TÍCH PHÂN CHỨA CĂN NĂM HỌC 2019-2020 (ĐỀ SỐ 01)
- Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 2Ta có
1 0
3
D 5 2 2 5
12
d x x
11
11
Lời giải
Trang 3Lời giải Chọn D
d1
x
x a b x
Trang 43 2x2 x 1dx a b c với , ,a b c là các số nguyên dương Giá trị của biểu thức a b c bằng
Lời giải Chọn D
21
21
tdt
t
Lời giải Chọn D
Ta có:
t x 2
t x
2tdtdx Đổi cận:
Vậy
2 0
21
tdt I
21
tdt
t t
3 2
Trang 5tdt I
ln
xdx
a b x
2 1 x xd a b
c
với , ,a b c là các số nguyên dương và a
c tối giản Giá trị của biểu thức a b c bằng:
Lời giải Chọn C
1 1 x xd a b
c
với , ,a b c là các số nguyên dương và a
c tối giản Giá trị của biểu thức a b c bằng:
Lời giải Chọn D
Trang 6x x
d a b e
t e t e e t e dx tdt
Trang 7 với clà các số nguyên dương và ; ; d; ea b là số
nguyên tố Giá trị biểu thức S a b c d e bằng
A S10 B S14 C S24 D S17
Lời giải Chọn A
Trang 8dx
c x
với , ,a b c là các số nguyên dương và b
c là phân số tối giản Giá trị biểu thức a b c bằng
Lời giải Chọn D
1 8
Trang 9t dt
d
a b t
với , ,a b c là các số nguyên dương và a
c tối giản Giá trị của biểu thức a b c bằng
Lời giải Chọn D
Giá trị của biểu thức a b c d bằng
Lời giải Chọn A
Trang 10Câu 26: Cho
3 4
Lời giải Chọn A
Ta có biến đổi căn thức
3 3
Trang 11t x t x t t x x t t Đổi cận: x 2 t 3; x 6 t 5
Trang 12d6
Ta có
2 4
a b
x x
Trang 13Ta có
1
1d
21
2 0
d ln 2 ln
31
Trang 14t t
t t
t e
5 3 2 3
Trang 15Lời giải Chọn A
Trang 162 2
2 2
4 4
Lời giải Chọn B
Trang 17Lời giải Chọn B
1
ln 2 ln 58
Trang 18Suy ra:T a 2b c 5
Câu 42: Cho
2 0
2
22
2sin
Trang 19ln21
Trang 20Câu 46: Cho 3
2 1
Trang 212 2
3 3
2 2