Mời các bạn tham khảo bài giảng môn Tin học căn bản sau đây để bổ sung thêm kiến thức về các khái niệm cơ bản; biểu diễn thông tin trên máy tính; phần cứng máy tính; phần mềm máy tính; giới thiệu ngôn ngữ lập trình. Với các bạn chuyên ngành Công nghệ thông tin thì đây là tài liệu hữu ích.
Trang 41 Máy tính là gì?
• Máy tính là công c dùng đ l u tr và x lý ụ ể ư ữ ử thông tin.
Trang 52 Thông tin là gì?
Ti p nh n thông tin ế ậ
Trang 62 Thông tin là gì?
• Thông tin là m t khái ni m tr u t ộ ệ ừ ượ ng, ch ỉ
nh ng gì đem l i hi u bi t cho con ng ữ ạ ể ế ườ i.
• Khái ni m tr u t ệ ừ ượ ng có nghĩa là chúng ta ch ỉ
có th c m nh n đ ể ả ậ ượ c mà không th mô t ể ả
đ ượ c.
Trang 73 S c n thi t s d ng máy vi tính ự ầ ế ử ụ
So n th o văn b n ạ ả ả
Tính toán Tìm ki m thông tin ế
Văn b n gi y, ch nh s a khó khăn, ả ấ ỉ ử
l u tr , trao đ i không thu n l i ư ữ ổ ậ ợ
Trang 83 S c n thi t s d ng máy vi tính ự ầ ế ử ụ
• Tăng hi u qu công vi c c a con ng ệ ả ệ ủ ườ i: thu nh n và x lý thông ậ ử tin nhanh giúp ng ườ i qu n lý đ a ra nh ng quy t đ nh k p th i, ả ư ữ ế ị ị ờ đúng đ n ắ
• Gi m th i gian lao đ ng c a con ng ả ờ ộ ủ ườ i nh ng v n đ m b o ư ẫ ả ả
năng su t ấ
• Tăng kh năng trao đ i thông tin ả ổ
• Phát tri n kinh t ể ế
• L u tr thông tin g n gàn, ít t n không gian ư ữ ọ ố
• Tìm ki m thông tin d dàng, trích xu t ế ễ ấ
• Gi i phóng con ng ả ườ i ra kh i môi tr ỏ ườ ng làm vi c đ c h i, n ng ệ ộ ạ ặ
nh c, nâng cao đ i s ng tin th n ọ ờ ố ầ
Trang 94 Tin h c ọ
• Tin h c là m t nghành khoa h c chuyên nghiên ọ ộ ọ
c u vi c thu th p và x lý thông tin d a trên ứ ệ ậ ử ự
công c là máy tính đi n t (MTĐT đ ụ ệ ử ượ c hi u ể
nh là m t công c ) ư ộ ụ
Trang 105. Phâ n c ng, phâ n mê m la gi ? ̀ ư ́ ̀ ̀ ̀ ̀
• Ph n c ng ầ ứ : Bao g m các k thu t đ s n xu t ra ồ ỹ ậ ể ả ấ
Trang 116. L ch s phát tri n c a máy tính ị ử ể ủ
Các giai đo n phát tri n c a máy tính ạ ể ủ
Giai đo n 1 ạ (19451958): s d ng công ngh đèn chân không ử ụ ệ
Giai đo n 2 ạ (19591964): s d ng công ngh ch t bán d n ử ụ ệ ấ ẫ
Giai đo n 3 ạ (19651974): s d ng công ngh m ch tích h p ử ụ ệ ạ ợ
Giai đo n 4 ạ (1975đ n nay): công ngh m ch tích h p v i m t đ cao và ế ệ ạ ợ ớ ậ ộ siêu cao.
Trang 12Các giai đo n phát tri n c a máy tính ạ ể ủ
Máy tính th h th nh t (19451958): ế ệ ứ ấ
Máy tính c b n ENIAC ơ ả (Electronic Numerical Integrator And Computer):
do M ch t o đ ph c v trong quân đ i v i 18.000 bóng đèn chân ỹ ế ạ ể ụ ụ ộ ớ không, n ng h n 30 t n, chi m di n tích kho ng 1393 m2, có kh năng ặ ơ ấ ế ệ ả ả
th c hi n đ ự ệ ượ c 5.000 phép tính/giây.
Trang 13Máy tính EDVAC (Electronic Discrete Variable Automatic Computer): do
John von Neumann (19031957) thi t k vào gi a năm 1940. N ng ế ế ữ ặ 7850Kg, bao g m 6000 bóng chân không, 12000 diode, ngu n đi n tiêu ồ ồ ệ
th kho ng 56kw/h. Có th th c hi n t đ ng các phép toán nh c ng, ụ ả ể ự ệ ự ộ ư ộ
tr , nhân và l p trình đ ừ ậ ượ c phép chia.
Các giai đo n phát tri n c a máy tính ạ ể ủ
Page 13 TIN H C CĂN BANỌ ̉ 11/26/15
Trang 14Máy tính UNIVAC I (Universal Automatic Computer): t o b i Remington ạ ở Rand vào năm 1951. S d ng 5200 đèn chân không, n ng 13 t n, tiêu th ử ụ ặ ấ ụ 125kw/gi , chi m di n tích kho ng 35,5m ờ ế ệ ả 2. Có kh năng nh 1000 t (m i ả ớ ừ ỗ
t g m 12 s ) và tính toán đ ừ ồ ố ượ c 1905 phép toán m i giây ỗ
Các giai đo n phát tri n c a máy tính ạ ể ủ
Trang 16Máy tính th h th ba (19651974 ế ệ ứ )
Máy tính System/360: là h máy tính đ u tiên c a IBM đ c s n xu t ọ ầ ủ ượ ả ấ
theo quy trình công nghi p năm 1964 ệ
Khái ni m h máy tính bao g m các máy tính t ệ ọ ồ ươ ng thích nhau v : t p ch ề ậ ỉ
th và h đi u hành đ ng nh t/t ị ệ ề ồ ấ ươ ng t Gia tăng t c đ , s c ng ự ố ộ ố ổ
Trang 17Máy tính DEC PDP8: trong lúc IBM gi i thi u v máy System/360 thì DEC ớ ệ ề cho ra đ i máy tính c trung PDP8 ờ ỡ
Có th th c hi n m i công vi c c a m t chi c máy tính l n nh ng giá ch ể ự ệ ọ ệ ủ ộ ế ớ ư ỉ kho ng 16.000 USD, trong khi System/360 lên đ n hàng trăm ngàn USD ả ế
Các giai đo n phát tri n c a máy tính ạ ể ủ
Trang 18Máy tính th h th t (1975đ n nay) ế ệ ứ ư ế
1971: Intel cho ra đ i chip 4004 đánh d u s b t đ u c a công ngh vi x ờ ấ ự ắ ầ ủ ệ ử
lí. 1972: Intel đ a ra b vi x lý 8 bit 8008. ư ộ ử
Cu i nh ng năm 70 b vi x lý 16 bit đã tr nên ph bi n ố ữ ộ ử ở ổ ế
1981: Bell Lab và HewlettPackard phát tri n b nh đ n 32 bit. ể ộ ớ ơ
1985: Intel gi i thi u máy tính 80386 s d ng b nh 32 bit. ớ ệ ử ụ ộ ớ
Các giai đo n phát tri n c a máy tính ạ ể ủ
Trang 19Bài 2: Bi u di n thông tin trên máy tính ể ễ
1 Quy trình x lý thông tin trong máy tính ử
2 Đ n v đo thông tin trong máy tính ơ ị
3 C s và các h đ m ơ ố ệ ế
4 Bi u di n thông tin trong máy tính ể ễ
Trang 20c a máy tính đi n t ủ ệ ử
Nguyên lý Von Neumann
Trang 211. Quy trình x lý thông tin trong máy tính ử
• Máy tính ho t đ ng theo ch Máy tính ho t đ ng theo ch ạ ạ ộ ộ ươ ươ ng trình đã đ ng trình đã đ ượ ư ượ ư c l u tr c l u tr ữ ữ
– Máy thi hành theo m t ch ộ ươ ng trình đ ượ c thi t k và coi đó nh m t ế ế ư ộ
t p d li u ậ ữ ệ
– D li u (ch ữ ệ ươ ng trình) đ ượ c cài vào trong máy và đ ượ c truy n b ng ề ằ xung đi n ệ
C i thi n t c đ r t l n so v i tr C i thi n t c đ r t l n so v i tr ả ả ệ ệ ố ố ộ ấ ớ ộ ấ ớ ớ ớ ướ ướ c đó c đó
• B nh đ B nh đ ộ ộ ớ ượ ớ ượ c đ a ch hóa c đ a ch hóa ị ị ỉ ỉ
– M i d li u đ u có m t đ a ch c a vùng nh ch a s li u đó ỗ ữ ệ ề ộ ị ỉ ủ ớ ứ ố ệ
– Đ truy nh p d li u ta ch c n xác đ nh đ a ch c a nó trên b nh ể ậ ữ ệ ỉ ầ ị ị ỉ ủ ộ ớ
• B đ m c a ch B đ m c a ch ộ ế ộ ế ủ ủ ươ ươ ng trình ng trình
– Máy đ ượ c g n m t thanh ghi đ ch ra v trí c a l nh ti p theo c n ắ ộ ể ỉ ị ủ ệ ế ầ
đ ượ c th c hi n và n i dung c a nó t đ ng đ ự ệ ộ ủ ự ộ ượ c tăng lên m i l n l nh ỗ ầ ệ
đ ượ c truy c p ậ
– Mu n đ i th t l nh ta ch c n thay đ i n i dung thanh ghi b ng m t ố ổ ứ ự ệ ỉ ầ ổ ộ ằ ộ
đ a ch c a l nh c n đ ị ỉ ủ ệ ầ ượ c th c hi n ti p. ự ệ ế
N i dung nguyên lý Von Neumann ộ
Trang 221. Quy trình x lý thông tin trong máy tính ử
• Quy trình đ n gi n: ơ ả
Trang 24P r in t
S cr e e n S cr o ll L o c k P a u s e N u m L o c k C a p s L o c k S c r o ll L o c k
Chu k X lý Thông tin ỳ ử (Information Processing Cycle).
Trang 252. Đ N V ĐO L Ơ Ị ƯƠ ̀ NG THÔNG TIN
2 Đ n v đo ơ ị
Bit: là đ n v nh nh t c a d li u đ c l u trong máy tính, ơ ị ỏ ấ ủ ữ ệ ượ ư
t t c các d li u đ u ph i đ ấ ả ữ ệ ề ả ượ c mã hóa thành t ng bit đ ừ ể máy tính có th hi u đ ể ể ượ c. M t ch s nh phân có 2 tr ng ộ ữ ố ị ạ thái 0 ho c 1 ặ
Byte: 1 byte g m có 8 bit, dùng đ th hi n dung l ng b ồ ể ể ệ ượ ộ
nh , dung l ớ ượ ng l u tr d li u trong máy tính ư ữ ữ ệ
Hz: đ n v dùng đ đo t n s (s l n l p l i c a m t s xu t ơ ị ể ầ ố ố ầ ặ ạ ủ ộ ự ấ
hi n đ u đ n trong m t giây). T c đ đ ng h trong máy tính ệ ề ặ ộ ố ộ ồ ồ
th ườ ng đ ượ c đo b ng Megahertz (Mhz) ằ
bps (bit per second): là đ n v đo t c đ chuy n d li u trong ơ ị ố ộ ể ữ ệ
m i giây ỗ
Trang 26Tên g i ọ Kí hi u ệ H th p phân ệ ậ H nh phân ệ ị
Trang 293. H đ m ệ ế
X = an an1 a1 a0 = anbn + an1bn1 + + a1b + a0 (*)
V i ớ b là c s h đ m, ơ ố ệ ế a0, a1, a2, , an là các ch s c b n ữ ố ơ ả
X là s h đ m c s ố ở ệ ế ơ ố b
X=73241=73241( 10 )=7* 104+3* 103+2* 102+4* 10 +1 X=10110( 2 )=1* 24+0* 23+1* 22+1* 2 +0=22( 10 )
Bi u di n s trong h đ m: ể ễ ố ệ ế
• Ð c bi t h th p l c phân có các ch s c b n đ ặ ệ ệ ậ ụ ữ ố ơ ả ượ c ký hi u ệ
là 0, , 9, A, B, C, D, E, F. N u m t s có giá tr l n h n các ế ộ ố ị ớ ơ
s c b n thì nó s đ ố ơ ả ẽ ượ c bi u di n b ng cách t h p các ch ể ễ ằ ổ ợ ữ
s c b n theo công th c sau: ố ơ ả ứ
Ví d : ụ
Trang 303. H đ m ệ ế
Quy t c chuy n đ i s gi a các h đ m: ắ ể ổ ố ữ ệ ế
• Quy t c I: ắ chuy n t 10 ể ừ b (b b t k ) ấ ỳ
• Quy t c II: ắ chuy n b ể 10 (b b t k ) ấ ỳ
• Quy t c III: ắ chuy n 2 ể 16
• Quy t c IV: ắ chuy n 16 ể 2
Trang 313. H đ m ệ ế
• T công th c t ng quát trên ta có ừ ứ ổ Quy t c I ắ đ i m t s ổ ộ ố ở
h c s ệ ơ ố 10 m t s h c s ộ ố ở ệ ơ ố b nh d ư ướ i đây.
• Quy t c I: ắ L y s th p phân chia cho c s b cho đ n khi ấ ố ậ ơ ố ế
ph n th ng c a phép chia b ng 0, s đ i đ c chính là ầ ươ ủ ằ ố ổ ượ
Trang 32Chuy n đ i gi a các h đ m: ể ổ ữ ệ ế
Th p phân ậ Nh phân ị Th p l c phân ậ ụ
Trang 333. H đ m ệ ế
• Quy t c III: ắ Ð chuy n s t h ể ể ố ừ ệ
nh phân( ị 2) v h th p l c ề ệ ậ ụ
phân(16) ta th c hi n nh sau: ự ệ ư
Nhóm l n l t 4 bit t ph i sang ầ ượ ừ ả
Trang 354. Bi u di n thông tin trong máy tính ể ễ
• Máy tính đi n t đ ệ ử ượ c c u t o t các thi t b đi n t ấ ạ ừ ế ị ệ ử Các thi t b này ch có th th hi n đ ế ị ỉ ể ể ệ ượ c hai tr ng ạ thái đó là có (có đi n ệ 1 ) ho c ặ không (không có đi n ệ – 0 ).
• Máy tính s d ng h c s 2(g m hai ch s ử ụ ệ ơ ố ồ ữ ố 0, 1 ) đ ể
bi u di n thông tin. ể ễ
H c s đ ệ ơ ố ượ c s d ng trong máy tính ử ụ
Trang 364. Bi u di n thông tin trong máy tính ể ễ
• Vi n Chu n Hóa Hoa K (American National Standards ệ ẩ ỳ Institute) đã đ a ra b mã chu n trong giao ti p thông tin trên ư ộ ẩ ế máy tính g i là b mã ASCII (American Standard Code for ọ ộ Information Interchage). B mã này dùng 7 bit đ bi u di n các ộ ể ể ễ
ký t , tuy v y m i ký t trong b ng mã ASCII v n chi m h t ự ậ ỗ ự ả ẫ ế ế
m t byte khi th c hi n trong b nh máy tính, bit d ra s b b ộ ự ệ ộ ớ ư ẽ ị ỏ qua ho c đ ặ ượ c dùng cho bi u di n m t cho ký t đ c bi t. ể ễ ộ ự ặ ệ
• Ví d : dãy bit sau là bi u di n c a chu i ký t ụ ể ễ ủ ỗ ự
"Hi Sue "
Bi u di n các ký t ể ễ ự
Trang 384. Bi u di n thông tin trong máy tính ể ễ
Trang 394. Bi u di n thông tin trong máy tính ể ễ
Bi u di n thông tin d ng hình nh ể ễ ạ ả
Trang 41M t s thu t ng phâ n c ng máy tính ộ ố ậ ữ ̀ ư ́
Trang 42S Đ KH I MÁY TÍNH Ơ Ồ Ố
Các máy tính ngày nay có thi t k nh g n v i nhi u tính năng nh ng v n d a trên ế ế ỏ ọ ớ ề ư ẫ ự
c u trúc n n t ng nh các máy tính c a th i k đ u g m các ph n chính là: ấ ề ả ư ủ ờ ỳ ầ ồ ầ kh i ố thi t b nh p, kh i thi t b xu t, kh i x lý, kh i b nh ế ị ậ ố ế ị ấ ố ử ố ộ ớ
Là s đ d ng hình kh i dùng đ mô t các thi t b trong h th ng máy tính d a trên ơ ồ ạ ố ể ả ế ị ệ ố ự
ch c năng chính c a nhóm thi t b t ứ ủ ế ị ươ ng ng ứ
Là s đ d ng hình kh i dùng đ mô t các thi t b trong h th ng máy tính d a trên ơ ồ ạ ố ể ả ế ị ệ ố ự
ch c năng chính c a nhóm thi t b t ứ ủ ế ị ươ ng ng ứ
Trang 44Đ c Rom ọ Bios
BIOS ki m ể tra thi t b ế ị
n i vi ộ
OK Ki m Tra ể
Chipset
Main, CPU, VGA RAM
Đ c thông ọ tin trên
Trang 45CÁC THÀNH PH N C A MÁY TÍNH Ầ Ủ
Thi t b ngo i vi: Monitor, keyboard, mouse, printer, ế ị ạ
scanner…Thi t b ngo i vi g m thi t b nh p và thi t ế ị ạ ồ ế ị ậ ế
b xu t ị ấ
Thi t b n i vi: Mainboard, CPU, Memory (RAM, ROM), ế ị ộ HDD, CDROM Drive. Thi t b n i vi bao g m thi t b x ế ị ộ ồ ế ị ử
lý, thi t b l u tr và các thi t b khác ế ị ư ữ ế ị
Đ máy tính có th ho t đ ng t t c n có s ph i h p c a r t nhi u b ph n v i nh ng ể ể ạ ộ ố ầ ự ố ợ ủ ấ ề ộ ậ ớ ữ
ch c năng riêng bi t. Căn c vào v trí k t n i thì ta có thi t b n i vi và ngo i vi. Căn c ứ ệ ứ ị ế ố ế ị ộ ạ ứ vào ch c năng ta có th chia ra thành thi t b nh p, thi t bi xu t, thi t b x lý, thi t b ứ ể ế ị ậ ế ấ ế ị ử ế ị
l u tr … ư ữ
Đ máy tính có th ho t đ ng t t c n có s ph i h p c a r t nhi u b ph n v i nh ng ể ể ạ ộ ố ầ ự ố ợ ủ ấ ề ộ ậ ớ ữ
ch c năng riêng bi t. Căn c vào v trí k t n i thì ta có thi t b n i vi và ngo i vi. Căn c ứ ệ ứ ị ế ố ế ị ộ ạ ứ vào ch c năng ta có th chia ra thành thi t b nh p, thi t bi xu t, thi t b x lý, thi t b ứ ể ế ị ậ ế ấ ế ị ử ế ị
l u tr … ư ữ
Trang 46Thi t b nh p (input devices) ế ị ậ
Thi t b nh p (input devices) ế ị ậ
Trang 47Thi t b xu t (output devices) ế ị ấ
Thi t b xu t (output devices) ế ị ấ
Trang 48Thi t b x lý (process devices) ế ị ử
Thi t b x lý (process devices) ế ị ử
Trang 49Thi t b nh và l u tr ế ị ớ ư ữ
Thi t b nh và l u tr ế ị ớ ư ữ
Trang 50Thi t b khác (other devices) ế ị
Trang 51Dùng đ g n k t và b o v các thành ph n linh ki n ph n c ng giúp các thi t b ho t ể ắ ế ả ệ ầ ệ ầ ứ ế ị ạ
đ ng t t và an toàn cũng nh t o v m quan cho h th ng. Thùng máy đ ộ ố ư ạ ẻ ỹ ệ ố ượ c thi t k ế ế
d a trên c u trúc c a bo m ch ch , nh chu n AT, ATX và BTX… ự ấ ủ ạ ủ ư ẩ
Dùng đ g n k t và b o v các thành ph n linh ki n ph n c ng giúp các thi t b ho t ể ắ ế ả ệ ầ ệ ầ ứ ế ị ạ
đ ng t t và an toàn cũng nh t o v m quan cho h th ng. Thùng máy đ ộ ố ư ạ ẻ ỹ ệ ố ượ c thi t k ế ế
d a trên c u trúc c a bo m ch ch , nh chu n AT, ATX và BTX… ự ấ ủ ạ ủ ư ẩ
Trang 52B NGU N (POWER SUPPLY UNIT) Ộ Ồ
T ươ ng t nh thùng máy, b ngu n dùng cho máy ự ư ộ ồ
tính cũng có nhi u ch ng lo i ng v i m i lo i bo ề ủ ạ ứ ớ ỗ ạ
m ch ch khác nhau, ph bi n là ATX và ạ ủ ổ ế BTX.
Máy tính s không ho t đ ng n u không có đi n, thi t b cung c p đi n cho máy tính g i ẽ ạ ộ ế ệ ế ị ấ ệ ọ
là b ngu n. B ngu n s bi n đ i dòng đi n AC thành DC cung c p cho h th ng ộ ồ ộ ồ ẽ ế ổ ệ ấ ệ ố
Máy tính s không ho t đ ng n u không có đi n, thi t b cung c p đi n cho máy tính g i ẽ ạ ộ ế ệ ế ị ấ ệ ọ
là b ngu n. B ngu n s bi n đ i dòng đi n AC thành DC cung c p cho h th ng ộ ồ ộ ồ ẽ ế ổ ệ ấ ệ ố
Trang 53Trên mainboard th ườ ng đ ượ c tích h p: ợ
Là bo m ch đi n t chính làm nhi m v cung c p các k t n i v t lý và lu n lý gi a t t ạ ệ ử ệ ụ ấ ế ố ậ ậ ữ ấ
c các thi t b trong h th ng máy tính. Có th xem bo m ch ch nh là khung s ả ế ị ệ ố ể ạ ủ ư ườ n
c a h th ng ủ ệ ố
Là bo m ch đi n t chính làm nhi m v cung c p các k t n i v t lý và lu n lý gi a t t ạ ệ ử ệ ụ ấ ế ố ậ ậ ữ ấ
c các thi t b trong h th ng máy tính. Có th xem bo m ch ch nh là khung s ả ế ị ệ ố ể ạ ủ ư ườ n
c a h th ng ủ ệ ố
Trang 55VI X LÝ Ử
CPU là thành ph n quan tr ng nh t trong máy tính, là trung tâm x lý ầ ọ ấ ử
và đi u khi n m i ho t đ ng c a h th ng, là m t m ch tích h p đ ề ể ọ ạ ộ ủ ệ ố ộ ạ ợ ượ c
t o thành t nhi u bóng bán d n (transistor) ạ ừ ề ẫ
Chip vi x lý đ u tiên là chip 4004 c a hãng Intel (năm 1971) ử ầ ủ
CPU (Central Processing Unit) đ c g i là microprocessor hay processor – là m t ượ ọ ộ
đ n v x lý trung tâm, đ ơ ị ử ượ c xem nh não b , m t trong nh ng ph n t c t lõi nh t ư ộ ộ ữ ầ ử ố ấ
c a máy vi tính ủ
CPU (Central Processing Unit) đ ượ c g i là microprocessor hay processor – là m t ọ ộ
đ n v x lý trung tâm, đ ơ ị ử ượ c xem nh não b , m t trong nh ng ph n t c t lõi nh t ư ộ ộ ữ ầ ử ố ấ
c a máy vi tính ủ
Trang 56Ch c năng c a vi x lý ứ ủ ử
Ch c năng c a vi x lý ứ ủ ử
Trang 58Vi x lý c a Intel ử ủ
Vi x lý c a Intel ử ủ
Trang 60Vi x lý c a AMD ử ủ
Trang 61C u t o c a vi x lý ấ ạ ủ ử
C u t o c a vi x lý ấ ạ ủ ử
Trang 62c a b x lý hay b nh chính ủ ộ ử ộ ớ
Trang 63CÁC TH H VI X LÝ Ế Ệ Ử
Vi x lý th h th 1 ử ế ệ ứ : đây là dòng s n ph m đ u tiên do Intel phát ả ẩ ầ tri n dùng cho các máy PC. IBM chính là nhà s n xu t máy tính cá ể ả ấ nhân đ u tiên s d ng lo i CPU này. ầ ử ụ ạ
Nh ng CPU tiêu bi u là seri 8086 (s n xu t năm 1978) và seri 8088 ữ ể ả ấ (s n xu t năm 1979) có th truy c p đ ả ấ ể ậ ượ c 1MB b nh ộ ớ
Vi x lý đ c chia làm 8 th h v i các đ c tr ng và thông s k thu t khác nhau ử ượ ế ệ ớ ặ ư ố ỹ ậ
tu thu c vào công ngh và giai đo n phát tri n ỳ ộ ệ ạ ể
Vi x lý đ ử ượ c chia làm 8 th h v i các đ c tr ng và thông s k thu t khác nhau ế ệ ớ ặ ư ố ỹ ậ
tu thu c vào công ngh và giai đo n phát tri n ỳ ộ ệ ạ ể
Trang 64CÁC TH H VI X LÝ Ế Ệ Ử
Vi x lý th h th 2 ử ế ệ ứ : Đ c gi i thi u năm 1982, CPU 80286 c a ượ ớ ệ ủ Intel m t l n n a đã kh ng đ nh đ ộ ầ ữ ẳ ị ượ c v th c a mình. Nh tính t ị ế ủ ờ ươ ng thích v i nh ng CPU c a th h tr ớ ữ ủ ế ệ ướ c nên nh ng ch ữ ươ ng trình vi t ế
tr ướ c đó đ u ho t đ ng bình th ề ạ ộ ườ ng trên CPU 80286.