Bài giảng Luật dân sự cung cấp cho người học các kiến thức: Những qui định chung về Luật dân sự, một số chế định cơ bản của Luật dân sự, chế định về tài sản, quyền sở hữu tài sản, chế định về thừa kế. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1BÀI GI NG LU T DÂN Ả Ậ
SỰ
Ph m Th Kim Ph ạ ị ượ ng
Phuong.ptk@ou.edu.vn
Trang 2– Pháp lu t v tài s n, quy n s h u ậ ề ả ề ở ữ
tài s n và quy n th a k ả ề ừ ế
– Giáo trình Lu t Dân s 1. ậ ự
(PGS.TS.Nguy n Ng c Đi n) ễ ọ ệ
Trang 4A. Nh ng ữ qui đ nh chung v ị ề
Lu t dân s ậ ự
Trang 5I. Khái quát v Lu t dân s ề ậ ự
1. Ph m vi đi u ch nh c a Lu t dân s ạ ề ỉ ủ ậ ự
(Đi u 1 LDS 2015) ề
“B lu t này quy đ nh đ a v pháp lý, ộ ậ ị ị ị chu n m c pháp lý v cách ng x c a ẩ ự ề ứ ử ủ cá nhân, pháp nhân; quy n, nghĩa v v ề ụ ề nhân thân và tài s n c a cá nhân, pháp ả ủ nhân trong các quan h đ ệ ượ c hình thành trên c s bình đ ng, t do ý chí, đ c l p ở ở ẳ ự ộ ậ
v tài s n và t ch u trách nhi m (sau đây ề ả ự ị ệ
g i chung là quan h dân s ) ọ ệ ự
Trang 6I. Khái quát v Lu t dân s ề ậ ự
2. Đ i t ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t dân ề ỉ ủ ậ
Trang 7a) Khái ni m ệ
Quan h v tài s n là quan h gi a ệ ề ả ệ ữ
ng ườ ớ i v i ng ườ ở i b i m t lý do tài s n ộ ả
Trang 8c) Các nhóm quan h tài s n do ệ ả
Lu t DS đi u ch nh ậ ề ỉ
Trang 9a) Khái ni m ệ
Quan h nhân thân là quan h gi a ệ ệ ữ
ng ườ ớ i v i ng ườ i vì m t giá tr nhân ộ ị
thân nh t đ nh ấ ị
b) Đ c đi m ặ ể
Ø Quan h nhân thân là nh ng quan h ệ ữ ệ không mang n i dung kinh t , không ộ ế tính ra đ ượ c thành ti n ề
Ø Thông th ườ ng g n li n v i m t ch ắ ề ớ ộ ủ
th nh t đ nh không th chuy n giao ể ấ ị ể ể cho ng ườ i khác.
2.2.Quan h nhân thân ệ
Trang 10c) Các nhóm quan h nhân thân do ệ
Lu t DS đi u ch nh ậ ề ỉ
Ø Quan h nhân thân g n v i tài s n: ệ ắ ớ ả quy n s h u công nghi p, quy n ề ở ữ ệ ề tác gi các tác ph m văn h c, ngh ả ẩ ọ ệ thu t… ậ
Ø Quan h nhân thân không g n v i tài ệ ắ ớ
s n: tên g i, danh d , uy tín, nhân ả ọ ự
ph m, bí m t đ i t c a cá nhân,… ẩ ậ ờ ư ủ
Trang 11I. Khái quát v Lu t dân s ề ậ ự
3. Ph ươ ng pháp đi u ch nh c a ề ỉ ủ
h i này phát sinh, phát tri n, thay đ i, ộ ể ổ
ch m d t theo ý chí c a Nhà n ấ ứ ủ ướ c.
Trang 12b) Đ c đi m: ặ ể
* Các ch th bình đ ng v i ủ ể ẳ ớ nhau khi tham gia.
* T nguy n ự ệ
* T ch u trách nhi m ự ị ệ
Trang 13c) N i dung ộ : bao g m 2 ph ng pháp ồ ươ
Trang 14I. Khái quát v Lu t dân s ề ậ ự
4 Khái ni m Lu t Dân s Vi t nam ệ ậ ự ệ
a) Khái ni m: ệ
Lu t dân s là m t ngành lu t trong h ậ ự ộ ậ ệ
th ng pháp lu t Vi t nam, bao g m: ố ậ ệ ồ
nh ng quy ph m pháp lu t do c quan ữ ạ ậ ơ
nhà n ướ c có th m quy n ban hành, nh m ẩ ề ằ
đi u ch nh các Quan h tài s n và Quan ề ỉ ệ ả
h nhân thân, trong đó các ch th tham ệ ủ ể gia bình đ ng v i nhau v m t pháp lý, ẳ ớ ề ặ quy n và nghĩa v đ ề ụ ượ c nhà n ướ c đ m ả
b o th c hi n ả ự ệ
Trang 15b) Các nguyên t c c b n c a Lu t DSắ ơ ả ủ ậ
( Đi u 3 BLDS 2015) ề
1. M i cá nhân, pháp nhân đ u bình đ ng, không đ ọ ề ẳ ượ c
l y b t k lý do nào đ phân bi t đ i x ; đ ấ ấ ỳ ể ệ ố ử ượ c pháp lu t ậ
b o h nh nhau v các quy n nhân thân và tài s n. ả ộ ư ề ề ả
2. Cá nhân, pháp nhân xác l p, th c hi n, ch m d t ậ ự ệ ấ ứ quy n, nghĩa v dân s c a mình trên c s t do, t ề ụ ự ủ ơ ở ự ự nguy n cam k t, th a thu n. M i cam k t, th a thu n ệ ế ỏ ậ ọ ế ỏ ậ không vi ph m đi u c m c a lu t, không trái đ o đ c xã ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ
h i có hi u l c th c hi n đ i v i các bên và ph i đ ộ ệ ự ự ệ ố ớ ả ượ c ch ủ
th khác tôn tr ng. ể ọ
3. Cá nhân, pháp nhân ph i xác l p, th c hi n, ch m d t ả ậ ự ệ ấ ứ quy n, nghĩa v dân s c a mình m t cách thi n chí, trung ề ụ ự ủ ộ ệ
th c. ự
Trang 164. Vi c xác l p, th c hi n, ch m d t quy n, ệ ậ ự ệ ấ ứ ềnghĩa v dân s không đụ ự ược xâm ph m đ n l i ạ ế ợích qu c gia, dân t c, l i ích công c ng, quy n ố ộ ợ ộ ề
và l i ích h p pháp c a ngợ ợ ủ ười khác.
5. Cá nhân, pháp nhân ph i t ch u trách ả ự ịnhi m v vi c không th c hi n ho c th c hi n ệ ề ệ ự ệ ặ ự ệkhông đúng nghĩa v ụ dân s ự
Trang 17c) V trí c a Lu t dân s (Đi u 4) ị ủ ậ ự ề
Trang 18d) Ngu n c a lu t dân s ồ ủ ậ ự
1. Lu t vi t ậ ế
2. Phong t c t p quán ụ ậ
3. T ươ ng t pháp lu t ự ậ
Trang 195) Xác l p, th c hi n, b o v quy n ậ ự ệ ả ệ ề
K t qu c a lao đ ng, s n xu t, kinh doanh; k t ế ả ủ ộ ả ấ ế
qu c a ho t đ ng sáng t o ra đ i t ả ủ ạ ộ ạ ố ượ ng quy n s ề ở
Trang 205.2 Th c hi n quy n dân s (Đ 9) ự ệ ề ự
Ø Ch th th c hi n theo ý mình nh ng không ủ ể ự ệ ư
được trái v i các nguyên t c c b n c a ớ ắ ơ ả ủ
Lu t DS và có gi i h n (Đi u 10).ậ ớ ạ ề
Trang 215.3 Các ph ươ ng th c b o v quy n dân s ứ ả ệ ề ự
(Đ 11)
Ø Quy n t b o v theo qui đ nh c a Lu t.ề ự ả ệ ị ủ ậ
Ø Yêu c u c quan t ch c có th m quy n:ầ ơ ổ ứ ẩ ề
§ Công nh n, tôn tr ng, b o v , b o đ m quy n ậ ọ ả ệ ả ả ề dân s c a mình; ự ủ
§ Bu c ch m d t hành vi xâm ph m; ộ ấ ứ ạ
§ Bu c xin l i, c i chính công khai; ộ ỗ ả
§ Bu c th c hi n nghĩa v ; ộ ự ệ ụ
§ Bu c b i th ộ ồ ườ ng thi t h i; ệ ạ
§ H y quy t đ nh cá bi t trái pháp lu t c a c quan, ủ ế ị ệ ậ ủ ơ
t ch c, ng ổ ứ ườ i có th m quy n; ẩ ề
§ Yêu c u khác theo qui đ nh c a Lu t ầ ị ủ ậ
Trang 22Nh ng v n đ còn l i trong ữ ấ ề ạ
ch ươ ng này sinh viên t ự nghiên c u ứ
Trang 23II. Ch th c a Lu t dân s ủ ể ủ ậ ự
Ch th ủ ể
Cá nhân Pháp
nhân
Trang 24Năng l c ự hành vi dân
sự
Trang 25v Năng l c pháp lu t dân s ự ậ ự
a) Khái ni m: ệ Đi u 16 kho n 1 BLDS ề ả
2015
“Năng l c pháp lu t dân s c a cá ự ậ ự ủ nhân là kh năng ả c a cá nhân có ủ quy n ề dân s và ự nghĩa vụ dân s ”. ự
1. Cá nhân
Trang 26b) Đ c đi m: ặ ể
Ø Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân ự ậ ự ủ
do Nhà n ướ c quy đ nh ị
Ø M i cá nhân đ u có năng l c pháp lu t ọ ề ự ậ dân s nh nhau. Không b h n ch b i ự ư ị ạ ế ở
b t c lý do nào (tu i, tôn giáo, gi i tính, ấ ứ ổ ớ dân t c,…) ộ
Ø Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân ự ậ ự ủ
có t khi ng ừ ườ i đó sinh ra và ch m d t ấ ứ khi ng ườ i đó ch t ế
Trang 27c) N i dung ộ : Đi u 17 BLDS 2015 ề
Trang 28v Năng l c hành vi dân s ự ự
a) Khái ni m: ệ Đi u 19 BLDS 2015 ề
“Năng l c hành vi dân s c a cá ự ự ủ nhân là kh năng c a cá nhân ả ủ b ng ằ
hành vi c a mình ủ xác l p, th c hi n ậ ự ệ quy n, ề nghĩa vụ dân s ”. ự
1. Cá nhân
Trang 29b) Các m c đ năng l c hành vi dân ứ ộ ự
s c a cá nhân: ự ủ
M c ứ
đ ộ
Ng ườ i thành niên (Đi u 20) ề
Ng ườ i ch a thành niên (Đi u ư ề 21)
M t năng l c hành vi dân s ấ ự ự (Đi u 22) ề
Ng ườ i có khó khăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi (Đi u 23) ứ ủ ề
H n ch năng l c hành vi dân ạ ế ự
s (Đi u 24) ự ề
Trang 30v Quy n nhân thân (Đi u 2539) ề ề
a) Khái ni m ệ : (Đi u 25) ề
“ Là quy n dân s g n li n v i m i cá nhân, ề ự ắ ề ớ ỗ
không th chuy n giao cho ng ể ể ườ i khác,
tr tr ừ ườ ng h p lu t khác có liên quan qui ợ ậ
đ nh khác” ị
1. Cá nhân
Trang 31b) N i dung:ộ
Sinh viên t nghiên c u trong BLDS 2015 ự ứ
t Đi u 25 đ n Đi u 39 ừ ề ế ề
Đi m m i: ể ớ Đi u 37: Chuy n đ i gi i ề ể ổ ớ
tính
Trang 32v N i c trú (Đi u 4045) ơ ư ề
a) Khái ni m ệ : (Đi u 40) ề
- N i c trú c a cá nhân là n i c a ng ơ ư ủ ơ ủ ườ i đó
th ườ ng xuyên sinh s ng; n u không xác ố ế
đ nh đ ị ượ c n i th ơ ườ ng xuyên thì là n i ơ
ng ườ i đó đang sinh s ng ố
N i c trú ph i là m t đi m c đ nh ơ ư ả ộ ể ố ị trên lãnh th ổ
b) N i dung ộ : Đi u 4145 ề
Trang 33v Giám h (Đi u 4663) ộ ề
a) Khái ni m ệ : (Đi u 46) ề
“Giám h là vi c cá nhân, pháp nhân ộ ệ
đ ượ c lu t qui đ nh, đ ậ ị ượ c UBND c p xã ấ
c , đ ử ượ c TA ch đ nh, ho c ỉ ị ặ đ ượ c l a ự
ch n ọ (sau đây g i chung là ng ọ ườ i giám
h ) đ th c hi n vi c chăm sóc, b o v ộ ể ự ệ ệ ả ệ quy n, l i ích h p pháp c a ng ề ợ ợ ủ ườ i ch a ư
thành niên, ng ườ i m t NLHVDS, ng ấ ườ i
có khó khăn trong nh n th c làm ch ậ ứ ủ
đ ượ c hành vi (sau đây g i chung là ọ
ng ườ ượ i đ c giám h )” ộ
1. Cá nhân
Trang 34L u ý:ư
v GH cho người có khó khăn trong nh n ậ
th c, làm ch hành vi (n u h có năng l c ứ ủ ế ọ ự
th hi n ý chí): ph i để ệ ả ược s đ ng ý c a ự ồ ủ
Trang 35b) Đi u ki n: ề ệ
Ngườ ượi đ c giám h :ộ
(Đi u 47) ề
Ø M t ngộ ười ch có th đỉ ể ược m t ngộ ười GH
tr trừ ường h p cha, m cùng GH cho con; ợ ẹÔng, bà cùng GH cho cháu
Ng ườ i ch a thành niên ư không còn cha m ; ko ẹ xác đ nh đ ị ượ c cha m ; ẹ
Trang 36 Không đang b truy c u TNHS; ị ứ
ch a đ ư ượ c xóa án tích m t trong các ộ
t i xâm ph m đ n tính m ng, s c ộ ạ ế ạ ứ
kh e, danh d , uy tín, nhân ph m, tài ỏ ự ẩ
s n c a ng ả ủ ườ i khác.
Có năng l c hành vi dân s đ y đ ự ự ầ ủ
Không b TA tuyên b h n ch ị ố ạ ế quy n đ i v i con ch a thành niên ề ố ớ ư
Trang 37c) Giám sát vi c GH (Đi u 51)ệ ề
q Do người thân thích c , ch n đ giám sát và ử ọ ể
h ph i đ ng ý; n u không c , ch n đọ ả ồ ế ử ọ ược thì
do UBND xã giám sát. N u có tranh ch p thì ế ấ
Trang 38d) Các hình th c giám h : ứ ộ
Giám h ộ
đương nhiên
Đi u ki n:ề ệ
Khi không có giám h đ ộ ươ ng nhiên
Th m quy n c :ẩ ề ử
UBND xã, ph ườ ng, th tr n ị ấ
c ng ử ườ i, đ ngh t ch c ề ị ổ ứ
Trang 39Nghĩa v c a ngụ ủ ười GH đ i v i ố ớ
ngườ ượi đ c GH
Trang 40Quy n c a ng ề ủ ườ i GH? (Đi u 58) ề
Qu n lý tài s n c a ng ả ả ủ ườ i đ ượ c GH? (Đi u 59) ề
Thay đ i ng ổ ườ i GH trong nh ng tr ữ ườ ng
h p nào? (Đi u 60) ợ ề
Chuy n giao vi c GH đ ể ệ ượ c th c hi n ra ự ệ sao? (Đi u 61) ề
Trang 41Ø Ch m d t vi c giám h : (Đi u 62 BLDS ấ ứ ệ ộ ề 2015)
* Ng ườ ượ i đ c giám h đã có năng l c ộ ự hành vi dân s đ y đ ự ầ ủ
* Ng ườ ượ i đ c giám h ch t ộ ế
* Ng ườ ượ i đ c giám h đ ộ ượ c nh n làm ậ con nuôi.
* Cha, m c a ng ẹ ủ ườ ượ i đ c giám h là ộ
ng ườ i ch a thành niên đã có đ đi u ki n ư ủ ề ệ
đ th c hi n quy n và nghĩa v c a mình ể ự ệ ề ụ ủ
* TH t c ch m d t theo qui đ nh c a ủ ụ ấ ứ ị ủ
Lu t h t ch ậ ộ ị
Trang 42H u qu pháp lý c a ch m d t vi c giám ậ ả ủ ấ ứ ệ
h (Đi u 63) ộ ề
v Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p ng ợ ườ ượ i đ c GH đã có NLHVDS
đ y đ : ầ ủ chuy n giao quy n, nghĩa v trong th i h n ể ề ụ ờ ạ
15 ngày k t ngày ch m d t GH ể ừ ấ ứ
v Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p ng ợ ườ ượ i đ c GH ch t: ế Ph i thanh ả toán tài s n ng ả ườ i th a k , giao TS cho ng ừ ế ườ i qu n lý ả
di s n TK c a ng ả ủ ườ i GH, chuy n giao quy n và nghĩa ể ề
v trong th i h n ụ ờ ạ 3 tháng k t ngày ch m d t GH. ể ừ ấ ứ
Ch a có ng ư ườ i TK, t m th i qu n lý và thông báo cho ạ ờ ả UBND.
v Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p cha m ru t c a ng ợ ẹ ộ ủ ườ i GH đã đ ủ
đi u ki n, ho c ng ề ệ ặ ườ ượ i đ c GH đã cho làm con nuôi:
chuy n giao quy n và nghĩa v cho cha m ru t ho c ể ề ụ ẹ ộ ặ cha m nuôi trong th i h n ẹ ờ ạ 15 ngày k t ngày ch m ể ừ ấ
d t GH ứ
Trang 43v Tuyên b cá nhân m t tích ố ấ
(Đi u 68 BLDS 2015) ề
1. Cá nhân
Đi u ki nề ệ
§ Cá nhân bi t tích ệ 2
năm li n tr lên ề ở
§ Có yêu c u c a ầ ủ
ng ườ i có quy n, ề
§ V m t nhân thân: ề ặ Tòa án gi i quy t ả ế cho ly hôn khi có yêu c u c a v ầ ủ ợ
ho c ch ng ặ ồ
Trang 44v Tuyên b cá nhân ch t ố ế
(Đi u 71 BLDS 2015) ề
§ Có yêu c u c a ng ầ ủ ườ i có quy n, l i ích liên quan ề ợ
§ Thông báo tìm ki m công khai theo qui đ nh c a pháp ế ị ủ
lu t TT DS ậ
Trang 462. Pháp nhân
Trang 472.1.) Đi u ki n đ t ch c đ ề ệ ể ổ ứ ượ c công
nh n là pháp nhân: ậ (Đi u74) ề
Nhân danh mình tham gia các quan h ệ pháp lu t đ c ậ ộ
l p ậ
Trang 482.2.) Khái ni m pháp nhân: ệ
“Là m t t ch c đáp ng đ ộ ổ ứ ứ ượ c các đi u ề
ki n nh t đ nh do pháp lu t dân s qui ệ ấ ị ậ ự
đ nh” ị
Trang 492.3 Phân lo i pháp nhân (theo qui ạ
đ nh c a B Lu t DS) ị ủ ộ ậ
Trang 50Pháp nhân th ươ ng m i (Đ 75) ạ
v Có m c tiêu ụ chính là tìm ki m l i nhu n ế ợ ậ
và l i nhu n đ ợ ậ ượ c chia cho các thành viên.
v Bao g m doanh nghi p và các t ch c ồ ệ ổ ứ kinh t khác ế
v Vi c thành l p, ho t đ ng, ch m d t theo ệ ậ ạ ộ ấ ứ qui đ nh c a lu t (LDS, L doanh nghi p, ị ủ ậ ệ
lu t khác liên quan) ậ
Trang 51Pháp nhân phi th ươ ng m i (Đ 76) ạ
v Không có m c tiêu chính là tìm ki m l i nhu n và n u ụ ế ợ ậ ế
có l i nhu n thì cũng không đ ợ ậ ượ c phân chia cho các thành viên.
v Bao g m C quan nhà n ồ ơ ướ c, đ n v vũ trang nhân dân; ơ ị
T ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i; T ch c ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ chính tr xã h ingh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ
h ingh nghi p, Qu xã h i, qu t thi n, và các t ộ ề ệ ỹ ộ ỹ ừ ệ ổ
ch c phi th ứ ươ ng m i khác ạ
v Vi c thành l p, ho t đ ng, ch m d t theo qui đ nh c a ệ ậ ạ ộ ấ ứ ị ủ
lu t (LDS, L t ch c b máy NN, lu t khác liên quan) ậ ổ ứ ộ ậ
Trang 52Năng l c ự hành vi dân
sự
Trang 53v Năng l c pháp lu t dân s c a ự ậ ự ủ
Trang 54b) Đ c đi m: ặ ể
Ø NLPLDS c a pháp nhân không b h n ủ ị ạ
ch , tr tr ế ừ ườ ng h p lu t có qui đ nh khác ợ ậ ị
Ø NLPLDS B t đ u ắ ầ khi pháp nhân đ ượ c thành l p, cho phép thành l p, ho c t ậ ậ ặ ừ
th i đi m ghi vào s đăng ký và ờ ể ổ ch m ấ
d t ứ k t th i đi m ch m d t pháp nhân. ể ừ ờ ể ấ ứ
Trang 55v Năng l c hành vi dân s c a ự ự ủ
Trang 56A. Đ i di n c a pháp nhân: ạ ệ ủ có th đ i di n ể ạ ệ
theo pháp lu t ho c đ i di n theo y ậ ặ ạ ệ ủquy n và ngề ười đ i di n ph i tuân th ạ ệ ả ủtheo qui đ nh v đ i di n. (Đ 85)ị ề ạ ệ
B. Trách nhi m dân s c a pháp nhân: ệ ự ủ pháp
nhân ph i ch u trách nhi m dân s do ả ị ệ ự
người đ i di n ạ ệ xác l p, th c hi n nhân ậ ự ệdanh pháp nhân.
Ho c ph i ch u trách nhi m do sáng l p ặ ả ị ệ ậviên, đ i di n c a sáng l p viên xác l p, th c ạ ệ ủ ậ ậ ự
hi n đ thành l p, đăng ký pháp nhân tr khi ệ ể ậ ừ
có th a thu n khác, lu t có qui đ nh khác. ỏ ậ ậ ị
Trang 572.5. Ho t Đ ng c a pháp nhân ạ ộ ủ
2.5.1 Thành L p ậ
2.5.2 S v n hành c a Pháp nhân ự ậ ủ
2.5.3 K t c, n i dài pháp nhân (c i t ế ụ ố ả ổ pháp nhân)
2.5.4 Ch m d t pháp nhân ấ ứ
Trang 582.5.1 Thành l p Pháp ậ
nhân
“ Pháp nhân đ ượ c thành l p theo sáng ki n c a ậ ế ủ
cá nhân, pháp nhân ho c theo quy t đ nh c a c ặ ế ị ủ ơ quan nhà n ướ c có th m quy n”. ẩ ề (Đi u 82) ề
ü Không áp d ng cho pháp nhân đ c bi t: Nhà ụ ặ ệ
n ướ c.
ü Khó áp d ng cho tr ụ ườ ng h p thành l p các ợ ậ pháp nhân chính quy n đ a ph ề ị ươ ng.
Trang 59SV l y ví d cho t ng lo i? ấ ụ ừ ạ
Trang 63pháp nhân m i ớ theo qui đ nh c a đi u l ; theo ị ủ ề ệ
s th a thu n gi a các pháp nhân v i nhau ự ỏ ậ ữ ớ
ho c theo quy t đ nh c a c quan nhà n ặ ế ị ủ ơ ướ c có
th m quy n” ẩ ề
A + B + … =
C
Trang 65Sáp nh p pháp nhân ậ
(Đi u 89) ề
a) Khái ni m: ệ
“Sáp nh p pháp nhân là vi c m t ho c m t s ậ ệ ộ ặ ộ ố pháp nhân nh p vào m t pháp nhân khác theo ậ ộ qui đ nh c a đi u l ; theo s th a thu n gi a ị ủ ề ệ ự ỏ ậ ữ các pháp nhân v i nhau ho c theo quy t đ nh ớ ặ ế ị
c a c quan nhà n ủ ơ ướ c có th m quy n” ẩ ề
A + B = A
Trang 67đ nh c a c quan nhà n ị ủ ơ ướ c có th m quy n” ẩ ề
X= A + B + C
+ …
Trang 68b) H u qu c a vi c chia pháp nhân: ậ ả ủ ệ
Ø Pháp nhân cũ sau khi chia s b ch m ẽ ị ấ
d t. Nhi u pháp nhân m i ra đ i ứ ề ớ ờ
Ø Quy n và nghĩa v dân s c a pháp ề ụ ự ủ nhân cũ s đ ẽ ượ c chuy n sang cho các ể pháp nhân m i ớ
Trang 69(Đi u 91) ề
a) Khái ni m: ệ
“Tách pháp nhân là vi c m t s b ph n c a ệ ộ ố ộ ậ ủ pháp nhân s đ ẽ ượ c tách ra thành l p m t pháp ậ ộ nhân m i theo đi u l c a pháp nhân ho c theo ớ ề ệ ủ ặ quy t đ nh c a c quan nhà n ế ị ủ ơ ướ c có th m ẩ quy n” ề
Y= Y1 + A + B +
…