Bài giảng Bệnh học hệ tiêu hóa trình bày được nguyên nhân, triệu chứng lâm sàng chính, biến chứng, cách điều trị và dự phòng một số bệnh tiêu hóa thường gặp. Trình bày được chức năng sinh lý của gan, nguyên nhân, triệu chứng lâm sàng, cách điều trị và dự phòng một số bệnh gan mật.
Trang 1BÊNH HOC HÊ TIÊU HO A ̣ ̣ ̣ ́
M C TIÊU H C T P Ụ Ọ Ậ
1.Nêu đ ượ c nguyên nhân, tri u ch ng lâm sàng chính, bi n ệ ứ ế
ch ng, cách đi u tr và d phòng m t s b nh tiêu hóa th ứ ề ị ự ộ ố ệ ườ ng
g p ặ
2.Trình bày đ ượ c ch c năng sinh lý c a gan, nguyên nhân, ứ ủ tri u ch ng lâm sàng, cách đi u tr và d phòng m t s b nh ệ ứ ề ị ự ộ ố ệ gan m t ậ
Trang 2
1.B NH LOÉT D DÀY – HÀNH TÁ TRÀNG Ệ Ạ
B nh g p nam nhi u h n n , th ệ ặ ở ề ơ ữ ườ ng g p ặ ở
l a tu i trung niên (t 30 – 50 tu i) ứ ổ ừ ổ
•
Nguyên nhân do m t cân b ng ấ ằ gi a các y u t ữ ế ố
b o v niêm m c d dày ( ả ệ ạ ạ l p ch t nh y, t bào ớ ấ ầ ế
bi u mô d dày và s tu n hoàn c a niêm m c d ể ạ ự ầ ủ ạ ạ
dày) v i các y u t t n công niêm m c d dày (HCl, ớ ế ố ấ ạ ạ
m t s thu c aspirin, corticoid, y u t th n kinh), ộ ố ố ế ố ầ
xo n khu n gram âm Helicobacter pylori ắ ẩ
Trang 3Bệnh sinh
Yếu tố phá hủy
Pepsine
• Được tiết ra dưới dạng tiền chất pepsinnogene, dưới tác động của HCl biến
thành pepsine hoạt động khi pH <3, 5làm tiêu hủy chất nhầy và collagen
Sự phân tán ngược của ion H+
• Tiến trình loét được khởi phát do tăng tiết HCL do lượng tế bào thành quá nhiều,
sự phân tán ngược và sự đi vào của ion H+ làm thương tổn thành dạ dày và gây
• HP sản xuất men urease làm tổn thương niêm mạc dạ dày
• Tiết ra yếu tố hoạt hoá tiểu cầu, bạch cầu, các chất tiền viêm, các chất
superoxyde, interleukin 1 và TNF là những chất gây viêm và hoại tử tế bào
• HP còn sản xuất ra các men protease, phospholipase làm phá huỷ chất nhầy niêm mạc dạ dày
Trang 4Yếu tố bảo vệ của niêm mạc dạ dày
sự tấn công của ion H+, yếu tố chính
là lớp niêm dịch giàu bicarbonate
Các ion H+ xâm nhập vào lớp nhầy,
nhưng chúng bị trung hòa bởi
bicarbonate Nhưng khi pH<1,7 thì
vượt quá khả năng trung hoà của nó
và ion H+ đến được lớp niêm mạc dạ dày và gây ra loét.
glycoproteines, lipides và
bicarbonate, giảm ion H+ bằng 2
cách: trung hòa do bicarbonate, và
đẩy ion H+ vào khoảng kẽ nhờ bơm proton H+- K+ - ATPase
năng điều hòa Đảm bảo lượng
bicarbonate đầy đủ phải được cung
cấp cho tế bào niêm mạc để ngăn
chận sự acid hóa trong thành dạ dày gây ra bởi ion H+ xuyên qua hàng rào niêm mạc này.
Trang 13Sinh thiết(Biopsy)
Giải phẫu bệnh(Anapath)
Trang 141.2.Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
H i ch ng d dày – tá tràng: đau b ng âm ộ ứ ạ ụ ỉ vùng th ượ ng v , có khi tr i thành c n, đau ị ộ ơ
Trang 151.3.Bi n ch ng: ế ứ có 4 bi n ch ng th ng x y ra ế ứ ườ ả
a. Ch y máu d dày ả ạ
– Trong tr ườ ng h p nh , b nh nhân đi ngoài ra phân đen ợ ẹ ệ
– Tr ườ ng h p n ng, b nh nhân v a a ra phân đen v a nôn ợ ặ ệ ừ ỉ ừ
ra máu kèm theo d u hi u tr y tim m ch nh m ch ấ ệ ụ ạ ư ạ
d.Ung th hóa: ư đây là bi n ch ng nguy hi m d t vong. ế ứ ể ễ ử
Nh ng v t loét b cong nh d ti n tri n thành ung th ữ ế ở ờ ỏ ễ ế ể ư
(th ườ ng là h u qu c a loét d dày) ậ ả ủ ạ
Trang 17b.Đi u tr n i khoa ề ị ộ
Thu c làm gi m co th t và gi m đau ố ả ắ ả :
+Atropin 1/4mg, tiêm d ướ i da 12 ng/ngày ố
Các bi t d ệ ượ c th ườ ng là Maalox, Gelox, Alusi,
Phosphalugel đ ượ c trình bày d ướ ạ i d ng gel nên có tính
ch t băng niêm m c và gi l i trong d dày lâu h n; li u dùng ấ ạ ữ ạ ạ ơ ề 34g/ngày.
Trang 19Thuốc kháng bơm proton:
-Omeprazol (Mopral, Lomac, Omez, Losec)
-Esomeprazole (Nexium): đồng phân của
Omeprazole có thời gian bán huỷ lâu hơn và có tác dụng ức chế tiết Acide và dịch vị tốt hơn Viên 20mg, ngày x 2 viên.
-Lanzorprazol (Lanzor, Ogast) viên 30mg, liều 1 viên uống vào buổi tối Tác dụng và chỉ định tương tự như Omeprazol.
-Pentoprazole (Inipomp) viên 20mg, 40mg Liều 40mg/ng.
-Rabeprazole (Velox, Ramprazole) viên 20mg Liều 40mg/ng.
Trang 20c.Điều trị ngoại khoa
– Ph u thu t c t b 2/3 ho c 3/4 d dày khi: ẫ ậ ắ ỏ ặ ạ
Đã đi u tr n i khoa th t tích c c, có h th ng, đúng ph ề ị ộ ậ ự ệ ố ươ ng pháp trên 2 năm mà b nh nhân không đ ệ ỡ
Có bi n ch ng c n ph i ph u thu t ế ứ ầ ả ẫ ậ
Trang 222. B NH TIÊU CH Y Ệ Ả
2.1.Đ i c ạ ươ ng
Tiêu ch y là hi n t ả ệ ượ ng b nh nhân đi ngoài nhi u l n trong ệ ề ầ ngày (trên 3 l n), phân l ng, có nhi u n ầ ỏ ề ướ c do th c ăn qua ru t quá ứ ộ nhanh nên n ướ c không đ ượ c h p thu l i. ấ ạ
Khi b tiêu ch y ng ị ả ườ ệ i b nh d b m t mu i, n ễ ị ấ ố ướ c gây r i ố
lo n tu n hoàn, nhi m đ c th n kinh. Các nguyên nhân gây ra tiêu ạ ầ ễ ộ ầ
ch y th ả ườ ng g p là: ặ
Nhi m khu n t i ru t: t , l , th ễ ẩ ạ ộ ả ỵ ươ ng hàn, siêu vi khu n ẩ
đ ườ ng ru t, ký sinh trùng… ộ
Nhi m khu n ngoài ru t: viêm tai gi a m n tính, viêm VA, ễ ẩ ộ ữ ạ
s i… ở Nhi m đ c: th y ngân, asenic, urê máu cao ễ ộ ủ
D ng th c ăn: tôm, cua, cá… ị ứ ứ 2.2.Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
2.21.Tiêu ch y th ả ườ ng (r i lo n tiêu hóa) ố ạ
B nh nhân đi ngoài t 3 – 5 l n/ ngày, phân loãng, có đau ệ ừ ầ
b ng nh ng ít. Không có d u hi u m t n ụ ư ấ ệ ấ ướ c, không có các r i lo n ố ạ khác.
Trang 23
2.2.2.Tiêu ch y m t n ả ấ ướ (tiêu ch y nhi m đ c) :B nh ti n tri n r t c ả ễ ộ ệ ế ể ấ
n ng, bi u hi n các h i ch ng sau: ặ ể ệ ộ ứ
a.H i ch ng tiêu hóa: ộ ứ
B nh nhân đi ngoài r t nhi u l n/ ngày, phân nhi u n ệ ấ ề ầ ề ướ c, mùi
chua tanh ho c th i kh m, kèm theo nhày ặ ố ẳ
Tr ườ ng h p n ng: b nh nhân co gi t, có khi li bì ho c hôn mê. ợ ặ ệ ậ ặ
B nh nhân th ệ ườ ng bi u hi n s t cao, r i lo n tim m ch và hô h p ể ệ ố ố ạ ạ ấ
nh m ch nhanh, huy t áp h , r i lo n nh p th … ư ạ ế ạ ố ạ ị ở
Trang 24
2.3 Đi u tr : ề ị
2.3.1Trong tr ườ ng h p tiêu ch y ch a có m t n ợ ả ư ấ ướ c
Cho b nh nhân u ng n ệ ố ướ c cháo mu i ho c dung d ch oresol. ố ặ ị
C sau m i l n đi ngoài l i cho b nh nhân u ng t 100 – 200 ml. ứ ỗ ầ ạ ệ ố ừ
N u sau 2 ngày không đ , có d u hi u m t n ế ỡ ấ ệ ấ ướ c ph i chuy n ả ể
đ n c s đi u tr ế ơ ở ề ị
2.3.2.Tr ườ ng h p tiêu ch y m t n ợ ả ấ ƣớ c
Tr ướ c h t, truy n n ế ề ướ c và các ch t đi n gi i đ khôi ph c kh i ấ ệ ả ể ụ ố
l ượ ng tu n hoàn b ng các dung d ch: glucose 5 %, lactat Ringer, ầ ằ ị NatriChlorua 0.9%
Đi u tr các tri u ch ng nh h nhi t, an th n, ch ng co gi t… ề ị ệ ứ ư ạ ệ ầ ố ậ Dùng kháng sinh đ ườ ng ru t ộ
2.4 .Phòng b nh ệ
Ăn u ng h p v sinh, khoa h c, không ăn các th c ăn đã ôi thiu ố ợ ệ ọ ứ Tích c c chăm sóc, b o v ngu n s a m cho tr còn bú m ự ả ệ ồ ữ ẹ ẻ ẹ
Di t ru i, x lý t t các ngu n phân, rác ệ ồ ử ố ồ
Đi u tr tri t đ các vi khu n tai, mũi, h ng ề ị ệ ể ổ ẩ ở ọ
Trang 25
3. B NH TỆ Ả
3.1. Đ i cạ ƣơ ng
B nh t là m t b nh truy n nhi m c p tính lây r t nhanh có khi thành nh ng v đ i ệ ả ộ ệ ề ễ ấ ấ ữ ụ ạ
d ch. B nh do ph y khu n gram âm Vibrio choleara gây nên.ị ệ ẩ ẩ
M m b nh có trong phân c a b nh nhân và c ngầ ệ ủ ệ ả ười lành mang khu n. ẩ
B nh lây t ngệ ừ ười qua ngườ ằi b ng đường tiêu hóa.
3.2. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
a.Th i k b nhờ ỳ ủ ệ
Nhanh nh t là 4 gi , lâu nh t là 4 ngày. ấ ờ ấ
b.Th i k kh i phátờ ỳ ở
Thường x y ra đ t ng t, v i tri u ch ng nôn và tiêu ch y liên t c. Có trả ộ ộ ớ ệ ứ ả ụ ường h p đi ợ
a ch y vài ngày sau m i chuy n sang đi t
c.Th i ky kh i pha tờ ̀ ở ́
Tiêu ch y nhi u, liên t c, có khi hàng trăm l n/ ngày, phân toàn nả ề ụ ầ ước tr ng nh ắ ư
nước vo g o, có c c tr ng nh h t g o, không có máu, không th i.ạ ụ ắ ư ạ ạ ố
Kèm theo nôn nhi u nề ước, có khi l n m t. ẫ ậ
Do tiêu ch y và nôn nhi u nên b nh nhân m t nu c và mu i bi u hi n da khô, m t ả ề ệ ấ ớ ố ể ệ ắtrũng, má lõm, toan máu, hay b chu t rút làm b nh nhân đau đ n c b p, tay chân co ị ộ ệ ớ ơ ắ
c ng, hàm c ng…ứ ứ
Trang 27
Nhuộm Gram: Gr(-), Gr(+)
Trang 30Bù nước và các ch t đi n gi i đ ch ng tr y tim m ch là ch y u.ấ ệ ả ể ố ụ ạ ủ ế
Trang 31M m b nh có phân ngầ ệ ở ườ ệi b nh và c ngả ười lành mang khu n, ẩlây nhi m qua đễ ường th c ăn và nứ ước u ng.ố
B nh l tr c khu n và l amib có m t s tri u ch ng gi ng nhau ệ ỵ ự ẩ ỵ ộ ố ệ ứ ố
và m t s tri u ch ng khác nhau c n phân bi t rõ đ đi u tr đúng ộ ố ệ ứ ầ ệ ể ề ịnguyên nhân
Trang 32Lỵ trực khuẩn Lỳ amib
Có hội chứng nhiễm khuẩn: sốt cao, môi khô,
lưỡi dơ, thiểu niệu, mạch nhanh.
Thường không sốt, thể trạng ít ảnh hưởng
Đau bụng, mót rặn nhiều lần, liên miên hàng chục
lần
(20 – 60 lần/ 24h)
Đau bụng mót rặn ít (vài lần/ 24h)
Phân có nhiều máu, nhày có khi toàn máu hoặc
nhày, lượng phân ít.
Phân có nước lẫn máu với nhày, lượng phân nhiều hơn.
chứng: Viêm ruột mạn, Abcès gan, Trĩ.
- Mót rặn nhiều lần.
- Ỉa phân có máu lẫn nhày.
4.2.2 Những triệu chứng khác nhau
Trang 334.2 .Đi u trề ị
4.2.1. Đi u tr chungề ị
Bù nước và đi n gi i b ng cách cho u ng orezol ho c nệ ả ằ ố ặ ước cháo mu i. N u m tố ế ấ
nước n ng ph i truy n d ch đặ ả ề ị ường tĩnh m ch. ạ
Cho ăn nh , ăn l ng, giàu ch t dinh dẹ ỏ ấ ưỡng.
4.2.2Đi u tr l tr c khu nề ị ỳ ự ẩ
Cotrimoxazol (Bactrim) 480 mg x 23 viên/ngày u ng v i nhi u nố ớ ề ước.
Ampicillin u ng 12g/ngày ,Tetracyclin u ng 12g/ngày. ố ố
Có th k t h p u ng Berberin 1020 viên/ngày chia làm nhi u l n. ể ế ợ ố ề ầ
Đông y: dùng lá m v i tr ng gà, c s a, v l u. ơ ớ ứ ỏ ữ ỏ ự
4.2.3 .Đi u tr l amibề ị ỳ
Emetin 0,04g x 12 ng/ngày tiêm b p sâu. T ng li u 1mg/kg n ng m t đ t đi u ố ắ ổ ề ặ ộ ợ ề
tr chia ra trong 7 ngày. Nên ph i h p v i vitamin B1 và Strichnin.ị ố ợ ớ
Trang 34Đi u tr tích c c sau khi b l c p tính. ề ị ự ị ỵ ấ
V i đ c đi m c a b nh là gây tác h i âm th m, ít r m r nên công tác phòng và ớ ặ ể ủ ệ ạ ầ ầ ộ
đi u tr g p nhi u khó khăn.ề ị ặ ề
5.2 .M t s b nh giun sán thộ ố ệ ƣờng g pặ
5.2.1 . B nh giun đũaệ Giun đũa ký sinh ru t non, chi m ch t dinh dở ộ ế ấ ưỡng c a c th đ ng th i gây ủ ơ ể ồ ờ
r i lo n tiêu hóa, viêm ru t, t c ru t, abcès gan…ố ạ ộ ắ ộ
Tri u ch ng: ệ ứ
B nh nhân bi u hi n bu n nôn, nôn, ăn ch m tiêu, đau b ng lâm râm vùng quanh ệ ể ệ ồ ậ ụ
r n, a nố ứ ước dãi và g y. Có th nôn ho c đi ngoài ra giun.ầ ể ặ
Trang 36Đi u tr : ề ị
+ Dùng piperazin 0,2 g/ tu i/ ngày x 5 ngày li n.ổ ề
+ Vermox gi ng nh đi u tr giun đũa. ố ư ề ị
+ V sinh h u môn h ng ngày b ng cách r a b ng xà phòng đ tránh tái nhi m. ệ ậ ằ ằ ử ằ ể ễ
5.2.4.B nh sán lá ganệ Sán lá gan hình d ng gi ng cái lá, màu nâu nh t. Sán lá gan ký sinh gan, đạ ố ạ ở ường d n ẫ
m t nên d gây viêm t c m t và x gan.ậ ễ ắ ậ ơ
Tri u ch ng: b nh nhân b đau b ng vùng gan, s t kéo dài hàng tháng, c th g y ệ ứ ệ ị ụ ố ơ ể ầxanh. C n ph i xét nghi m phân tìm tr ng sán đ ch n đoán.ầ ả ệ ứ ể ẩ
Đi u tr : r t khó khăn, ph i kiên trì lâu dài. ề ị ấ ả
Tri u ch ng: b nh nhân hay b đau b ng vùng thệ ứ ệ ị ụ ượng v và quanh r n, kèm theo đ y ị ố ầ
h i và táo bón. C n xét nghi m phân tìm đ t sán và tr ng sán đ ch n đoán.ơ ầ ệ ố ứ ể ẩ
Đi u tr : quinacrin u ng 1 l n t 0,8 – 1,2 g. ề ị ố ầ ừ
Dùng h t bí ngô 200 g, nghi n nh tr n v i đạ ề ỏ ộ ớ ường ăn vào sáng s m, lúc đói.ớ
Trang 38
Viêm ru t th a c p là m t c p c u hay ộ ừ ấ ộ ấ ứ
g p nh t trong các b nh ngo i khoa v b ng. ặ ấ ệ ạ ề ụ Đây là b nh c n ph i ch n đoán và x trí s m ệ ầ ả ẩ ử ớ
đ tránh nh ng bi n ch ng có th gây t vong ể ữ ế ứ ể ử
Trang 396.2Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
Đau b ng: lúc đ u đau vùng thụ ầ ượng v , sau đó c n đau lan xu ng h ch u ị ơ ố ố ậ
ph iả
B nh nhân thệ ường s t t 38 – 39 ố ừ 0C. Kèm theo s t b nh nhân có d u hi u ố ệ ầ ệnhi m khu n nh môi khô, lễ ẩ ư ưỡ ơ ơi d , h i th hôi ở
B nh nhân nôn.ệ Trong trường h p n ng, có th tiêu ch y.ợ ặ ể ả
Khám b ng: n vào đi m ru t th a (MacBurney), b nh nhân đau nhóiụ ấ ể ộ ừ ệ
Trang 426.3 Ti n tri n và bi n ch ng ế ể ế ứ
N u không x lý k p th i, viêm ru t th a c p ế ử ị ờ ộ ừ ấ
có th gây nh ng bi n ch ng ể ữ ế ứ
a. T o đám quánh ru t th a ạ ộ ừ
Khi ru t th a b viêm, các t ng lân c n đ n ộ ừ ị ạ ậ ế
bao b c ru t th a. B nh nhân bi u hi n gi m s t, ọ ộ ừ ệ ể ệ ả ố
gi m đau. Vùng h ch u ph i có m t đám c ng nh ả ố ậ ả ộ ứ ư
mo cau ranh gi i không rõ r t. Tr ớ ệ ườ ng h p này ợ
không m , ch 6 tháng sau s m đ l y ru t th a ổ ờ ẽ ổ ể ấ ộ ừ ra.
•
b. Gây abcès ru t th a ộ ừ
Do ru t th a viêm m , v ra đ ộ ừ ủ ỡ ượ c các t ổ
ch c đ n gi i h n l i t o nên abcès. B nh nhân ứ ế ớ ạ ạ ạ ổ ệ
bi u hi n đau tăng lên, s t cao liên t c, c th suy ể ệ ố ụ ơ ể
nh ượ c. Vùng h ch u ph i có m t kh i u l i, m m, ố ậ ả ộ ố ồ ề ranh gi i rõ r t. Tr ớ ệ ườ ng h p này ph i m đ d n ợ ả ổ ể ẫ
l u m ư ủ
c .Gây viêm màng b ng do th ng ru t th a ụ ủ ộ ừ
Đây là bi n ch ng r t n ng. B nh nhân bi u ế ứ ấ ặ ệ ể
hi n s t cao, toàn thân suy s p nhanh, có d u hi u ệ ố ụ ấ ệ
nhi m khu n n ng. B nh nhân đau kh p b ng, b ng ễ ẩ ặ ệ ắ ụ ụ
co c ng, nôn liên t c và bí trung, đ i ti n. Tr ứ ụ ạ ệ ườ ng
h p này c n ph i m s m và dùng kháng sinh li u ợ ầ ả ổ ớ ề
cao.
6.4 Đi u tr ề ị
Cách duy nh t là m c t b ru t th a viêm càng ấ ổ ắ ỏ ộ ừ
s m càng t t. T t nh t là môt tr ớ ố ố ấ ướ c 6 gi ờ
•
Trang 431961, BS Leonid Rogozov,
Ngatham gia
Thám hiểm Nam Cực: VRT
Trang 44B nh viêm gan do virus A lây theo đệ ường tiêu hóa, g i là b nh Botkin.ọ ệ
B nh viêm gan do virus B và C lây theo đệ ường tiêm truy n g i là viêm gan huy t ề ọ ếthanh và lây theo đường tình d c.ụ
Tuy khác nhau v nguyên nhân sinh b nh song di n bi n lâm sàng g n gi ng nhau.ề ệ ễ ế ầ ố
Trang 457.2 Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
a. Th i k b nhờ ỳ ủ ệ
Viêm gan virus A: th i gian t 20 – 40 ngày.ờ ừ
Viêm gan virus B: th i gian t 60 – 120 ngày. ờ ừ
b.Th i k kh i phát ờ ỳ ở (còn g i là th i k ti n vàng da), thọ ờ ỳ ề ường t 3 – 5 ngày. B nh nhân ừ ệ
có bi u hi n ể ệ
S t: thố ường s t nh ho c không s t. ố ẹ ặ ố
R i lo n tiêu hóa nh chán ăn, tiêu ch y hay táo bón, đau vùng thố ạ ư ả ượng v , nôn, bu n nôn ị ồ
M t nh c b ph ệ ọ ơ ờ
c.Th i k toàn phát (th i k vàng da)ờ ỳ ờ ỳ
Vàng da xu t hi n khi h t s t, vàng da toàn thân, kèm theo vàng m t.ấ ệ ế ố ắ
B nh nhân ti u ít, nệ ể ước ti u màu vàng s m. Có trể ẫ ường h p đ i ti n phân tr ng nh phân ợ ạ ệ ắ ưcò
Gan lách to, có khi ng a toàn thân do nhi m đ c mu i m t. ứ ễ ộ ố ậ
Th i k này thờ ỳ ường kéo dài t 5 – 7 ngày, cũng có khi t i 2 – 3 tu n.ừ ớ ầ
d.Th i k lui b nhờ ỳ ệ
B nh thuyên gi m d n, b nh nhân đi ti u nhi u, vàng da, vàng m t gi m song cònệ ả ầ ệ ể ề ắ ả
m t m i kéo dài.ệ ỏ
M t s trộ ố ường h p trợ ước khi lui b nh có c n k ch bi n, trong c n t t c các tri u ch ng ệ ơ ị ế ơ ấ ả ệ ứ
đ u tăng r i m i gi m.ề ồ ớ ả
Trang 46§ Các acid amin c n thi t: methionin, cholin… Thuô c kha ng virus khi ầ ế ́ ́
co bă ng ch ng virus sinh san nh Lamivudin, Adefovir hoăc ́ ̀ ư ́ ̉ ư ̣ Interferon nh PegIntron ư
§ Khi n đ nh dùng thêm các lo i d ổ ị ạ ượ c li u nh thu c l i m t, l i ti u: ệ ư ố ợ ậ ợ ể nhân tr n, rau má , cây chó đ … ầ ẻ
Trang 477.5 Phòng b nh ệ
§ Cách ly s m và đi u tr tích c c cho ng ớ ề ị ự ườ ệ i b nh.
§ Ph i ti t trùng k d ng c tiêm truy n tr ả ệ ỹ ụ ụ ề ướ c khi
Trang 48– Nhi m đ c thu c: INH, Methyldopa, sulphamid… ễ ộ ố
– Nhi m đ c r ễ ộ ượ u do nghi n r ệ ượ u.
– Nhi m đ c hóa ch t lâu ngày: DDT, tetrachlorur ễ ộ ấ
carbon…
– R i lo n dinh d ố ạ ưỡ ng, kém h p thu, thi u acid amin ấ ế
c n cho gan nh methionin,lysin ầ ư
Trang 498.2Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
• Có th vàng da, th ể ườ ng không vàng đ m, kèm theo ng a gãi ậ ứ sây sát toàn thân.
• S c kh e suy s p, ăn kém, kh năng làm vi c gi m ứ ỏ ụ ả ệ ả
• Có th xu t huy t d ể ấ ế ướ i da t o nh ng đám thâm tím, ch y ạ ữ ả máu chân răng, ch y máu cam, ch y máu d dày ru t, trĩ ả ả ạ ộ