1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Corel Draw - Phần 3: Các công cụ cơ bản

59 143 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Các công cụ cơ bản. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 1

I. CÔNG C  HÌNH V  C  B NỤ Ẽ Ơ Ả

1. Làm vi c v i công c  Rectangleệ ớ ụ

Công  c   Rectangle  đ   v   hình  ch   nh t  hay  hình ụ ể ẽ ữ ậ

vuông, th c hi n nh  sau:ự ệ ư

Nh p ch n công c  ấ ọ ụ Rectangle Tool      trên ToolBox 

B n click và gi  chu t, kéo xiên xu ng đ  t o thành ạ ữ ộ ố ể ạ

hình ch  nh t ữ ậ

PHẦN 3: CÁC CÔNG CỤ CƠ BẢN

Trang 2

Đ  thay đ i kích th ể ổ ướ c b n th c hi n: ạ ự ệ

+ Ch n đ i tọ ố ượng, rê chu t vào tám nút đen bao quanh ộsao cho tr  chu t thành hình mũi tên hai chi u, nh n ỏ ộ ề ấ

gi  chu t vào kéo đi, kích thữ ộ ước đ i tố ượng s  thay đ iẽ ổ

+ Nh p l i kích thậ ạ ước m i trong ô ớ Object(s) Size trên thanh thu c tính (ộ Property Bar). 

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 3

Th c hi n vi c bo tròn các góc: ự ệ ệ

+  Nh p  giá  tr   vào  trong  ô ậ ị Left  Rectangle  Corner Roundness  hay  Right  Rectangle  Corner  Roundness 

đ  th c hi n vi c bo tròn 4 góc cùng lúc ể ự ệ ệ

Click chu t vào 1 trong 4 nút màu đen ngay góc c a ộ ủ

đ i  tố ượng  nh n  chu t  và  kéo  đ   th c  hi n  đ   bo ấ ộ ể ự ệ ộgóc

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 4

Thay đ i đ  dày nét v : ổ ộ ẽ

Click ch n vào đ i tọ ố ượng, ch n vào ô ọ Outline Width trên thanh thu c tính (ộ Property Bar) 

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 5

* V  hình ch  nh t v i 3 đi m (3 Piont Rectangle)ẽ ữ ậ ớ ể

Ch n công c  ọ ụ 3 Point Rectangle trên thanh ToolBox

Nh n  gi   chu t  kéo  thành  m t  đấ ữ ộ ộ ường,  th   chu t  ra, ả ộ

nh p  chu t  t i  1  đi m  b t  k   ta  có  hình  ch   nh t ấ ộ ạ ể ấ ỳ ữ ậ

ho c hình vuông.ặ

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 6

2. Làm vi c v i công c  Ellipseệ ớ ụ

Ch n  công  c  ọ ụ Ellipse  Tool  trên  thanh  ToolBox  hay 

nh n phím ấ F7 

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 7

Nh n  gi   chu t  lên  trên  trang  v   và  kéo  theo  đấ ữ ộ ẽ ường chéo b t k  đ  v  hình ellipse ấ ỳ ể ẽ

­  Vi c  thay  đ i  kích  th c  ellipse  ta  th c  hi n ệ ổ ướ ự ệ

gi ng nh  thay d i kích thố ư ổ ướ ủc c a hình ch  nh tữ ậ

­  Thay  đ i  đ   dày  đ ng  vi n  ellipse  cũng  th c ổ ộ ườ ề ự

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 8

L a ch n cung v  cho hình ellipse: ự ọ ẽ

* Click ch n đ i tọ ố ượng c n thay đ i cung v  ầ ổ ẽ

­  B n  click  ch n  vào  các  bi u  tạ ọ ể ượng  trên  thanh  thu c ộtính đ  thay đ i cung v  c a hình ellipse. ể ổ ẽ ủ

•V  Ellipse v i 3 đi m (3 Piont Elipse)ẽ ớ ể

Th c hi n v  gi ng nh  v  hình ch  nh t v i 3 ự ệ ẽ ố ư ẽ ữ ậ ớ

đi mể

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 9

3. V  đa giác v i công c  Polygon        ẽ ớ ụ

Trang 10

B n nh n gi  chu t lên trang v  r i kéo theo đạ ấ ữ ộ ẽ ồ ường chéo b t k  và th  chu t đ  t o hình đa giác. ấ ỳ ả ộ ể ạ

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Ta có th  tăng gi m s  c nh c a đa giác b ng cách ể ả ố ạ ủ ằ

nh p  giá  tr   vào  ô ậ ị number  of  point  or  sides  on Polygon đ  thay đ iể ổ

Trang 11

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

4/ Nhóm công c  thu c Polygonụ ộ

b. Công c  Graph Paper

a. Công c  Star và công c  Complex Starụ ụ

Dùng đ  v  các hình sao, cách v  gi ng nh  Polygonể ẽ ẽ ố ư

V  các lẽ ưới hình ch  nh t, cách v  gi ng nh  ữ ậ ẽ ố ư

Polygon

c. Công c  Spiral

V  các hình xo n  c, cách v  gi ng nh  Polygonẽ ắ ố ẽ ố ư

L u ý:ư  Khi ch n v  nhóm công c  này, thanh thu c ọ ẽ ụ ộ

Trang 12

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

   8.Làm vi c v i nhóm công c  Perfect Shapesệ ớ ụ

Nhóm  công  c  ụ Perfect  Shapes  cũng  là  nh ng  công  c  ữ ụ

Trang 13

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Trang 15

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Công c  ụ Flowchart Shapes: 

Công c  ụ Start 

Shapes: 

Trang 16

CÔNG CỤ HÌNH VẼ CƠ BẢN

Công c  ụ Callout Shapes: 

Trang 17

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

II. CÔNG C  Đ I TỤ Ố ƯỢNG

Công c  ch n ụ ọ Pick Tool tuy không tr c ti p t o ra hình ự ế ạ

d ng cho nh ng đ i tạ ữ ố ượng, nh ng công c  này vô cùng ư ụ

c n thi t và đầ ế ược s  d ng nhi u nh t trong quá trình ử ụ ề ấ

Trang 18

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

­ Sau khi ch n công c  Picktool, n u rê chu t vào trang ọ ụ ế ộlàm vi c c a Corel, tr  chu t tr  thành mũi tên đenệ ủ ỏ ộ ở

­ Dùng chu t click ch n lên đ i tộ ọ ố ượng, đ i tố ượng được 

ch n s  xu t hi n 8 ô màu đen quanh đ i tọ ẽ ấ ệ ố ượng g i là ọcác  đi m  đi u  khi n.  D u  g ch  chéo  trong  đ i  tể ề ể ấ ạ ố ượng chính là tâm đ i tố ượng 

Trang 19

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

Khi m t đ i tộ ố ượng được ch n, các thông tin v  thu c ọ ề ộtính c a đ i tủ ố ượng được th  hi n trên thanh thu c tính ể ệ ộProperty Bar

Trang 20

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

b. Ch n nhi u đ i tọ ề ố ượng 

­  Đ   ch n  nhi u  đ i  tể ọ ề ố ượng,  ch n ọ Pick  Tool  và  nh n ấ

gi   phím ữ Shift  khi  nh p  chu t  ch n  t ng  đ i  t ng. ấ ộ ọ ừ ố ượ

Ngượ ạc l i, s  b  ch n đ i tẽ ỏ ọ ố ượng. 

­  Ho c  b n  nh n  gi   và  kéo  chu t  thành  đặ ạ ấ ữ ộ ường  bao quanh các đ i tố ượng n m trong vùng ch  nh t nét đ t ằ ữ ậ ứ

Trang 21

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

c. Di chuy n đ i tể ố ượng: 

Di  chuy n  đ i  tể ố ượng  b ng  cách  dùng  công  c  ằ ụ Pick Tool:

­ Ch n đ i tọ ố ượng c n di chuy n. ầ ể

­ Đ  tr  chu t ngay tâm c a đ i tể ỏ ộ ủ ố ượng, nh n gi  chu t ấ ữ ộlên đ i tố ượng và di chuy n đ i tể ố ượng đ n v  trí m i. ế ị ớ

­  Khi  di  chuy n  đ n  v   trí  m i,  n u  mu n  sao  chép. ể ế ị ớ ế ố

B n v n ạ ẫ gi  nguyên con tr  chu t ữ ỏ ộ t i v  trí m i (nh  ạ ị ớ ớ

Trang 22

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

d. Thay đ i kích thổ ước đ i tố ượng: 

Ch n đ i tọ ố ượng b ng công c  ằ ụ Pick Tool. 

­  Click  ch n  vào ọ 4  nút  màu  đen    b n  góc  c a  đ i ở ố ủ ố

tượng  nh n  gi   và  kéo  chu t  đ   th c  hi n  phóng  to ấ ữ ộ ể ự ệhay thu nh  kích thỏ ước mà v n gi  nguyên t  l ẫ ữ ỷ ệ

­ Click ch n vào các nút màu đen   hai bên hông, phiá ọ ởtrên và phía dướ ố ượi đ i t ng đ  thay đ i kích thể ổ ước theo chi u ngang ho c chi u d c c a đ i tề ặ ề ọ ủ ố ượng. 

Trang 23

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

e. Quay đ i tố ượng: 

Click ch n đ i tọ ố ượng l n nh t ầ ấ

Click ch n vào đ i tọ ố ượng thêm l n ầ

n a, đ i tữ ố ượng s  hi n th  ẽ ể ị

Nh n vào bi u tấ ể ượng mũi tên cong 2 chi u   b n ề ở ốgóc c a đ i tủ ố ượng đ  quay đ i tể ố ượng. 

Trang 24

đ i  tố ượng.  Nh n  phím ấ Ctrl + nh n và kéo chu tấ ộ  đi 

qua đ i tố ượng đ  th c hi n l t. ể ự ệ ậ

Đ  l t đ i tể ậ ố ượng qua chi u ngang, click ch n vào m t ề ọ ộtrong  hai  đi m  màu  đen  hai  bên  hông  c a  đ i  tể ủ ố ượng. 

Nh n phím ấ Ctrl + click và kéo chu tộ  đi qua đ i tố ượng 

đ  th c hi n l t ể ự ệ ậ

Trang 25

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

2. Làm vi c v i nhóm công c  Zoom Toolệ ớ ụ

Zoom Tool th c hi n phóng to hay thu nh  nh ng đ i ự ệ ỏ ữ ố

tượng đ  thao tác trên nh ng đ i tể ữ ố ượng d  dàng h n ễ ơ

Ch n công c  ọ ụ Zoom Tool trên thanh ToolBox

Thanh thu c tính ộ Zoom hi n th :ể ị

Trang 26

CÔNG CỤ ĐỐI TƯỢNG

­ Bi u tể ượng Zoom In (kính lúp nh  d u +) th c hi n ỏ ấ ự ệphóng l n đ i tớ ố ượng. 

­ Bi u tể ượng Zoom Out (kính lúp nh  d u ­) th c hi n ỏ ấ ự ệthu nh  đ i tỏ ố ượng 

Th c hi n nhanh Zoom ta ch n công c  zoom sau đó:ự ệ ọ ụ

­ Kích chu t trái vào đ i t ng đ  phóng toộ ố ượ ể

­ Kích chu t trái vào đ i t ng đ  thu nhộ ố ượ ể ỏ

Trang 27

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

Trang 28

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

­ Nh n chu t t i m t v  trí trên trang v , buông chu t ấ ộ ạ ộ ị ẽ ộ

ra, di chuy n chu t đ n đi m k t thúc nh n chu t đ  ể ộ ế ể ế ấ ộ ể

t o m t đạ ộ ường  th ng. ẳ

­  Nh n  gi   phím ấ ữ Ctrl  trong  khi  v   đ ng  th ng  s  ẽ ườ ẳ ẽ

th ng tuy t đ i, n u d ch chuy n tr  chu t lên xu ng ẳ ệ ố ế ị ể ỏ ộ ố

 1 đ u s  có góc d ch chuy n là 15

* V  đ ẽ ườ ng th ng:

Trang 29

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

V  đ ẽ ườ ng cong: 

­ Gi  chu t và rê chu t nh  dùng bút v  đ  t o nh ng ữ ộ ộ ư ẽ ể ạ ữ

đường cong, th  chu t ra đ  hoàn t t đả ộ ể ấ ường v  ẽ

­  Đ   v   để ẽ ường  cong  khép kín  ta v   đi m  đ u  trùng ẽ ể ầ

v i đi m cu iớ ể ố

Trang 30

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

2.Công c  Bezier

Công  cụ  Bezier  th c  hi n  v   nh ng  đ ng  th ng, ự ệ ẽ ữ ườ ẳ

đường  cong  và  nh ng  vùng  khép  kín  tữ ương  t   nh  ự ưFreehand  Tool.  Hình  dáng  c a  đ ng ủ ườ Bezier  ph  ụthu c  r t  nhi u  b i  v   trí  c a  các  nút  (ộ ấ ề ở ị ủ node)  và  các 

đi m đi u khi n trên để ề ể ường (control points), ta s  tìm ẽ

hi u nút và đi m đi u khi n   ph n sau.ể ể ề ể ở ầ

Trang 31

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

Nh p chu t t i m t đi m trên trang v , th  chu t ra, ấ ộ ạ ộ ể ẽ ả ộ

di  chuy n  chu t  đ n  đi m  khác,  nh p  gi   chu t  và ể ộ ế ể ấ ữ ộkéo t i đi m này. Hạ ể ướng kéo chu t s  xác đ nh hình ộ ẽ ịdáng c a đủ ường cong 

Trang 33

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

Trên thanh tùy ch n, ta có 5 ki u v  và các hi u  ng:ọ ể ẽ ệ ứ

* Ki u v  Preset: ể ẽ  

* Ki u v  Brush ể ẽ  

* Ki u v  Sprayer: ể ẽ  

* Ki u v  Calligraphic: ể ẽ  

Trang 34

và nhanh h n. C u trúc đơ ấ ường 

cong  cũng  gi ng  đố ường  cong 

v  b ng Bezier Tool ẽ ằ

Trang 35

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

5.Công c  Polyline

Công c  ụ Polyline Tool v  nh ng ẽ ữ

đường  th ng  và  đẳ ường  cong 

tương  t   nh  ự ư Freehand  Tool 

nh ng  thêm  thu c  tính ư ộ Auto­

Close Curve. 

Trang 36

Công  c  ụ Interactive  Connector  Tool  th c  hi n  v  ự ệ ẽ

nh ng  đữ ường  k t  n i  gi a  nh ng  đ i  tế ố ữ ữ ố ượng,  r t  h u ấ ữích trong vi c v  nh ng s  đ  hay l u đ  ệ ẽ ữ ơ ồ ư ồ

Trang 37

CÔNG CỤ TẠO ĐƯỜNG

8.Công c  Dimentsion Tool

Dimension Tool là công c  dùng đ  t o nh ng đ ng ụ ể ạ ữ ườ

đo  kích  thước  (bi u  th   kho ng  cách  gi a  hai  đi m ể ị ả ữ ểtrong m t b n v  ho c kích thộ ả ẽ ặ ướ ủc c a m t đ i tộ ố ượng), 

đo góc, ta có th  hi u ch nh s  đo đó.ể ệ ỉ ố

Công  c  ụ Dimension  Tool  r t  có  ích  cho  nh ng  ki n ấ ữ ếtrúc s , k  s  v  nh ng b n v  k  thu t, m ch đi n ư ỹ ư ẽ ữ ả ẽ ỹ ậ ạ ệ

c n đ  chính xác cao. ầ ộ

Cách v :ẽ  nh p  chu t  t i  1  đi m,  buông  ra  và  nh p ấ ộ ạ ể ấ

Trang 38

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

IV. CÔNG C  CH NH S AỤ Ỉ Ữ

1. Công c  Shape

Công c  ụ Shape là công c  quan tr ng trong vi c ch nh ụ ọ ệ ỉ

s a nh ng hình d ng chu n hay nh ng hình d ng t  do ử ữ ạ ẩ ữ ạ ựthành nh ng hình d ng nh  mong mu n ữ ạ ư ố

Ch n công c  ọ ụ Shape Tool 

trên thanh ToolBox, ho c ặ

nh n phímấ  F10 

Hình d ng c a công c  Shape ạ ủ ụ

Trang 39

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

Khi v  đẽ ường, đ c bi t là đặ ệ ường cong ta thường th y ấ

có các nút (node) và các đi m đi u khi n.ể ề ể

­ Nút là các ô vuông nh  n m trên đ ng. ỏ ằ ườ

­ Đi m đi u khi nể ề ể  n m 2 bên nút, n i v i nút b ng ằ ố ớ ằ

đường  đ t  nét,  dùng  đi u  khi n  đ   cong  c a  đứ ề ể ộ ủ ường 

t i đi m nút đóạ ể  S  d ng công c  ử ụ ụ Shape kéo các đi m ể

đi u khi n đ  t o đ  congề ể ể ạ ộ

Trang 40

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

* Có 5 thu c tính c a ộ ủ nút trên đ ngườ

Node To line : Nút th ng, đi m đi u khi n n m ẳ ể ể ể ằ

trên đường th ngẳ

Node To Curve : Nút d ng đ ng cong, đi m đi u ạ ườ ể ểkhi n  n i  v i  nút  đ   khi u  khi n  đ   cong  c a ể ố ớ ể ề ể ộ ủ

đường

Trang 41

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

Node To Cup : Nút gãy, d ng đ ng cong g p, các ạ ườ ấ

đi m đi u khi n n i v i nút thành m t góc nh n.ể ể ể ố ớ ộ ọ

Node To Smooth : Nút tr n, 2 đi m đi u khi n n i ơ ể ể ể ố

v i  nút  cùng  phớ ương,  làm  cho  đường  cong  qua  nó 

m m m iề ạ

Trang 43

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

Đ  hi n th  và l a ch n các thu c tính c a các nút ta ể ể ị ự ọ ộ ủdùng công c  ụ Shape kích chu t ph i vào đ ng ho c ộ ả ườ ặcác nút

Ngoài ra ta có m t s  l nh khi th c hi n thao tác này:ộ ố ệ ự ệ

­  Click  vào  bi u  tể ượng  (d u  +) ấ Add  Node(s),  click chu t t i v  trí c n thêm nút đ  th c hi n thêm nút ộ ạ ị ầ ể ự ệ

Trang 45

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

      Join Two Nodes: th c hi n n i nút đ u và nút ự ệ ố ầ

cu i c a đố ủ ường thành m t nút, độ ường cong tr  thành ởvùng khép kín (hai nút ph i đả ược ch n b ng công c  ọ ằ ụShape) 

Khi đường cong khép kín ta có th  tô màu n nể ề

Trang 46

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

      Break Curve: th c hi n k t qu  ng c l i v i ự ệ ế ả ượ ạ ớJoin  Two  Nodes.  Nh p  ch n  m t  nút  b ng ấ ọ ộ ằ Shape Tool, ch n bi u t ng ọ ể ượ Break Curve, sau đó nh n gi  ấ ữchu t lên nút và kéo ra đ  tách nút ộ ể

Trang 49

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

Nh n  gi   chu t  lên  đi m  c t  đ u  tiên  và  kéo  chu t ấ ữ ộ ể ắ ầ ộtheo đường mu n c t. Nh p chu t t i đi m mu n k t ố ắ ấ ộ ạ ể ố ếthúc c t trên đ i tắ ố ượng 

Trang 52

­  Cách  2:  Nh p  chu t  t i  m t  đi m  trên  đ i  tấ ộ ạ ộ ể ố ượng, buông chu t ra, rê chu t đ n đi m khác trên đ i tộ ộ ế ể ố ượng 

nh p chu t t o thành m t đấ ộ ạ ộ ường xóa

Trang 53

CÔNG CỤ CHỈNH SỬA

4.Công c  Smugde Brush

Công  c   c  ụ ọ Smudge  Brush  th c  hi n  làm  bi n  d ng ự ệ ế ạ(t o nh ng v t quanh đ i tạ ữ ệ ố ượng) m t đ i tộ ố ượng b ng ằcách  kéo  chu t  d c  theo  độ ọ ường  vi n  ngoài  c a  đ i ề ủ ố

tượng 

Trang 54

Nh p gi  chu t lên vùng c n th c ấ ữ ộ ầ ự

hi n,  kéo  d c  theo  đệ ọ ường  biên 

ho c  nh p  chu t  theo  đặ ấ ộ ường  biên 

th c hi n bi n d ng đ i tự ệ ế ạ ố ượng

Trang 55

CÔNG CỤ

6.Công c  Free Transform Tool

Công  c  ụ Free Transform Tool  th c hi n vi c thay ự ệ ệ

đ i các ki u quay, kéo xiên, l y t  l  Các ch c năng ổ ể ấ ỷ ệ ứnày  tương  t   nh   nh ng  ch c  năng  th c  hi n  b ng ự ư ữ ứ ự ệ ằcông c  ụ Pick Tool nh ng có đ  chính xác h n.ư ộ ơ

Ch n  công  c  ọ ụ Free  Transform  Tool  trên  thanh ToolBox. 

Trang 56

Khi th c hi n các ch c năng nh  trên, thanh thu c tính ự ệ ứ ư ộ

c a ủ Free Transform Tool hi n th  nh  sau ể ị ư

Bi u tể ượng      Free Rotation Tool: quay t  do ự

đ i tố ượ  ng

Bi u tể ượng       Free Angle Reflection Tool: t o ạhình  nh ph n chi u đ i x ng ả ả ế ố ứ

Trang 57

 Bi u tể ượng Free Skew Tool: th c hi n kéo xiên ự ệ

đ i tố ượng

 Bi u tể ượng      Apply to Duplicate: t o ra m t ạ ộ

đ i tố ượng m i khi th c hi n các bi u tớ ự ệ ể ượng l nh ệ

Bi u tể ượng       Free Scale Tool: th c hi n thay ự ệ

đ i t  l  c a đ i tổ ỷ ệ ủ ố ượng ph  thu c vào hụ ộ ướng kéo

Trang 58

Đ  th c hi n nh ng bi u tể ự ệ ữ ể ượng l nh trên v i đ  chính ệ ớ ộxác cao, b n ch n menu l nh ạ ọ ệ Arrange / 

Transformations được hi n th  v i 5 ki u bi n d ngể ị ớ ể ế ạ

Nh p ch n 1 ki u bi n d ng s  hi n th  h p tho i v i ấ ọ ể ế ạ ẽ ể ị ộ ạ ớcác b ng l a ch n tả ự ọ ương  ng cho ki u bi n d ng đó. ứ ể ế ạ

Trang 59

 Hàng trên cùng các bi u t ể ượ ng 

+ Position: d ch chuy n đ i t ng ị ể ố ượ

+  Rotation: quay đ i t ng.  ố ượ

+ Scale and Mirror: l y t  l  và  ấ ỷ ệ

l t đ i x ng.  ậ ố ứ

+ Size: thay đ i kích th c đ i  ổ ướ ố

t ượ ng. 

Ngày đăng: 30/01/2020, 06:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN