nh n hàng, ch u m i r i ro, chi phí liên quan t i hàng ậ ị ọ ủ ớ hóa k t khi ng ể ừ ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng ụ
- Thông quan xu t kh u, nh p kh u ấ ẩ ậ ẩ
v L u ý: ư
M i ph ọ ươ ng th c v n t i ứ ậ ả
Căn c l a ch n đi u ki n EXW ứ ự ọ ề ệ
+ Ng ườ i mua có kh năng làm th t c thông quan, v n ả ủ ụ ậ
t i ả
+ Ng ườ i mua có đ i di n t i n ạ ệ ạ ướ c XK
+ Th tr ị ườ ng thu c v ng ộ ề ườ i bán,
+ Th ườ ng đ ượ c các nhà NK l n s d ng khi mua hàng ớ ử ụ
t nh ng nhà XK nh ừ ữ ỏ
Ng ườ i bán th ườ ng không đ ượ c g i là ng ọ ườ i XK
Trang 22Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
EXW
Địa điểm chuyển giao
Trang 23KHO HÀNG
Trang 242) FCA – Free Carrier (Giao cho người chuyên ch )ở
v Cách quy đ nh ị : FCA đ a đi m giao hàng quy đ nhị ể ị
FCA Sân bay N i bài, Vi t Nam – Incoterms 2000 ộ ệ
v T ng quan ổ : Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng ụ sau khi đã giao hàng cho ng ườ i mua thông qua ng ườ i
v n t i đ u tiên do ng ậ ả ầ ườ i mua ch đ nh t i đ a đi m quy ỉ ị ạ ị ể
đ nh. ị
v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
+ Giao hàng cho ng ườ i chuyên ch quy đ nh t i đ a ở ị ạ ị
đi m quy đ nh n m trong n ể ị ằ ướ c ng ườ i bán
+ B c hàng lên ph ố ươ ng ti n v n t i c a ng ệ ậ ả ủ ườ i mua
n u đ a đi m giao hàng là t i c s c a mình ho c giao ế ị ể ạ ơ ở ủ ặ
hàng cho ng ườ ậ ả i v n t i trên ph ươ ng ti n v n t i ch đ n ệ ậ ả ở ế
ch a d ra n u giao t i m t đ a đi m khác c s c a mình ư ỡ ế ạ ộ ị ể ơ ở ủ
(đi m khác bi t gi a Incoterms 2000 v i Incoterms 1990) ể ệ ữ ớ
+ Thông quan xu t kh u ấ ẩ
+ Cung c p ch ng t giao hàng. ấ ứ ừ
Trang 25v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
+ Ch đ nh ngỉ ị ườ ậ ải v n t i, kí HĐ v n t i và tr ậ ả ả
cước phí
+ Thông báo cho người bán v th i gian và đ a ề ờ ị
đi m giao hàng.ể
+ Ch u m i r i ro v m t mát, h h ng hàng hóa ị ọ ủ ề ấ ư ỏ
k t khi ngể ừ ười bán hoàn thành vi c giao hàng cho ệ
người chuyên ch do mình ch đ nh.ở ỉ ị
Trang 26Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
FCA
Địa điểm chuyển giao
Trang 27CONTAINER
Trang 283) FAS – Free Along Side Of Ship (giao d c m n ọ ạ
tàu)
v Cách quy đ nh ị : FAS c ng b c hàng quy đ nh ả ố ị
FAS c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms ả ả ệ 2000
v T ng quan ổ : Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao ụ hàng sau khi đ t hàng d c m n con tàu do ng ặ ọ ạ ườ i mua ch đ nh t i c ng b c hàng ỉ ị ạ ả ố
v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
Thông quan xu t kh u ấ ẩ (đi m khác bi t gi a ể ệ ữ Incoterms 2000 v i Incoterms 1990) ớ
Giao hàng d c m n tàu ọ ạ
Cung c p biên lai giao hàng d c m n tàu ấ ọ ạ
Trang 29v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
V n t i bi n, thu n i đ a ậ ả ể ỷ ộ ị
Thay đ i nghĩa v thông quan XK ổ ụ
Trang 30Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
FAS
Địa điểm chuyển giao
Trang 31v Cách quy đ nh ị : FOB c ng b c quy đ nhả ố ị
FOB c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2000ả ả ệ
v T ng quan ổ : Người bán hoàn thành nghĩa v giao ụhàng sau khi đã giao hàng lên tàu t i c ng b c hàng.ạ ả ố
v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
Làm th t c thông quan xu t kh uủ ụ ấ ẩ
Giao hàng lên tàu
Cung c p b ng ch ng giao hàng ấ ằ ứ
- Tr phí b c hàng lên tàu n u phí này không bao g m ả ố ế ồtrong cước v n t i.ậ ả
- Thông báo giao hàng
Trang 32v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
- Ký k t h p đ ng v n t i thuê tàu, tr cế ợ ồ ậ ả ả ước phí và chi phí b c hàng n u chi phí này thu c cố ế ộ ước phí
- Thông báo giao hàng
- Ch u m i r i ro v m t mát và h h ng hàng hóa k ị ọ ủ ề ấ ư ỏ ể
t khi hàng đừ ược giao lên tàu
v L u ý ư
FOB ch s d ng cho v n t i đỉ ử ụ ậ ả ường bi n ho c ể ặ
đường th y n i đ aủ ộ ị
Có r t nhi u lo i FOB ấ ề ạ
Không nên s d ng nh ng thu t ng v n t i nh ử ụ ữ ậ ữ ậ ả ư
Trang 33v S d ng FCA thay FOB s mang l i nh ng ử ụ ẽ ạ ữ
Trang 34Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
FOB
Địa điểm chuyển giao
Trang 35FAS
Tàu ch container LO/LO ở
Trang 36v L u ý khi s d ng nh ng đi u ki n ư ử ụ ữ ề ệ
Căn c l a ch n nhóm F ứ ự ọ
+ Ng ườ i mua có kh năng, kinh nghi m ả ệ
và mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n ệ
v n t i và mua b o hi m ậ ả ả ể
+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít ộ ạ ặ ủ
c n s chăm sóc trên đ ầ ự ườ ng v n chuy n ậ ể
nh nguyên v t li u, hàng hóa ch a thành ư ậ ệ ư
ph m, ch a qua ch bi n nh hàng nông ẩ ư ế ế ư
s n ả
Trang 37v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán:
- Ký k t h p đ ng v n t i thu ế ợ ồ ậ ả ê tàu, tr cả ước
Trang 38v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
+ Thuê m t con tàu đi bi n (Seagoing Vessel), ộ ể
không ph i là thuy n bu m.ả ề ồ
+ Thuê tàu phù h p v i tính ch t c a hàng hóa: + ợ ớ ấ ủTàu đi theo hành trình thông thường
+ Thuê tàu theo nh ng đi u ki n thông thữ ề ệ ường
Trang 39 N u không có ý đ nh giao hàng lên tàu thì nên s ế ị ử
d ng CPT thay CFR ụ
Trang 40Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
CFR
Địa điểm chuyển giao
Trang 41XÕp hµng trªn pallet
vµo mét tµu chë hµng
b¸ch hãa
Trang 426) CIF Cost, Insurance and Freight (ti n hàng, phí b o hi m và c ề ả ể ướ c phí)
CIF c ng H i Phòng, Vi t Nam – ả ả ệ Incoterms 2000.
bi t duy nh t là ng ệ ấ ườ i bán CIF có thêm nghĩa v mua b o hi m cho hàng hoá và ụ ả ể cung c p ch ng t b o hi m cho ng ấ ứ ừ ả ể ườ i mua.
Trang 43v Nghĩa v mua b o hi m ụ ả ể
Mua BH theo quy đ nh c a HĐMBị ủ
N u HĐ không quy đ nh thì mua BH nh sau:ế ị ư
+ Mua t i 1 công ty b o hi m có uy tín. ạ ả ể
+ Giá tr b o hi m = 110% Giá CIFị ả ể
+ Mua b ng đ ng ti n thanh toán c a h p đ ngằ ồ ề ủ ợ ồ
+ Mua b o hi m theo đi u ki n t i thi u Đi u ả ể ề ệ ố ể ề
ki n C c a Hi p h i nh ng ngệ ủ ệ ộ ữ ườ ải b o hi m London. ể
+ Th i h n b o hi m: Ph i b o v đờ ạ ả ể ả ả ệ ược người
mua v m t mát h h ng hàng hoá trong su t quá trình ề ấ ư ỏ ố
v n chuy n.ậ ể
+ Gi y ch ng nh n b o hi m hay b o hi m đ n ấ ứ ậ ả ể ả ể ơ
có tính chuy n nhể ượng
Trang 44Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
CIF
Địa điểm chuyển giao
Trang 45v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
Trang 46v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
Trang 47Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
CPT
Địa điểm chuyển giao
Trang 488) CIP – Carriage and Insurance paid to:
C ướ c phí và b o hi m tr t i ả ể ả ớ
CIP Noibai airport, Vietnam – Incoterms 2000
t ươ ng t v i CPT song ch khác là ự ớ ỉ
ng ườ i bán có thêm nghĩa v mua b o ụ ả
hi m cho hàng hóa. Vi c mua b o hi m ể ệ ả ể
đ ượ c th c hi n t ự ệ ươ ng t nh đi u ki n ự ư ề ệ CIF
Trang 49Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
CIP
Địa điểm chuyển giao
Trang 50Container t i c ng ạ ả
Trang 51v L u ý khi s d ng nh ng đi u ki n thu c nhóm ư ử ụ ữ ề ệ ộ C
Căn c l a ch n nhóm C ứ ự ọ
+ Ng ườ i bán có kh năng, kinh nghi m và ả ệ
mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n v n t i và ệ ậ ả
mua b o hi m ả ể
+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít c n s ộ ạ ặ ủ ầ ự
chăm sóc trên đ ườ ng v n chuy n nh nguyên v t ậ ể ư ậ
li u, hàng hóa ch a thành ph m, ch a qua ch ệ ư ẩ ư ế
bi n nh hàng nông s n ế ư ả
Đ a đi m di chuy n r i ro không trùng v i đ a ị ể ể ủ ớ ị
đi m phân chia chi phí ể
Trang 529) DAF– Delivered at Frontier: Giao t i biên ạ
gi i ớ
v Cách quy đ nh ị : DAF đ a đi m quy đ nh ị ể ị
DAF C a kh u H u ngh , L ng s n, Vi t Nam – ử ẩ ữ ị ạ ơ ệ Incoterms 2000.
v T ng quan ổ : Ng ườ i bán ch u m i chi phí và r i ro ị ọ ủ
v hàng hoá cho t i khi đ t hàng hóa d ề ớ ặ ướ ự i s
đ nh đo t c a ng ị ạ ủ ườ i mua trên ph ươ ng ti n v n ệ ậ
t i ch đ n, ch a đ ả ở ế ư ượ c d ra, đã làm th t c ỡ ủ ụ thông quan XK nh ng ch a thông quan NK, t i ư ư ạ
m t đ a đi m trên biên gi i nh ng ch a v ộ ị ể ớ ư ư ượ t quá biên gi i h i quan c a n ớ ả ủ ướ c ti p giáp ế
Trang 53v Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
+ Thông quan XK
+ Thuê phương ti n v n t i, tr cệ ậ ả ả ước
+ Đ t hàng hóa dặ ướ ự ịi s đ nh đo t c a ngạ ủ ười mua trên phương ti n v n t i ch a d ra ệ ậ ả ư ỡ
Trang 54v L u ý ư
DAF dùng cho m i phọ ương th c v n t i trong đó ứ ậ ả
v n t i đậ ả ường s t là ch y uắ ủ ế
Đ a đi m t i biên gi i đị ể ạ ớ ược ghi trong HĐ thường không ph i đ a đi m giao hàng th c t mà ch y u ả ị ể ự ế ủ ế
đóng vai trò đi m tính cể ước phí đường s t và phân ắ
chia r i ro gi a các bên. ủ ữ
Phân bi t gi a DAF và nh ng đi u ki n thệ ữ ữ ề ệ ương
m i tạ ương t : Free Border, Franco Border ự
DAF đượ ưc a chu ng nh ng n i có nhi u c a ộ ở ữ ơ ề ử
kh u ẩ
Người mua nên quy đ nh c th đ a đi m giao ị ụ ể ị ể
hàng trên biên gi iớ
Trang 55Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
DAF
Địa điểm chuyển giao
Trang 56Delivered at frontier The seller delivers when the goods are placed at the disposal of the
buyer on the arriving means of transport not unloaded, cleared for export, but not cleared for import at the named point and place at the frontier, but before the customs border of the
adjoining country.
Terminal Terminal