PHÂN TÍCH PHỔ, CHO ĐỘNG ĐẤT MẠNH, CẦU BÃI CHÁY
Trang 13-1-2-4 Phân tích phổ cho động đất mạnh (1) Phổ đáp ứng trung bình
Giá trị gia tốc lớn nhất là 132gal
Hình 3-35 Phổ cho cầu Bãi Cháy (động đất mạnh) (2) Kết quả tính toán
i- Kết quả tính toán được thể hiện như sau
Hình 3-36 Chuyển vị lớn nhất theo phương dọc Hình 3-37 Gia tốc lớn nhất theo phương dọc Hình 3-38 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương dọc Hình 3-39 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương dọc Hình 3-40 Chuyển vị lớn nhất theo phương ngang
Hình 3-41 Gia tốc lớn nhất theo phương ngang Hình 3-42 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương ngang Hình 3-43 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương ngang Hình 3-44 Lực thiết kế lớn nhất (lực xoắn) theo phương vuông góc cầu
Phổ đáp ứng trung bình
Trang 2Hình 3-36 Chuyển vị lớn nhất theo phương dọc
Hình 3-37 Gia tốc lớn nhất theo phương dọc
Hình 3-38 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương dọc
Trang 3Hình 3-39 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương dọc
Hình 3-40 Chuyển vị lớn nhất theo phương ngang
Hình 3-41 Gia tốc lớn nhất theo phương ngang
Trang 4Hình 3-42 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương ngang
Hình 3-43 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương ngang
Hình 3-44 Lực thiết kế lớn nhất (lực xoắn) theo phương vuông góc cầu
Trang 5ii Lực đáp ứng cho phần chính
- Phương dọc cầu
Bảng 3-16 Kết quả phân tích Phổ đáp ứng theo phương dọc (Amax =132 gal) 1 gal = 10-2 m/giây2
Trụ
M tm - - 4528 11044 1762 5014 11530 2305 Tĩnh
M tm 4,082 10,051 15,604 39516 5,842 19297 39689 6,221
Động
M tm 4,082 10,051 20,132 50560 7,604 24311 51219 8,526 Tổng
Bỏ qua
- Phương ngang
Bảng 3-17 Kết quả phân tích Phổ đáp ứng theo phương ngang
M tm 20,119 35,537 8,899 65,187 7,836 8,679 60412 7,445 6,700 2,772
Động
đất
(3) So sánh lực thiết kết giữa phân tích tĩnh học và phân tích động học
Bảng 3-18 Phương dọc
Lực dọc trục t 1,643 2,594 20791 23774 20,592 23,592
BM Động học 4,082 10,051 20132 50,560 7,604 24,311 51,219 8,526
SF Tĩnh học 245 336 1,182 1,230 188 1,237 1,288 234
Bỏ qua
Bảng 3-19 Phương ngang
Lực dọc trục t 1,618 2,342 21014 23551 17768 20,824 23,361 17,579 370 1,538
BM Động học 20119 35537 8,899 65187 7,836 8,679 60,412 7,445 6,700 2,772
SF Động học 842 905 1,177 1,312 351 1,090 1,211 291 728 295
BM = Mô men uốn t.m
SF = Lực cắt t
Trang 63-1-2-5 Phân tích đáp ứng theo lịch sử thời gian đối với động đất mạnh (1) Các sóng động đất quan trắc được
Hình 3-45 Sóng động đất quan trắc được Giá trị gia tốc lớn nhất là 132 gal đối với lực động đất mạnh
(2) Kết quả tính toán i- Kết quả tính toán được thể hiện như sau
Hình 3-46 Chuyển vị lớn nhất theo phương dọc Hình 3-47 Gia tốc lớn nhất theo phương dọc Hình 3-48 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương dọc Hình 3-49 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương dọc
Hình 3-50 Chuyển vị lớn nhất theo phương ngang Hình 3-51 Gia tốc lớn nhất theo phương ngang Hình 3-52 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương ngang Hình 3-53 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương ngang Hình 3-54 Lực thiết kế lớn nhất (lực xoắn) theo phương ngang
Trang 7Hình 3-46 Chuyển vị lớn nhất theo phương dọc
Hình 3-47 Gia tốc lớn nhất theo phương dọc
Hình 3-48 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương dọc
Trang 8Hình 3-49 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương dọc
Hình 3-50 Chuyển vị lớn nhất theo phương ngang
Hình 3-51 Gia tốc lớn nhất theo phương ngang
Trang 9Hình 3-52 Lực thiết kế lớn nhất (mô men uốn) theo phương ngang
Hình 3-53 Lực thiết kế lớn nhất (lực cắt) theo phương ngang
Hình 3-54 Lực thiết kế lớn nhất (lực xoắn) theo phương ngang
Trang 10ii Lực đáp ứng của phần chính
- Phương dọc
Bảng 3-20 Kết quả phân tích đáp ứng theo lịch sử thời gian theo phương dọc
( Amax =132 gal) 1 gal = 10-2 m/giây2
Trụ
M tm - - 4528 11044 1762 5014 11530 2305 Tĩnh
M tm 6,332 4,071 12,156 32983 5,883 11729 32683 5,569
Động
M tm 6,332 4,071 16,684 44027 7,645 16743 44213 7,874 Tổng
S t 380 105 1,028 1,115 254 1,010 1,101 251
Bỏ qua
- Phương ngang
Bảng 3-21 Kết quả phân tích Đáp ứng theo lịch sử thời gian theo phương
ngang
M tm 10,900 18,467 4,988 36,202 5,039 6,083 28217 5,670 6,435 3,691
Động
đất
(4) So sánh lực thiết kết giữa phân tích tĩnh học và phân tích động học
Bảng 3-22 Phương dọc
Trụ
Lực dọc trục t 1,643 2,594 20791 23774 20,592 23,592
BM Động học 6,662 4,071 16684 44,027 7,645 16,743 44,213 7,874
SF Động học 380 105 1,028 1,115 254 1,010 1,101 251
Bỏ qua
Bảng 3-23 Phương ngang
Trụ
Lực dọc trục t 1,618 2,342 21014 23551 17768 20,824 23,361 17,579 370 1,538
BM Động học 10,900 18467 4,988 36202 5,039 6,083 28,217 5,670 6,435 3,691
SF Động học 479 470 664 726 324 520 624 283 763 377 Xoắn Động học 4,836 4,112
Trang 113-1-2-6 Cốt thép của cột trụ đối với động đất cấp trung bình (1) So sánh lực thiết kế
Bảng 3-24 Kết quả so sánh lực thiết kế bằng phân tích tĩnh học và phân tích
động học
Trụ P3 Trụ P4 Trụ
P1 Trụ P2 Đỉnh Đáy Đỉnh Đáy Trụ P5 Trụ P6 Phương dọc Vượt Không
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
Mô men uốn
Phương ngang
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
Phương dọc Không
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
Lực cắt
Phương ngang
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
(2) Kiểm tra mô men uốn
trụ P1
D25 – 150ctc D32 – 150ctc
Phương dọc Phương ngang N=1,643 t N= 1,618 t M= 3,943 tm M= 12,381 tm Hình 3-55 Bố trí cốt thép
Bảng 3-25 Cột trụ P1
Cường độ ứng suất của bê tông Cường độ ứng suất của thép ứng suất ứng suất giới
hạn ứng suất ứng suất giới
hạn Phương dọc 75.5
kg/cm2 2,428
kg/cm2 3,450
kg/cm2
Phương ngang 89.1 kg/cm2 3,231
kg/cm2 3,450
kg/cm2
trụ P2
D32 – 150ctc-1.5 nhóm D32 – 150ctc-2 nhóm
Phương ngang N= 1,643 t M= 3,934 tm Hình 3-56 Bố trí cốt thép
Trang 12Bảng3-25 Cột trụ P2
Cường độ ứng suất của bê
tông Cường độ ứng suất của thép ứng suất giới
hạn ứng suất ứng suất giới
Phương ngang 119 kg/cm2 3,398
kg/cm2 3,450
kg/cm2
(3) Kiểm tra lực cắt
Bảng 3-26 Kết quả tính toán ứng suất cắt
3-1-2-7 Cốt thép của cột trụ đối với động đất mạnh (1) So sánh lực thiết kế
Bảng 3-27 Kết quả so sánh lực thiết kế giữa phân tích tĩnh học và phân tích
động học (đối với động đất mạnh)
Trụ P3 Trụ P4 Trụ
P1 Trụ P2 Đỉnh Đáy Đỉnh Đáy Trụ P5 Trụ P6 Phương dọc Vượt Vượt Không
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
Mô men uốn
Phương ngang
Vượt Vượt Không
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
Phương dọc Vượt Vượt Không
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
Lực cắt
Phương ngang
Vượt Vượt Không
vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt Không vượt
(2) Kiểm tra mô men uốn Việc kiểm tra để xác định mô men uốn của cột trụ trong trường hợp động đất mạnh phải được thực hiện thông qua so sánh với cường độ
Trang 13Bảng 3-28 Kết quả kiểm tra mô men uốn đối với động đất mạnh
Lực thiết kế
M (tm)
Mu (tm) Hệ số an
toàn Phương dọc 6,332 6,733 1.063
Trụ P1
Phương ngang 20,119 21,570 1.072
Trụ P2
Phương ngang 35,537 36068 1.015
Trang 14Hình 3-57 Bố trí cốt thép cho trụ P1 3-1-2-8 Bố trí cốt thép của chốt neo theo phương ngang (1) So sánh lực thiết kế
Bảng 3-29 So sánh lực thiết kế
A1 Trụ P1 Trụ P2 Trụ P5 Trụ P5
Phân tích
động học Phân tích theo lịch sử thời
Trang 15Hình 3-58a Bố trí cốt thép cho trụ P2 (2) Kiểm tra mô men uốn
Ars = M / ( 0.85 x d x σ sa ) Trong đó
Ars: Khối lượng cốt thép yêu cầu M: Lực thiết kế cho một chốt neo D: Chiều cao có hiệu
σsa: Cường độ của thanh cốt thép
Trang 16H×nh 3-58b Bè trÝ cèt thÐp cho trô P2
Trang 17Bảng 3-30 Cốt thép yêu cầu đối với mô men uốn
Mố A1 Trụ P1 Trụ P2 Trụ P5 Trụ P6 Ghi chú
Mô men uốn cho
Kích thước của chốt neo L m 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 Chiều cao có hiệu
Khoảng cách cốt thép
Diện tích cốt thép
2 51.1 46.37 42.2 52.4 21.3
Diện tích cốt thép
2 D22-100
15 thanh
=57
D22-100
15 thanh
=57
D22-100
15 thanh
=57
D22-100
15 thanh
=57
D14-100
15 thanh
=23.1
(3) Kiểm tra lực cắt
Bảng 3-31 Cốt thép yêu cầu đối với lực cắt
Mố A1 Trụ P1 Trụ P2 Trụ P5 Trụ P6
Lực cắt của một chốt neo
Cường độ cắt tác động lên bê tông τ ck
Kg/
Cm 2 15.511 15.51 15.51 15.51 10.90
Cường độ cắt trung bình
τ m
Kg/
Cường độ cắt tác động
Cường độ cắt tác động
Diện tích cốt thép yêu
Diện tích cốt thép sử
2 D14-4 cụm
8 thanh 12.312
D14-4 cụm
8 thanh 12.312
D14-4 cụm
8 thanh 12.312
D14 -4 cụm
8 thanh 12.312
D12 -4 cụm
8 thanh 9.048
Trang 18
3-1-2-7 Kết luận
• Độ an toàn chống động đất có thể được xác nhận, bởi vì lực thiết kế động học sản sinh tại trụ chính P3 và P4 nhỏ hơn lực thiết kế tĩnh học
• Đặc tính động học của khoảng tần số của trụ P1 và trụ P2 tr ùng với một trong những sóng động đất quan trắc được Do đó lực thiết kế động học cao hơn lực thiết kế tĩnh học tại trụ P1 và trụ P2
Cốt thép cho cột trụ là cần thiết
• Chuyển vị theo phương dọc cầu của các bộ phận nối giữa kết cấu phần trên
và kết cấu phần dưới được nêu trong bảng 3-32
Bảng 3-32 Chuyển vị theo phương dọc cầu trong trạng thái động đất
Đơn vị: mm
Mố A1 Trụ P6
Trạng thái động đất cấp trung bình Phân tích theo thời gian 34 33
Trạng thái động đất
Mức chuyển vị này của dầm không vượt quá khoảng cách t ừ rìa dầm đến parapet
Khoảng cách của các khe co giãn và khoảng cách từ rìa dầm đến parapet là phù hợp
• Lực thiết kế tác động lên các chốt neo được nêu trong Bảng 3-33 Bảng 3-33 Đơn vị: t
Mố A1 Trụ P1 Trụ
P2 Trụ P5 Trụ P6
Phân tích theo thời gian 268 257 224 471 224
Kiểm tra phân tích động học đối với động đất cấp trung bình và động đất mạnh đã được tiến hành
Kết quả là, cần bỏ sung thêm cốt thép cho những phần sau
- Cố thép cho thân trụ P1 và P2
- Cốt thép cho chốt neo mố A1, Trụ P1 và P2
• Cốt thép cho phần thân trụ và chốt neo đã được bổ sung, độ an toàn chống
động đất được xác nhận trên mọi khía cạnh