1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế học - Chương 2: Hợp đồng mua bán quốc tế

138 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 6,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Bài giảng kinh tế học, kinh tế học, hợp đồng mua bán quốc tế, mua bán hàng hoá, luật Việt Nam, luật quốc tế,... Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.

Trang 2

HĐMBTS là tho  thu n: Bên bán có nghĩa v  giao tài s n  ả ậ ụ ả

và  nh n  ti n;  Bên  mua  có  nghĩa  v   thanh  toán  và  nh n  ậ ề ụ ậ hàng

Ø  Mua bán hàng hoá

Đ3 Lu t TM 2005:  ậ

Mua bán hàng hoá là ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i, theo đó bên  ạ bán có nghĩa v  giao hàng, chuy n quy n s  h u hàng hóa  ụ ể ề ở ữ cho  bên  mua  và  nh n  thanh  toán;  bên  mua  có  nghĩa  v   ậ ụ thanh toán cho bên bán, nh n hàng và quy n s  h u hàng  ậ ề ở ữ hoá theo th a thu n ỏ ậ

Trang 3

1.2. H p đ ng mua bán hàng hoá qu c tợ ồ ố ế

HĐMBHHQT = HĐMB + y u t  qu c t ế ố ố ế

⇒ Căn c  xác đ nh y u t  qu c t  c a h p đ ng ứ ị ế ố ố ế ủ ợ ồ

a. Lu t qu c t : ậ ố ế

Ø  Đ1 Công  ướ c Lahaye 1964:

Tr  s  th ụ ở ươ ng m i, s  di chuy n c a hàng hoá, đ a đi m hình  ạ ự ể ủ ị ể

thành CH/ ch p nh n CH  ấ ậ

Ø  Đ1 Công  ướ c Viên 1980:

Tr  s  th ụ ở ươ ng m i ạ

b. Lu t Vi t Nam ậ ệ

Ø  Quy ch  4794/ 1991 B  Th ế ộ ươ ng nghi p: ệ

Qu c t ch, s  di chuy n c a hàng hoá, đ ng ti n thanh toán ố ị ự ể ủ ồ ề

Ø  Đ80 Lu t Th ậ ươ ng M i 1997: ạ  HĐMBHH v i th ớ ươ ng nhân 

n ướ c ngoài (th ươ ng nhân đ ượ c thành l p/ đ ậ ượ c PL n ướ c  ngoài th a nh n) ừ ậ

Ø Đ27  Lu t  Th ậ ươ ng  M i  2005 ạ :  Li t  kê  các  hình  th c  c a  ệ ứ ủ

MBHHQT

⇒ Gián ti p bác b  vi c căn c  vào qu c t ch ế ỏ ệ ứ ố ị

Trang 4

Ø Khái  ni m  H p  đ ng  mua  bán  hàng  hoá  qu c  t  ệ ợ ồ ố ế

(H p đ ng mua bán qu c t )ợ ồ ố ế

H p đ ng mua bán qu c t : ợ ồ ố ế  

Là s  ự tho  thu n ả ậ  gi a nh ng đữ ữ ương s  có ự tr  s   ụ ở

th ươ ng m i ạ    các qu c gia khác nhau theo đó m t bên ở ố ộ

g i  là  Bên  bán  (Bên  xu t  kh u)  có  nghĩa  v   chuy n ọ ấ ẩ ụ ểvào  quy n  s  h u  c a  m t  bên  khác  g i  là  Bên  mua ề ở ữ ủ ộ ọ(Bên  nh p  kh u)  m t  tài  s n  nh t  đ nh,  g i  là  hàng ậ ẩ ộ ả ấ ị ọhoá  ;  Bên  Mua  có  nghĩa  v   thanh  toán  cho  bên  bán, ụ

nh n hàng và quy n s  h u hàng hoá theo tho  thu nậ ề ở ữ ả ậ

Trang 5

­ Tính ch t song v , b i hoàn,  ấ ụ ồ ướ c h n ẹ

Ø Đ c đi m riêng: ặ ể

Ch   th   c a  h p  đ ng: ủ ể ủ ợ ồ  có  tr   s   th ụ ở ươ ng  m i    các  ạ ở

n ướ c khác nhau ho c các khu v c h i quan riêng.  ặ ự ả

Đ i t ố ượ : Di chuy n qua biên gi i/ biên gi i h i quan  ng ể ớ ớ ả

c a qu c gia ủ ố

Đ ng ti n: ồ ề  Có th  là ngo i t  v i 1 ho c 2 bênể ạ ệ ớ ặ

Ngu n lu t đi u ch nh: ồ ậ ề ỉ  Đa d ng, ph c t p ạ ứ ạ

+ Đi u  ề ướ c th ươ ng m i qu c t ạ ố ế

+ T p quán th ạ ươ ng m i qu c t ạ ố ế

+ Án l , ti n l  xét x ệ ề ệ ử

+ Lu t qu c gia ậ ố

 

Trang 6

3. Đi u ki n hi u l c c a HĐMBHHQT ề ệ ệ ự ủ

Ø   Ch  th : ủ ể  H p pháp

-  Thương nhân Vi t Nam và nệ ước ngoài

 + Đ6 LTM 2005: Thương nhân Vi t Namệ  

 + Đ16 LTM 2005: Thương nhân nước ngoài

=> Quyền kinh doanh XNK: NĐ12 CP/2006, Quy n ềKDXNK c a thủ ương nhân nước ngoài

Trang 7

+) Đ14: Chào hàng: hàng hoá, s  l ố ượ ng, giá c ả

+) Đ19: 7 y u t  c u thành thay đ i c  b n: S  l ế ố ấ ổ ơ ả ố ượ ng,  giá,  ph m  ch t,  thanh  toán,  giao  hàng,  ph m  vi  trách  ẩ ấ ạ nhi m, gi i quy t tranh ch p ệ ả ế ấ

+ Lu t Anh: 3 y u t : tên hàng, ph m ch t, s  l ậ ế ố ẩ ấ ố ượ ng

+ Lu t Pháp: 2 y u t : đ i t ậ ế ố ố ượ ng, giá c ả

Trang 8

2)  Các đi u kho n và đi u ki n ề ả ề ệ

ü  Các đi u kho n ch  y u mà pháp lu t yêu c u ề ả ủ ế ậ ầ

+ Đi u kho n đ i tề ả ố ượng 

+ Đi u kho n tài chính ề ả

+ Đi u kho n v n t i ề ả ậ ả

+ Đi u kho n pháp lý ề ả

ü  Các đi u kho n tu  ý ề ả ỳ

Trang 10

II. CÁC ĐI U KI N TH Ề Ệ ƯƠ NG M I QU C T  (INCOTERMS)  Ạ Ố Ế

1. T ng quan v  Incotermsổ ề

1.1. Khái ni m

Đi u  ki n  c   s   giao  hàng  (International  Commercial  Terms) ề ệ ơ ở   là 

nh ng  quy  đ nh  mang  tính  nguyên  t c  v   vi c  phân  chia  trách  ữ ị ắ ề ệ nhi m, chi phí và r i ro đ i v i hàng hóa gi a bên bán và bên mua  ệ ủ ố ớ ữ trong quá trình giao nh n hàng hóa ậ

­ Incoterms 1980 g m 14 đi u ki n: B  sung CIP và CPT ồ ề ệ ổ

­ Incoterms 1990 g m 13 đi u ki n: ồ ề ệ

+ B  FOA và FOT ỏ

+ B  sung DDU ổ

­ Incoterms 2000: Gi  nguyên 13 đi u ki n nh  Incoterms 1990 ữ ề ệ ư song s a đ i 3 đi u ki n FCA, FAS và DEQ.  ử ổ ề ệ  

Trang 11

“ Incoterms ch  là nh ng nguyên t c đ  gi i thích  ỉ ữ ắ ể ả

đi u ki n c  s  giao hàng và không gi i thích các  ề ệ ơ ở ả

đi u  kho n khác trong H p đ ng  ề ả ợ ồ ” 

Trang 12

Phòng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế

Trang 13

2.1. K t c u Incoterms 2000 ế ấ

2.1.1. K t c u theo nhóm   ế ấ

Ø Nhóm E: G m 1 đi u ki n EXW.ồ ề ệ

Ø Nhóm F: G m 3 đi u ki n: FCA, FAS và FOB.ồ ề ệ

Ø Nhóm C: G m 4 đi u ki n: CFR, CIF, CPT và CIP.ồ ề ệ

Ø Nhóm D: G m 5 đi u ki n: DAF, DES, DEQ, DDU và ồ ề ệ DDP.

2.1.2. K t c u theo lo i hình ph ế ấ ạ ươ ng th c v n t i đ ứ ậ ả ượ ử c s  

d ng ụ

Ø  Các đi u ki n FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ ch  áp  ề ệ ỉ

d ng đ i v i v n t i đ ụ ố ớ ậ ả ườ ng bi n và đ ể ườ ng thu  n i đ a ỷ ộ ị

Ø  Các đi u kiên còn l i áp d ng cho m i ph ề ạ ụ ọ ươ ng th c v n  ứ ậ

t i, k  c  v n t i đa ph ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ

Trang 14

GROUP TERM COMPLETE NAME

GROUP E  EXW  Ex Works

GROUP D DAF  Delivered at frontier

ARRIVAL  DES Delivered ex ship

DEQ  Delivered ex Quay DDU Delivered Duty unpaid DDP Delivered Duty paid 

Scheepvaart en Transport College

INCOTERMS

Divide d in 4 Main Groups

Trang 15

BÊN BÁN BÊN MUA A1 Cung c p hàng theo HĐ ấ B1 Tr  ti n hàng ả ề

A2 Gi y phép và các th  t c ấ ủ ụ B2 Gi y phép và các th  t c ấ ủ ụ A3 Các HĐ v n t i và b o  ậ ả ả

Trang 16

t i thi u ố ể

C ướ c v n  ậ chuy n chính  ể

ch a tr ư ả

C ướ c v n  ậ chuy n  ể chính đã trả

Hàng hóa 

ph i đ n  ả ế

đi m đích  ể quy đ nh ị

Đ a đi m di  ị ể

chuy n r i ro ể ủ N i đi ơ N i đi ơ N i đi ơ N i đ n ơ ế

Nghĩa vụ của người bán

Trang 18

S  đ  Incoterms 2000 ơ ồ

EXW FCA

  CPT      CIP

FAS  FOB    CFR        CIF

Nghĩa v  tăng d n c a ng ụ ầ ủ ườ i bán

Trang 20

2.2. Gi i thi u các đi u ki n Incoterms 2000 ớ ệ ề ệ

1)  EXW – EX WORKS ( Giao t i x ạ ưở ng)

v Cách quy đ nh ị : EXW đ a đi m quy đ nh ị ể ị

EXW Toyota Vi t Nam, Vĩnh phúc, Vi t Nam –  ệ ệ Incoterms 2000

v  T ng  quan ổ :  R i  ro  v   hàng  hóa  s   đ ủ ề ẽ ượ c  chuy n t  ng ể ừ ườ i bán sang ng ườ i mua k  t  khi  ể ừ

ng ườ i bán giao hàng cho ng ườ i mua t i x ạ ưở ng 

c a mình  ủ

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

­  Chu n  b   hàng  hoá  theo  đúng  HĐ,  ki m  tra,  ẩ ị ể bao bì, kí mã hi u  ệ

- Giao hàng ch a b c lên ptvt c a ng ư ố ủ ườ i bán

Trang 21

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

­ Kí HĐ v n t i, tr  cậ ả ả ướ c đ  chuyên ch  hàng hóa ể ở

-  Nh n hàng, ch u m i r i ro, chi phí liên quan t i hàng  ậ ị ọ ủ ớ hóa k  t  khi ng ể ừ ườ i bán hoàn thành nghĩa v  giao hàng ụ

-  Thông quan xu t kh u, nh p kh u ấ ẩ ậ ẩ

v L u ý:  ư

­ M i ph ọ ươ ng th c v n t i ứ ậ ả

­ Căn c  l a ch n đi u ki n EXW ứ ự ọ ề ệ

+ Ng ườ i mua có kh  năng làm th  t c thông quan, v n  ả ủ ụ ậ

t i  ả

+ Ng ườ i mua có đ i di n t i n ạ ệ ạ ướ c XK 

+ Th  tr ị ườ ng thu c v  ng ộ ề ườ i bán,

+ Th ườ ng đ ượ c các nhà NK l n s  d ng khi mua hàng  ớ ử ụ

t  nh ng nhà XK nh   ừ ữ ỏ

­  Ng ườ i bán th ườ ng không đ ượ c g i là ng ọ ườ i XK

Trang 22

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

EXW

Địa điểm chuyển giao

Trang 23

KHO HÀNG

Trang 24

2)  FCA – Free Carrier (Giao cho người chuyên ch )

v Cách quy đ nh ị : FCA đ a đi m giao hàng quy đ nhị ể ị

FCA Sân bay N i bài, Vi t Nam – Incoterms 2000 ộ ệ

v T ng  quan ổ :  Ng ườ i  bán  hoàn  thành  nghĩa  v   giao  hàng  ụ sau  khi  đã  giao  hàng  cho  ng ườ i  mua  thông  qua  ng ườ i 

v n t i đ u tiên do ng ậ ả ầ ườ i mua ch  đ nh t i đ a đi m quy  ỉ ị ạ ị ể

đ nh.  ị

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

+ Giao hàng cho ng ườ i chuyên ch  quy đ nh t i đ a  ở ị ạ ị

đi m quy đ nh  n m trong n ể ị ằ ướ c ng ườ i bán

+ B c hàng lên ph ố ươ ng ti n v n t i c a ng ệ ậ ả ủ ườ i mua 

n u đ a đi m giao hàng là t i c  s  c a mình ho c giao  ế ị ể ạ ơ ở ủ ặ

hàng cho ng ườ ậ ả i v n t i trên ph ươ ng ti n v n t i ch  đ n  ệ ậ ả ở ế

ch a d  ra n u giao t i m t đ a đi m khác c  s  c a mình  ư ỡ ế ạ ộ ị ể ơ ở ủ

(đi m khác bi t gi a Incoterms 2000 v i Incoterms 1990) ể ệ ữ ớ

+ Thông quan xu t kh u ấ ẩ

+ Cung c p ch ng t  giao hàng.  ấ ứ ừ

Trang 25

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

+ Ch  đ nh ngỉ ị ườ ậ ải v n t i, kí HĐ v n t i và tr  ậ ả ả

cước phí

+ Thông báo cho người bán v  th i gian và đ a ề ờ ị

đi m giao hàng.ể

+ Ch u m i r i ro v  m t mát, h  h ng hàng hóa ị ọ ủ ề ấ ư ỏ

k  t  khi ngể ừ ười bán hoàn thành vi c giao hàng cho ệ

người chuyên ch  do mình ch  đ nh.ở ỉ ị

Trang 26

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FCA

Địa điểm chuyển giao

Trang 27

CONTAINER

Trang 28

3)  FAS – Free Along Side Of Ship (giao d c m n  ọ ạ

tàu)

v Cách quy đ nh ị : FAS c ng b c hàng quy đ nh ả ố ị

FAS  c ng  H i  Phòng,  Vi t  Nam  –  Incoterms  ả ả ệ 2000

v T ng quan  ổ : Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v  giao  ụ hàng sau khi đ t hàng d c m n con tàu do ng ặ ọ ạ ườ i  mua ch  đ nh t i c ng b c hàng ỉ ị ạ ả ố

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

­  Thông  quan  xu t  kh u  ấ ẩ (đi m  khác  bi t  gi a  ể ệ ữ Incoterms 2000 v i Incoterms 1990) ớ

­ Giao hàng d c m n tàu ọ ạ

­ Cung c p biên lai giao hàng d c m n tàu  ấ ọ ạ

Trang 29

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

­ V n t i bi n, thu  n i đ a ậ ả ể ỷ ộ ị

­ Thay đ i nghĩa v  thông quan XK ổ ụ

Trang 30

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FAS

Địa điểm chuyển giao

Trang 31

v Cách quy đ nh ị : FOB c ng b c quy đ nhả ố ị

FOB c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2000ả ả ệ

v T ng  quan ổ :  Người  bán  hoàn  thành  nghĩa  v   giao ụhàng sau khi đã giao hàng lên tàu t i c ng b c hàng.ạ ả ố

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

­ Làm th  t c thông quan xu t kh uủ ụ ấ ẩ

­ Giao hàng lên tàu

­ Cung c p b ng ch ng giao hàng ấ ằ ứ

- Tr  phí b c hàng lên tàu n u phí này không bao g m ả ố ế ồtrong cước v n t i.ậ ả

- Thông báo giao hàng

Trang 32

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

- Ký k t h p đ ng v n t i thuê tàu, tr  cế ợ ồ ậ ả ả ước phí và chi phí b c hàng n u chi phí này thu c cố ế ộ ước phí

- Thông báo giao hàng

- Ch u m i r i ro v  m t mát và h  h ng hàng hóa k  ị ọ ủ ề ấ ư ỏ ể

t  khi hàng đừ ược giao lên tàu

v L u ý ư

­ FOB ch  s  d ng cho v n t i đỉ ử ụ ậ ả ường bi n ho c ể ặ

đường th y n i đ aủ ộ ị

­ Có r t nhi u lo i FOB ấ ề ạ

­ Không nên s  d ng nh ng thu t ng  v n t i nh  ử ụ ữ ậ ữ ậ ả ư

Trang 33

v S  d ng FCA thay FOB s  mang l i nh ng  ử ụ ẽ ạ ữ

Trang 34

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FOB

Địa điểm chuyển giao

Trang 35

FAS

Tàu ch  container LO/LO ở

Trang 36

v L u ý khi s  d ng nh ng đi u ki n  ư ử ụ ữ ề ệ

­ Căn c  l a ch n nhóm F ứ ự ọ

+ Ng ườ i mua có kh  năng, kinh nghi m  ả ệ

và mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n  ệ

v n t i và mua b o hi m ậ ả ả ể

+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít  ộ ạ ặ ủ

c n s  chăm sóc trên đ ầ ự ườ ng v n chuy n  ậ ể

nh  nguyên v t li u, hàng hóa ch a thành  ư ậ ệ ư

ph m, ch a qua ch  bi n nh  hàng nông  ẩ ư ế ế ư

s n ả

Trang 37

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán: 

- Ký k t h p đ ng v n t i thu ế ợ ồ ậ ả ê tàu, tr  cả ước

Trang 38

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

+ Thuê m t con tàu đi bi n (Seagoing Vessel), ộ ể

không ph i là thuy n bu m.ả ề ồ

+ Thuê tàu phù h p v i tính ch t c a hàng hóa:  + ợ ớ ấ ủTàu đi theo hành trình thông thường

+ Thuê tàu theo nh ng đi u ki n thông thữ ề ệ ường

Trang 39

­ N u không có ý đ nh giao hàng lên tàu thì nên s  ế ị ử

d ng CPT thay CFR ụ

Trang 40

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CFR

Địa điểm chuyển giao

Trang 41

XÕp hµng trªn pallet

vµo mét tµu chë hµng

b¸ch hãa

Trang 42

6)  CIF  ­  Cost,  Insurance  and  Freight  (ti n hàng, phí b o hi m và c ề ả ể ướ c phí)

CIF  c ng  H i  Phòng,  Vi t  Nam  –  ả ả ệ Incoterms 2000.

bi t duy nh t là ng ệ ấ ườ i bán CIF có thêm  nghĩa v  mua b o hi m cho hàng hoá và  ụ ả ể cung c p ch ng t  b o hi m cho ng ấ ứ ừ ả ể ườ i  mua.

Trang 43

v Nghĩa v  mua b o hi m ụ ả ể

­ Mua BH theo quy đ nh c a HĐMBị ủ

­ N u HĐ không quy đ nh thì mua BH nh  sau:ế ị ư

+ Mua t i 1 công ty b o hi m có uy tín. ạ ả ể

+ Giá tr  b o hi m = 110% Giá CIFị ả ể

+ Mua b ng đ ng ti n thanh toán c a h p đ ngằ ồ ề ủ ợ ồ

+ Mua b o hi m theo đi u ki n t i thi u ­  Đi u ả ể ề ệ ố ể ề

ki n C c a Hi p h i nh ng ngệ ủ ệ ộ ữ ườ ải b o hi m London. ể

+  Th i h n b o hi m: Ph i b o v  đờ ạ ả ể ả ả ệ ược người 

mua v  m t mát h  h ng hàng hoá trong su t quá trình ề ấ ư ỏ ố

v n chuy n.ậ ể

+  Gi y  ch ng  nh n  b o  hi m hay b o hi m  đ n ấ ứ ậ ả ể ả ể ơ

có tính chuy n nhể ượng

Trang 44

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CIF

Địa điểm chuyển giao

Trang 45

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

Trang 46

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

Trang 47

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CPT

Địa điểm chuyển giao

Trang 48

8)  CIP  –  Carriage  and  Insurance  paid  to: 

C ướ c phí và b o hi m tr  t i ả ể ả ớ

      CIP  Noibai  airport,  Vietnam  –  Incoterms  2000

t ươ ng  t   v i  CPT  song  ch   khác  là  ự ớ ỉ

ng ườ i  bán  có  thêm  nghĩa  v   mua  b o  ụ ả

hi m cho hàng hóa. Vi c mua b o hi m  ể ệ ả ể

đ ượ c th c hi n t ự ệ ươ ng t  nh  đi u ki n  ự ư ề ệ CIF

Trang 49

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CIP

Địa điểm chuyển giao

Trang 50

Container t i c ng ạ ả

Trang 51

v L u ý khi s  d ng nh ng đi u ki n thu c nhóm  ư ử ụ ữ ề ệ ộ C

­ Căn c  l a ch n nhóm C ứ ự ọ

+ Ng ườ i bán có kh  năng, kinh nghi m và  ả ệ

mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n v n t i và  ệ ậ ả

mua b o hi m ả ể

+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít c n s   ộ ạ ặ ủ ầ ự

chăm sóc trên đ ườ ng v n chuy n nh  nguyên v t  ậ ể ư ậ

li u, hàng hóa ch a thành ph m, ch a qua ch   ệ ư ẩ ư ế

bi n nh  hàng nông s n ế ư ả

­ Đ a đi m di chuy n r i ro không trùng v i đ a  ị ể ể ủ ớ ị

đi m phân chia chi phí ể

Trang 52

9)  DAF–  Delivered  at  Frontier:  Giao  t i  biên 

gi i

v Cách quy đ nh ị : DAF đ a đi m quy đ nh ị ể ị

   DAF C a kh u H u ngh , L ng s n, Vi t Nam – ử ẩ ữ ị ạ ơ ệ Incoterms 2000.

v T ng quan ổ : Ng ườ i bán ch u m i chi phí và r i ro  ị ọ ủ

v   hàng  hoá  cho  t i  khi  đ t  hàng  hóa  d ề ớ ặ ướ ự i  s  

đ nh đo t c a ng ị ạ ủ ườ i mua trên ph ươ ng ti n v n  ệ ậ

t i  ch   đ n,  ch a  đ ả ở ế ư ượ c  d   ra,  đã  làm  th   t c  ỡ ủ ụ thông quan XK nh ng ch a thông quan NK, t i  ư ư ạ

m t  đ a  đi m  trên  biên  gi i  nh ng  ch a  v ộ ị ể ớ ư ư ượ t  quá biên gi i h i quan c a n ớ ả ủ ướ c ti p giáp ế

Trang 53

v Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

+ Thông quan XK

+ Thuê phương ti n v n t i, tr  cệ ậ ả ả ước

+ Đ t hàng hóa dặ ướ ự ịi s  đ nh đo t c a ngạ ủ ười mua trên phương ti n v n t i ch a d  ra ệ ậ ả ư ỡ

Trang 54

v L u ý ư

­ DAF dùng cho m i phọ ương th c v n t i trong đó ứ ậ ả

v n t i đậ ả ường s t là ch  y uắ ủ ế

­ Đ a đi m t i biên gi i đị ể ạ ớ ược ghi trong HĐ thường không ph i đ a đi m giao hàng th c t  mà ch  y u ả ị ể ự ế ủ ế

đóng vai trò đi m tính cể ước phí đường s t và phân ắ

chia r i ro gi a các bên. ủ ữ

­ Phân bi t gi a DAF và nh ng đi u ki n thệ ữ ữ ề ệ ương 

m i tạ ương t : Free Border, Franco Border  ự

­ DAF đượ ưc  a chu ng   nh ng n i có nhi u c a ộ ở ữ ơ ề ử

kh u ẩ

­ Người mua nên quy đ nh c  th  đ a đi m giao ị ụ ể ị ể

hàng trên biên gi iớ

Trang 55

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

DAF

Địa điểm chuyển giao

Trang 56

Delivered at frontier       The  seller delivers when the goods are  placed at the disposal of the 

buyer on the arriving means of  transport not unloaded, cleared  for export, but not cleared for  import at the named point and  place at the frontier, but before  the customs border of the 

adjoining country.

Terminal Terminal

Ngày đăng: 04/02/2020, 03:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN