Kỷ năng: Hình thành các giải thuật để giải những bài toán tổng quát biện luận nghiệm Các biểu diễn giải thuật bằng nhiều hình thức khác nhau.. Liệt kê từng bước bằng lời: • Dùng ngô
Trang 1GIÁO ÁN TIN HỌC - 10 kap1372541911.doc
Ngày soạn: October 15th, 2006
BÀI 4
(Tiết thứ 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Các cách mô tả giải thuật
2 Kỷ năng:
Hình thành các giải thuật để giải những bài toán tổng quát (biện luận nghiệm)
Các biểu diễn giải thuật bằng nhiều hình thức khác nhau
3 Thái độ:
Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học
II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Thuyết trình giới thiệu và sử dụng giáo cụ trực quan kết hợp với vấn đáp HS
III CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
Giáo viên : Tài liệu và giáo cụ trực quan (PC & projector)
Học sinh: Sách, vở , bút, thước, bút lông, giấy A0
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 ỔN ĐỊNH LỚP-KIỂM TRA SĨ SỐ:
2 KIỂM TRA BÀI CŨ:
1 Hãy nêu khái niệm và thành phần của Bài toán?
2 Thuật toán là gì?
3 NỘI DUNG BÀI MỚI:
3.1 Đặt vấn đề:
Các cách thể hiện thuật toán như thế nào?
3.2 Triển khai bài:
NỘI DUNG KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ
3 CÁC CÁCH DIỄN TẢ GIẢI THUẬT
3.1 Liệt kê từng bước bằng lời:
• Dùng ngôn ngữ giao tiếp để
diễn tả giải thuật theo tuần
tự từng bước
3.2 Sơ đồ khối (Lưu đồ)
• Dùng khối hình để diễn tả
thao tác và dùng cung định
hướng để quy định trình tự
thực hiện các thao tác trong
thuật toán
a Khối nhập dữ liệu (Input):
Hình ellipse chứa các đại lượng
cần nhập vào, có 1 cung ra, bắt
đầu thực hiện
GV: đưa ra giải thuật ví dụ
Học sinh nhận xét và khái quát các diễn tả
Các khối thể hiện của một lưu đồ thuật toán?
Nêu cụ thể từngví dụ.
TIẾT
11
Input:
Trang 2GIÁO ÁN TIN HỌC - 10 kap1372541911.doc
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ
b Khối xuất dữ liệu (Output):
Hình ellipse chứa các đại lượng
cần xuất ra, có 1 cung vào, kết
thúc thực hiện
c Khối tính toán:
Hình chữ nhật chứa phép gán
giá trị, có 1 cung vào và 1 cung ra
d Khối Logic
Hình thoi chứa biểu thức Logic,
có 1 cung vào, 2 cung ra ứng với
giá trị của biểu thức Logic
4 Ví dụ áp dụng:
Bài toán 1: Giải thuật giải
phương trình bậc 2 ax 2 +bx+c=0
(a#0)
Input: A,B,C (A#0)
Output: nghiệm x
B1: Xác định giá trị cho A,B,C (nhập
a,b,c)
B2: Tính Del ta D b*b-4*a*c
B3: Nếu D > 0 thì:
3.1 X1 (-b+SQRT(D))/(2*a)
3.2 X2(-b-SQRT(D))/(2*a)
3.3 Xuất: X1,X2 Kết thúc
B4: Nếu D = 0 thì:
B4.1: X1 -B/(2*A)
B4.2: Xuất: Giá trị X1 Kết thúc
B5: (D<0) Xuất: “Ph.trình vô nghiệm”.
Kết thúc
4.2 Ví dụ 2:
Tìm giá trị lớn nhất của 3 số
A, B, C
(mô tả liệt kê và sơ đồ khối)
Input: A,B,C (A#0)
Output: Max
B1: Xác định giá trị cho A,B,C (nhập
a,b,c)
B2: Max a
B3: Nếu B > Max thì: Max b
B4: Nếu C > Max thì: Max c
B5: Xuất: Max Kết thúc
Hãy nêu cách giải tổng quát đã học ở lớp 9.
Xác định đại lượng và và đại lượng ra.
Xác định các thao tác trong thuật giải?
Nhóm 1,3,5 viết giải thuật.
Nhóm 2,4,6 vẽ sơ đồ khối
(Sơ đồ khối: Slide 13)
Xác định đại lượng và và đại lượng ra.
Xác định các thao tác trong thuật giải?
Nhóm 1,3,5 vẽ sơ đồ khối
Nhóm 2,4,6 viết giải thuật.
(Sơ đồ khối: Slide 16)
4 CỦNG CỐ
Hai cách diễn tả giải thuật thuật toán
Bài toán trò chơi: Bốc bi (Slide)
5 DẶN DÒ:
Output:
BT Logic
False
Tru e
Gán
Trang 3GIÁO ÁN TIN HỌC - 10 kap1372541911.doc
Bài tập về nhà: Tìm giá trị số bé nhất trong 4 số A,B,C,D