Nối tiếp phần 1 của Giáo trình AutoCAD. Phần 2 sẽ tiếp tục giới thiệu đến bạn đọc những nội dung chính về: Hệ tọa độ nhập điểm trong AutoCAD, ghi kích thước cho bản vẽ, ghi chữ cho bản vẽ, layer, lệnh tạo khối block, lệnh USC.
Trang 118 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
Trục Y(chiều d-ơng )
Gốc tọa độ( 0,0 ) Trục X ( chiều d-ơng )
*Tọa độ tuyệt đối
Y
A x (theo chiều truc X) M (x,y )
y ( chiều theo trục y)
Trang 219 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
O
( 0,0 ) B X
Tọa độ tuyệt đối : tọa độ điểm so với gốc tọa độ
-x : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục X(OB), cùng chiều trục X là chiều d-ơng, ng-ợc chiều là âm đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ -y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(OA), cùng chiều trục Y là chiều d-ơng, ng-ợc chiều là âm đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ -Cách nhập: command: x,y enter
*Tọa độ cực tuyệt đối
Y
Tọa độ cực tuyệt đối :
-D : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ (OM) - : góc giữa đ-ờng thẳng nối điểm với gốc tọa độ so với trục X ,ng-ợc chiều kim đồng hồ là chiều d-ơng, cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm
Đơn vị là độ -Cách nhập: command: D < enter
Trang 320 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
Tọa độ t-ơng đối : tọa độ điểm so với điểm xác định tr-ớc đó
-x : khoảng cách giữa điểm và điểm theo trục X(M1B = x2 - x1), đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ
-y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(M1A = y2 - y1), đơn
vị tính theo đơn vị bản vẽ -Cách nhập: command: @x,y enter
Trang 421 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
Đơn vị là độ -Cách nhập: command: @D < enter
Trang 522 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
-Dùng để vẽ đoạn thẳng gồm nhiều đ-ờng song song
Draw / Multiline
Command : ML
Justification / scale/ style /< from point >:
Justification : J enter chỉnh điểm kéo
-Top/ zero /bottom <top >:
Top : điểm kéo nằm tại nét trên
Zero : điểm kéo nằm tại giữa hai nét
Bottom : điểm kéo nằm tại nét d-ới
-Scale : s enter khoảng cách giữa hai nét
< from point >: điểm bắt đầu
To point : điểm tiếp theo
-Undo : u enter quay lại 1 b-ớc vẽ
-Close : c enter khép kín 1 đ-ờng mline
Đối t-ợng mline không chịu tác dụng của lệnh trim, extend Muốn sử dung các lệnh này tr-ớc hết phải vào lệnh explode để phá vỡ đối t-ợng mline
Lệnh phá vỡ đối t-ợng đa tuyến:
Modify/ Explode Command: X
Dùng để phá vỡ các đối t-ợng nh- polyline, hình chữ nhật, đa giác… thànhc các đối t-ợng riêng biệt là các phân đoạn của đối t-ợng cũ
Select object: chọn đối t-ợng Tiếp tục chọn hoặc phải chuột để kết thúc lệnh
Trang 623 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
A.Tô chất liệu mặt cắt:
Draw / Hatch Command: H
Hiện hộp thoại : Boundary hatch
1.Pattern type:
-Chọn mẫu mặt cắt theo th- viện có sẵn trong máy
-Sử dụng nút Next và Previous để lật trang vật liệu
-Chọn vật liệu nào thì ấn trái chuột vào mẫu vật liệu đó rồi nhấn OK
-Để tô đen 1 vùng kín ta lựa chọn chế độ Solid
2.Pattern properties : dùng để gắn tính chất cho mẫu mặt cắt
-Iso pen width : chiều rộng nét vẽ khi in
-Scale: hệ số tỷ lệ cho mẫu cắt đang chọn
-Angle : Định góc nghiêng các đ-ờng cắt so với mẫu chọn
-Spacing và double : chỉ có tác dụng khi chọn Usser – defined pattern -đây là khoảng cách giữa các đ-ờng gạch chéo (spacing) – tạo ra đ-ờng gạch chéo đan chéo nhau(double hatch)
3.Boundary Xác định vùng vẽ mặt cắt
*Pick point : xác định đ-ờng biên kín bằng cách chọn 1 điểm nằm trong
*Select object :chọn đ-ờng biên kín bằng cách chọn các đối t-ợng bao quanh
Trang 724 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
*Remove island : sau khi chọn xong đ-ờng biên và vùng kín bên trong,nếu ta muốn trừ đi các vùng bên trong đ-ờng biên kín thì chọn nút này
*Selection : xem các đ-ờng biên đã chọn d-ới dạng nét khuất
*Advanced options : xuất hiện hộp hội thoại để chọn chế độ tô
-Retain boundries : giữ lại đ-ờng biên, 1 đ-ờng bao là polyline sẽ đ-ợc vẽ thêm kèm mặt cắt
-Make new boundary set : cho phép chọn một số đối t-ợng làm đ-ờng bao, các đối t-ợng này phải khép kín một diện tích.sau khi kết thúc chọn sẽ trở lại hộp hội thoại lớn
-Hatching style : cách gạch mặt cắt
Norman: nh- trên hình Outer: chỉ tô bên trong đ-ờng tròn bên ngoài hình vuông Ignore : tô toàn bộ diện tích hình tròn, lấp cả hình bên trong
*Preview hatch : xem tr-ớc vùng đã tô mặt cắt
*Inherit properties : copy 1 mẫu tô đã có sẵn trong bản vẽ
*Exploded hatch : bung các đ-ờng nét tạo mẫu tô mặt cắt thành các đối t-ợng độc lập
B.Hiệu chỉnh mặt cắt:
Modify / object/ hatch
Xuất hiện hộp hội thoại hatchedit t-ợng tự hộp hội htoại Boundary htch
Trang 825 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
Nhập lệnh Format/dimension style hay dimension/style
Command : D
-Current : kiểu kích thứơc hiện hành
-Name : nhập tên kiểu kích th-ớc cần khai báo
-Save : tạo 1 kiểu kích th-ớc từ 1 kiểu đẫ có
-Rename : thay đổi tên 1 kiểu kích th-ớc
* Hộp hội thoại : geometry
-Scale : tỷ lệ các biến
-Suppess 1st và 2st : bỏ qua đ-ờng kích th-ớc 1 hoặc 2
Extension : khoảng v-ợt của đ-ờng kíhc th-ớc ra khỏi đ-ờng dóng
Spacing : khoảng cách giữa các đ-ờng kích th-ớc chuẩn trong kiểu ghi kích
th-ớc chuẩn baseline
-Extension line : đ-ờng gióng
Extension : khoảng v-ợt của đ-ờng gióng ra khỏi đ-ờng kích th-ớc
Origin offset: Khoảng cách từ đ-ờng gốc tới đầu đ-ờng gióng
Color : màu đ-ờng gióng
-Arrrowdeads : mũi tên
Size : kích th-ớc mũi tên
-Center : dấu tâm và đ-ờng tâm
Trang 926 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
*Format : hộp hội thoại hiểu chỉnh vị trí, ph-ơng của chữ số ghi kích th-ớc
-Use defined : định điểm chèn của chữ số ghi kích th-ớc( th-ờng chỉ chọn khi ghi kích th-ớc cho đ-ờng tròn)
-Force line inside : luôn có 1 đ-ờng thẳng nằm giữa hai đ-ờng gióng
-Fit : định vị trí mũi tên và chữ số kích th-ớc
Text and arrows : nếu khoảng cách đủ chỗ cho chữ và mũi tên thì cả hai đ-ợc
đặt vào bên trong, còn không cả hai đều nằm phía bên ngoài
Text only : nếu khoảng cách đủ chỗ cho chữ và mũi tên thì cả hai đ-ợc đặt vào bên trong, nếu khoảng cách đủ chỗ cho chữ thì chữ đ-ợc đặt vào bên trong và mũi tên ở ngoài ,còn không cả hai đều nằm phía bên ngoài
Arrows only : nếu khoảng cách đủ chỗ cho chữ và mũi tên thì cả hai đ-ợc đặt vào bên trong, nếu khoảng cách đủ chỗ cho mũi tên thì mũi tên đ-ợc đặt vào bên trong và chữ ở ngoài ,còn không cả hai đều nằm phía bên ngoài
Best fit : bố trí sao cho tốt nhất
Leader : không có mũi tên, nếu chữ không vừa bên trong thì làm đ-ờng dẫn ra bên ngoài
No leader : không có mũi tên, nếu chữ không vừa bên trong thì không làm
đ-ờng dẫn ra bên ngoài
-Text : định vị trí chữ so với đ-ờng kích th-ớc
-Horizontal justification: định vị trí ph-ơng ngang so với đ-ờng ghi kch th-ớc
-Vertical justification: định vị trí ph-ơng ngang so với đ-ờng ghi kich th-ớc
Trang 1027 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
*Annotation : hộp thoại liên quan đến chữ số ghi kích th-ớc
-Primary uniys:
Prefix , suffix : định tiền tố và hậu tố cho chữ số ghi kích th-ớc
Units : đinh đơn vị cho biến kích th-ớc
Nhóm scale: định tỷ lệ Linear : hệ số tỷ lệ giữa giá trị đo đ-ợc trong bản vẽ và giá trị cần ghi trong cụm kích th-ớc cần đo
Paper space only : tỷ lệ đ-ợc cho theo không gian giấy vẽ Nhóm units : định đơn vị đo độ dài
Style : kiểu chữ số ghi kch th-ớc
Height : chiều cao chữ số ghi kích th-ớc
Gap : khoảng cách giữa chữ số ghi kích th-ớc và đ-ờng ghi kích th-ớc
Color : màu của chữ số ghi kích th-ớc
Sau khi định dạng xong nhấn save
Trang 1128 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
Hiệu chỉnh chữ số ghi kích th-ớc:
Dimension -align text : cho phép thay đổi vị trí, ph-ơng của chữ số kích th-ớc của 1 kích th-ớc liên kết
Command : dimedit
Dimension edit ( home/ new.rotate ? oblique ) < home>
Home : đ-a chữ số kích th-ớc về vị trí ban đầu khi ghi kích th-ớc
New : thay đổi chữ số ghi kích th-ớc
Rotate : quay chữ số kích th-ớc
Oblique : để nghiêng đ-ờng gióng so với các đ-ờng ghi kích th-ớc
Lệnh dimcontinue : dùng ghi chuỗi kích th-ớc liên tục Cách thực hiện giống lệnh ghi kích th-ớc có đ-ờng dóng là đ-ờng chuẩn
Lênh tolerance: ghi dung sai hình dạng cho bản vẽ
Trang 1229 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
Tạo biến mới :
Format / Text Style: Hộp hội thoại Text Style
Nút new :new text style- stylename : nhập tên kiểu chữ mới Nhấp OK Rename :đổi tên 1 kiểu chữ
Delete : xóa 1 kiểu chữ
Phần Font :chọn kiểu chữ
Preview : xem kiểu chữ vừa tạo
Hight : chiều cao của chữ
Upside down: dòng chữ đứng ph-ơng ngang
Backwards: dòng chữ đứng ph-ơng thẳng
Width factor : hệ số chiều rộng của chữ
Oblique angle : góc nghiêng của chữ
Chọn Apply và Close khi định dạng xong để đóng hộp thoại
Trang 1330 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
1.Draw/text
Command: T
Justyfy /style /<start point> : chọn điểm căn lề trái
Height () : chiều cao dòng chữ hoặc điểm thứ hai trên màn hình
Rotation angle(0.0000) : độ nghiêng của chữ
Text : nhập dòng chữ từ bàn phím
Text :tiềp tục nhập dòng chữ- enter hai lần để thoát khỏi lệnh
*Các lựa chọn khác:
Style : chọn 1 kiểu chữ đã khai báo làm hiện hành
Style name(or ?):nhập tên kiểu chữ
Justyfy /style /<start point> : chọn điểm căn lề trái
Height <….>:chiều cao dòng chữ
Lệnh text t-ơng tự nh- dtext nh-ng lệnh này chỉ ghi đ-ợc 1 dòng chữ và dòng chữ này chỉ xuất hiện khi ta kết thúc lệnh text
Trang 1431 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
3.Nhập đoạn văn bản vào bản vẽ
Draw/Mtext Multiline Text: Command:MT
Lệnh này cho phép ta tạo 1 đoạn văn bản đ-ợc giới hạn là hình biên hình chữ nhật
đoạn văn bản vừa tạo đ-ợc coi nh- 1 đối t-ợng của bản vẽ
Current text style : STANDARD Text Height
Specify first corner : chọn điểm gốc thứ nhất
Specify opposite corner or (Height/justify/rotation/style/width) : điểm gốc thứ hai
Sau đó xuất hiện hộp hội thoại Multiple Text Editor
-Trang character:
Style:chọn kiểu theo danh sách kéo xuống
Height : nhập chiều cao dòng chữ
Import : xuất hiện import text file để nhập 1 tập tin văn bản vào khung hình chữ nhật
-Trang properties :
Style : thay đổi kiểu chữ
Justification : chiều rộng đoạn văn bản
Rotation : góc nghiêng văn bản so với ph-ơng ngang
-Trang find/replace : cho phép ta thay đổi các chữ trong văn bản
Hiệu chỉnh văn bản:
Modify/object /text cho phép ta thay đổi dòng chữ và thay đổi thuộc tính
Trang 1532 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
1.Quản lý đối t-ợng theo lớp
Format /layer Command : LA
Xuất hiện hộp hội thoại có hai trang: Layer và Linetype Properties
-Trang layer: chọn New đánh tên lớp cần tạo
-Các thuộc tính của lớp:
Chọn ô vuông chỉ thị màu trong bảng layer sẽ xuất hiện bảng màu
*L-u ý: nên chọn các màu cơ bản để thuận tiện cho việc in ấn
-Gán lớp hiện hành:(current)
1 bản vẽ có nhiều lớp khác nhau nh-ng khi vẽ chỉ có thể vẽ trên 1 lớp duynhất
là lớp hiện hành mang tính chất về kiểu nét nét, màu sắc đ-ợc qui định trong lớp đó
Chỉ chuột vào lớp cần chọn ấn current
-Quản lý 1 lớp :
Tắt mở lớp: chọn on/off hay chỉ biểu t-ợng đèn
Đóng hay làm tan băng cản 1 lớp freeze/thaw hay biểu tợng mặt trời
Khoá mở 1 lớp : lock/ unlock biểu t-ợng cái khoá
Xoá 1 lớp : chỉ vào lớp chọn delete
Trang 1633 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
2.Các lệnh liên quan đến kiểu đ-ờng trong bản vẽ :
-Nhập lệnh : Format/ linetype hoặc chọn trang linetype từ format/ layer…
Nhập 1 kiểu đ-ờng : load, chọn kiểu đ-ờng nét rồi ấn OK
Chọn details và gán tỷ lệ phóng tại global scale fator(theo đơn vị bản
vẽ)(current object scale: tỷ lệ cho riêng kiểu đ-ờng đ-ợc chọn)
-Lệnh ltscale : thay đổi tỷ lệ các đ-ờng nét
-Thay đổi kiểu đ-ờng trong layer vào bản layer chọn liletype rồi chon kiểu đ-ờng nét
3.Lệnh hiểu chỉnh tính chất các đối t-ợng :
*Lệnh ddechprop:
-Select object : chọ đối t-ợng cần thay đổi Chọn tiếp hoặc phải chuột chấp nhận -Xuất hiện hộp hội thoại change properties:
Layer : thay đổi lóp
Color: thay đổi màu sắc đối t-ợng
Linetype: thay đổi kiểu đ-ờng
*Modify/ match properties
Trang 1734 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
1.Lệnh tạo khối BLOCK:
-Nhóm 1 số đối t-ợng thành 1 khối, dùng lệnh insert để chèn khối này vào những vị trí khác nhau và với tỷ lệ, kích th-ớc khác nhau trong bản vẽ hoặc bản vẽ khác
Dạng lệnh:
Draw /block/ make block
Command : B
Block name : tên khối
Select object : chọc các đối t-ợng muốn tạo khối
Select point : chọn điểm chuẩn để chèn khối
List block name : liệt kê các khối có trong bản vẽ
Retain object : kiểm nhận để các đối t-ợng tạo thành khối l-u giữ trong bản vẽ
Không kiểm nhận : các đối t-ơng bị xóa
2.Lệnh WBLOCK :
Xuất 1 khối hoặc 1 số đối t-ợng bản vẽ để có thể chèn vào bản vẽ khác
Command : WBLOCK
File name: Đặt tên bản vẽ l-u trữ khối nhấn save
Xuất hiện dòng lệnh : block name - đặt tên khối enter
Trang 1835 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
File/ export: có thể l-u các khối hoặc các đối t-ợng cần l-u giữ trên bản vẽ
L-u giữ khối : chọn save as type : chọn block - t-ơng tự nh- lệnh block
L-u ý: gõ = :lấy tên khối trùng với tên tập tin vừa đặt
* lấy tất cả các đối t-ơng trong bản vẽ hiện hành để xuất ra tệp ve bản vẽ vừa
đặt tên, điểm gốc của bản vẽ có tọa độ 0,0
3.Lệnh chèn khối:
Insert /Block
Block name <current> : cho tên khối cần chèn
Insertion point : điểm chèn
X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kích th-ớc theo trục X
Y scale factor (default=X): hệ số kích th-ớc theo trục Y
Rotation angle <0>: gó xoay của khối thành phần
Muốn sửa khối dùng lệnh explode để phá vỡ khối
4.Lệnh MINSERT :
-Chèn khối vào bản vẽ theo hình chữ nhật
Command : minsert
Block name <current> : cho tên khối cần chèn
Insertion point : điểm chèn
Trang 1936 Biên soạn:Future Designe - Phone:01222249995
Rotation angle <0>: gã xoay cña khèi thµnh phÇn vµ còng lµ gãc nghiªng cña d·y h×nh ch÷ nhËt
Number of row ( -): sè hµng
Number of colums(|||): sè cét
Unit all or distance between row( -): kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c hµng
Distance between columns (|||) :kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c cét
Chó ý: lÖnh nµy kh«ng thÓ ph¸ vì khèi b»ng lÖnh explode
Trang 2037 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
1.Lệnh USC:
Command : USC
-Cho phép ta tạo ra 1 hệ tọa độ mới gọi là hệ tọa độ ng-ời dùng
-Origin /ZAxit /3point /Entity/view/ X/Y/Z/previous/restore/save/del/?/
-Các lựa chọn trong 2D:
Origin :tạo hệ tọa độ mới bằng cách thay đổi gốc tọa độ
Previous: gọi lại hệ tọa độ tr-ớc đó
Z: quay hệ trục tọa độ quanh trục Z
3 point: tạo hệ tọa độ qua 3 điểm
World :trở về hệ tọa độ tr-ớc đó
Save : nhớ hệ tọa độ ng-ời dùng bằng 1 tên gọi
Restore : gọi lại hệ tọa độ ng-ời dùng đ-ợc đặt tên
2.Lệnh ghi nhớ 1 điểm nhìn VIEW:
View/ named view Command: V
-Lệnh này để tạo ra và có thể ghi nhớ lại các phần hình ảnh của bản vẽ hiện hành -?/ delete/ restore/ save/ window
Trang 2138 Biờn soạn:Future Designe - Phone:01222249995
nhìn cần gọi
Delete: xóa 1 khung nhìn cần l-u giữ
Window: l-u giữ hình ảnh đ-ợc xác định bằng 1 khung cửa sổ
?: hiện danh sách các khung nhìn cần l-u giữ
File/ save Command: SAVE
Hiện hộp hội thoại: save drawing as
Save in : chọn nơi l-u bản vẽ là ở th- mục trong các ổ đĩa
File name : đặt tên tập tin
Save as type : kiểu đuôi tập tin- của AutoCAD là dwg( có thể mở bản này để l-u lại thành các file có thể mở ở các phiên bản AutoCAD tr-ớc đó bằng cách kéo bảng này xuống và chọn release đó)