1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đảm bảo chất lượng phần mềm cho quá trình bảo trì phần mềm

10 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 489,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn tham khảo tài liệu Đảm bảo chất lượng phần mềm cho quá trình bảo trì phần mềm để hiểu rõ hơn về: Các thành phần trong dịch vụ bảo trì, mục đích của các hoạt động đảm bảo chất lượng bảo trì phần mềm, các cơ sở bảo trì phần mềm, các công cụ bảo trì phần mềm.

Trang 1

Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng ph n m m  ầ ề cho quá trình b o trì ph n m m ả ầ ề

Trang 2

3 thành phần trong dịch vụ bảo trì

Bảo trì sửa chữa - dịch vụ hỗ trợ người

sử dụng và chỉnh sửa phần mềm

Bảo trì thích ứng - điều chỉnh các gói phần mềm đến sự khác biệt trong các yêu cầu mới của khách hàng, thay đổi điều kiện môi trường

Bảo trì cải thiện chức năng - kết hợp (1)

b o  trì  h oàn   th i n ả ệ các chức năng mới

được thêm vào phần mềm để nâng cao

hiệu suất, với (2) các hoạt động b o  trì  ả

p h òn g   n g a ừ , cải thiện độ tin cậy và hệ

thống cơ sở hạ tầng cho bảo trì dễ dàng hơn và hiệu quả hơn trong tương lai

Trang 3

M c tiêu c a các ho t đ ng đ m  ụ ủ ạ ộ ả

b o ch t l ả ấ ượ ng b o trì ph n m m ả ầ ề

Đ m  b o,  v i  m c  đ   tin  c y  ch p  nh n  đả ả ớ ứ ộ ậ ấ ậ ược, 

r ng nh ng ho t  đ ng b o trì ph n m m phù h p ằ ữ ạ ộ ả ầ ề ợ

v i nh ng yêu c u kĩ thu t ch c năng.ớ ữ ầ ậ ứ

Đ m  b o,  v i  m c  đ   tin  c y  ch p  nh n  đả ả ớ ứ ộ ậ ấ ậ ược, 

r ng nh ng ho t  đ ng b o trì ph n m m phù h p ằ ữ ạ ộ ả ầ ề ợ

v i nh ng yêu c u qu n lý l p l ch và ngân sách.ớ ữ ầ ả ậ ị

Nh ng  ho t  đ ng  kh i  đ u  và  qu n  lý  nh m  c i ữ ạ ộ ở ầ ả ằ ả thi n  và  tăng  hi u  qu   cho  b o  trì  ph n  m m  và ệ ệ ả ả ầ ề

nh ng ho t đ ng SQA. Đi u này liên quan đ n vi c ữ ạ ộ ề ế ệ

c i thi n cái nhìn toàn c nh đ  đ t đả ệ ả ể ạ ược nh ng yêu ữ

c u  v   ch c  năng  và  qu n  lý  trong  khi  giá  thành ầ ề ứ ả

gi m.ả

Trang 4

Các c  s  b o trì ph n m m ơ ở ả ầ ề

Ch t lấ ượng gói ph n m m:ầ ề

• Tính đúng đ n: đ u ra đúng đ n, tài li u đúng  ắ ầ ắ ệ

đ n, tiêu chu n mã hóa ắ ẩ

• Tính tin c y ậ

• Tính b o trì ả

• Tính linh ho t ạ

• Tính ki m th  đ ể ử ượ c

• Tính kh  chuy n ả ể

• Tính c ng tác ộ

 Chính sách b o trì: ả

• Chính sách phát tri n ể

• Chính sách thay đ i ổ

Trang 5

Các công c  b o trì ph n m m ụ ả ầ ề

Thi t k  ngế ế ược v i các công c  đ c tr ng:ớ ụ ặ ư

Các  công  c   thi t  k   ngụ ế ế ược  ti n  hành  t o  l i  các ế ạ ạ phân tích  ban  đ u  trên  c   s   các  chầ ơ ở ương  trình  đã  t n ồ

t i. Các công c  này cũng có th  phân ra lo i tĩnh và ạ ụ ể ạ

đ ng.ộ

M t  công  c   thi t  k   ngộ ụ ế ế ược  dùng  mã  ngu n  nh  ồ ư

đ u vào và phân tích l y ra ki n trúc chầ ấ ế ương trình, c u ấ trúc đi u khi n, lu ng logic, c u trúc d  li u, lu ng d  ề ể ồ ấ ữ ệ ồ ữ

li u, ngoài ra nó còn xây d ng s  đ  graphic bi u di n ệ ự ơ ồ ể ễ

s  ph  thu c ch  s  liên k t gi a các c u trúc d  li u, ự ụ ộ ỉ ự ế ữ ấ ữ ệ

kh i  chố ương  trình,  và  các  đ c  tính  khác  c a  chặ ủ ương  trình

Trang 6

Các công cụ phân tích và cấu trúc lại mã:

Các công cụ cấu trúc lại mã nhận mã nguồn phi cấu trúc như là đầu vào, tạo thiết

kế ngược, sau đó cấu trúc lại mã mới Mặc dù các công cụ như vậy có thể hữu ích, chúng chỉ tập trung trong việc thiết kế thủ tục của chương trình

Trang 7

Công cụ thiết kế lại dữ liệu:

Các công cụ thiết kế lại dữ liệu làm việc tại cực kia của thiết kế Các công cụ như vậy truy nhập định nghĩa dữ liệu hoặc cơ sở dữ liệu được mô tả trong ngôn ngữ lập trình hoặc ngôn ngữ mô tả cơ sở dữ liệu Sau đó

nó chuyển sang dạng biểu diễn graphic có thể phân tích được bởi kỹ sư phần mềm

Tương tác với các công cụ thiết kế lại, kỹ

sư phần mềm có thể thay đổi cấu trúc của cơ

sở dữ liệu, chuẩn hoá dữ liệu, sau đó tự động sinh mã mới Các công cụ có thể sử dụng hệ chuyên gia

Trang 8

Đóng góp c a CASE Tools cho  ủ

ch t l ấ ượ ng b o trì ph n m m ả ầ ề

B o trì s a ch a:ả ử ữ

• Tài li u c a ph n m m đệ ủ ầ ề ược đã đượ ậc c p nh t và ậ CASE được đ a ra đ y đ  s  giúp tìm ra nguyên ư ầ ủ ẽ nhân gây l i (failure) c a ph n m m m t cách d  ỗ ủ ầ ề ộ ễ dàng và chính xác h n. ơ

• Các câu truy v n cross­referenced cho phép xác đ nh ấ ị

trước k t qu  c a k  ho ch s a ch a đang đ  ra ế ả ủ ế ạ ử ữ ề

m t cách t t h n.  ộ ố ơ

• S a ch a b ng các công c  CASE tích h p hay bên ử ữ ằ ụ ợ

dưới  h   tr   coding  t   đ ng  mà  s   không  có  l i ỗ ợ ự ộ ẽ ỗ (error) l p trình nào cũng nh  tài li u t  đ ng c a ậ ư ệ ự ộ ủ

vi c s a ch a. ệ ử ữ

Trang 9

B o trì thích nghi:ả

Tài li u ph n m m đ y đ  và đệ ầ ề ầ ủ ược c p nh t b i ậ ậ ở các công c  CASE cho phép xem xét kĩ lụ ưỡng kh  năng ả thích nghi c a gói ph n m m đ i v i  ng d ng m i, ủ ầ ề ố ớ ứ ụ ớ

người dùng m i. ớ

Trang 10

B o trì c i thi n ch c năng:ả ả ệ ứ

• Vi c s  d ng kho ch á cho phép nh ng ngệ ử ụ ư ữ ười 

thi t k  có th  đ m b o tính nh t quán c a các ế ế ể ả ả ấ ủ

ng d ng m i, các c i ti n m is v i các h  th ng 

ph n m m v n có.  ầ ề ố

• Các câu truy v n kho ch a cross­referenced cho ấ ứ

phép lên k  ho ch cho vi c thay đ i, thêm ch c ế ạ ệ ổ ứ năng m t cách d  dàng h n ộ ễ ơ

• Các thay đ i và vi c thêm các ch c năng th c hi n ổ ệ ứ ự ệ

b ng các công c   lower CASE hay CASE tích h p ằ ụ ợ cho phép mã hóa t  đ ng mà không có b t c  l i ự ộ ấ ứ ỗ

mã hóa nào cũng nh  tài li u t  đ ng thay đ i và ư ệ ự ộ ổ

s a ch a.ử ữ

Ngày đăng: 29/01/2020, 23:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN