Xác định thành phần của sản phẩm thu được?. Axit orthophotphoric gọi tắt là axit photphoric... TÍNH CHẤT VẬT LÝ... TÍNH CHẤT HÓA HỌC2.. Phản ứng trao đổi - Tác dụng với dd muối khác -
Trang 2(1) Dd H3PO4 làm cho qùi tím hóa đỏ
(2) 2H3PO4 + 6Na 2Na → 3PO 4+ 3H2↑
(3) 2H3PO4 + 3Na2O 2Na → 3PO4+ 3H2O
(4) H3PO4 + 3NaOH Na → 3PO4+ 3H2O
(5) 2H3PO4 + 3Na2CO3 2Na → 3PO4 +3CO2+ 3H2O
Câu1:
Hồn thành sơ đồ
H3PO4
(5)
(1) (2) (3) (4)
+ Qùi tím + H2O + NaOH
+ Oxít ? KL A
A
A + CO2 + H2O
A + H2
Trang 3Cho 8,96 m3 khí NH3 (đkc) đi qua 49 kg axit orthophotphoric khan Xác định thành phần của sản phẩm thu được? Axit orthophotphoric gọi tắt là axit photphoric.
nNH3 = 8960/22,4 = 400 (mol)
nH3PO4 = 49000/98 = 500 (mol)
nNH3/ nH3PO4 = 400/500 = 0,8 sp gồm NH 4 (H 2 PO 4 ) và H 3 PO 4
dư.
NH 3 + H 3 PO 4 NH NH → → 4(H 2 PO 4 )
400 400 400 → →
400 400 400 → →
% mNH4(H2PO4) = (115.400.100)/(115.500+17.400) =82,44(%)
% mH3PO4 dư = 100 – 82,44 = 17,56 (%)
Câu 2:
Giải:
Trang 5Muối photphat có 3 loại:
[Mở rộng: quặng Apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2]
Trang 6I TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trang 7I T ÍNH CHẤT VẬT LÝ
Đihiđrophotphat
[X(H2PO4)n] Tất cả
Photphat
[X3(PO4)n], và
Hiđrophotphat
[X2(HPO4)n]
K+, Na+, NH4+ Các cation còn
lại
Trang 81 Sự thủy phân
Trang 91 Sự thủy phân
PO 4 3- + H 2 O HPO 4 2- + OH - (1)
HPO 4 2- + H 2 O H 2 PO 4 - + OH - (2)
H 2 PO 4 - + H 2 O H 3 PO 4 + OH - (3)
hoặc: PO 4 3- + 3H 2 O H 3 PO 4 + 3OH
HPO 4 2- + 2H 2 O H 3 PO 4 + 2OH
Vậy:
muối sẽ có tính bazơ.
Đối với muối tạo thành từ ion kim loại yếu hoặc NH 4 + thì môi trường
Vd: Na 3 PO 4 + H 2 O
(NH 4 ) 3 PO 4 + 3H 2 O
(NH 4 ) 3 PO 4 → 3NH 4 + + PO 4
NH 4 + + H 2 O NH 4 OH + H +
PO 4 3- + 3H 2 O H 3 PO 4 + 3OH
H + + OH - H 2 O
Trang 10II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2 Phản ứng trao đổi
- Tác dụng với dd muối khác
- Tác dụng với dd kiềm
- Tác dụng với axit
a)Tác dụng với dung dịch muối khác:
chất điện li yếu (kết tủa, khí,…)
Trang 11Vậy đối với dạng axit của muối photphat, ta có dạng pứ:
A + B C + D + EA + B C + D + E→→ Trong đó:
muối hiđrophotphat của KL kiềm và amôni
amôni)
C,D: là hai sản phẩm muối trung hòa của phản ứng trao đổi
E: là axit được tạo thành từ ion (-) của muối B
Trang 12II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
tan của các loại muối photphat ở phần I).
→ → Muối axit (tan) + Bazơ (tan) muối trung hòa + H Muối axit (tan) + Bazơ (tan) muối trung hòa + H → → 2 O
khi:
Ca 3 (PO 4 ) 2 ↓ + 2Ba 3 (PO 4 ) 2 ↓ + 6H 2 O
Trang 13II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Điều kiện: axit tham gia phản ứng là chất điện li mạnh
hơn H 3 PO 4 (hoặc là chính H 3 PO 4 ).
Chú ý: PO 4 3- + H + HPO 4
HPO 4 2- + H + H 2 PO 4
H 2 PO 4 - + H + H 3 PO 4
Vd: Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 SO 4 2H 2H → → 3 PO 4 + 3CaSO 4 hoặc Ca 3 (PO 4 ) 2 + 2H 2 SO 4 Ca(H Ca(H → → 2 SO 4 ) 2 + 2CaSO 4
(có thể thay H 2 SO 4 bằng HCl)
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H 3Ca(H → → 2PO4)2
cao:
2P(hơi)
2000 o C
Trang 14III NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT
Ta nhận biết các muối photphat chủ yếu dựa vào tính tan và tính chất hóa học c ủa các muối photphat.
Đối với muối PO43- người ta thường dùng Ag+
(AgNO3,…) vì sản phẩm có Ag3PO4 là kết tủa vàng tan trong axit.
3Ag+ + PO4 3- → → Ag3PO4↓
Hoặc dùng Ba2+ vì tạo trắng: vì tạo trắng: ↓ ↓
Ba2+ + PO4 3- Ba Ba → → 3(PO4)2↓
Ngoài ra người ta cũng dựa vào tính chất hóa học: tác dụng với axit, tác dụng với bazơ của muối photphat
Trang 15Bài tập áp dụng
Nhận biết các dung dịch sau:
NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, (NH4)2PO4.
Câu 1:
( NH4)2CO3 + 2HCl 2NH + 2HCl 2NH → → 4Cl + H2O + CO2↑
NH4Cl + AgNO3 NH NH → → 4NO3 + AgCl↓
(NH4)3PO4 + 3AgNO3 NH NH → → 4NO3 + Ag3PO4↓
Giải:
Trang 16IV ĐIỀU CHẾ
chế muối photphat (dựa vào tính tan của muối) từ bazơ, axit,… hay từ photpho như chuỗi phản ứng sau:
4P + 5O2 2P 2P → → 2O5
P2O5 + 3H2O 2H O 2H → → 3PO4
2H3PO4 + 3Ca(OH)2 Ca Ca → → 3(PO4)2 + 6H2O
t o
Trang 17Từ quặng phophoric có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau:
Quặng phophoric P P→ →
Tính khối lượng bột quặng 73% Ca3(PO4)2 cần để sản xuất 1,96 tấn H3PO4 50% (hiệu suất 90%)
Giải:
Ca3(PO4)2 P P P P→→ →→ 2O5 H H→→ 3PO4
m(1 mol): 310(g) 98(g)m(1 mol): 310(g) 98(g)→→
Bài tập
t o , SiO2 t o
m(thực): 3,1(tấn) ← 0,98(tấn)
mCa3(PO4)2 cần bđ = (3,1.100)/90 = 3,44 (tấn)
mquặng photphoric cần = (3,44.100)/73 = 4,7 (tấn)