Nội dung chính của bài giảng trình bày được nguyên nhân, triệu chứng lâm sàng chính, cách phòng và điều trị một số bệnh: viêm cầu thận cấp, viêm đường tiết niệu, sỏi thận.
Trang 1BÊNH HOC HÊ TIÊ T NIÊU ̣ ̣ ̣ ́ ̣
M C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ
Ch ra đ ỉ ượ c nguyên nhân, tri u ch ng lâm sàng chính, cách phòng và đi u ệ ứ ề
tr m t s b nh: viêm c u th n c p, viêm đ ị ộ ố ệ ầ ậ ấ ườ ng ti t ni u, s i th n ế ệ ỏ ậ
Trang 3
1.2.Tri u ch ngệ ứ
a.Th i k kh i phátờ ỳ ở
B nh xu t hi n t t v i các tri u ch ng:ệ ấ ệ ừ ừ ớ ệ ứ
Phù: b nh nhân phù m m, n lõm, phù t m t xu ng chân. ệ ề ấ ừ ặ ố
Đái ít, nước ti u đ Trong nể ỏ ước ti u có nhi u h ng c u, albumin, b ch ể ề ồ ầ ạ
c u….ầ
Huy t áp tăng: c huy t áp t i đa và huy t áp t i thi u.ế ả ế ố ế ố ể
Toàn thân có h i ch ng nhi m khu n: s t cao, m ch nhanh, lộ ứ ễ ẩ ố ạ ưỡ ơi d … 1.3Ti n tri nế ể
Xét nghi m máu: b ch c u tăng.ệ ạ ầ
Đa s trố ường h p các tri u ch ng gi m và h t d n khi đợ ệ ứ ả ế ầ ược đi u tr k p ề ị ị
th i. ờ
B nh nhân ti u nhi u, gi m phù, huy t áp tr l i bình thệ ể ề ả ế ở ạ ường
M t s trộ ố ường h p có th d n đ n các bi n ch ng suy tim c p, viêm c u ợ ể ẫ ế ế ứ ấ ầ
th n m n, suy th n. ậ ạ ậ
Trang 41.4 Đi u trề ị
a.Ch đ ăn – nghế ộ ỉ
B nh nhân c n ngh ng i tuy t đ i t i giệ ầ ỉ ơ ệ ố ạ ường trong th i k c p tính. ờ ỳ ấ
Ăn nh t tuy t đ i, gi m đ m, tăng đạ ệ ố ả ạ ường và hoa qu ả
b.Thu cố
Kháng sinh:
Thu c l i ti u: Hypothiazid viên 25 mg x 1 – 2 viên/ ngày, furosemidố ợ ể
Thu c đi u tr tri u ch ng: tr tim, an th n, h huy t áp.ố ề ị ệ ứ ợ ầ ạ ế
Có th dùng corticoid song l u ý trể ư ường h p cao huy t áp.ợ ế
Theo dõi xét nghi m nệ ước ti u đ nh k hàng tháng trong vòng m t năm sau ể ị ỳ ộkhi kh i b nh. ỏ ệ
Sau 1 – 2 năm không còn protein ni u đệ ược g i là kh i hoàn toàn.ọ ỏ
1.5 Phòng b nhệ
Đi u tr tích c c và tri t đ các b nh viêm tai mũi h ng và viêm da ề ị ự ệ ể ệ ọ
Khi viêm c u th n c p c n đi u tr tích c c đ phòng ti n tri n viêm c u ầ ậ ấ ầ ề ị ự ề ế ể ầ
th n m n tính. ậ ạ
Có th dùng penicillin ch m tiêm b p th t hàng tháng.ể ậ ắ ị
Trang 5
2.B NH VIÊM ĐỆ ƯỜNG TI T NI UẾ Ệ
2.1 Đ i cạ ương
Viêm đường ti t ni u là b nh hay g p. B nh thế ệ ệ ặ ệ ường do tr c khu n coli, 1 s ự ẩ ố
c u khu n đầ ẩ ường ru t gây t n thộ ổ ương nhu mô th n. B nh hay tái phát và luôn có xu ậ ệ
hướng chuy n thành m n tính làm th n b x hóa.ể ạ ậ ị ơ
Vi khu n phát huy tác d ng trong m t s trẩ ụ ộ ố ường h p thu n l i sau:ợ ậ ợ
đ ng nỨ ọ ước ti u. ể
D d ng b m sinh ni u qu n.ị ạ ẩ ở ệ ả
S i th n, s i ni u qu n, h p ni u đ o. ỏ ậ ỏ ệ ả ẹ ệ ạ
2.2 Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
H i ch ng nhi m khu n: b nh nhân s t cao 39 – 40 0C, kèm rét run, ngày ộ ứ ễ ẩ ệ ốvài c n, b ch c u tăng, môi khô, lơ ạ ầ ưỡ ơi d
Ti u bu t, ti u r t, ti u đ c, ti u m , có trể ố ể ắ ể ụ ể ủ ường h p ti u ra máu. Xét ợ ể
nghi m nệ ước ti u có b ch c u đa nhân, albumin, có vi khu n gây b nh.ể ạ ầ ẩ ệ
N u đế ược đi u tr tích c c, b nh có th kh i song r t hay tái phát nhi u l n, ề ị ự ệ ể ỏ ấ ề ầ
d chuy n sang m n tính và suy th n v i các d u hi u nh huy t áp tăng, urê máu ễ ể ạ ậ ớ ấ ệ ư ếcao, phù…
Trang 62.3 Đi u tr ề ị
a.Ch đ sinh ho t ế ộ ạ
B nh nhân c n ngh ng i trong th i k c p tính. ệ ầ ỉ ơ ờ ỳ ấ
Ăn nh t khi có bi u hi n viêm th n ạ ể ệ ậ
Tránh dùng th thu t soi bàng quang, thông ti u khi không c n ủ ậ ể ầ
Khi b viêm c p tính ph i đi u tr tích c c tránh tr thành m n ị ấ ả ề ị ự ở ạ
tính.
Trang 73 B NH S I TH N Ệ Ỏ Ậ
3.1 Đ i c ạ ươ ng
• S i th n có th nhu mô th n, đài th n, b ỏ ậ ể ở ậ ậ ể
th n, có khi di chuy n xu ng ni u qu n, bàng ậ ể ố ệ ả quang, đa s s i th n là s i có calci. ố ỏ ậ ỏ
• Có th g p s i urat, oxalat ho c phosphat. ể ặ ỏ ặ
• Ở Vi t Nam s i oxalat g p nhi u h n, 90% ệ ỏ ặ ề ơ nguyên nhân gây s i có th do m t cân b ng ỏ ể ấ ằ trong ch đ ăn, làm tăng quá trình k t tinh các ế ộ ế
ch t trong n ấ ướ c ti u ho c do tăng đào th i calci ể ặ ả trong n ướ c ti u. ể
• Các đi u ki n thu n l i gây s i nh : ề ệ ậ ợ ỏ ư
ü Ứ ọ đ ng n ướ c ti u do d d ng đ ể ị ạ ườ ng ti t ế
ni u ho c có y u t di truy n, ệ ặ ế ố ề
ü Nhi m khu n ti t ni u làm các mu i ễ ẩ ế ệ ố khoáng hòa tan s k t tinh t m t nhân ẽ ế ừ ộ
nh r i l n d n thành s i ỏ ồ ớ ầ ỏ
Trang 83.2 Triệu chứng lâm sàng
Đau quặn thận: Thường đau ê ẩm một bên vùng thắt lưng, có khi đau dữ dội thành cơn, đau xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài. Thường đau sau hoạt động thể lực mạnh.
Tiểu ra máu (thường xuất hiện cùng với đau lưng), có thể tiểu máu đại thể (nhìn thấy) hoặc vi thể (soi kính hiển vi), tiểu máu toàn bãi và cũng xuất hiện sau hoạt động mạnh
Có thể tiểu rắt, tiểu đục nếu có viêm nhiễm
kèm theo, có khi tiểu ra sỏi
Chụp X-quang(KUB): có thể thấy sỏi (sỏi
cản quang), hoặc siêu âm thận (sỏi không cản quang)
Xét nghiệm nước tiểu có hồng cầu, bạch
cầu, tế bào mủ, tinh thể oxalat, urat…nếu có
protein niệu là có viêm thận, bể thận.
Trang 203.3.Bi n ch ngế ứ
Nhi m khu n ti t ni u. Gây viêm đài b th n.ễ ẩ ế ệ ể ậ
Th n nậ ứ ướ ứ ủ ệc, m , b nh nhân có tri u ch ng nhi m trùng, toàn thân suy ệ ứ ễ
s p, ph u thu t l y s i ho c d n l u.ụ ẫ ậ ấ ỏ ặ ẫ ư
Vô ni u ho c bí ti u do suy th n c p ho c s i gây t c ni u qu n, ni u ệ ặ ể ậ ấ ặ ỏ ắ ệ ả ệ
b.Đi u tr n i khoaề ị ộ
Lo i tr s i nh , di đ ng theo đạ ừ ỏ ỏ ộ ường t nhiên.ự
T ng đ t dùng thu c l i ti u và thu c dãn c k t h p v i kháng sinh.ừ ợ ố ợ ể ố ơ ế ợ ớ Dùng máy tán s i: ng d ng s c đi n t năng lỏ ứ ụ ố ệ ừ ượng cao đ tán s i ể ỏqua da.
Trang 21c .Đi u tr ngo i khoaề ị ạ
Ph u thu t l y s i khi đã có bi n ch ng ho c s i không th xu ng ẫ ậ ấ ỏ ế ứ ặ ỏ ể ố
t nhiên đự ược
d Đi u tr d phòng (đi u ch nh ch đ ăn) tùy t ng lo i s iề ị ự ề ỉ ế ộ ừ ạ ỏ
N u s i urat: ch đ ăn gi m đ m đ ng v t nh th t cá, lòng, ti t ế ỏ ế ộ ả ạ ộ ậ ư ị ế
và ăn tăng rau qu ả
N u s i oxalat: tránh th c ph m giàu acid oxalic nh cao gan, chè ế ỏ ự ẩ ư
đ c, rau d n, cà chua, h n ch đặ ề ạ ế ường và rượu, gi m th c ăn giàu calci ả ứ
nh xư ương, s a, c, h n, cua, tôm.ữ ố ế
U ng nhi u nố ề ước: 3 – 4 lít/ ngày đ gây ti u nhi u trong 2 – 3 ể ể ề
ngày kèm theo v n đ ng nh ch y nh y hay đi b nhi u.ậ ộ ư ạ ả ộ ề
Trang 224.H I CH NG TH N HỘ Ứ Ậ Ư
4.1Đ i cạ ương
H i ch ng th n h hay còn g i là th n h nhi m m do t n ộ ứ ậ ư ọ ậ ư ễ ỡ ổ
th ươ ng c u th n, đ c tr ng b ng phù, protein ni u cao, protein máu ở ầ ậ ặ ư ằ ệ
gi m. ả
Có hai th th n h : ể ậ ư
Th nguyên phát c u th n: h i ch ng th n h đ n thu n. ể ở ầ ậ ộ ứ ậ ư ơ ầ
Th th phát do các b nh viêm c u th n c p, đái tháo đ ể ứ ệ ầ ậ ấ ườ ng, lupus ban đ h th ng, suy tim, viêm ngo i tâm m c, s t rét, giang ỏ ệ ố ạ ạ ố mai…
C ch b nh sinh hi n nay ch a đ ơ ế ệ ệ ư ượ c bi t đ y đ ế ầ ủ
Trang 23
4.2 Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
Phù: phù to toàn thân, phù m t r i xu ng ặ ồ ố chi d ướ i, th t l ng, b ng, c ch ắ ư ụ ổ ướ ng, tràn d ch ị màng ph i, có khi phù não ổ
Thi u ni u: n ể ệ ướ c ti u th ể ườ ng < 500 ml/ ngày.
Trang 244.3Ti n tri n và bi n ch ngế ể ế ứ
Đ i v i th đ n thu n thố ớ ể ơ ầ ường g p tr em, đa s có th h i ph c hoàn toàn ặ ở ẻ ố ể ồ ụ
ho c kh i h n n u đi u tr t n công m nh và c ng c dài ngày.ặ ỏ ẳ ế ề ị ấ ạ ủ ố
Th do viêm c u th n khó ph c h i h n, b nh hay tái phát nên ph i theo dõi ể ầ ậ ụ ồ ơ ệ ảlâu dài nhi u năm.ề
T vong thử ường do b i nhi m. ộ ễ
Cu i cùng đa s d n đ n suy th n. ố ố ẫ ế ậ
Prednisolon (khi ch c ch n không có viêm c u th n kèm theo)ắ ắ ầ ậ
T n công 1mg/kg 24h v i ngấ ớ ườ ới l n x 12 tháng; 2mg/kg 24h v i tr em x 1ớ ẻ2