1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9

12 1,7K 11
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9
Tác giả Nguyễn Văn Thanh
Trường học Trường THCS Tân Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phân phối chương trình
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành ngoài trời 16 | Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Trang 1

Trường THCS Tân Xuân

GV: Nguyễn Văn Thanh

* LỚP 7

Cả năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết

Hoc kil 40 tiết 32 tiết

19 tuần 72 tiết 14 tuần đầu x 2 = 28 tiết 14 tuần đầu x 2 = 28 tiét

4tuần cuối x 3 = 12 tiét 4tuần cuối x 1 = 4 tiết Hoc ki I 30 tiết 38 tiết

18 tuần 68 tiết 13 tuần đầu x 2 = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 = 26 tiết

4 tuần cuối x I = 4 tiết 4 tuần cuối x 3 = l2 tiết

DAI SO 7: 70 TIET

Hoc ki I (40t)

1 1 1 Tập hợp Q các số

2 2 Cộng, trừ số hữu tỉ

2 3 3 Nhân chia số hữu tỉ

4 Luyện tập

3 5 4 GTTĐ của một số hữu tỉ - Cộng trừ nhân chia số TP

6 Luyện tập

4 7 5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

8 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)

5 9 Luyén tap

CHUONG I: 10 7 | Tỉilệ thức

nw 12 8 Tinh chat cua day tỉ số băng nhau

- SỐ THỰC —

sA2 7 13 Luyện tập

(22 tet) 14 9 | SO thap phan hitu han — SO TPVHTH

8 15 Luyén tap

16 10 | Làm tròn số

9 17 11 Sốvô tỉ - khái niệm căn bậc hai

18 12 | Số thực

10 19 Luyện tập

20 Ôn tập chương I (sử dụng máy tính)

22 Kiểm tra 45 phút

CHUONGIL: 12 23 1 Đại lượng tỉ lệ thuận

24 2 Một số bài toán về đại lượng TUT

VÀ ĐỒ THỊ 26 3 | Đại lượng t lệ nghịch

14 27 4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

( 18 tiết) 28 Luyện tập

15 29 5 Hàm số

30 Luyện tập

31 6 Mặt phẳng toa độ

16 32 7 Đồ thị của hàm số y = ax

33 Luyện tập

34 Ôn tập chương II

17 35 Kiểm tra chương II

Trang 2

40 Trả bài kiểm tra HKI (DS)

Học Kì II (30t)

20 41 \ Thu thập số liệu thống kê- Tần số

21 43 2 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

, 3 nA

23 47 4 Số trung bình cộng

48 Luyện tập

24 49 Ôn tập chương III

50 Kiểm tra chương III

25 51 1 Khái niệm về biểu thức đại số

52 2 Giá trị của một biểu thức đại số

26 53 3 Đơn thức

54 4 Đơn thức đồng dạng

56 5 Đa thức BIEU 28 57 6 Cộng, trừ đa thức

THỨC ĐẠI 38 Luyen tap

SỐ 29 59 7 Đa thức một biến

60 8 Cộng, trừ đa thức một biến

(19 tiết) 30 61 Luyện tập

62 9 Nghiệm của đa thức một biến

31 63 Nghiệm của đa thức một biến (tt)

64 Ôn tập chương IV

32 65 Kiểm tra chương IV

66 Ôn tập cuối năm

33 67 Ôn tập cuối năm

36 70 Trả bài kiểm tra cuối năm

HÌNH HỌC: 70 tiết

Học Kì I (328)

1 1 1 Hai góc đối đỉnh

2 Hai góc đối đỉnh (t)_ Luyện tâp

2 3 2 Hai đường thẳng vuông góc

3 5 3 Các góc tạo bởi 1 đường thang cắt 2 đường thang ĐƯỜNG 6 4 Hai đường thẳng song song

VUONG 8 5 Tiên để Ở-Clit về đường thẳng song song

5 9 Luyện tập

Trang 3

GÓC- 10 Từ vuông góc đến song song

ĐƯỜNG 6 11 Luyén tap

SONG 7 13 Luyện tập

16 Kiểm tra chương I

9 17 Tổng ba góc của một tam giác

18 Tổng ba góc của một tam giác (tt)

20 Hai tam giác bằng nhau

22 Trường hợp bằng nhau của tam gidc (c.c.c)

(30 tiết ) 12 23 Luyện tập

24 Luyện tập

13 25 Trường hợp bằng nhau của tam giác (c.g.c)

26 Luyện tập

14 27 Trường hợp bằng nhau của tam giác (g.c.g)

28 Luyện tập

15 29 Luyện tập

18 32 Trả bài kiểm tra HKI (HH)

HỌC KÌ H (38t)

20 33 Luyện tập

34 Luyện tập

21 35 Tam giác cần

36 Luyén tap

22 37 Dinh li Pitago

38 Luyén tap

23 39 Luyén tap

40 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

24 4I Luyện tập

42 Thực hành

25 43 Thực hành

44 Ôn tập chương II

26 45 Ôn tập chương II

46 Kiểm tra chương II

27 47 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

28 49 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

GIỮA CÁC 29 51 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

YEU TO 52 Luyén tap

TRONG 30 53 Tính chat ba đường trung tuyến của tam giác

CÁC 31 55 Tính chất tia phân giác của một góc

56 Luyện tập

Trang 4

ĐƯỜNG

ĐỒNG QUY

TRONG

TAM GIÁC

( 24 tiết)

32 57 Tính chất ba đường phân giác của tam giác

58 Luyén tap

33 59 Tính chất đường trung trực của một đoạn thang

60 Luyện tập

61 Tính chất ba đường trung trực của tam giác

34 62 Luyện tập

63 Tính chất ba đường cao của tam giác

64 Luyện tập

35 65 Ôn tập chương III

66 Ôn tập chương III

67 Ôn tập chương III

36 68 Ôn tập cuối năm

69 Ôn tập cuối năm

70 Trả bài kiểm tra HKTI

Trang 5

LỚP 8

Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết

Học kì I 40 tiết 32 tiết

19 tuân : 72 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kì II 30 tiết 38 tiết

18 tuần : 68 tiết 13 tuàn đầu x 2 tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x l tiết = 4 tiết 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: 70 tiết

Học kì I (40t)

] ] Nhân đơn thức với đơn thúc

2 Nhân đa thức với đa thức

2 3 Luyện tập CHUONG I 4 Bình phương của 1 tổng, 1 hiệu, hiệu 2 bình phương

„ ˆ ` 3 5 Luyện tập

PHEP NHAN VA 6 Lập phương của 1 tổng, lập phương của | hiéu

PHEP CHIA DA 4 7 Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương

THUC 8 Luyén tap

x 5 9 Phân tích đa thức thành nhân tử ( PP đặt nhân tử chung)

(21 tiết ) 10 | Phân tích đa thức thành nhân tử ( PP dùng hằng đẳng thức)

6 11 Luyện tập

12 Phân tích đa thức thành nhân tử ( PP nhóm hạng tử)

7 13 | Phân tích đa thức thành nhân tử (phối hợp nhiều PP)

14 Luyện tập

8 15 Chia đơn thức cho đơn thức

16 Chia đa thức cho đa thức

9 17 | Chia đa thức một biến đã sắp xếp

18 Luyện tập

10 19 Ôn tập chương I

20 Ôn tập chương I

11 21 Kiểm tra chương I

22_ | Định nghĩa- Hai phân thức bằng nhau

12 23 | Tính chất cơ bản của phân thức

24 Rút gọn phân thực

12 25 Luyện tập

26_ | Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức CHUONG II 14 27 | Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức (tt)

28 Luyện tập

PHAN THUC DAI 15 29 | Phép cộng các phân thức

31 Phép trừ các phân thức (19 tiết ) 16 32 Phép nhân các phân thức

33 Luyện tập

Trang 6

34 Phép chia các phân thức

17 35 | Biến đổi các phân thức hữu tỉ - Giá trị của phân thức

36 Ôn tập chương II

37 Kiểm tra chương II

18 38 | Ôn tập HKI

39 Kiểm tra HKI 40_ | Trả bài kiểm tra HKI

HOC KI II (300

20 4] Mở đầu về phương trình

42 | Phương trình bậc nhất I ẩn và cách giải CHUONG III 21 43 | Phương trình đưa về dạng ax +b =0

44 Luyện tâp

PHƯƠNG TRÌNH 22 45_ | Phương trình tích

BẬC NHẤT MỘT 46 | Luyện tập

AN 23 47 | Phương trình chứa ẩn ở mẫu

48 _ | Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tt)

( 16 tiết) 24 49 Luyện tập

50 | Giải bài toán bằng cách lập phương trình

25 51 | Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tt)

52 Luyện tập

26 53 Luyén tap

54 Ôn tập chương III

27 55 Ôn tập chương III

56 Kiểm tra chung III

28 57 Liên hệ gưĩa thứ tự và phép cộng

58 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

CHƯƠNG IV 29 59 | Luyện tập

60 | Bất phương trình một ẩn

BẤT PHƯƠNG 30 61 | Bất phương trình bậc nhất một ẩn

TRÌNH BẬC NHẤT 62 | Bất phương trình bậc nhất 1 an (tt)

MỘT ẨN 31 63 | Luyện tập

64 | Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

66 Kiểm tra chương IV

34 68 | Kiểm tra HKII

35 69 | Trả bài kiểm tra HKII

36 70- Ôn tập cuối năm

PHAN HINH HOC: 70 TIẾT

Học kì I (32t)

1 ] Tứ giác

2 Hình thang CHƯƠNG I 2 3 Hình thang cân

TỨ GIÁC 4 Hình thang cân (tt) - Luyện tập

(259) 3 5 Đường trung bình của tam giác

6 Đường trung bình của hình thang

Trang 7

4 7 Luyện tập

8 Dung hinh thang

5 9 Luyén tap

10 | Đối xứng trục

6 11 Hinh binh hanh

12 Luyén tap

7 13 Đối xứng tâm

14 Luyện tập

8 15 Hình chữ nhật

16 Hình chữ nhật (tt)

9 17 Luyện tập

18 Đường thẳng song song

10 19 Luyện tập

20 Hình thoi

11 21 Luyén tap

22 Hình vuông

12 23 Luyện tập

24 | Ôn tập chương I

13 25 Kiểm tra chương I

CHUONG II 26 | Da gidc- Da giác đều

14 27 Diện tích hình chữ nhật

16 30_ | Ôn tập HKI

( 11 tiết ) 17 31 | Kiểm tra HKI

18 32 Trả bài kiểm tra HKI

HỌC KÌ H (38t)

20 33 Diện tích hình thang

34 Diện tích hình thoi

21 35 Diện tích đa giác

36 Luyén tap

22 37 Dinh li TaLet

38 Dinh lí đảo và hệ quả của định lí Talet

23 39 Luyện tập

CHUONG III 40 | Tính chất đường phân giác cua tam giác

24 4I Luyện tập TAM GIÁC ĐỒNG 42 Khái niệm hai tam giác đồng dạng

DANG 25 43 | Trường hợp đồng dang thứ nhất

44 Luyện tập ( 18 tiết ) 26 45 Trường hợp đồng dạng thứ hai

46 Trường hợp đồng dạng thứ ba

27 47 Luyện tập

48 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

28 49 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

50 Thực hành

29 51 Thực hành

52 Ôn tập chương III

30 53_ | Ôn tập chương III

Trang 8

54 Kiểm tra chung III

31 55 Hình hộp chữ nhật

56 Hình hộp chữ nhật (tt) CHƯƠNG IV 32 57 Thể tích hình hộp chữ nhật

58 Luyén tap

HINH LANG TRU 33 59 | Hình lăng trụ đứng

ĐỨNG- 60 | Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

HÌNH CHÓP ĐỀU 61 | Thể tích của hình lăng trụ đứng

34 62 Luyện tập

64 _| Kiém tra HK II

35 65 Hình chóp đều- Hình chóp cụt đều

66 Diện tích xung quanh hình chóp đều

67 | Thể tích của hình chóp đều

36 68 Tra bai KT HK II

69 | Ôn tập cuối năm

70 | Ôn tập cuối năm

Trang 9

LỚP 9

Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết

Hoc kil

19 tuần : 72 tiết

2 tuân đầu x 3 tiết = 6 tiết

2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết

14 tuân cuối x 2 tiết = 2§ tiết

2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết

2 tuần kế x 3 tiết = 6 tiết

14 tuần cuối x 2 tiết = 2§ tiết

Hoc ki II 17 tuần x 2 = 34 tiết 17 tuần x 2 = 34 tiết

18 tuần: 68 tiết -

PHAN DAI SO

Hoc ki I (36t)

1 1 Can bac hai

; Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Va =| A|

Luyện tập

CHƯƠNG I 2 4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

v a 5 Luyén tap

CAN BAC HAI 6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

CAN BẠC BA 3 7 Luyện tập

Ww 4 8 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

(18 TIET ) A Gh

5 9 Luyén tap

10 | Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (ft)

6 11 Luyện tập

12 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

7 13 Luyện tập

14 Luyện tập về các phép tính căn

8 15 Can bac ba

16 On tập chương I

9 17 On tập chương I

18 Kiểm tra chương I

10 19 | Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

HÀM SỐ BẬC 11 21 | Luyện tập

NHẤT 22 | Đô thị hàm số y=ax+b (a #0)

12 23 Luyện tập (11 TIẾT ) 24 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

13 25 Luyện tập

26 Hệ số góc của đường thẳng y =ax(a #0)

14 27 Luyện tập

28 | Ôn tập chương II

15 29 Kiểm tra chương II

CHUONG III 30 | Phương trình bậc nhất hai ẩn

16 31 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

PHƯƠNG 17 33 | Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

NHẤT HAI ẨN 18 35 | Kiểm tra HKI

Trang 10

| (17 TIET ) 36 | Trả bài kiểm tra HKI

HỌC KÌ H (34t)

20 37 | Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

38 Luyện tập I

21 39 Luyện tập 2

40 | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

22 41 | Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tt)

42 Luyện tập I

23 43 Luyện tập 2

44 Ôn tập chương III

24 45 | Ôn tập chương III (tt)

46 Kiểm tra chương III

25 47 | Hàm sốy=ax”(a #0)

48 Luyện tập

26 49_ | Đồ thị hàm số y=ax”(a #0)

50 Luyện tập

27 51 Phương trình bậc hai một ẩn

28 53 | Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

HÀM SỐ y=aXỶ ( 54 Luyện tập

a #0) 29 55 | Công thức nghiệm thu gọn

PHƯƠNG 56_ | Luyện tap 1

HAI MỘT AN 58 Hệ thức Viet và ứng dụng

31 59 Luyén tap

(24 TIET ) 60 | Kiémtra 1 tiét

32 61 Phương trình quy về phương trình bậc hai

62 Luyện tập

33 63 | Giải bài toán bằng cách lậÐ phương trình

64 Luyện tập l

34 65 Luyén tap 2

66 On tập chương IV

35 67 | Ôn tập kiểm tra HKII

68 | Kiểm tra HKII

36 69 | Trả bài Kiểm tra HKII

70 | Ôn tập cuối năm

Trang 11

PHẦN HÌNH HỌC

Học Kì I (36t)

] ] Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vudng (tt)

3 Luyện tập I

3 4 Luyện tập 2

5 | Tỉ số lượng siác của góc nhọn Chưởng I: 6 | Tis6 lượng giác của góc nhọn (ft)

4 7 Luyện tập l

HỆ THỨC ö_ | Luyện tập 2

LƯƠNG TRONG 5 9| Sử dụng máy tính tỉ số lượng giác

TAM GIÁC 10 | Luyện tập

VUÔNG 6 11 | Một số hệ thức về cạnh,góc trong tam giác vuông

(19 tiết) 12_ | Một số hệ thức về cạnh,góc trong tam giác vuông (ft)

7 13 | Luyén tap 1

14 | Luyện tập 2

8 15 | Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời

16 | Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời (tt)

9 17 | Ôn tập chương 1

I8§_ | Ôn tập chương I

10 19_ | Kiểm tra chương 1

20_ | Sự xác định đường tròn-Tính chất đối xứng của đường tròn

11 21 | Luyện tập

22_ | Đường kính và dây của đường tròn

12 23 | Luyện tập

Chương II 24_ | Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

13 25_ | Vị trí tương đối của đường thắng và đường tròn

ĐƯỜNG TRÒN 26 | Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

28_ | Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

15 29_ | Luyện tập

30_ | Vị trí tương đối của hai đường tròn

16 31 | VỊ trí tương đối của hai đường tron (tt)

32 | Luyện tập

17 33 | Ôn tập học kì I

34_ | Ôn tập học kì I

18 35 | Kiểm tra HKI

36 | Trả bai kiém tra HKI

HOC KI II (34t)

20 37 | Góc ở tâm -Số đo cung

38 Luyén tap Chuong ITI: 21 39 Liên hệ giữa cung và dầy

42 | Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Ngày đăng: 18/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC: 70 tiết - Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9
70 tiết (Trang 2)
Hình thang - Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9
Hình thang (Trang 6)
Hình bình hành Luyện tập - Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9
Hình b ình hành Luyện tập (Trang 7)
HÌNH CHÓP ĐỀU - Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9
HÌNH CHÓP ĐỀU (Trang 8)
Đồ thị hàm số y = ax + b  ( a   0 ) - Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9
th ị hàm số y = ax + b ( a  0 ) (Trang 9)
HÌNH NÓN- - Phân phối chương trình Toán 7 + 8 + 9
HÌNH NÓN- (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w