Tìm giá trị lớn nhất của n thoả mãn S... Ngoài câu lệnh lặp dạng While thì ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal đ cung cấp cho chúng ta câu lệnh để thực ã hiện công việc được lặp lại nhiều
Trang 3Ta có công thức tính
giai thừa
S=1*2*3* *n.
Tìm giá trị lớn nhất
của n thoả mãn
S<100
Bước 1.
Gán S=1 Gán n =0 Bước 2.
So sánh S với 100.
Nếu S<100 thì : S:=S*n n:=n+1 Lặp lại bước 2
Nếu s >=100 thì ghi ra n
và thực hiện Bước 3.
Bước 3: kết thúc
Trang 4Từ giải thuật ta đi viết chương trình
Program tim-n;
var s,n:integer;
begin
s:=1; n:=0;
while s<100 do
begin
s:=s*n; n:=n+1;
end;
write( n);
readln;
end
Bước 1.
Gán S=1
Gán n =0
Bước 2.
So sánh S với 100.
Nếu S<100 thì :
S:=S*n;
n:=n+1;
Lặp lại bước 2
Nếu s >=100 thì ghi ra n
và thực hiện Bước 3.
Bước 3: kết thúc
Trang 5
Program tim-n;
var s,n:integer;
begin
s:=1; n:=0;
while s < 100 do
begin
n:=n+1;
s:=s*n;
end ; write( n); readln;
end.
Trang 6Ngoài câu lệnh lặp dạng While thì ngôn ngữ lập trình
Turbo Pascal đ cung cấp cho chúng ta câu lệnh để thực ã hiện công việc được lặp lại nhiều lần với số lần lặp không biết trước mà điều kiện để lặp được kiểm tra sau khi đã
thực hiện câu lệnh ít nhất một lần.
Trang 7Vẽ sơ đồ giải thuật thực hiện công việc: Tính tổng của các số được nhập vào từ bàn phím Nếu tổng lớn hơn
100 thì kết thúc việc nhập và in lên màn hình tổng đó
Trang 8Bước 1.
Tổng:=0;
Bước 2:
Nhập số bất kì (n);
Tổng:=Tổng + n;
Bước 3:
So sánh Tổng với 100
+nếu Tổng<=100 lặp lại bước 2
+nếu Tổng>100 thực hiện bước 4
Bước 4: Viết Tổng
Bước 5: kết thúc.
Vẽ sơ đồ giải thuật thực
hiện công việc: Tính tổng
của các số được nhập
vào từ bàn phím Nếu
tổng lớn hơn 100 thì kết
thúc việc nhập và in lên
màn hình tổng đó.
Trang 9Bước 1.
Tổng:=0;
Bước 2:
Nhập số bất kì (n);
Tổng:=Tổng + n;
Bước 3:
So sánh Tổng với 100
+nếu Tổng<=100 lặp lại bước 2
+nếu Tổng>100 thực hiện bước 4
Bước 4: Viết Tổng
Bước 5: kết thúc.
Begin
Tong:= 0
Nhập n
Tong:=Tong+n
Tong>100 Tong
End
Trang 10Tong:= 0
NhËp n
Tong:=Tong+n
Tong>100 Tong
End
c«ng viÖc
Begin
Tong:= 0
n=30 Tong=30
Tong>100
110
End
n=10 Tong=40
Tong>100
n=70 Tong=110
Tong>100
Trang 11Tong:= 0
NhËp n
Tong:=Tong+n
Tong>100 Tong
End
c«ng viÖc
§K C«ng viÖc
§K
Trang 12Tõ kho¸ BiÓu thøc ®iÒu kiÖn
C©u lÖnh
Trang 13Repeat < A > Until < B>.
Dịch các từ khoá từ tiếng Anh sang tiếngViệt
Biểu thức điều kiện
Câu lệnh
Lặp lại
Cho đến khi
Trang 14Repeat < A > Until < B >
Thực hiện.
Lặp lại công việc
A cho đến khi biểu
thức B nhận giá trị
đúng thì thoát.
Sơ đồ khối.
A B
A B
A B
A B A B
Trang 15Vận dụng
Dùng để giải các bài toán trong đó câu lệnh đư
ợc lặp đi lặp lại nhiều lần mà biểu thức điều kiện
được kiểm tra sau khi đã thực hiện câu lệnh
Trang 16Sơ đồ Chương trình .
program tong;
var s,n: real;
begin
s:=0;
Repeat
write(‘nhap mot so’); readln(n);
s:=s+n;
Until S >100;
write(‘ tong’, s);
readln;
end.
Begin
Tong:= 0
Nhập n
Tong:=Tong+n
Tong>100 Tong
End
công việc
Trang 17Chương trình sau có kết quả như thế nào?
Vì sao?
var s,n: real;
begin
s:=50;
Repeat
write(‘nhap n=70’);
readln(n);
s:=s;
Until S >100;
write(‘ tong’, s);
readln;
end
Vì Ta không có câu lệnh tác
động đến biến s để làm thay
đổi giá trị của nó
Trang 18Trong thân câu lệnh Repeat thường phải có giá trị làm thay đổi giá trị của biểu thức lôgic
B nếu không sẽ dễ dẫn đến tình trạng lặp vô hạn
Trang 19phần trình bày của
chúng tôi
đến đây là hết
xin cảm ơn