Bài giảng trình bày về các loại hóa đơn, hình thức hóa đơn, nội dung trên hóa đơn đã lập, hướng dẫn ký hiệu và ghi thông tin bắt buộc trên hóa đơn, nguyên tắc - đối tượng tạo hoá đơn,... Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CH ƯƠ NG 1: HOA Đ N ́ Ơ
1
Trang 22
Trang 3LOAI HOA Đ N ̣ ́ Ơ
Bao gô m:̀
- Hoá đ n GTGTơ
- Hoa đ n ba n ha nǵ ơ ́ ̀
- Hoá đ n khác g m: tem; vé; th ; phi u thu ti n b o hi m…ơ ồ ẻ ế ề ả ể
- Phiếu thu tiền cước vận chuyển hàng không; chứng
từ thu cước phí vận tải quốc tế; chứng từ thu phí dịch vụ ngân hàng…, hình thức và nội dung được lập theo thông lệ quốc tế và các quy định của pháp luật
3
Trang 4 Hoá đ n GTGT: ơ dành cho các t ch c khai, tính thu ổ ứ ế GTGT theo ph ươ ng pháp kh u tr ấ ừ trong các ho t đ ng ạ ộ sau:
Bán hàng hoá, cung ng d ch v trong n i đ a; ứ ị ụ ộ ị
Ho t đ ng v n t i qu c t ; ạ ộ ậ ả ố ế
Xu t vào khu PTQ và các tr ấ ườ ng h p đ ợ ượ c coi nh xu t ư ấ
kh u; ẩ
Hoá đ n bán hàng ơ dùng cho các đ i t ố ượ ng:
T ch c, cá nhân khai, tính thu GTGT theo ổ ứ ế ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế khi bán hàng hoá, d ch v trong n i đ a, ị ụ ộ ị
xu t vào khu PTQ và các tr ấ ườ ng h p đ ợ ượ c coi nh xu t ư ấ
kh u ẩ
T ch c, cá nhân ổ ứ trong khu PTQ khi bán hàng hoá, cung
ng d ch v vào n i đ a và khi bán hàng hoá, cung ng
d ch v gi a các t ch c, cá nhân trong khu PTQ v i ị ụ ữ ổ ứ ớ nhau, xu t kh u hàng hóa, cung ng d ch v ra n ấ ẩ ứ ị ụ ướ c ngoài, trên hóa đ n ghi rõ “Dành cho t ch c, cá nhân ơ ổ ứ trong khu phi thu quan” ế
4
Trang 5Ph ươ ng pháp kh u tr : ấ ừ
Áp d ng đ i v i c s kinh doanh th c hi n đ y đ ch ụ ố ớ ơ ở ự ệ ầ ủ ế
đ k toán, hóa đ n, ch ng t theo quy đ nh c a pháp ộ ế ơ ứ ừ ị ủ
lu t v k toán, hóa đ n, ch ng t , bao g m: ậ ề ế ơ ứ ừ ồ
- C s kinh doanh có doanh thu hàng năm t bán hàng ơ ở ừ hóa, cung ng d ch v t 1 t đ ng tr lên, ứ ị ụ ừ ỷ ồ ở tr h , cá ừ ộ nhân kinh doanh ;
- C s kinh doanh t nguy n đăng ký áp d ng ph ơ ở ự ệ ụ ươ ng pháp kh u tr , tr h , cá nhân kinh doanh ấ ừ ừ ộ
Trang 6Ph ươ ng pháp tr c ti p: ự ế 02 tr ườ ng h p ợ
vTH1: Đ i v i ho t đ ng mua bán vàng, b c, đá quý: ố ớ ạ ộ ạ
S thu ph i n p = ố ế ả ộ GTGT x Th u s u t ế ấ 10%
vTH2: Đ i v i: ố ớ
Doanh nghi p, HTX ệ có doanh thu hàng năm d i m c 01 ướ ứ
t đ ng, tr tr ỷ ồ ừ ườ ng h p đăng ký t nguy n áp d ng ph ợ ự ệ ụ ươ ng pháp kh u tr thu ; ấ ừ ế
Trang 7ØT l % ỷ ệ :
Phân ph i, cung c p hàng hóa: 1%; ố ấ
D ch v , xây d ng không bao th u nguyên v t li u: ị ụ ự ầ ậ ệ 5%;
S n xu t, v n t i, d ch v có g n v i hàng hóa, xây ả ấ ậ ả ị ụ ắ ớ
d ng có bao th u nguyên v t li u: 3%; ự ầ ậ ệ
Trang 8Bao gô m:̀
Hoá đ n t in:ơ ự là hoá đ n do các t ch c kinh doanh t in ra ơ ổ ứ ựtrên các thi t b tin h c, máy tính ti n ho c các lo i máy khác khi ế ị ọ ề ặ ạbán hàng hoá, cung ng d ch v ;ứ ị ụ
Hoá đ n đi n t : ơ ệ ử là t p h p các thông đi p d li u đi n t v ậ ợ ệ ữ ệ ệ ử ềbán hàng hoá, cung ng d ch v , đứ ị ụ ược kh i t o, l p, g i, nh n, ở ạ ậ ử ậ
l u tr và qu n lý theo quy đ nh t i Lu t Giao d ch đi n t và ư ữ ả ị ạ ậ ị ệ ửcác văn b n hả ướng d n thi hành;ẫ
Hoá đ n đ t in:ơ ặ là hoá đ n do các t ch c đ t in theo m u đ ơ ổ ứ ặ ẫ ể
s d ng cho ho t đ ng bán hàng hoá, cung ng d ch v , ho c do ử ụ ạ ộ ứ ị ụ ặ
c quan thu đ t in theo m u đ c p, bán cho các t ch c, h , cá ơ ế ặ ẫ ể ấ ổ ứ ộnhân.
L u y :ư ́ Các ch ng t đứ ừ ược in, phát hành, s d ng và qu n lý ử ụ ả
nh hóa đ n g m ư ơ ồ Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b ế ấ ậ ể ộ ộ, Phi u ế
xu t kho hàng g i bán đ i lý ấ ử ạ (theo mâ u).̃
8
HI NH TH C HOA Đ N ̀ Ư ́ ́ Ơ
Trang 99
Trang 10Đ N GIÁ TR GIA TĂNG (Ơ Ị PHI U B O HÀNHẾ Ả ), HÓA Đ N GIÁ Ơ
TR GIA TĂNG Ị PHI U THU TI N Ế Ề , HÓA Đ N GIÁ TR GIA Ơ ỊTĂNG (PHI U THU TI N) Ế Ề
- Ký hi u m u s hoá đ n và ký hi u hoá đ n.ệ ẫ ố ơ ệ ơ
Ký hi u m u s hoá đ n ệ ẫ ố ơ (gô m 11 ky t ) ̀ ́ ự là thông tin vê tên ̀
lo i hoá đ n, s liên, s th t m u trong m t lo i hoá đ n ạ ơ ố ố ứ ự ẫ ộ ạ ơ(m t lo i hoá đ n có th có nhi u m u). ộ ạ ơ ể ề ẫ
Ký hi u hoá đ n ệ ơ là d u hi u phân bi t hoá đ n b ng h th ng ấ ệ ệ ơ ằ ệ ố
ch cái ti ng Vi t và 02 ch s cu i c a năm. Đ i v i hoá đ n ữ ế ệ ữ ố ố ủ ố ớ ơ
đ t in, 02 ch s cu i c a năm là năm in hoá đ n đ t in. Đ i ặ ữ ố ố ủ ơ ặ ố
v i hoá đ n t in, 02 ch s cu i là năm b t đ u s d ng hoá ớ ơ ự ữ ố ố ắ ầ ử ụ
đ n ghi trên thông báo phát hành ho c năm hoá đ n đơ ặ ơ ược in ra.10
Trang 11- Tên liên hóa đ n.ơ
Liên hóa đ n là các t trong cùng m t s hóa đ n. M i s hoá ơ ờ ộ ố ơ ỗ ố
đ n ph i ơ ả có t 2 liên tr lên và t i đa không quá 9 liênừ ở ố , trong đó:
+ Liên 1: L u. ư
+ Liên 2: Giao cho người mua.
+ Các liên t liên th 3 tr đi đừ ứ ở ược đ t tên theo công d ng c ặ ụ ụ
th mà ngể ườ ại t o hoá đ n quy đ nh. Riêng ơ ị hoá đ n do c quan ơ ơthu c p l ph i có 3 liênế ấ ẻ ả , trong đó liên 3 là liên l u t i c quan ư ạ ơthu ế
S th t c a hoá đ n:ố ứ ự ủ ơ g m 7 ch s trong m t ký hi u hóa ồ ữ ố ộ ệ
đ n. ơ
Tên, đ a ch , mã s thu c a ngị ỉ ố ế ủ ười bán;
Tên, đ a ch , mã s thu c a ngị ỉ ố ế ủ ười mua;
Tên hàng hóa, d ch v ; đ n v tính, s lị ụ ơ ị ố ượng, đ n giá hàng ơ
hoá, d ch v ; thành ti n ghi b ng s và b ng ch ị ụ ề ằ ố ằ ữ
Đ i v i hóa đ n GTGT, ngoài dòng đ n giá là giá ch a có thu ố ớ ơ ơ ư ếGTGT, ph i có dòng thu su t thu GTGT, ti n thu GTGT, ả ế ấ ế ề ế
Trang 12 Hóa đ n đơ ược th hi n b ng ti ng Vi t.ể ệ ằ ế ệ Trường h p c n ợ ầghi thêm ch nữ ước ngoài thì ch nữ ước ngoài được đ t bên ph i ặ ảtrong ngo c đ n ho c đ t ngay dặ ơ ặ ặ ưới dòng ti ng Vi t và có c ế ệ ỡ
nh h n ch ti ng Vi t. ỏ ơ ữ ế ệ
Ch s ghi trên hóa đ n là các ch s t nhiên; ữ ố ơ ữ ố ự
Dòng t ng ti n thanh toán trên hóa đ n ph i đổ ề ơ ả ược ghi b ng ằ
ch Nê u ghi bă ng ch ti ng Vi t không d u thì các ch vi t ữ ́ ̀ ữ ế ệ ấ ữ ế
ph i đ m b o không d n t i cách hi u sai l ch n i dung c a ả ả ả ẫ ớ ể ệ ộ ủhóa đ n.ơ
M i m u hoá đ n s d ng c a m t t ch c, cá nhân ph i có ỗ ẫ ơ ử ụ ủ ộ ổ ứ ảcùng kích thước (tr trừ ường h p hoá đ n t in trên máy tính ợ ơ ự
ti n đề ược in t gi y cu n không nh t thi t c đ nh đ dài).ừ ấ ộ ấ ế ố ị ộ
12
Trang 13H ƯỚ NG D N KÝ HI U VÀ GHI THÔNG Ẫ Ệ
TIN B T BU C TRÊN HÓA Đ N Ắ Ộ Ơ
1. Tên loai ho a đ n:̣ ́ ơ Gồm: Hoá đơn giá trị gia tăng, Hoá đơn bán hàng; Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ; Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý; tem; vé; thẻ
2. Ký h i u m u s h o á đ n (m u h o á đ n ):ệ ẫ ố ơ ẫ ơ có 11
ký tự
2 ký tự đầu thể hiện loại hoá đơn
Tối đa 4 ký tự tiếp theo thể hiện tên hoá đơn
01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên của hóa đơn
01 ký tự tiếp theo là “/” để phân biệt số liên với số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn
03 ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một
loại hóa đơn
13
Trang 14Bảng ký hiệu 6 ký tự đầu của mẫu hóa đơn:
- Đối với tem, vé, thẻ: Bắt buộc ghi 3 ký tự đầu để phân biệt tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng Các thông tin còn lại do
tổ chức, cá nhân tự quy định nhưng không vượt quá
2 Hoá đ n bán hàng. ơ
3 Hóa đ n bán hàng (dành cho t ch c, cá nhân trong khu ơ ổ ứ
phi thu quan) ế
4 Các ch ng t đ ứ ừ ượ c qu n lý nh hóa đ n g m: ả ư ơ ồ
+ Phi u xu t kho kiêm v n chuy n hàng hóa n i b ; ế ấ ậ ể ộ ộ
+ Phi u xu t kho g i bán hàng đ i lý. ế ấ ử ạ
01GTKT 02GTTT 07KPTQ
03XKNB 04HGDL
Trang 153. Ký hi u hoá đ n: ệ ơ có 6 ký tự đối với hoá đơn của các
tổ chức, cá nhân tự in và đặt in và 8 ký tự đối với hoá đơn do Cục Thuế phát hành
2 ký tự đầu để phân biệt các ký hiệu hóa đơn
Ký tự phân biệt là hai chữ cái trong 20 chữ cái in hoa của bảng chữ cái tiếng Việt bao gồm: A, B, C, D, E, G,
Ký hiệu của hình thức hoá đơn: sử dụng 3 ký hiệu:
E: Hoá đơn điện tử,
T: Hoá đơn tự in,
P: Hoá đơn đặt in;
- Giữa hai phần được phân cách bằng dấu gạch chéo (/)
Để phân biệt hoá đơn đặt in của các Cục Thuế và hoá đơn của các tổ chức, cá nhân, hoá đơn do Cục Thuế in, phát hành thêm 02 ký tự đầu ký hiệu (gọi
là mã hoá đơn do Cục Thuế in, phát hành)
15
Trang 164. S th t hoá đ n: ố ứ ự ơ ghi bằng dãy số tự nhiên liên tiếp trong cùng một ký hiệu hoá đơn, bao gồm 7 chữ số.
5. Liên hoá đ n:ơ Mỗi số hoá đơn phải có từ 2 liên trở lên
và tối đa không quá 9 liên, trong đó 2 liên bắt buộc:
Liên 1: Lưu
Liên 2: Giao cho người mua
Các liên từ liên thứ 3 trở đi được đặt tên theo công dụng cụ thể mà người tạo hoá đơn quy định
1 6 Tê n , m ã s t h u c a t c h c n h n in h ó a ố ế ủ ổ ứ ậ
đ n , t c h c c u n g c p p h n m m t in h o á đ n : ơ ổ ứ ấ ầ ề ự ơ
đặt ở phần dưới cùng, chính giữa hoặc bên cạnh của
tờ hóa đơn.16
Trang 172. N i dung không b t bu c: ộ ắ ộ
T ch c kinh doanh có th t o thêm các thông tin khác ổ ứ ể ạ
ph c v cho ho t đ ng kinh doanh, k c t o lôgô, ụ ụ ạ ộ ể ả ạ hình nh trang trí ho c qu ng cáo nh ng ả ặ ả ư không che khuất, làm mờ các nội dung bắt buộc phải có trên hóa đơn.
17
Trang 183. M t s tr ộ ố ườ ng h p hóa đ n không nh t thi t có ợ ơ ấ ế
đ y đ các n i dung b t bu c: ầ ủ ộ ắ ộ
-Hóa đ n n ơ ướ c; hóa đ n d ch v vi n thông; hoá đ n ơ ị ụ ễ ơ
d ch v ngân hàng đáp ng đ đi u ki n t in không ị ụ ứ ủ ề ệ ự
nh t thi t ph i co ch ky ng ấ ế ả ́ ữ ́ ườ i mua, d u c a ng ấ ủ ườ i bán;
-Tr ườ ng h p kinh doanh d ch v thì trên hóa đ n ợ ị ụ ơ không nh t thi t ph i có tiêu th c “đ n v tính”; ấ ế ả ứ ơ ị
Hóa đ n t in c a t ch c kinh doanh siêu th , trung ơ ự ủ ổ ứ ị tâm th ươ ng m i không nh t thi t ph i có tên, đ a ch , ạ ấ ế ả ị ỉ
mã s thu , ch ký c a ng ố ế ữ ủ ườ i mua, d u c a ng ấ ủ ườ i bán.
Đ i v i tem, vé: Trên tem, vé có m nh giá in s n ố ớ ệ ẵ không nh t thi t ph i có ch ký ng ấ ế ả ữ ườ i bán, d u c a ấ ủ
ng ườ i bán; tên, đ a ch , mã s thu , ch ký ng ị ỉ ố ế ữ ườ i mua.
Đ i v i doanh nghi p s d ng hóa đ n v i s l ố ớ ệ ử ụ ơ ớ ố ượ ng
l n, ch p hành t t pháp lu t thu , C c thu xem xét ớ ấ ố ậ ế ụ ế
và có văn b n h ả ướ ng d n hóa đ n không nh t thi t ẫ ơ ấ ế
ph i có tiêu th c “d u c a ng ả ứ ấ ủ ườ i bán”.
Các tr ườ ng h p khác ợ
18
Trang 19 Ch t lấ ượng gi y và m c vi t ho c in trên hóa đ n ph i đ m ấ ự ế ặ ơ ả ả
b o th i gian l u tr theo quy đ nh c a pháp lu t v k toán.ả ờ ư ữ ị ủ ậ ề ế
19
Trang 20TAO HOA Đ N T IN ̣ ́ Ơ Ự
vĐô i t́ ượng:
a) Các doanh nghi p, đ n v s nghi p đệ ơ ị ự ệ ượ ạc t o hóa đ n t in ơ ự
t nh, thành ph v i tr s chính có th c hi n kê khai, n p thu ỉ ố ớ ụ ở ự ệ ộ ếGTGT
20
Trang 21b) Doanh nghi p m i thành l p có v n đi u l ệ ớ ậ ố ề ệ d ướ i 15 t đ ng ỷ ồ phai ̉
có th c hi n đ u t mua s m tài s n c đ nh, máy móc, thi t b có giá ự ệ ầ ư ắ ả ố ị ế ị
tr ị t 1 t đ ng tr lên ừ ỷ ồ ở ghi trên hóa đ n mua va o t i th i đi m thông ơ ̀ ạ ờ ể báo phát hành hóa đ n đ ơ ượ ự c t in hoá đ n n u có đ các đi u ki n ơ ế ủ ề ệ sau:
Đã đ ượ ấ c c p mã s thu ; ố ế
Có doanh thu bán hàng hoá, d ch v ; ị ụ
Có h th ng thi t b (máy tính, máy in, máy tính ti n) đ m b o cho ệ ố ế ị ề ả ả
vi c in và l p hoá đ n khi bán hàng hoá, cung ng d ch v ; ệ ậ ơ ứ ị ụ
Là đ n v k toán theo quy đ nh c a Lu t K toán và có ph n m m ơ ị ế ị ủ ậ ế ầ ề
t in hoá đ n đ m b o đ nh k hàng tháng d li u t ph n m m t in ự ơ ả ả ị ỳ ữ ệ ừ ầ ề ự hoá đ n ph i đ ơ ả ượ c chuy n vào s k toán đ h ch toán doanh thu và ể ổ ế ể ạ
kê khai trên T khai thu GTGT g i c quan thu ờ ế ử ơ ế
Không b x ph t vi ph m pháp lu t v thu ho c đã b x ph t và ị ử ạ ạ ậ ề ế ặ ị ử ạ
đã ch p hành x ph t vi ph m pháp lu t v thu mà t ng s ti n ph t ấ ử ạ ạ ậ ề ế ổ ố ề ạ
vi ph m pháp lu t v thu d ạ ậ ề ế ướ i 50 tri u đ ng trong vòng 365 ngày ệ ồ tính liên t c t ngày thông báo phát hành hoá đ n t in l n đ u tr v ụ ừ ơ ự ầ ầ ở ề
tr ướ c.
Có văn b n đ ngh s d ng hóa đ n t in (theo mâ u) và đ ả ề ị ử ụ ơ ự ̃ ượ c c ơ quan thu qu n lý tr c ti p xác nh n đ đi u ki n ế ả ự ế ậ ủ ề ệ
21
Trang 22Đ i v i các doanh nghi p có r i ro cao v thu ph i ố ớ ệ ủ ề ế ả chuy n sang mua hóa đ n có th i h n c a c quan thu ể ơ ờ ạ ủ ơ ế
nh ng không mua hóa đ n đ t in c a c quan thu thì ư ơ ặ ủ ơ ế doanh nghi p s d ng hóa đ n t in d ệ ử ụ ơ ự ướ i hình th c nh ứ ư sau: Doanh nghi p vào Trang Thông tin đi n t c a c ệ ệ ử ủ ơ quan thu (T ng c c Thu ho c C c thu ) và s d ng ế ổ ụ ế ặ ụ ế ử ụ
ph n m m t in hóa đ n c a c quan thu đ l p hóa ầ ề ự ơ ủ ơ ế ể ậ
đ n khi bán hàng hóa, cung ng d ch v , đ m b o c ơ ứ ị ụ ả ả ơ quan thu ki m soát đ ế ể ượ c toàn b d li u c a hóa đ n ộ ữ ệ ủ ơ
t in đã l p c a doanh nghi p. ự ậ ủ ệ
22
Trang 23TAO HOA Đ N ĐIÊN T ̣ ́ Ơ ̣ Ử
Hoá đơn điện tử được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hoá, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử
Người n p thu (bao g m c t ch c và c nhân) kinh doanh ộ ế ồ ả ổ ứ ảthu c trộ ường h p r i ro cao v thu thì l p hóa đ n đi n t và ợ ủ ề ế ậ ơ ệ ử
g i thông tin trên hóa đ n bă ng phử ơ ̀ ương th c đi n t cho c ứ ệ ử ơquan thuê đê nh n mã xác th c hóa đ n t c quan thu Các ́ ̉ ậ ự ơ ừ ơ ế
trường h p ph i s d ng hóa đ n đi n t co mã xác th c c a ợ ả ử ụ ơ ệ ử ́ ự ủ
c quan thu đơ ế ược th c hi n theo hự ệ ướng dâ n riêng c a B Tài ̃ ủ ộchính
23
Trang 24TAO HOA Đ N ĐĂT IN ̣ ́ Ơ ̣
vĐô i t́ ượng:
T ch c kinh doanh m i thành l p thu c đ i tổ ứ ớ ậ ộ ố ượng đượ ực t in hóa đ n n u không s d ng hóa đ n t in thì đơ ế ử ụ ơ ự ượ ạc t o hoá đ n ơ
đ t in đ s d ng cho các ho t đ ng bán hàng hoá, cung ng ặ ể ử ụ ạ ộ ứ
d ch v ị ụ
T ch c kinh doanh, doanh nghi p không thu c đ i tổ ứ ệ ộ ố ượng mua hóa đ n c a c quan thu đơ ủ ơ ế ượ ạc t o hoá đ n đ t in đ s d ng ơ ặ ể ử ụcho các ho t đ ng bán hàng hoá, cung ng d ch v ạ ộ ứ ị ụ
Trước khi đ t in hóa đ n l n đ u, t ch c kinh doanh, doanh ặ ơ ầ ầ ổ ứnghi p ph i g i đ n c quan thu qu n lý tr c ti p đ ngh s ệ ả ử ế ơ ế ả ự ế ề ị ử
d ng hóa đ n đ t in (theo mâ u). ụ ơ ặ ̃
C c Thu t o hóa đ n đ t in đ bán và c p cho các đ i tụ ế ạ ơ ặ ể ấ ố ượng.24
Trang 25CQT BA N HOA Đ N ́ ́ Ơ
1. Đ i tố ượng:
a) T ch c không ph i là doanh nghi p nh ng có ho t đ ng kinh ổ ứ ả ệ ư ạ ộdoanh (kê ca h p tác xã, nhà th u n̉ ̉ ợ ầ ước ngoài, ban qu n lý d án).ả ựb) H , cá nhân kinh doanh;ộ
c) T ch c kinh doanh, doanh nghi p n p thu GTGT theo ổ ứ ệ ộ ế
phương pháp tr c ti p theo t l % nhân v i doanh thu.ự ế ỷ ệ ớ
d) Doanh nghi p đang s d ng hóa đ n t in, đ t in thu c lo i ệ ử ụ ơ ự ặ ộ ạ
r i ro cao v thu ;ủ ề ế
đ) Doanh nghi p đang s d ng hóa đ n t in, đ t in có hành vi vi ệ ử ụ ơ ự ặ
ph m v hóa đ n b x lý vi ph m hành chính v hành vi tr n ạ ề ơ ị ử ạ ề ốthu , gian l n thu ế ậ ế
25
Trang 262. Doanh nghi p thu c lo i r i ro cao v thu có v n ch s h u ệ ộ ạ ủ ề ế ố ủ ở ữ d ướ i 15 t đ ng ỷ ồ
và có m t trong các d u hi u sau: ộ ấ ệ
a) Không có quy n s h u, quy n s d ng h p pháp các c s v t ch t sau: nhà ề ở ữ ề ử ụ ợ ơ ở ậ ấ máy; x ưở ng s n xu t; kho hàng; ph ả ấ ươ ng ti n v n t i; c a hàng và các c s v t ệ ậ ả ử ơ ở ậ
ch t khác ấ
b) Doanh nghi p kinh doanh trong lĩnh v c khai thác đ t, đá, cát, s i. ệ ự ấ ỏ
c) Doanh nghi p có giao d ch qua ngân hàng đáng ng vê r a ti n. ệ ị ờ ̀ ử ề
d) Doanh nghi p có doanh thu t vi c bán hàng hóa, cung c p d ch v cho các doanh ệ ừ ệ ấ ị ụ nghi p khác mà ch các doanh nghi p này có m i quan h cha m , v ch ng, anh ệ ủ ệ ố ệ ẹ ợ ồ
ch em ru t ho c quan h liên k t s h u chéo chi m t tr ng trên 50% trên t ng ị ộ ặ ệ ế ở ữ ế ỷ ọ ổ doanh thu kinh doanh trên T khai quy t toán thu TNDN. ờ ế ế
đ) Doanh nghi p không th c hi n kê khai thu theo quy đ nh; ngh kinh doanh quá ệ ự ệ ế ị ỉ
th i h n đã thông báo và c quan thu ki m tra xác nh n doanh nghi p có s n xu t ờ ạ ơ ế ể ậ ệ ả ấ kinh doanh nh ng không kê khai thu ; không còn ho t đ ng kinh doanh t i đ a ch đã ư ế ạ ộ ạ ị ỉ đăng ký kinh doanh và không khai báo v i c quan thu ho c c quan thu ki m tra ớ ơ ế ặ ơ ế ể không xác đ nh đ ị ượ c n i đăng ký th ơ ườ ng trú, t m trú c a ng ạ ủ ườ ạ i đ i di n theo pháp ệ
Trang 27ĐIÊ U KIÊN Đ ̀ ̣ ƯỢ C CQT BA N HO A ́ ́
về giấy CMND
Tổ chức, hộ, cá nhân mua hóa đơn lần đầu phải có văn bản cam về địa chỉ sản xuất, kinh doanh phù hợp với giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép đầu tư (giấy phép hành nghề) hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền
+ Khi đến mua hóa đơn, doanh nghiệp, tổ chức, hộ,
cá nhân mua hóa đơn do cơ quan thuế phát hành phải tự chịu trách nhiệm ghi hoặc đóng dấu: tên, địa chỉ, mã số thuế trên liên 2 của mỗi số hóa đơn trước khi mang ra khỏi cơ quan thuế nơi mua hóa đơn
27
Trang 28CQT CÂ P HO A Đ N ́ ́ Ơ
C quan thu c p hóa đ n cho các t ch c không ph i là doanh ơ ế ấ ơ ổ ứ ảnghi p, h và cá nhân không kinh doanh nh ng có phát sinh ệ ộ ư
ho t đ ng bán hàng hóa, cung ng d ch v c n có hóa đ n đ ạ ộ ứ ị ụ ầ ơ ểgiao cho khách hàng.
Trường h p t ch c không ph i là doanh nghi p, h và cá ợ ổ ứ ả ệ ộnhân không kinh doanh bán hàng hóa, d ch v thu c đ i tị ụ ộ ố ượng không ch u thu GTGT ho c thu c trị ế ặ ộ ường h p ợ không ph i kê ảkhai, n p thu GTGTộ ế thì c quan thu ơ ế không c p hóa đ nấ ơ
28
Trang 29CQT CÂ P HO A Đ N ́ ́ Ơ
Hóa đ n do c quan thu c p theo t ng s tơ ơ ế ấ ừ ố ương ng v i đ ứ ớ ềngh c a t ch c, h và cá nhân không kinh doanh g i là ị ủ ổ ứ ộ ọ hóa
Riêng đ i v i t ch c, c quan nhà nố ớ ổ ứ ơ ước không thu c đ i ộ ố
tượng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr có bán đ u ấ ừ ấgiá tài s n, trả ường h p giá trúng đ u giá là giá bán đã có thu ợ ấ ếGTGT được công b rõ trong h s bán đ u giá do c quan có ố ồ ơ ấ ơ
th m quy n phê duy t thì đẩ ề ệ ược c p ấ hóa đ n GTGT ơ đ giao ểcho người mua.
29
Trang 30PHA T HA NH HO A Đ N CUA ́ ̀ ́ Ơ ̉
TCKD
TCKD tr ướ c khi s d ng hoá đ n cho vi c bán hàng ử ụ ơ ệ hoá, d ch v , tr hóa đ n đ ị ụ ừ ơ ượ c mua, c p t i c quan ấ ạ ơ thu , ph i l p và g i ế ả ậ ử Thông báo phát hành hoá đ n ơ , hoá
đ n m u ơ ẫ cho c quan thu qu n lý tr c ti p. ơ ế ả ự ế
N i dung ộ Thông báo phát hành hóa đ n ơ g m: ồ
+ Tên đ n v phát hành hoá đ n; mã s thu , đ a ch , ơ ị ơ ố ế ị ỉ
đi n tho i, các lo i hoá đ n phát hành ệ ạ ạ ơ
+ Tên và mã s thu c a doanh nghi p in hoá đ n (đ i ố ế ủ ệ ơ ố
v i hoá đ n đ t in), tên và mã s thu (n u có) c a t ớ ơ ặ ố ế ế ủ ổ
ch c cung ng ph n m m t in hoá đ n (đ i v i hoá ứ ứ ầ ề ự ơ ố ớ
đ n t in), ơ ự
+ Tên và mã s thu (n u có) c a t ch c trung gian ố ế ế ủ ổ ứ cung c p gi i pháp hoá đ n đi n t (đ i v i hoá đ n ấ ả ơ ệ ử ố ớ ơ
đi n t ); ệ ử
+ Ngày l p Thông báo phát hành, tên, ch ký c a ng ậ ữ ủ ườ i
đ i di n theo pháp lu t và d u c a đ n v ạ ệ ậ ấ ủ ơ ị
Hóa đ n m u ơ ẫ là b n in th hi n đúng, đ các tiêu th c ả ể ệ ủ ứ trên liên c a hóa đ n giao cho ng ủ ơ ườ i mua lo i đ ạ ượ c phát hành, có s hóa đ n là m t dãy các ch s 0 và in ho c ố ơ ộ ữ ố ặ đóng ch “M u” trên t hóa đ n. ữ ẫ ờ ơ
Thông báo phát hành hóa đ n và hoá đ n m u ph i ơ ơ ẫ ả
đ ượ c g i đ n c quan thu qu n lý tr c ti p ch m nh t ử ế ơ ế ả ự ế ậ ấ
05 ngày tr ướ c khi t ch c kinh doanh b t đ u s d ng ổ ứ ắ ầ ử ụ hóa đ n và trong th i h n 10 ngày, k t ngày ký thông ơ ờ ạ ể ừ báo phát hành. Thông báo phát hành hóa đ n g m c hoá ơ ồ ả
đ n m u ph i đ ơ ẫ ả ượ c niêm y t rõ ràng ngay t i các c s ế ạ ơ ở
s d ng hóa đ n đ bán hàng hóa, d ch v trong su t ử ụ ơ ể ị ụ ố
th i gian s d ng hóa đ n ờ ử ụ ơ
30
Trang 31PHA T HA NH HO A Đ N CUA CUC ́ ̀ ́ Ơ ̉ ̣
th y khi vào c quan thu ấ ơ ế
Trường h p C c Thu đã đ a n i dung Thông báo phát hành hóa ợ ụ ế ư ộ
đ n lên trang thông tin đi n t c a T ng c c Thu thì không ơ ệ ử ủ ổ ụ ế
ph i g i thông báo phát hành hóa đ n đ n C c Thu khác. ả ử ơ ế ụ ế
Trường h p có s thay đ i v n i dung đã thông báo phát hành, ợ ự ổ ề ộ
C c Thu ph i th c hi n th t c thông báo phát hành m i đ ụ ế ả ự ệ ủ ụ ớ ểthay th theo quy đ nh. ế ị
31
Trang 32LÂP HOA Đ N ̣ ́ Ơ
1. Nguyên tă c:́
- Người ba n ph i l p ho a đ n khi ba n hàng hóa, d ch v , bao ́ ả ậ ́ ơ ́ ị ụ
g m c các trồ ả ường h p hàng hoá, d ch v dùng đê khuy n m i, ợ ị ụ ̉ ế ạ
qu ng cáo, hàng mâ u; hàng hoá, d ch v dùng đê cho, biê u, ả ̃ ị ụ ̉ ́
t ng, trao đôi, tr thay lặ ̉ ả ương cho người lao đ ng (tr hàng hoá ộ ừluân chuyên n i b , tiêu dùng n i b đê tiê p t c quá trình s n ̉ ộ ộ ộ ộ ̉ ́ ụ ả
xu t);ấ
N i dung trên hóa đ n ph i đúng n i dung nghi p v kinh t ộ ơ ả ộ ệ ụ ếphát sinh; không đượ ẩc t y xóa, s a ch a; ph i dùng cùng màu ử ữ ả
m c, lo i m c không phai, không s d ng m c đ ; ch s và ự ạ ự ử ụ ự ỏ ữ ố
ch vi t ph i liên t c, không ng t quãng, không vi t ho c in đè ữ ế ả ụ ắ ế ặlên ch in s n và g ch chéo ph n còn tr ng (n u có). Trữ ẵ ạ ầ ố ế ường
h p hoá đ n t in ho c hoá đ n đ t in đợ ơ ự ặ ơ ặ ượ ậc l p b ng máy tính ằ
n u có ph n còn tr ng trên hoá đ n thì không ph i g ch chéo. ế ầ ố ơ ả ạ
Hoá đ n đơ ượ ậc l p m t l n thành nhi u liên. N i dung l p trên ộ ầ ề ộ ậhóa đ n ph i đơ ả ược th ng nh t trên các liên hóa đ n có cùng m t ố ấ ơ ộ
s ố
Hoá đ n đơ ượ ậc l p theo th t liên t c t s nh đ n s l n.ứ ự ụ ừ ố ỏ ế ố ớ
32
Trang 332. Cách l p m t s tiêu th c c th trên hoá đ n:ậ ộ ố ứ ụ ể ơ
a) Tiêu th c “Ngày tháng năm”ứ
Ngày l p hóa đ n đ i v i bán hàng hoá là th i đi m chuy n ậ ơ ố ớ ờ ể ểgiao quy n s h u ho c quy n s d ng hàng hoá cho ngề ở ữ ặ ề ử ụ ười mua, không phân bi t đã thu đệ ược ti n hay ch a thu đề ư ược ti n. ề
Ngày l p hóa đ n đ i v i cung ng d ch v là ngày hoàn thành ậ ơ ố ớ ứ ị ụ
vi c cung ng d ch v , không phân bi t đã thu đệ ứ ị ụ ệ ược ti n hay ề
ch a thu đư ược ti n. Trề ường h p t ch c cung ng d ch v ợ ổ ứ ứ ị ụ
th c hi n thu ti n trự ệ ề ước ho c trong khi cung ng d ch v thì ặ ứ ị ụngày l p hóa đ n là ngày thu ti n. ậ ơ ề
b) Tiêu th c “Tên, đ a ch , mã s thu c a ngứ ị ỉ ố ế ủ ười bán”, “tên,
đ a ch , mã s thu c a ngị ỉ ố ế ủ ười mua”: ghi tên đ y đ ho c tên ầ ủ ặ
vi t t t theo gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh, đăng ký thu ế ắ ấ ứ ậ ế
Trường h p khi bán hàng hóa, cung ng d ch v t 200.000 ợ ứ ị ụ ừ
đ ng tr lên m i l n, ngồ ở ỗ ầ ười mua không l y hóa đ n ho c ấ ơ ặkhông cung c p tên, đ a ch , mã s thu (n u có) thì v n ph i ấ ị ỉ ố ế ế ẫ ả
l p hóa đ n và ghi rõ “ngậ ơ ười mua không l y hoá đ n” ho c ấ ơ ặ
“người mua không cung c p tên, đ a ch , mã s thu ”.ấ ị ỉ ố ế
33
Trang 34Trường hợp hóa đơn đã lập có sai sót về tên, địa chỉ người mua nhưng ghi đúng mã số thuế người mua thì các bên lập biên bản điều chỉnh và không phải lập hóa đơn điều chỉnh.
Trường hợp tên, địa chỉ người mua quá dài, trên hóa đơn người bán được viết ngắn gọn một số danh từ thông dụng nhưng phải đảm bảo đầy đủ số nhà, tên đường phố, phường, xã, quận, huyện, thành phố, xác định được chính xác tên, địa chỉ doanh nghiệp
và phù hợp với đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế của doanh nghiệp:
Trang 35c) Tiêu th c “S th t , tên hàng hóa, d ch v , đ n v tính, ứ ố ứ ự ị ụ ơ ị
s lố ượng, đ n giá, thành ti n”: ơ ề ghi theo th t tên hàng hóa, ứ ự
d ch v bán ra; g ch chéo ph n b tr ng (n u có). Trị ụ ạ ầ ỏ ố ế ường h p ợhoá đ n t in ho c hoá đ n đ t in đơ ự ặ ơ ặ ượ ậc l p b ng máy tính n u ằ ế
có ph n còn tr ng trên hoá đ n thì không ph i g ch chéo. ầ ố ơ ả ạ
d) Tiêu th c “ngứ ười bán hàng (ký, đóng d u, ghi rõ h tên)”ấ ọ
Trường h p th trợ ủ ưởng đ n v không ký vào tiêu th c ngơ ị ứ ười bán hàng thì ph i có gi y y quy n c a th trả ấ ủ ề ủ ủ ưởng đ n v cho ngơ ị ười
tr c ti p bán ký, ghi rõ h tên trên hóa đ n và đóng d u c a t ự ế ọ ơ ấ ủ ổ
ch c vào phía trên bên trái c a t hóa đ n.ứ ủ ờ ơ
đ) Tiêu th c “ngứ ười mua hàng (ký, ghi rõ h tên)”ọ
Riêng đ i v i vi c mua hàng không tr c ti p nh : Mua hàng ố ớ ệ ự ế ưqua đi n tho i, qua m ng, FAX thì ngệ ạ ạ ười mua hàng không nh t ấthi t ph i ký, ghi rõ h tên trên hoá đ n. Khi l p hoá đ n t i tiêu ế ả ọ ơ ậ ơ ạ
th c “ngứ ười mua hàng (ký, ghi rõ h tên)”, ngọ ười bán hàng ph i ảghi rõ là bán hàng qua đi n tho i, qua m ng, FAX.ệ ạ ạ
Khi l p hóa đ n cho ho t đ ng bán hàng hóa, cung ng d ch v ậ ơ ạ ộ ứ ị ụ
ra nước ngoài, trên hóa đ n không nh t thi t ph i có ch ký c a ơ ấ ế ả ữ ủ
người mua nước ngoài
35
Trang 36e) Đ ng ti n ghi trên hoá đ nồ ề ơ
Đ ng ti n ghi trên hoá đ n là đ ng Vi t Nam. ồ ề ơ ồ ệ
Trường h p ngợ ười bán được bán hàng thu ngo i t theo quy đ nh ạ ệ ị
c a pháp lu t, t ng s ti n thanh toán đủ ậ ổ ố ề ược ghi b ng nguyên t , ằ ệ
ph n ch ghi b ng ti ng Vi t.ầ ữ ằ ế ệ
Ví d : 10.000 USD Mụ ười nghìn đô la M ỹ
Người bán đ ng th i ghi trên hoá đ n t giá ngo i t v i đ ng ồ ờ ơ ỷ ạ ệ ớ ồ
Vi t Nam theo t giá do Ngân hàng Nhà nệ ỷ ước Vi t Nam công b ệ ố
t i th i đi m l p hoá đ n.ạ ờ ể ậ ơ
Trường h p ngo i t thu v là lo i không có t giá v i đ ng ợ ạ ệ ề ạ ỷ ớ ồ
Vi t Nam thì ghi t giá chéo v i m t lo i ngo i t đệ ỷ ớ ộ ạ ạ ệ ược Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam công b ệ ố
36