1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Chương 1: Hóa đơn

73 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng trình bày về các loại hóa đơn, hình thức hóa đơn, nội dung trên hóa đơn đã lập, hướng dẫn ký hiệu và ghi thông tin bắt buộc trên hóa đơn, nguyên tắc - đối tượng tạo hoá đơn,... Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CH ƯƠ NG 1: HOA  Đ N ́ Ơ

1

Trang 2

2

Trang 3

LOAI HOA  Đ N ̣ ́ Ơ

Bao gô m:̀

- Hoá đ n GTGTơ

- Hoa  đ n ba n ha nǵ ơ ́ ̀

- Hoá đ n khác g m: tem; vé; th ; phi u thu ti n b o hi m…ơ ồ ẻ ế ề ả ể

- Phiếu thu tiền cước vận chuyển hàng không; chứng

từ thu cước phí vận tải quốc tế; chứng từ thu phí dịch vụ ngân hàng…, hình thức và nội dung được lập theo thông lệ quốc tế và các quy định của pháp luật

3

Trang 4

­ Hoá đ n GTGT: ơ  dành  cho  các  t   ch c  khai,  tính  thu   ổ ứ ế GTGT  theo  ph ươ ng  pháp  kh u  tr   ấ ừ trong  các  ho t  đ ng  ạ ộ sau:

Bán hàng hoá, cung  ng d ch v  trong n i đ a; ứ ị ụ ộ ị

Ho t đ ng v n t i qu c t ; ạ ộ ậ ả ố ế

Xu t vào khu PTQ và các tr ấ ườ ng h p đ ợ ượ c coi nh  xu t  ư ấ

kh u; ẩ

­  Hoá đ n bán hàng  ơ dùng cho các đ i t ố ượ ng:

T   ch c,  cá  nhân  khai,  tính  thu   GTGT  theo  ổ ứ ế ph ươ ng  pháp  tr c  ti p ự ế  khi  bán hàng  hoá, d ch  v   trong n i  đ a,  ị ụ ộ ị

xu t vào khu PTQ và các tr ấ ườ ng h p đ ợ ượ c coi nh  xu t  ư ấ

kh u ẩ

T  ch c, cá nhân  ổ ứ trong khu PTQ  khi bán hàng hoá, cung 

ng d ch v  vào n i đ a và khi bán hàng hoá, cung  ng 

d ch  v   gi a  các  t   ch c,  cá  nhân  trong  khu  PTQ  v i  ị ụ ữ ổ ứ ớ nhau,  xu t  kh u  hàng  hóa,  cung  ng  d ch  v   ra  n ấ ẩ ứ ị ụ ướ c  ngoài,  trên  hóa  đ n  ghi  rõ  “Dành  cho  t   ch c,  cá  nhân  ơ ổ ứ trong khu phi thu  quan” ế

4

Trang 5

Ph ươ ng pháp kh u tr : ấ ừ

Áp d ng đ i v i c  s  kinh doanh th c hi n đ y đ  ch   ụ ố ớ ơ ở ự ệ ầ ủ ế

đ  k  toán, hóa đ n, ch ng t  theo quy  đ nh c a pháp  ộ ế ơ ứ ừ ị ủ

lu t v  k  toán, hóa đ n, ch ng t , bao g m: ậ ề ế ơ ứ ừ ồ

- C  s  kinh doanh có doanh thu hàng năm t  bán hàng  ơ ở ừ hóa, cung  ng d ch v  t  1 t  đ ng tr  lên,  ứ ị ụ ừ ỷ ồ ở tr  h , cá  ừ ộ nhân kinh doanh ;

- C  s  kinh doanh t  nguy n đăng ký áp d ng ph ơ ở ự ệ ụ ươ ng  pháp kh u tr , tr  h , cá nhân kinh doanh ấ ừ ừ ộ

Trang 6

Ph ươ ng pháp tr c ti p:  ự ế 02 tr ườ ng h p ợ

vTH1: Đ i v i ho t đ ng mua bán vàng, b c, đá quý: ố ớ ạ ộ ạ

S  thu  ph i n p =  ố ế ả ộ GTGT x  Th u  s u t   ế ấ 10%

vTH2: Đ i v i: ố ớ

­ Doanh nghi p, HTX ệ  có doanh thu hàng năm d i m c 01  ướ ứ

t  đ ng, tr  tr ỷ ồ ừ ườ ng h p đăng ký t  nguy n áp d ng ph ợ ự ệ ụ ươ ng  pháp kh u tr  thu ; ấ ừ ế

Trang 7

ØT  l  % ỷ ệ :

­ Phân ph i, cung c p hàng hóa: 1%; ố ấ

­  D ch  v ,  xây  d ng  không  bao  th u  nguyên  v t  li u:  ị ụ ự ầ ậ ệ 5%;

­  S n  xu t,  v n  t i, d ch v   có  g n  v i  hàng hóa,  xây  ả ấ ậ ả ị ụ ắ ớ

d ng có bao th u nguyên v t li u: 3%; ự ầ ậ ệ

Trang 8

Bao gô m:̀

­ Hoá đ n t  in:ơ ự  là hoá đ n do các t  ch c kinh doanh t  in ra ơ ổ ứ ựtrên các thi t b  tin h c, máy tính ti n ho c các lo i máy khác khi ế ị ọ ề ặ ạbán hàng hoá, cung  ng d ch v ;ứ ị ụ

­ Hoá đ n đi n t : ơ ệ ử là t p h p các thông đi p d  li u đi n t  v  ậ ợ ệ ữ ệ ệ ử ềbán hàng hoá, cung  ng d ch v , đứ ị ụ ược kh i t o, l p, g i, nh n, ở ạ ậ ử ậ

l u tr  và qu n lý theo quy đ nh t i Lu t Giao d ch đi n t  và ư ữ ả ị ạ ậ ị ệ ửcác văn b n hả ướng d n thi hành;ẫ

­ Hoá đ n đ t in:ơ ặ  là hoá đ n do các t  ch c đ t in theo m u đ  ơ ổ ứ ặ ẫ ể

s  d ng cho ho t đ ng bán hàng hoá, cung  ng d ch v , ho c do ử ụ ạ ộ ứ ị ụ ặ

c  quan thu  đ t in theo m u đ  c p, bán cho các t  ch c, h , cá ơ ế ặ ẫ ể ấ ổ ứ ộnhân. 

L u y :ư ́  Các ch ng t  đứ ừ ược in, phát hành, s  d ng và qu n lý ử ụ ả

nh  hóa đ n g m ư ơ ồ Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b ế ấ ậ ể ộ ộ, Phi u  ế

xu t kho hàng g i bán đ i lý ấ ử ạ  (theo mâ u).̃

8

HI NH TH C HOA  Đ N ̀ Ư ́ ́ Ơ

Trang 9

9

Trang 10

Đ N GIÁ TR  GIA TĂNG (Ơ Ị PHI U B O HÀNHẾ Ả ), HÓA Đ N GIÁ Ơ

TR   GIA  TĂNG  ­ Ị PHI U  THU  TI N Ế Ề ,  HÓA  Đ N  GIÁ  TR   GIA Ơ ỊTĂNG (PHI U THU TI N) Ế Ề

- Ký hi u m u s  hoá đ n và ký hi u hoá đ n.ệ ẫ ố ơ ệ ơ

Ký hi u m u s  hoá đ n  ệ ẫ ố ơ (gô m 11 ky  t ) ̀ ́ ự là thông tin vê  tên ̀

lo i  hoá đ n,  s  liên,  s   th   t   m u  trong  m t  lo i  hoá đ n ạ ơ ố ố ứ ự ẫ ộ ạ ơ(m t lo i hoá đ n có th  có nhi u m u). ộ ạ ơ ể ề ẫ

Ký hi u hoá đ n ệ ơ  là d u hi u phân bi t hoá đ n b ng h  th ng ấ ệ ệ ơ ằ ệ ố

ch  cái ti ng Vi t và 02 ch  s  cu i c a năm. Đ i v i hoá đ n ữ ế ệ ữ ố ố ủ ố ớ ơ

đ t in, 02 ch  s  cu i c a năm là năm in hoá đ n đ t in. Đ i ặ ữ ố ố ủ ơ ặ ố

v i hoá đ n t  in, 02 ch  s  cu i là năm b t đ u s  d ng hoá ớ ơ ự ữ ố ố ắ ầ ử ụ

đ n ghi trên thông báo phát hành ho c năm hoá đ n đơ ặ ơ ược in ra.10

Trang 11

- Tên liên hóa đ n.ơ

Liên hóa đ n là các t  trong cùng m t s  hóa đ n. M i s  hoá ơ ờ ộ ố ơ ỗ ố

đ n ph i ơ ả có t  2 liên tr  lên và t i đa không quá 9 liênừ ở ố , trong đó:

+ Liên 1: L u.  ư

+ Liên 2: Giao cho người mua. 

+ Các liên t  liên th  3 tr  đi đừ ứ ở ược đ t tên theo công d ng c  ặ ụ ụ

th  mà ngể ườ ại t o hoá đ n quy đ nh. Riêng ơ ị hoá đ n do c  quan ơ ơthu  c p l  ph i có 3 liênế ấ ẻ ả , trong đó liên 3 là liên l u t i c  quan ư ạ ơthu  ế

­ S  th  t  c a hoá đ n:ố ứ ự ủ ơ  g m 7 ch  s  trong m t ký hi u hóa ồ ữ ố ộ ệ

đ n. ơ

­ Tên, đ a ch , mã s  thu  c a ngị ỉ ố ế ủ ười bán; 

­ Tên, đ a ch , mã s  thu  c a ngị ỉ ố ế ủ ười mua; 

­ Tên hàng hóa, d ch v ; đ n v  tính, s  lị ụ ơ ị ố ượng, đ n giá hàng ơ

hoá, d ch v ; thành ti n ghi b ng s  và b ng ch ị ụ ề ằ ố ằ ữ

Đ i v i hóa đ n GTGT, ngoài dòng đ n giá là giá ch a có thu  ố ớ ơ ơ ư ếGTGT,  ph i  có  dòng  thu   su t  thu   GTGT,  ti n  thu   GTGT, ả ế ấ ế ề ế

Trang 12

­ Hóa đ n đơ ược th  hi n b ng ti ng Vi t.ể ệ ằ ế ệ  Trường h p c n ợ ầghi thêm ch  nữ ước ngoài thì ch  nữ ước ngoài được đ t bên ph i ặ ảtrong ngo c  đ n ho c đ t ngay dặ ơ ặ ặ ưới dòng ti ng Vi t và có c  ế ệ ỡ

nh  h n ch  ti ng Vi t. ỏ ơ ữ ế ệ

Ch  s  ghi trên hóa đ n là các ch  s  t  nhiên; ữ ố ơ ữ ố ự

Dòng  t ng  ti n  thanh  toán  trên  hóa  đ n  ph i  đổ ề ơ ả ược  ghi  b ng ằ

ch  Nê u ghi bă ng ch  ti ng Vi t không d u thì các ch  vi t ữ ́ ̀ ữ ế ệ ấ ữ ế

ph i đ m b o không d n t i cách hi u sai l ch n i dung c a ả ả ả ẫ ớ ể ệ ộ ủhóa đ n.ơ

M i m u hoá đ n s  d ng c a m t t  ch c, cá nhân ph i có ỗ ẫ ơ ử ụ ủ ộ ổ ứ ảcùng  kích  thước  (tr   trừ ường  h p  hoá  đ n  t   in  trên  máy  tính ợ ơ ự

ti n đề ược in t  gi y cu n không nh t thi t c  đ nh đ  dài).ừ ấ ộ ấ ế ố ị ộ

12

Trang 13

H ƯỚ NG D N KÝ HI U VÀ GHI THÔNG  Ẫ Ệ

TIN B T BU C TRÊN HÓA Đ N Ắ Ộ Ơ

1. Tên loai ho a đ n:̣ ́ ơ Gồm: Hoá đơn giá trị gia tăng, Hoá đơn bán hàng; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ; Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý; tem; vé; thẻ

2. Ký   h i u   m u   s   h o á   đ n   (m u   h o á   đ n ):ệ ẫ ố ơ ẫ ơ  có 11

ký tự

2 ký tự đầu thể hiện loại hoá đơn

Tối đa 4 ký tự tiếp theo thể hiện tên hoá đơn

01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên của hóa đơn

01 ký tự tiếp theo là “/” để phân biệt số liên với số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn

03 ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một

loại hóa đơn

13

Trang 14

Bảng ký hiệu 6 ký tự đầu của mẫu hóa đơn:

- Đối với tem, vé, thẻ: Bắt buộc ghi 3 ký tự đầu để phân biệt tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng Các thông tin còn lại do

tổ chức, cá nhân tự quy định nhưng không vượt quá

2­ Hoá đ n bán hàng.  ơ

3­ Hóa đ n bán hàng (dành cho t  ch c, cá nhân trong khu  ơ ổ ứ

phi thu  quan) ế

4­ Các ch ng t  đ ứ ừ ượ c qu n lý nh  hóa đ n g m:  ả ư ơ ồ

+ Phi u xu t kho kiêm v n chuy n hàng hóa n i b ;  ế ấ ậ ể ộ ộ

+ Phi u xu t kho g i bán hàng đ i lý.  ế ấ ử ạ

01GTKT 02GTTT 07KPTQ

    03XKNB 04HGDL

Trang 15

3. Ký hi u hoá đ n: ệ ơ có 6 ký tự đối với hoá đơn của các

tổ chức, cá nhân tự in và đặt in và 8 ký tự đối với hoá đơn do Cục Thuế phát hành

2 ký tự đầu để phân biệt các ký hiệu hóa đơn

Ký tự phân biệt là hai chữ cái trong 20 chữ cái in hoa của bảng chữ cái tiếng Việt bao gồm: A, B, C, D, E, G,

Ký hiệu của hình thức hoá đơn: sử dụng 3 ký hiệu:

E: Hoá đơn điện tử,

T: Hoá đơn tự in,

P: Hoá đơn đặt in;

- Giữa hai phần được phân cách bằng dấu gạch chéo (/)

Để phân biệt hoá đơn đặt in của các Cục Thuế và hoá đơn của các tổ chức, cá nhân, hoá đơn do Cục Thuế in, phát hành thêm 02 ký tự đầu ký hiệu (gọi

là mã hoá đơn do Cục Thuế in, phát hành)

15

Trang 16

4. S  th  t  hoá đ n: ố ứ ự ơ ghi bằng dãy số tự nhiên liên tiếp trong cùng một ký hiệu hoá đơn, bao gồm 7 chữ số.

5. Liên hoá đ n:ơ Mỗi số hoá đơn phải có từ 2 liên trở lên

và tối đa không quá 9 liên, trong đó 2 liên bắt buộc:

Liên 1: Lưu

Liên 2: Giao cho người mua

Các liên từ liên thứ 3 trở đi được đặt tên theo công dụng cụ thể mà người tạo hoá đơn quy định

1 6   Tê n ,  m ã   s   t h u   c a   t   c h c   n h n   in   h ó a  ố ế ủ ổ ứ ậ

đ n , t  c h c  c u n g  c p  p h n  m m  t  in  h o á  đ n : ơ ổ ứ ấ ầ ề ự ơ

đặt ở phần dưới cùng, chính giữa hoặc bên cạnh của

tờ hóa đơn.16

Trang 17

2. N i dung không b t bu c: ộ ắ ộ

T  ch c kinh doanh có th  t o thêm các thông tin khác  ổ ứ ể ạ

ph c  v   cho  ho t  đ ng  kinh  doanh, k   c   t o  lô­gô,  ụ ụ ạ ộ ể ả ạ hình  nh trang trí ho c qu ng cáo nh ng  ả ặ ả ư không che khuất, làm mờ các nội dung bắt buộc phải có trên hóa đơn.

17

Trang 18

3. M t s  tr ộ ố ườ ng h p hóa đ n không nh t thi t có  ợ ơ ấ ế

đ y đ  các n i dung b t bu c:  ầ ủ ộ ắ ộ

-Hóa đ n n ơ ướ c; hóa đ n d ch v  vi n thông; hoá đ n  ơ ị ụ ễ ơ

d ch v  ngân hàng đáp  ng đ  đi u ki n t  in không  ị ụ ứ ủ ề ệ ự

nh t thi t ph i co  ch  ky  ng ấ ế ả ́ ữ ́ ườ i mua, d u c a ng ấ ủ ườ i  bán;

-Tr ườ ng  h p  kinh  doanh  d ch  v   thì  trên  hóa  đ n  ợ ị ụ ơ không nh t thi t ph i có tiêu th c “đ n v  tính”; ấ ế ả ứ ơ ị

­ Hóa đ n t  in c a t  ch c kinh doanh siêu th , trung  ơ ự ủ ổ ứ ị tâm th ươ ng m i không nh t thi t ph i có tên, đ a ch ,  ạ ấ ế ả ị ỉ

mã  s   thu ,  ch   ký  c a  ng ố ế ữ ủ ườ i  mua,  d u  c a  ng ấ ủ ườ i  bán.

­  Đ i  v i  tem,  vé:  Trên  tem,  vé  có  m nh  giá  in  s n  ố ớ ệ ẵ không nh t thi t ph i có ch  ký ng ấ ế ả ữ ườ i bán, d u c a  ấ ủ

ng ườ i bán; tên, đ a ch , mã s  thu , ch  ký ng ị ỉ ố ế ữ ườ i mua.

­ Đ i v i doanh nghi p s  d ng hóa đ n v i s  l ố ớ ệ ử ụ ơ ớ ố ượ ng 

l n, ch p hành t t pháp lu t thu , C c thu  xem xét  ớ ấ ố ậ ế ụ ế

và  có  văn  b n  h ả ướ ng  d n  hóa  đ n  không  nh t  thi t  ẫ ơ ấ ế

ph i có tiêu th c “d u c a ng ả ứ ấ ủ ườ i bán”.

­ Các tr ườ ng h p khác ợ

18

Trang 19

­ Ch t lấ ượng gi y và m c vi t ho c in trên hóa đ n ph i đ m ấ ự ế ặ ơ ả ả

b o th i gian l u tr  theo quy đ nh c a pháp lu t v  k  toán.ả ờ ư ữ ị ủ ậ ề ế

19

Trang 20

TAO HOA  Đ N T  IN ̣ ́ Ơ Ự

vĐô i t́ ượng:

a) Các doanh nghi p, đ n v  s  nghi p đệ ơ ị ự ệ ượ ạc t o hóa đ n t  in ơ ự

t nh, thành ph  v i tr  s  chính có th c hi n kê khai, n p thu  ỉ ố ớ ụ ở ự ệ ộ ếGTGT

20

Trang 21

b) Doanh nghi p m i thành l p có v n đi u l   ệ ớ ậ ố ề ệ d ướ i 15 t  đ ng  ỷ ồ phai ̉

có th c hi n đ u t  mua s m tài s n c  đ nh, máy móc, thi t b  có giá  ự ệ ầ ư ắ ả ố ị ế ị

tr  ị t  1 t  đ ng tr  lên ừ ỷ ồ ở  ghi trên hóa đ n mua va o t i th i đi m thông  ơ ̀ ạ ờ ể báo phát hành hóa đ n đ ơ ượ ự c t  in hoá đ n n u có đ  các đi u ki n  ơ ế ủ ề ệ sau:

­ Đã đ ượ ấ c c p mã s  thu ; ố ế

­ Có doanh thu bán hàng hoá, d ch v ;  ị ụ

­ Có h  th ng thi t b  (máy tính, máy in, máy tính ti n) đ m b o cho  ệ ố ế ị ề ả ả

vi c in và l p hoá đ n khi bán hàng hoá, cung  ng d ch v ; ệ ậ ơ ứ ị ụ

­ Là đ n v  k  toán theo quy đ nh c a Lu t K  toán và có ph n m m  ơ ị ế ị ủ ậ ế ầ ề

t  in hoá đ n đ m b o đ nh k  hàng tháng d  li u t  ph n m m t  in  ự ơ ả ả ị ỳ ữ ệ ừ ầ ề ự hoá đ n ph i đ ơ ả ượ c chuy n vào s  k  toán đ  h ch toán doanh thu và  ể ổ ế ể ạ

kê khai trên T  khai thu  GTGT g i c  quan thu ờ ế ử ơ ế

­ Không b  x  ph t vi ph m pháp lu t v  thu  ho c đã b  x  ph t và  ị ử ạ ạ ậ ề ế ặ ị ử ạ

đã ch p hành x  ph t vi ph m pháp lu t v  thu  mà t ng s  ti n ph t  ấ ử ạ ạ ậ ề ế ổ ố ề ạ

vi  ph m  pháp  lu t  v   thu   d ạ ậ ề ế ướ i  50  tri u  đ ng  trong  vòng  365  ngày  ệ ồ tính liên t c t  ngày thông báo phát hành hoá đ n t  in l n đ u tr  v   ụ ừ ơ ự ầ ầ ở ề

tr ướ c.

­ Có văn b n đ  ngh  s  d ng hóa đ n t  in (theo mâ u) và đ ả ề ị ử ụ ơ ự ̃ ượ c c   ơ quan thu  qu n lý tr c ti p xác nh n đ  đi u ki n ế ả ự ế ậ ủ ề ệ

21

Trang 22

Đ i  v i  các  doanh  nghi p  có  r i  ro  cao  v   thu   ph i  ố ớ ệ ủ ề ế ả chuy n sang mua hóa đ n có th i h n c a c  quan thu   ể ơ ờ ạ ủ ơ ế

nh ng không mua hóa đ n đ t in c a c  quan thu  thì  ư ơ ặ ủ ơ ế doanh nghi p s  d ng hóa đ n t  in d ệ ử ụ ơ ự ướ i hình th c nh   ứ ư sau: Doanh nghi p vào Trang Thông tin đi n t  c a c   ệ ệ ử ủ ơ quan thu  (T ng c c Thu  ho c C c thu ) và s  d ng  ế ổ ụ ế ặ ụ ế ử ụ

ph n m m t  in hóa đ n c a c  quan thu  đ  l p hóa  ầ ề ự ơ ủ ơ ế ể ậ

đ n  khi  bán  hàng  hóa,  cung  ng  d ch  v ,  đ m  b o  c   ơ ứ ị ụ ả ả ơ quan thu  ki m soát đ ế ể ượ c toàn b  d  li u c a hóa đ n  ộ ữ ệ ủ ơ

t  in đã l p c a doanh nghi p.  ự ậ ủ ệ

22

Trang 23

TAO HOA  Đ N ĐIÊN T ̣ ́ Ơ ̣ Ử

Hoá đơn điện tử được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hoá, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử

Người  n p  thu   (bao  g m  c   t   ch c  và  c   nhân)  kinh  doanh ộ ế ồ ả ổ ứ ảthu c trộ ường h p r i ro cao v  thu  thì l p hóa đ n đi n t  và ợ ủ ề ế ậ ơ ệ ử

g i  thông  tin  trên  hóa  đ n  bă ng  phử ơ ̀ ương  th c  đi n  t   cho  c  ứ ệ ử ơquan  thuê   đê  nh n  mã  xác  th c  hóa  đ n  t   c   quan  thu   Các ́ ̉ ậ ự ơ ừ ơ ế

trường h p ph i s  d ng hóa đ n đi n t  co  mã xác th c c a ợ ả ử ụ ơ ệ ử ́ ự ủ

c  quan thu  đơ ế ược th c hi n theo hự ệ ướng dâ n riêng c a B  Tài ̃ ủ ộchính

23

Trang 24

TAO HOA  Đ N ĐĂT IN ̣ ́ Ơ ̣

vĐô i t́ ượng: 

­ T  ch c kinh doanh m i thành l p thu c đ i tổ ứ ớ ậ ộ ố ượng đượ ực t  in hóa đ n n u không s  d ng hóa đ n t  in thì đơ ế ử ụ ơ ự ượ ạc t o hoá đ n ơ

đ t  in  đ   s   d ng  cho  các  ho t  đ ng  bán  hàng  hoá,  cung  ng ặ ể ử ụ ạ ộ ứ

d ch v ị ụ

­ T  ch c kinh doanh, doanh nghi p không thu c đ i tổ ứ ệ ộ ố ượng mua hóa đ n c a c  quan thu  đơ ủ ơ ế ượ ạc t o hoá đ n đ t in đ  s  d ng ơ ặ ể ử ụcho các ho t đ ng bán hàng hoá, cung  ng d ch v ạ ộ ứ ị ụ

Trước  khi  đ t  in  hóa  đ n  l n  đ u,  t   ch c  kinh  doanh,  doanh ặ ơ ầ ầ ổ ứnghi p ph i g i đ n c  quan thu  qu n lý tr c ti p đ  ngh  s  ệ ả ử ế ơ ế ả ự ế ề ị ử

d ng hóa đ n đ t in (theo mâ u). ụ ơ ặ ̃

­ C c Thu  t o hóa đ n đ t in đ  bán và c p cho các đ i tụ ế ạ ơ ặ ể ấ ố ượng.24

Trang 25

CQT BA N HOA  Đ N ́ ́ Ơ

1. Đ i tố ượng:

a) T  ch c không ph i là doanh nghi p nh ng có ho t đ ng kinh ổ ứ ả ệ ư ạ ộdoanh (kê ca h p tác xã, nhà th u n̉ ̉ ợ ầ ước ngoài, ban qu n lý d  án).ả ựb) H , cá nhân kinh doanh;ộ

c)  T   ch c  kinh  doanh,  doanh  nghi p  n p  thu   GTGT  theo ổ ứ ệ ộ ế

phương pháp tr c ti p theo t  l  % nhân v i doanh thu.ự ế ỷ ệ ớ

d) Doanh nghi p đang s  d ng hóa đ n t  in, đ t in thu c lo i ệ ử ụ ơ ự ặ ộ ạ

r i ro cao v  thu ;ủ ề ế

đ) Doanh nghi p đang s  d ng hóa đ n t  in, đ t in có hành vi vi ệ ử ụ ơ ự ặ

ph m v  hóa đ n b  x  lý vi ph m hành chính v  hành vi tr n ạ ề ơ ị ử ạ ề ốthu , gian l n thu ế ậ ế

25

Trang 26

2. Doanh nghi p thu c lo i r i ro cao v  thu  có v n ch  s  h u  ệ ộ ạ ủ ề ế ố ủ ở ữ d ướ i 15 t  đ ng ỷ ồ  

và có m t trong các d u hi u sau:  ộ ấ ệ

a) Không có quy n s  h u, quy n s  d ng h p pháp các c  s  v t ch t sau: nhà  ề ở ữ ề ử ụ ợ ơ ở ậ ấ máy; x ưở ng s n xu t; kho hàng; ph ả ấ ươ ng ti n v n t i; c a hàng và các c  s  v t  ệ ậ ả ử ơ ở ậ

ch t khác ấ

b) Doanh nghi p kinh doanh trong lĩnh v c khai thác đ t, đá, cát, s i.  ệ ự ấ ỏ

c) Doanh nghi p có giao d ch qua ngân hàng đáng ng  vê  r a ti n.  ệ ị ờ ̀ ử ề

d) Doanh nghi p có doanh thu t  vi c bán hàng hóa, cung c p d ch v  cho các doanh  ệ ừ ệ ấ ị ụ nghi p khác mà ch  các doanh nghi p này có m i quan h  cha m , v  ch ng, anh  ệ ủ ệ ố ệ ẹ ợ ồ

ch  em ru t ho c quan h  liên k t s  h u chéo chi m t  tr ng trên 50% trên t ng  ị ộ ặ ệ ế ở ữ ế ỷ ọ ổ doanh thu kinh doanh trên T  khai quy t toán thu  TNDN.  ờ ế ế

đ) Doanh nghi p không th c hi n kê khai thu  theo quy đ nh; ngh  kinh doanh quá  ệ ự ệ ế ị ỉ

th i h n đã thông báo và c  quan thu  ki m tra xác nh n doanh nghi p có s n xu t  ờ ạ ơ ế ể ậ ệ ả ấ kinh doanh nh ng không kê khai thu ; không còn ho t đ ng kinh doanh t i đ a ch  đã  ư ế ạ ộ ạ ị ỉ đăng ký kinh doanh và không khai báo v i c  quan thu  ho c c  quan thu  ki m tra  ớ ơ ế ặ ơ ế ể không xác đ nh đ ị ượ c n i đăng ký th ơ ườ ng trú, t m trú c a ng ạ ủ ườ ạ i đ i di n theo pháp  ệ

Trang 27

ĐIÊ U KIÊN Đ ̀ ̣ ƯỢ C CQT BA N HO A  ́ ́

về giấy CMND

Tổ chức, hộ, cá nhân mua hóa đơn lần đầu phải có văn bản cam về địa chỉ sản xuất, kinh doanh phù hợp với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép đầu tư (giấy phép hành nghề) hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền

+ Khi đến mua hóa đơn, doanh nghiệp, tổ chức, hộ,

cá nhân mua hóa đơn do cơ quan thuế phát hành phải tự chịu trách nhiệm ghi hoặc đóng dấu: tên, địa chỉ, mã số thuế trên liên 2 của mỗi số hóa đơn trước khi mang ra khỏi cơ quan thuế nơi mua hóa đơn

27

Trang 28

CQT CÂ P HO A Đ N ́ ́ Ơ

C  quan thu  c p hóa đ n cho các t  ch c không ph i là doanh ơ ế ấ ơ ổ ứ ảnghi p,  h   và  cá  nhân  không  kinh  doanh  nh ng  có  phát  sinh ệ ộ ư

ho t đ ng bán hàng hóa, cung  ng d ch v  c n có hóa đ n đ  ạ ộ ứ ị ụ ầ ơ ểgiao cho khách hàng. 

Trường  h p  t   ch c  không  ph i  là  doanh  nghi p,  h   và  cá ợ ổ ứ ả ệ ộnhân không kinh doanh bán hàng hóa, d ch v  thu c đ i tị ụ ộ ố ượng không ch u thu  GTGT ho c thu c trị ế ặ ộ ường h p ợ không ph i kê ảkhai, n p thu  GTGTộ ế  thì c  quan thu  ơ ế không c p hóa đ nấ ơ  

28

Trang 29

CQT CÂ P HO A Đ N ́ ́ Ơ

Hóa đ n do c  quan thu  c p theo t ng s  tơ ơ ế ấ ừ ố ương  ng v i đ  ứ ớ ềngh  c a t  ch c, h  và cá nhân không kinh doanh g i là ị ủ ổ ứ ộ ọ hóa 

Riêng  đ i  v i  t   ch c,  c   quan  nhà  nố ớ ổ ứ ơ ước  không  thu c  đ i ộ ố

tượng n p thu  GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr  có bán đ u ấ ừ ấgiá tài s n, trả ường h p giá trúng đ u giá là giá bán đã có thu  ợ ấ ếGTGT được công b  rõ trong h  s  bán đ u giá do c  quan có ố ồ ơ ấ ơ

th m  quy n  phê  duy t  thì  đẩ ề ệ ược  c p ấ hóa  đ n  GTGT ơ đ   giao ểcho người mua. 

29

Trang 30

PHA T HA NH HO A Đ N CUA  ́ ̀ ́ Ơ ̉

TCKD

TCKD  tr ướ c  khi  s   d ng  hoá  đ n  cho  vi c  bán  hàng  ử ụ ơ ệ hoá,  d ch  v ,  tr   hóa  đ n  đ ị ụ ừ ơ ượ c  mua,  c p  t i  c   quan  ấ ạ ơ thu , ph i l p và g i  ế ả ậ ử Thông báo phát hành hoá đ n ơ , hoá 

đ n m u  ơ ẫ cho c  quan thu  qu n lý tr c ti p.  ơ ế ả ự ế

­ N i dung  ộ Thông báo phát hành hóa đ n  ơ g m:

+  Tên  đ n  v   phát  hành  hoá  đ n;  mã  s   thu ,  đ a  ch ,  ơ ị ơ ố ế ị ỉ

đi n tho i, các lo i hoá đ n phát hành ệ ạ ạ ơ

+ Tên và mã s  thu  c a doanh nghi p in hoá đ n (đ i  ố ế ủ ệ ơ ố

v i hoá đ n đ t in), tên và mã s  thu  (n u có) c a t   ớ ơ ặ ố ế ế ủ ổ

ch c  cung  ng  ph n  m m  t   in  hoá  đ n  (đ i  v i  hoá  ứ ứ ầ ề ự ơ ố ớ

đ n t  in), ơ ự

+  Tên  và  mã  s   thu   (n u  có)  c a  t   ch c  trung  gian  ố ế ế ủ ổ ứ cung  c p  gi i  pháp  hoá  đ n  đi n  t   (đ i  v i  hoá  đ n  ấ ả ơ ệ ử ố ớ ơ

đi n t ); ệ ử

+ Ngày l p Thông báo phát hành, tên, ch  ký c a ng ậ ữ ủ ườ i 

đ i di n theo pháp lu t và d u c a đ n v ạ ệ ậ ấ ủ ơ ị

­ Hóa đ n m u  ơ ẫ là b n in th  hi n đúng, đ  các tiêu th c  ả ể ệ ủ ứ trên liên c a hóa đ n giao cho ng ủ ơ ườ i mua lo i đ ạ ượ c phát  hành, có s  hóa đ n là m t dãy các ch  s  0 và in ho c  ố ơ ộ ữ ố ặ đóng ch  “M u” trên t  hóa đ n.  ữ ẫ ờ ơ

­  Thông  báo  phát  hành  hóa  đ n  và  hoá  đ n  m u  ph i  ơ ơ ẫ ả

đ ượ c g i đ n c  quan thu  qu n lý tr c ti p ch m nh t  ử ế ơ ế ả ự ế ậ ấ

05 ngày tr ướ c khi t  ch c kinh doanh b t đ u s  d ng  ổ ứ ắ ầ ử ụ hóa đ n và trong th i h n 10 ngày, k  t  ngày ký thông  ơ ờ ạ ể ừ báo phát hành. Thông báo phát hành hóa đ n g m c  hoá  ơ ồ ả

đ n m u ph i đ ơ ẫ ả ượ c niêm y t rõ ràng ngay t i các c  s   ế ạ ơ ở

s   d ng  hóa  đ n  đ   bán  hàng  hóa,  d ch  v   trong  su t  ử ụ ơ ể ị ụ ố

th i gian s  d ng hóa đ n ờ ử ụ ơ

30

Trang 31

PHA T HA NH HO A Đ N CUA CUC  ́ ̀ ́ Ơ ̉ ̣

th y khi vào c  quan thu  ấ ơ ế

Trường h p C c Thu  đã đ a n i dung Thông báo phát hành hóa ợ ụ ế ư ộ

đ n  lên  trang  thông  tin  đi n  t   c a  T ng  c c  Thu   thì  không ơ ệ ử ủ ổ ụ ế

ph i g i thông báo phát hành hóa đ n đ n C c Thu  khác.  ả ử ơ ế ụ ế

­ Trường h p có s  thay đ i v  n i dung đã thông báo phát hành, ợ ự ổ ề ộ

C c  Thu   ph i  th c  hi n  th   t c  thông  báo  phát  hành  m i  đ  ụ ế ả ự ệ ủ ụ ớ ểthay th  theo quy đ nh. ế ị

31

Trang 32

LÂP HOA  Đ N ̣ ́ Ơ

1. Nguyên tă c:́

- Người ba n ph i l p ho a đ n khi ba n hàng hóa, d ch v , bao ́ ả ậ ́ ơ ́ ị ụ

g m c  các trồ ả ường h p hàng hoá, d ch v  dùng đê khuy n m i, ợ ị ụ ̉ ế ạ

qu ng  cáo,  hàng  mâ u;  hàng  hoá,  d ch  v   dùng  đê  cho,  biê u, ả ̃ ị ụ ̉ ́

t ng, trao đôi, tr  thay lặ ̉ ả ương cho người lao đ ng (tr  hàng hoá ộ ừluân chuyên n i b , tiêu dùng n i b   đê tiê p t c quá trình s n ̉ ộ ộ ộ ộ ̉ ́ ụ ả

xu t);ấ

  N i dung trên hóa đ n ph i đúng n i dung nghi p v  kinh t  ộ ơ ả ộ ệ ụ ếphát  sinh;  không  đượ ẩc  t y  xóa,  s a  ch a;  ph i  dùng  cùng  màu ử ữ ả

m c,  lo i  m c  không  phai,  không  s   d ng  m c  đ ;  ch   s   và ự ạ ự ử ụ ự ỏ ữ ố

ch  vi t ph i liên t c, không ng t quãng, không vi t ho c in đè ữ ế ả ụ ắ ế ặlên  ch   in  s n  và  g ch  chéo  ph n  còn  tr ng  (n u  có).  Trữ ẵ ạ ầ ố ế ường 

h p hoá đ n t  in ho c hoá đ n đ t in đợ ơ ự ặ ơ ặ ượ ậc l p b ng máy tính ằ

n u có ph n còn tr ng trên hoá đ n thì không ph i g ch chéo. ế ầ ố ơ ả ạ

­ Hoá đ n đơ ượ ậc l p m t l n thành nhi u liên. N i dung l p trên ộ ầ ề ộ ậhóa đ n ph i đơ ả ược th ng nh t trên các liên hóa đ n có cùng m t ố ấ ơ ộ

s  ố

­ Hoá đ n đơ ượ ậc l p theo th  t  liên t c t  s  nh  đ n s  l n.ứ ự ụ ừ ố ỏ ế ố ớ

32

Trang 33

2. Cách l p m t s  tiêu th c c  th  trên hoá đ n:ậ ộ ố ứ ụ ể ơ

a) Tiêu th c “Ngày tháng năm”

Ngày l p hóa đ n đ i v i bán hàng hoá là th i  đi m chuy n ậ ơ ố ớ ờ ể ểgiao quy n  s  h u ho c quy n  s  d ng  hàng hoá cho ngề ở ữ ặ ề ử ụ ười mua, không phân bi t đã thu đệ ược ti n hay ch a thu đề ư ược ti n. ề

Ngày l p hóa đ n đ i v i cung  ng d ch v  là ngày hoàn thành ậ ơ ố ớ ứ ị ụ

vi c cung  ng d ch v , không phân bi t đã thu đệ ứ ị ụ ệ ược ti n hay ề

ch a  thu  đư ược  ti n.  Trề ường  h p  t   ch c  cung  ng  d ch  v  ợ ổ ứ ứ ị ụ

th c hi n thu ti n trự ệ ề ước ho c trong khi cung  ng d ch v  thì ặ ứ ị ụngày l p hóa đ n là ngày thu ti n. ậ ơ ề

b) Tiêu th c “Tên, đ a ch , mã s  thu  c a ngứ ị ỉ ố ế ủ ười bán”, “tên, 

đ a ch , mã s  thu  c a ngị ỉ ố ế ủ ười mua”: ghi tên đ y đ  ho c tên ầ ủ ặ

vi t t t theo gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh, đăng ký thu ế ắ ấ ứ ậ ế

Trường  h p  khi  bán  hàng  hóa,  cung  ng  d ch  v   t   200.000 ợ ứ ị ụ ừ

đ ng  tr   lên  m i  l n,  ngồ ở ỗ ầ ười  mua  không  l y  hóa  đ n  ho c ấ ơ ặkhông cung c p tên, đ a ch , mã s  thu  (n u có) thì v n ph i ấ ị ỉ ố ế ế ẫ ả

l p  hóa  đ n  và  ghi  rõ  “ngậ ơ ười  mua  không  l y  hoá  đ n”  ho c ấ ơ ặ

“người mua không cung c p tên, đ a ch , mã s  thu ”.ấ ị ỉ ố ế

33

Trang 34

Trường hợp hóa đơn đã lập có sai sót về tên, địa chỉ người mua nhưng ghi đúng mã số thuế người mua thì các bên lập biên bản điều chỉnh và không phải lập hóa đơn điều chỉnh.

Trường hợp tên, địa chỉ người mua quá dài, trên hóa đơn người bán được viết ngắn gọn một số danh từ thông dụng nhưng phải đảm bảo đầy đủ số nhà, tên đường phố, phường, xã, quận, huyện, thành phố, xác định được chính xác tên, địa chỉ doanh nghiệp

và phù hợp với đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế của doanh nghiệp:

Trang 35

c) Tiêu th c “S  th  t , tên hàng hóa, d ch v , đ n v  tính, ứ ố ứ ự ị ụ ơ ị

s  lố ượng, đ n giá, thành ti n”: ơ ề ghi theo th  t  tên hàng hóa, ứ ự

d ch v  bán ra; g ch chéo ph n b  tr ng (n u có). Trị ụ ạ ầ ỏ ố ế ường h p ợhoá đ n t  in ho c hoá đ n đ t in đơ ự ặ ơ ặ ượ ậc l p b ng máy tính n u ằ ế

có ph n còn tr ng trên hoá đ n thì không ph i g ch chéo. ầ ố ơ ả ạ

d) Tiêu th c “ngứ ười bán hàng (ký, đóng d u, ghi rõ h  tên)”ấ ọ

Trường h p th  trợ ủ ưởng đ n v  không ký vào tiêu th c ngơ ị ứ ười bán hàng thì ph i có gi y  y quy n c a th  trả ấ ủ ề ủ ủ ưởng đ n v  cho ngơ ị ười 

tr c ti p bán ký, ghi rõ h  tên trên hóa đ n và đóng d u c a t  ự ế ọ ơ ấ ủ ổ

ch c vào phía trên bên trái c a t  hóa đ n.ứ ủ ờ ơ

đ) Tiêu th c “ngứ ười mua hàng (ký, ghi rõ h  tên)”

­  Riêng  đ i  v i  vi c  mua  hàng  không  tr c  ti p  nh :  Mua  hàng ố ớ ệ ự ế ưqua đi n tho i, qua m ng, FAX thì ngệ ạ ạ ười mua hàng không nh t ấthi t ph i ký, ghi rõ h  tên trên hoá đ n. Khi l p hoá đ n t i tiêu ế ả ọ ơ ậ ơ ạ

th c “ngứ ười mua hàng (ký, ghi rõ h  tên)”, ngọ ười bán hàng ph i ảghi rõ là bán hàng qua đi n tho i, qua m ng, FAX.ệ ạ ạ

­ Khi l p hóa đ n cho ho t đ ng bán hàng hóa, cung  ng d ch v  ậ ơ ạ ộ ứ ị ụ

ra nước ngoài, trên hóa đ n không nh t thi t ph i có ch  ký c a ơ ấ ế ả ữ ủ

người mua nước ngoài

35

Trang 36

e) Đ ng ti n ghi trên hoá đ nồ ề ơ

Đ ng ti n ghi trên hoá đ n là đ ng Vi t Nam. ồ ề ơ ồ ệ

Trường h p ngợ ười bán được bán hàng thu ngo i t  theo quy đ nh ạ ệ ị

c a pháp lu t, t ng s  ti n thanh toán đủ ậ ổ ố ề ược ghi b ng nguyên t , ằ ệ

ph n ch  ghi b ng ti ng Vi t.ầ ữ ằ ế ệ

Ví d : 10.000 USD ­ Mụ ười nghìn đô la M ỹ

Người bán đ ng th i ghi trên hoá đ n t  giá ngo i t  v i đ ng ồ ờ ơ ỷ ạ ệ ớ ồ

Vi t Nam theo t  giá do Ngân hàng Nhà nệ ỷ ước Vi t Nam công b  ệ ố

t i th i đi m l p hoá đ n.ạ ờ ể ậ ơ

Trường  h p  ngo i  t   thu  v   là  lo i  không  có  t   giá  v i  đ ng ợ ạ ệ ề ạ ỷ ớ ồ

Vi t Nam thì ghi t  giá chéo v i m t lo i ngo i t  đệ ỷ ớ ộ ạ ạ ệ ược Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam công b ệ ố

36

Ngày đăng: 02/02/2020, 11:17

w