1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Luật dân sự - Phạm Thị Kim Phượng

165 212 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Luật dân sự cung cấp cho người học các kiến thức: Những qui định chung về Luật dân sự, một số chế định cơ bản của Luật dân sự, chế định về tài sản, quyền sở hữu tài sản, chế định về thừa kế. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

   BÀI GI NG LU T DÂN  Ả Ậ

SỰ

Ph m Th  Kim Ph ạ ị ượ ng

Phuong.ptk@ou.edu.vn

Trang 2

– Pháp lu t v  tài s n, quy n s  h u  ậ ề ả ề ở ữ

tài s n và quy n th a k ả ề ừ ế

– Giáo  trình  Lu t  Dân  s   1.  ậ ự

(PGS.TS.Nguy n Ng c Đi n) ễ ọ ệ

Trang 4

A.  Nh ng ữ   qui đ nh chung v   ị ề

Lu t dân s ậ ự

Trang 5

I. Khái quát v  Lu t dân s ề ậ ự

1. Ph m vi đi u ch nh c a Lu t dân s   ạ ề ỉ ủ ậ ự

(Đi u 1 LDS 2015)

“B   lu t  này  quy  đ nh  đ a  v   pháp  lý,  ộ ậ ị ị ị chu n m c pháp lý v  cách  ng x  c a  ẩ ự ề ứ ử ủ cá  nhân,  pháp  nhân;  quy n,  nghĩa  v   v   ề ụ ề nhân  thân  và  tài  s n  c a  cá  nhân,  pháp  ả ủ nhân  trong  các  quan  h   đ ệ ượ c  hình  thành  trên c  s  bình đ ng, t  do ý chí, đ c l p  ở ở ẳ ự ộ ậ

v  tài s n và t  ch u trách nhi m (sau đây  ề ả ự ị ệ

g i chung là quan h  dân s ) ọ ệ ự

Trang 6

I. Khái quát v  Lu t dân s ề ậ ự

2. Đ i t ố ượ ng đi u ch nh c a Lu t dân  ề ỉ ủ ậ

Trang 7

a) Khái ni m

Quan h  v  tài s n là quan h  gi a  ệ ề ả ệ ữ

ng ườ ớ i v i ng ườ ở i b i m t lý do tài s n  ộ ả

Trang 8

c) Các nhóm quan h  tài s n do  ệ ả

Lu t DS đi u ch nh ậ ề ỉ

Trang 9

a) Khái ni m

Quan h  nhân thân là quan h  gi a  ệ ệ ữ

ng ườ ớ i v i ng ườ i vì m t giá tr  nhân  ộ ị

thân nh t đ nh ấ ị

b) Đ c đi m ặ ể

Ø Quan h  nhân thân là nh ng quan h   ệ ữ ệ không mang n i dung kinh t , không  ộ ế tính ra đ ượ c thành ti n ề

Ø Thông th ườ ng g n li n v i m t ch   ắ ề ớ ộ ủ

th  nh t đ nh không th  chuy n giao  ể ấ ị ể ể cho ng ườ i khác.

2.2.Quan h  nhân thân

Trang 10

c) Các nhóm quan h  nhân thân do 

Lu t DS đi u ch nh ậ ề ỉ

Ø Quan h  nhân thân g n v i tài s n:  ệ ắ ớ ả quy n  s   h u  công  nghi p,  quy n  ề ở ữ ệ ề tác  gi   các  tác  ph m  văn  h c,  ngh   ả ẩ ọ ệ thu t… ậ

Ø Quan h  nhân thân không g n v i tài  ệ ắ ớ

s n:  tên  g i,  danh  d ,  uy  tín,  nhân  ả ọ ự

ph m, bí m t đ i t  c a cá nhân,… ẩ ậ ờ ư ủ

Trang 11

I. Khái quát v  Lu t dân s ề ậ ự

  3.  Ph ươ ng  pháp  đi u  ch nh  c a  ề ỉ ủ

h i này phát sinh, phát tri n, thay đ i,  ộ ể ổ

ch m d t theo ý chí c a Nhà n ấ ứ ủ ướ c.

Trang 12

b) Đ c đi m: ặ ể

* Các ch  th  bình đ ng v i    ủ ể ẳ ớ       nhau khi tham gia.

* T  nguy n ự ệ

* T  ch u trách nhi m ự ị ệ

Trang 13

    c) N i dung : bao g m 2 ph ng pháp  ồ ươ

Trang 14

I. Khái quát v  Lu t dân s ề ậ ự

 4  Khái ni m Lu t Dân s  Vi t nam ệ ậ ự ệ

a) Khái ni m:

Lu t dân s  là m t ngành lu t trong h   ậ ự ộ ậ ệ

th ng pháp lu t Vi t nam, bao g m:  ố ậ ệ ồ

nh ng quy ph m pháp lu t do c  quan  ữ ạ ậ ơ

nhà n ướ c có th m quy n ban hành, nh m  ẩ ề ằ

đi u ch nh các Quan h  tài s n và Quan  ề ỉ ệ ả

h  nhân thân, trong đó các ch  th  tham  ệ ủ ể gia bình đ ng v i nhau v  m t pháp lý,  ẳ ớ ề ặ quy n và nghĩa v  đ ề ụ ượ c nhà n ướ c đ m  ả

b o th c hi n ả ự ệ

Trang 15

     b) Các nguyên t c c  b n c a Lu t DSắ ơ ả ủ ậ

      ( Đi u 3 BLDS 2015) ề

1.  M i  cá nhân,  pháp  nhân  đ u bình  đ ng,  không  đ ọ ề ẳ ượ c 

l y b t k  lý do nào đ  phân bi t đ i x ; đ ấ ấ ỳ ể ệ ố ử ượ c pháp lu t  ậ

b o h  nh  nhau v  các quy n nhân thân và tài s n.  ả ộ ư ề ề ả

2.  Cá  nhân,  pháp  nhân  xác  l p,  th c  hi n,  ch m  d t  ậ ự ệ ấ ứ quy n,  nghĩa  v   dân  s   c a  mình  trên  c   s   t   do,  t   ề ụ ự ủ ơ ở ự ự nguy n  cam  k t,  th a  thu n.  M i  cam  k t,  th a  thu n  ệ ế ỏ ậ ọ ế ỏ ậ không  vi  ph m  đi u  c m  c a  lu t,  không  trái  đ o  đ c  xã  ạ ề ấ ủ ậ ạ ứ

h i có hi u l c th c hi n đ i v i các bên và ph i đ ộ ệ ự ự ệ ố ớ ả ượ c ch   ủ

th  khác tôn tr ng.  ể ọ

3. Cá nhân, pháp nhân ph i xác l p, th c hi n, ch m d t  ả ậ ự ệ ấ ứ quy n, nghĩa v  dân s  c a mình m t cách thi n chí, trung  ề ụ ự ủ ộ ệ

th c.  ự

Trang 16

4. Vi c xác l p, th c hi n, ch m d t quy n, ệ ậ ự ệ ấ ứ ềnghĩa v  dân s  không đụ ự ược xâm ph m đ n l i ạ ế ợích qu c gia, dân t c, l i ích công c ng, quy n ố ộ ợ ộ ề

và l i ích h p pháp c a ngợ ợ ủ ười khác. 

5.  Cá  nhân,  pháp  nhân  ph i  t   ch u  trách ả ự ịnhi m v  vi c không th c hi n ho c th c hi n ệ ề ệ ự ệ ặ ự ệkhông  đúng  nghĩa  v  ụ dân  s ự

Trang 17

c) V  trí c a Lu t dân s  (Đi u 4) ị ủ ậ ự ề

Trang 18

d) Ngu n c a lu t dân s ồ ủ ậ ự

1. Lu t vi t ậ ế

2. Phong t c t p quán ụ ậ

3. T ươ ng t  pháp lu t ự ậ

Trang 19

 5) Xác l p, th c hi n, b o v  quy n  ậ ự ệ ả ệ ề

K t  qu   c a  lao  đ ng,  s n  xu t,  kinh  doanh;  k t  ế ả ủ ộ ả ấ ế

qu  c a ho t đ ng sáng t o ra đ i t ả ủ ạ ộ ạ ố ượ ng quy n s   ề ở

Trang 20

5.2 Th c hi n quy n dân s  (Đ 9) ự ệ ề ự

Ø  Ch  th  th c hi n theo ý mình nh ng không ủ ể ự ệ ư

được  trái  v i  các  nguyên  t c  c   b n  c a ớ ắ ơ ả ủ

Lu t DS và có gi i h n (Đi u 10).ậ ớ ạ ề

Trang 21

5.3 Các ph ươ ng th c b o v  quy n dân s   ứ ả ệ ề ự

(Đ 11)

Ø  Quy n t  b o v  theo qui đ nh c a Lu t.ề ự ả ệ ị ủ ậ

Ø  Yêu c u c  quan t  ch c có th m quy n:ầ ơ ổ ứ ẩ ề

§   Công  nh n,  tôn  tr ng,  b o  v ,  b o  đ m  quy n  ậ ọ ả ệ ả ả ề dân s  c a mình; ự ủ

§  Bu c ch m d t hành vi xâm ph m; ộ ấ ứ ạ

§  Bu c xin l i, c i chính công khai; ộ ỗ ả

§  Bu c th c hi n nghĩa v ; ộ ự ệ ụ

§  Bu c b i th ộ ồ ườ ng thi t h i; ệ ạ

§  H y quy t đ nh cá bi t trái pháp lu t c a c  quan,  ủ ế ị ệ ậ ủ ơ

t  ch c, ng ổ ứ ườ i có th m quy n; ẩ ề

§  Yêu c u khác theo qui đ nh c a Lu t ầ ị ủ ậ

Trang 22

  Nh ng v n đ  còn l i trong  ữ ấ ề ạ

ch ươ ng  này  sinh  viên  t   ự nghiên c u ứ

Trang 23

II. Ch  th  c a Lu t dân s ủ ể ủ ậ ự

Ch  th ủ ể

Cá nhân Pháp 

nhân

Trang 24

Năng l c  ự hành vi dân 

sự

Trang 25

v   Năng l c pháp lu t dân s ự ậ ự

a) Khái ni m:   Đi u 16 kho n 1 BLDS  ề ả

2015

     “Năng l c pháp lu t dân s  c a cá  ự ậ ự ủ nhân  là  kh   năng  c a  cá  nhân  có  ủ quy n ề  dân s  và nghĩa vụ dân s ”.

1. Cá nhân 

Trang 26

     b) Đ c đi m: ặ ể

Ø   Năng  l c  pháp  lu t  dân  s   c a  cá  nhân  ự ậ ự ủ

do Nhà n ướ c quy đ nh ị

Ø  M i cá nhân đ u có năng l c pháp lu t  ọ ề ự ậ dân  s   nh   nhau.  Không  b   h n  ch   b i  ự ư ị ạ ế ở

b t c  lý do nào (tu i, tôn giáo, gi i tính,  ấ ứ ổ ớ dân t c,…) ộ

Ø   Năng  l c  pháp  lu t  dân  s   c a  cá  nhân  ự ậ ự ủ

có  t   khi  ng ừ ườ i  đó  sinh  ra  và  ch m  d t  ấ ứ khi ng ườ i đó ch t ế

Trang 27

     c) N i dung :  Đi u 17 BLDS 2015 ề

Trang 28

v   Năng l c hành vi dân s ự ự

a) Khái ni m:   Đi u 19 BLDS 2015 ề

        “Năng  l c  hành  vi  dân  s   c a  cá  ự ự ủ nhân  là  kh   năng  c a  cá  nhân  ả ủ b ng 

hành vi c a mình  xác l p, th c hi n   ậ ự ệ quy n, ề   nghĩa vụ dân s ”.

1. Cá nhân 

Trang 29

    b) Các m c đ  năng l c hành vi dân  ứ ộ ự

s  c a cá nhân: ự ủ

M c 

đ  

Ng ườ i thành niên (Đi u 20) ề

Ng ườ i ch a thành niên (Đi u  ư ề 21)

M t năng l c hành vi dân s    ấ ự ự (Đi u 22) ề

Ng ườ i có khó khăn trong nh n  ậ

th c, làm ch  hành vi (Đi u 23) ứ ủ ề

H n ch  năng l c hành vi dân  ạ ế ự

s  (Đi u 24) ự ề

Trang 30

v    Quy n nhân thân (Đi u 25­39) ề ề

  a) Khái ni m : (Đi u 25)

“ Là quy n dân s  g n li n v i m i cá nhân,  ề ự ắ ề ớ ỗ

không  th   chuy n  giao  cho  ng ể ể ườ i  khác, 

tr  tr ừ ườ ng h p lu t khác có liên quan qui  ợ ậ

đ nh khác” ị

1. Cá nhân 

Trang 31

b) N i dung:

Sinh viên t  nghiên c u trong BLDS 2015  ự ứ

t  Đi u 25 đ n Đi u 39 ừ ề ế ề

Đi m m i:  ể ớ Đi u 37: Chuy n đ i gi i  ề ể ổ ớ

tính

Trang 32

v    N i c  trú (Đi u 40­45) ơ ư ề

  a) Khái ni m : (Đi u 40)

- N i c  trú c a cá nhân là n i c a ng ơ ư ủ ơ ủ ườ i đó 

th ườ ng  xuyên  sinh  s ng;  n u  không  xác  ố ế

đ nh  đ ị ượ c  n i  th ơ ườ ng  xuyên  thì  là  n i  ơ

ng ườ i đó  đang sinh s ng

 N i c  trú ph i là m t đi m c  đ nh  ơ ư ả ộ ể ố ị trên lãnh th ổ

b) N i dung : Đi u 41­45

Trang 33

v    Giám h  (Đi u 46­63) ộ ề

  a) Khái ni m : (Đi u 46)

        “Giám  h   là  vi c  cá  nhân,  pháp  nhân  ộ ệ

đ ượ c  lu t  qui  đ nh,  đ ậ ị ượ c  UBND  c p  xã  ấ

c ,  đ ử ượ c  TA  ch   đ nh,  ho c  ỉ ị ặ đ ượ c  l a 

ch n  (sau  đây  g i  chung  là  ng ọ ườ i  giám 

h ) đ  th c hi n vi c chăm sóc, b o v   ộ ể ự ệ ệ ả ệ quy n, l i ích h p pháp c a ng ề ợ ợ ủ ườ i  ch a  ư

thành niên, ng ườ i m t NLHVDS, ng ấ ườ

có  khó  khăn  trong  nh n  th c  làm  ch   ậ ứ ủ

đ ượ c  hành  vi  (sau  đây  g i  chung  là  ọ

ng ườ ượ i đ c giám h )” ộ

1. Cá nhân 

Trang 34

L u ý:ư

v   GH  cho  người  có  khó  khăn  trong  nh n ậ

th c, làm ch  hành vi (n u h  có năng l c ứ ủ ế ọ ự

th  hi n ý chí): ph i để ệ ả ược s  đ ng ý c a ự ồ ủ

Trang 35

b) Đi u ki n: ề ệ

Ngườ ượi đ c giám h :ộ

 (Đi u 47) ề

Ø M t ngộ ười ch  có th  đỉ ể ược m t ngộ ười GH 

tr   trừ ường  h p  cha,  m   cùng  GH  cho  con; ợ ẹÔng, bà cùng GH cho cháu

­ Ng ườ i ch a thành niên  ư không  còn  cha  m ;  ko  ẹ xác  đ nh  đ ị ượ c  cha  m ;  ẹ

Trang 36

­  Không  đang  b   truy  c u  TNHS;  ị ứ

ch a đ ư ượ c xóa án tích m t trong các  ộ

t i  xâm  ph m  đ n  tính  m ng,  s c  ộ ạ ế ạ ứ

kh e, danh d , uy tín, nhân ph m, tài  ỏ ự ẩ

s n c a ng ả ủ ườ i khác.

­ Có năng l c hành vi dân s  đ y đ ự ự ầ ủ

­  Không  b   TA  tuyên  b   h n  ch   ị ố ạ ế quy n đ i v i con ch a thành niên ề ố ớ ư

Trang 37

c) Giám sát vi c GH (Đi u 51)ệ ề

q  Do người thân thích c , ch n đ  giám sát và ử ọ ể

h  ph i đ ng ý; n u không c , ch n đọ ả ồ ế ử ọ ược thì 

do  UBND  xã  giám  sát.  N u  có  tranh  ch p  thì ế ấ

Trang 38

    d) Các hình th c giám h : ứ ộ

Giám h  

đương  nhiên

Đi u ki n:ề ệ

Khi không có giám h  đ ộ ươ ng  nhiên

Th m quy n c :ẩ ề ử

UBND  xã,  ph ườ ng,  th   tr n  ị ấ

c  ng ử ườ i, đ  ngh  t  ch c ề ị ổ ứ

Trang 39

Nghĩa v  c a ngụ ủ ười GH đ i v i ố ớ

ngườ ượi đ c GH

Trang 40

 Quy n c a ng ề ủ ườ i GH? (Đi u 58) ề

  Qu n  lý  tài  s n  c a  ng ả ả ủ ườ i  đ ượ c  GH?  (Đi u 59) ề

  Thay  đ i  ng ổ ườ i  GH  trong  nh ng  tr ữ ườ ng 

h p nào? (Đi u 60) ợ ề

  Chuy n  giao  vi c  GH  đ ể ệ ượ c  th c  hi n  ra  ự ệ sao? (Đi u 61)  ề

Trang 41

Ø Ch m d t vi c giám h : (Đi u 62 BLDS  ấ ứ ệ ộ ề 2015)

*  Ng ườ ượ i đ c giám h  đã có năng l c  ộ ự hành vi dân s  đ y đ ự ầ ủ

* Ng ườ ượ i đ c giám h  ch t ộ ế

* Ng ườ ượ i đ c giám h  đ ộ ượ c nh n làm  ậ con nuôi.

* Cha, m  c a ng ẹ ủ ườ ượ i đ c giám h  là  ộ

ng ườ i  ch a  thành  niên  đã  có  đ   đi u  ki n  ư ủ ề ệ

đ  th c hi n quy n và nghĩa v  c a mình ể ự ệ ề ụ ủ

* TH  t c ch m d t theo qui đ nh c a  ủ ụ ấ ứ ị ủ

Lu t h  t ch ậ ộ ị

Trang 42

H u qu  pháp lý c a ch m d t vi c giám  ậ ả ủ ấ ứ ệ

h  (Đi u 63) ộ ề

v   Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p ng ợ ườ ượ i đ c GH đã có NLHVDS 

đ y đ :  ầ ủ chuy n giao quy n, nghĩa v  trong th i h n  ể ề ụ ờ ạ

15 ngày  k  t  ngày ch m d t GH ể ừ ấ ứ

v   Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p ng ợ ườ ượ i đ c GH ch t:  ế Ph i thanh  ả toán tài s n ng ả ườ i th a k , giao TS cho ng ừ ế ườ i qu n lý  ả

di s n TK c a ng ả ủ ườ i GH, chuy n giao quy n và nghĩa  ể ề

v  trong th i h n  ụ ờ ạ 3 tháng  k  t  ngày ch m d t GH.  ể ừ ấ ứ

Ch a có ng ư ườ i TK, t m th i qu n lý và thông báo cho  ạ ờ ả UBND.

v   Đ i v i tr ố ớ ườ ng h p cha m  ru t c a ng ợ ẹ ộ ủ ườ i GH đã đ   ủ

đi u ki n, ho c ng ề ệ ặ ườ ượ i đ c GH đã cho làm con nuôi: 

chuy n giao quy n và nghĩa v  cho cha m  ru t ho c  ể ề ụ ẹ ộ ặ cha m  nuôi trong th i h n  ẹ ờ ạ 15 ngày  k  t  ngày ch m  ể ừ ấ

d t GH ứ

Trang 43

v    Tuyên b  cá nhân m t tích ố ấ

(Đi u 68 BLDS 2015) ề  

1. Cá nhân 

Đi u ki nề ệ

§ Cá nhân bi t tích  ệ 2 

năm  li n tr  lên ề ở

§ Có  yêu  c u  c a  ầ ủ

ng ườ i  có  quy n,  ề

§ V  m t nhân thân:  ề ặ Tòa  án  gi i  quy t  ả ế cho  ly  hôn  khi  có  yêu  c u  c a  v   ầ ủ ợ

ho c ch ng ặ ồ

Trang 44

v    Tuyên b  cá nhân ch t ố ế

(Đi u 71 BLDS 2015) ề  

§ Có yêu c u c a ng ầ ủ ườ i có quy n, l i ích liên quan ề ợ

§ Thông báo tìm ki m công khai theo qui đ nh c a pháp  ế ị ủ

lu t TT DS ậ

Trang 46

2. Pháp nhân

Trang 47

     2.1.) Đi u ki n đ  t  ch c đ ề ệ ể ổ ứ ượ c công 

nh n là pháp nhân:  (Đi u74) ề

Nhân danh  mình  tham gia  các quan h   ệ pháp lu t đ c  ậ ộ

l p ậ

Trang 48

      2.2.) Khái ni m pháp nhân:

“Là  m t  t   ch c  đáp  ng  đ ộ ổ ứ ứ ượ c  các  đi u  ề

ki n  nh t  đ nh  do  pháp  lu t  dân  s   qui  ệ ấ ị ậ ự

đ nh” ị

Trang 49

2.3 Phân lo i pháp nhân (theo qui  ạ

đ nh c a B  Lu t DS) ị ủ ộ ậ

Trang 50

Pháp nhân th ươ ng m i (Đ 75) ạ

v  Có m c tiêu  ụ chính là tìm ki m l i nhu n  ế ợ ậ

và l i nhu n đ ợ ậ ượ c chia cho các thành viên.

v   Bao  g m  doanh  nghi p  và  các  t   ch c  ồ ệ ổ ứ kinh t  khác ế

v  Vi c thành l p, ho t đ ng, ch m d t theo  ệ ậ ạ ộ ấ ứ qui  đ nh  c a  lu t  (LDS,  L  doanh  nghi p,  ị ủ ậ ệ

lu t khác liên quan) ậ

Trang 51

Pháp nhân phi th ươ ng m i (Đ 76) ạ

v  Không có m c tiêu chính là tìm ki m l i nhu n và n u  ụ ế ợ ậ ế

có  l i  nhu n  thì  cũng  không  đ ợ ậ ượ c  phân  chia  cho  các  thành viên.

v  Bao g m C  quan nhà n ồ ơ ướ c, đ n v  vũ trang nhân dân;  ơ ị

T   ch c  chính  tr ,  t   ch c  chính  tr ­xã  h i;  T   ch c  ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ chính tr  xã h i­ngh  nghi p, t  ch c xã h i, t  ch c xã  ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ

h i­ngh  nghi p, Qu  xã h i, qu  t  thi n, và các t   ộ ề ệ ỹ ộ ỹ ừ ệ ổ

ch c phi th ứ ươ ng m i khác ạ

v  Vi c thành l p, ho t đ ng, ch m d t theo qui đ nh c a  ệ ậ ạ ộ ấ ứ ị ủ

lu t (LDS, L t  ch c b  máy NN, lu t khác liên quan) ậ ổ ứ ộ ậ

Trang 52

Năng l c  ự hành vi dân 

sự

Trang 53

v   Năng l c pháp lu t dân s  c a  ự ậ ự ủ

Trang 54

     b) Đ c đi m: ặ ể

Ø   NLPLDS  c a  pháp  nhân  không  b   h n  ủ ị ạ

ch , tr  tr ế ừ ườ ng h p lu t có qui đ nh khác ợ ậ ị

Ø   NLPLDS  B t  đ u  ắ ầ khi  pháp  nhân  đ ượ c  thành  l p,  cho  phép  thành  l p,  ho c  t   ậ ậ ặ ừ

th i  đi m  ghi  vào  s   đăng  ký  và  ờ ể ổ ch m 

d t ứ  k  t  th i đi m ch m d t pháp nhân. ể ừ ờ ể ấ ứ

Trang 55

v   Năng l c hành vi dân s  c a  ự ự ủ

Trang 56

A. Đ i di n c a pháp nhân: ạ ệ ủ có th  đ i di n ể ạ ệ

theo  pháp  lu t  ho c  đ i  di n  theo  y ậ ặ ạ ệ ủquy n  và  ngề ười  đ i  di n  ph i  tuân  th  ạ ệ ả ủtheo qui đ nh v  đ i di n. (Đ 85)ị ề ạ ệ

B.  Trách nhi m dân s  c a pháp nhân: ệ ự ủ pháp 

nhân  ph i  ch u  trách  nhi m  dân  s   do ả ị ệ ự

người  đ i  di n ạ ệ xác  l p,  th c  hi n  nhân ậ ự ệdanh pháp nhân. 

Ho c  ph i  ch u  trách  nhi m  do  sáng  l p ặ ả ị ệ ậviên, đ i di n c a sáng l p viên xác l p, th c ạ ệ ủ ậ ậ ự

hi n đ  thành l p, đăng ký pháp nhân tr  khi ệ ể ậ ừ

có th a thu n khác, lu t có qui đ nh khác. ỏ ậ ậ ị

Trang 57

2.5. Ho t Đ ng c a pháp nhân ạ ộ ủ

2.5.1 Thành L p ậ

2.5.2 S  v n hành c a Pháp nhân ự ậ ủ

2.5.3 K  t c, n i dài pháp nhân (c i t   ế ụ ố ả ổ pháp nhân)

2.5.4 Ch m d t pháp nhân ấ ứ

Trang 58

2.5.1 Thành l p Pháp 

nhân

“ Pháp nhân đ ượ c thành l p theo sáng ki n c a  ậ ế ủ

cá nhân, pháp nhân ho c theo quy t đ nh c a c   ặ ế ị ủ ơ quan nhà n ướ c có th m quy n”.  ẩ ề (Đi u 82) ề

ü   Không  áp  d ng  cho  pháp  nhân  đ c  bi t:  Nhà  ụ ặ ệ

n ướ c.

ü   Khó  áp  d ng  cho  tr ụ ườ ng  h p  thành  l p  các  ợ ậ pháp nhân chính quy n đ a ph ề ị ươ ng.

Trang 59

SV l y ví d  cho t ng lo i? ấ ụ ừ ạ

Trang 63

pháp nhân m i ớ  theo qui đ nh c a đi u l ; theo  ị ủ ề ệ

s   th a  thu n  gi a  các  pháp  nhân  v i  nhau  ự ỏ ậ ữ ớ

ho c theo quy t đ nh c a c  quan nhà n ặ ế ị ủ ơ ướ c có 

th m quy n” ẩ ề

A + B  + … =  

C

Trang 65

Sáp nh p pháp nhân 

(Đi u 89) ề

a) Khái ni m:

“Sáp nh p pháp nhân là vi c m t ho c m t s   ậ ệ ộ ặ ộ ố pháp  nhân  nh p  vào  m t  pháp  nhân  khác  theo  ậ ộ qui  đ nh  c a  đi u  l ;  theo  s   th a  thu n  gi a  ị ủ ề ệ ự ỏ ậ ữ các  pháp  nhân  v i  nhau  ho c  theo  quy t  đ nh  ớ ặ ế ị

c a c  quan nhà n ủ ơ ướ c có th m quy n” ẩ ề

A + B  =  A

Trang 67

đ nh c a c  quan nhà n ị ủ ơ ướ c có th m quy n” ẩ ề

X= A + B + C 

+ …

Trang 68

b) H u qu  c a vi c chia pháp nhân: ậ ả ủ ệ

Ø   Pháp  nhân  cũ  sau  khi  chia  s   b   ch m  ẽ ị ấ

d t. Nhi u pháp nhân m i ra đ i ứ ề ớ ờ

Ø   Quy n  và  nghĩa  v   dân  s   c a  pháp  ề ụ ự ủ nhân  cũ  s   đ ẽ ượ c  chuy n  sang  cho  các  ể pháp nhân m i ớ

Trang 69

(Đi u 91) ề

a) Khái ni m:

“Tách  pháp  nhân  là  vi c  m t  s   b   ph n  c a  ệ ộ ố ộ ậ ủ pháp nhân s  đ ẽ ượ c tách ra thành l p m t pháp  ậ ộ nhân m i theo đi u l  c a pháp nhân ho c theo  ớ ề ệ ủ ặ quy t  đ nh  c a  c   quan  nhà  n ế ị ủ ơ ướ c  có  th m  ẩ quy n” ề

Y= Y1 + A + B + 

Ngày đăng: 02/02/2020, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w