1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Chương 4: QLNN về kết câu hạ tầng NT

11 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 451,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chương 4: QLNN về kết câu hạ tầng NT nêu lên việc quản lý của Nhà nước đối với các kết cấu hạ tầng ở nông thôn nước ta như điện, đường, trường, trạm, thủy lợi, nước sạch, thông tin, cảnh quan môi trường, chợ. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về những nội dung này.

Trang 1

4 QLNN VỀ KẾT CẤU HẠ

TẦNG NT

Trang 2

Mô hình: M  r ng s  l a ch n phát tri n con ng i: ở ộ ự ự ọ ể ườ  

Thóat kh i trình  ỏ

tr ng nghèo đói ạ   B o đ m nhu c u c  b n ơ ả  ả ả ầ Nâng cao kh  năng thu nh p ậ   ả M  r ng l a ch n cu c sôngở ộ ự ọộ   Th c hi n nh ng m c tiêu cao h n ụự ệ ữơ   Xóa đói 

An tòan l ng  ươ

th c ự  

S c kh e  ứ ỏ c  b n ơ ả  

Nhà ở 

N c s ch ướ ạ   Dinh d ng ưỡ  

S c kh e t t ứ ỏ ố 

An tòan v  con  ề

ng i và tài s n ườ ả  

Giáo d c ụ  

K  năng ỹ  

T o v n ạ ố   Tăng ti p c n v i  ế ậ ớ

k  thu t và hi n  ỹ ậ ệ

đ i hóa ạ  

Nhi u l a ch n v   ề ự ọ ề ngh  nghi p ề ệ  

L i s ng ố ố  

N p s ng ế ố  

Gi i trí, ch t l ng  ả ấ ượ

cu c s ng ộ ố  

nh h ng xã h i

Ả ưở ộ 

Nâng cao quyết  tâm, m  r ng t m  ở ộ ầ nhìn ra th  gi i ế ớ   Tăng s  t  tin ự ự   Thành công cá  nhân 

M  R NG S  L A CH N PHÁT TRI N CON NG I Ở Ộ Ự Ự Ọ Ể ƯỜ 

TS. G. Hains Wort, VNRP – Nh ng s  l a ch n t o đi u ki n phát tri n con ng i  ữ ự ự ọ ạ ề ệ ể ườ

đ  xóa đói, gi m nghèo ể ả  

Trang 3

Nội dung

• Điện

• Đường

• Trường

• Trạm

• Thủy lợi

• Nước sạch

• Thông tin

• Cảnh quan, môi trường

• Chợ

Trang 4

1 Điện

Trang 5

2 Đường

• Đường giao thông nông thôn xấu làm tăng chi phí đi lại 40-80% so với đường tốt (WB 2) ĐGTNT ảnh hưởng trực tiếp đến việc trẻ em đến trường, … và cơ sở để xóa

khỏang cách vùng sâu, vùng xa, là nền

tảng cơ bản để phát triển kết cấu hạ tầng nông thôn

=> Tầm nhìn trong tương lại, GTNT là xe

gắn máy hay xe lớn hơn? Vậy ta phải làm gì trong hôm nay?

Trang 6

3 Trường

Số liệu 93% dân số biết chữ đã che đậy những

vấn đề về chất lượng và khu vực Trong 7% dân

số mù chữ có 80% là dân nông thôn và 60% rơi vào phụ nữ; 37% dân ĐBSCL, 48% Lai Châu, 40% Kon Tum, 30% dân tộc thiểu số nói chung, 90% dân tộc Mường, Tày là mù chữ

Tỷ lệ tái mù chữ là chưa xác định.

Những gia đình có vợ hoặc chồng được đi học

• 3-4 năm, sản lượng sx cao hơn 7%

• Hết tiểu học,……….11%

Học sinh bỏ học do: đi học xa khi phải lên học cấp học cao hơn

Lương giáo viên thấp: do giờ giảng/năm thấp

Trang 7

4 Trạm

• Theo chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2010 sẽ

có 7 bs/vạn dân và đến 2020 là 9 bs/vạn dân (dự kiến)

=>Làm sao để có đủ bác sỹ ở các trạm y tế?

• Làm sao làm tốt y tế dự phòng, khám và chữa bệnh kịp thời cho người già và

người nghèo ở nông thôn?

Trang 8

5 Thủy lợi

Đây là vấn đề hết sức cần thiết để phát triển nông nghiệp Tuy nhiên hiện nay vẫn còn nhiều bất cập:

• Anh/Chị đánh giá như thế nào đối với dự án Ô Môn – Xà No?

• Đê ngăn lũ theo anh chị là tốt hay còn tồn tại?

• Biến đổi khí hậu và nước biển dâng, tràn tại khu vực ĐBSCL?

Trang 9

6 Nước sạch

• Tuyên ngôn nước sạch LHQ: “Nước sạch là quyền cơ bản của con người”

• 75% dân số NT sd nước sạch, ĐT: 95% vào năm 2010

Theo báo cáo của WB vào năm 1998, VN có 32% DS được sd nước sạch Nước không đảm bảo và các thiết bị vệ sinh nghèo nàn cùng với điều kiện mất vệ sinh là những nguyên nhân quan trọng dẫn đến tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh cao, chiếm khỏang 25%

số trẻ em tử vong – mỗi năm khỏang 40.000 trẻ em dưới 5 tuổi

Trang 10

7 Thông tin

• Điện thoại

• Internet: khuyến nông, giá nông sản thế giới qua các sàn giao dịch,…

• Sách, báo, truyền hình, truyền hình cáp…

Trang 11

8 Cảnh quan, môi trường, vệ

sinh

• Tiêu chuẩn cơ bản của cuộc sống tốt đẹp

Ngày đăng: 02/02/2020, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN