Bài giảng An toàn trong sử dụng thuốc giúp các bạn sinh viên ngành điều dưỡng nắm được khái niệm tương kỵ thuốc tiêm và các tương kỵ nguy hiểm của các thuốc tiêm thường dùng trong tai mũi họng. Cung cấp những kiến thức cơ bản về thuốc và cách sử dụng thuốc thường dùng trong bệnh lý tai mũi họng. giới thiệu nguyên tắc và biện pháp phòng ngừa sai sót trong sử dụng thuốc. Áp dụng thực tế thông qua lượng giá.
Trang 1AN TOÀN TRONG S D NG THU C Ử Ụ Ố
L p đào t o liên t c cho đi u d ớ ạ ụ ề ưỡ ng lâm sàng BV TMHTW
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 2M C ĐÍCH Ụ
§ Cung c p m t s ki n th c c b n v an toàn ấ ộ ố ế ứ ơ ả ề
trong s d ng thu c ử ụ ố
§ N m đ ắ ượ c khái ni m t ệ ươ ng k thu c tiêm và các ỵ ố
t ươ ng k nguy hi m c a các thu c tiêm th ỵ ể ủ ố ườ ng
dùng trong tai mũi h ng ọ
§ N m đ ắ ượ c nh ng ki n th c c b n v thu c và ữ ế ứ ơ ả ề ố
cách s d ng thu c th ử ụ ố ườ ng dùng trong b nh lý tai ệ
mũi h ng ọ
§ Hi u đ ể ượ c nguyên t c và bi n pháp phòng ng a ắ ệ ừ
sai sót trong s d ng thu c ử ụ ố
§ Áp d ng th c t thông qua l ụ ự ế ượ ng giá.
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 3N I DUNG Ộ
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 4T ƯƠ NG K THU C TIÊM Ỵ Ố
v Nhi u thu c tiêm có th đ ề ố ể ượ c kê đ ng ồ
th i cho m t b nh nhân. ờ ộ ệ
v Có kho ng 30% các thu c ph bi n là ả ố ổ ế
t ươ ng k ho c không n đ nh khi ph i ỵ ặ ổ ị ố
b o dùng thu c an toànhi u qu ả ố ệ ả
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 5Ø TKT là m t ph n ng gi a các thu c sau ộ ả ứ ữ ố
khi tr n v i nhau đã không còn an toàn và hi u ộ ớ ệ
qu cho BN ả
Ø Đ n đ nh ộ ổ ị : là kho ng th i gian b o qu n ả ờ ả ả
dung d ch thu c v n đ m b o an toàn và hi u ị ố ẫ ả ả ệ
quả
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 6v i dung môi, khí CO2 đ ớ ượ c gi i phóng, có th ả ể
gây đ c, c n đ i 12 phút đ CO2 bay h t, dung ụ ầ ợ ể ế
d ch s trong tr l i ị ẽ ở ạ
ü K t t a/k t tinh: Ciprofloxacin k t t a khi dung ế ủ ế ế ủ
d ch đ ị ượ c làm l nh không b o qu n t l nh ạ ả ả ở ủ ạ
Đ c đi m tktt ặ ể
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 71 T ươ ng k v t lý ỵ ậ
2 T ươ ng k hóa h c ỵ ọ
3 T ươ ng k đi u tr (t ỵ ề ị ươ ng tác thu c) ố
T ươ ng k đi u tr T ỵ ề ị ươ ng tác thu c ố
üT ươ ng tác hai thu c x y ra trong c th b nh ố ả ơ ể ệ
nhân sau khi dùng thu c, làm gi m an toàn và ố ả
hi u qu đi u tr ệ ả ề ị
üC ch : D ơ ế ượ c đ ng h c (HT,PB.CH, Th i ộ ọ ả
tr ); D ừ ượ ự c l c h c: đ i kháng/hi p đ ng t i ọ ố ệ ồ ạ
đích tác d ng ụ
Phân lo i t ạ ươ ng k ỵ
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 8Ø Thu c và v t li u c a bình ch a ố ậ ệ ủ ứ
Ø Đi u ki n b o qu n ề ệ ả ả
t ươ ng k x y ra khi nào? ỵ ả
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 9vCác câu h i th ỏ ườ ng g p: (1) pha thu c trong dung môi ặ ố
nào?, (2)Tr n l n 2 dd thu c này v i nhau có đ ộ ẫ ố ớ ượ c
không?, (3)truy n đ ng th i 2 dd này chung đ ề ồ ờ ườ ng
truy n có đ ề ượ c không?, (4)DD sau khi pha xong b o ả
qu n nhi t đ bao nhiêu? Đ đ ả ở ệ ộ ể ượ c bao lâu?
H u qu & phòng tránh ậ ả
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 10Ki n th c c b n v thu c và ế ứ ơ ả ề ố
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 12DÙNG THU CỐ TRONG KHI CHO
NB DÙNG THU CỐ SAU KHI NB
DÙNG THU CỐ
Trang 13Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Ki n th c c b n c n n m đ ế ứ ơ ả ầ ắ ượ c
Trang 15Hình: Sai sót liên quan đ n thu c: Ghi nh n t t c s d li u báo cáo ADR ế ố ậ ừ ừ ơ ở ữ ệ
c a Vi t Nam 2 tháng đ u năm 2014 ủ ệ ầ
Trang 16Ø Đau t i ch khi ạ ỗ
Trang 18Đ n đ nh ộ ổ ị
và b o qu n ả ả
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 21T NG QUAN Ổ
Nghiên c u t i M : ứ ạ ỹ
ü 210.000 ng ườ ử i t vong / 1 năm
Kho ng 70% các sai sót đ u đ ả ề ượ c xem là có th d phòng đ ể ự ượ c.
Ph n còn l i đ ầ ạ ượ c cho là nh ng sai sót không th d phòng đ ữ ể ự ượ c,
ví d nh tr ụ ư ườ ng h p b nh nhân ph n ng quá m n v i m t lo i ợ ệ ả ứ ẫ ớ ộ ạ thu c nào đó mà ch a có ti n s d ng đ ố ư ề ử ị ứ ượ c ghi nh n ậ
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 23T NG QUAN Ổ
T ch c An toàn Ngổ ứ ườ ệi b nh M ỹ (National Patient Safety Foundation
= NPSF): nghiên c u thăm dò qua đi n tho i. K t qu :ứ ệ ạ ế ả
ü 42% b nh nhân tin r ng h /ngệ ằ ọ ười thân đã t ng ch u h u qu c a sai ừ ị ậ ả ủsót y khoa (33% b n thân b nh nhân, 48% ngả ệ ười thân, ho c v i b n bè ặ ớ ạ19%).
ü Nh ng sai sót mà h t ng g p đữ ọ ừ ặ ược phân lo i nh sau:ạ ư
v Sai v k t qu xét nghi m (2%),ề ế ả ệ
v Trang thi t b ho t đ ng không t t (1%)ế ị ạ ộ ố
v Các sai sót khác (7%)
Trang 24SAI TRONG SỬ DỤNG THUỐC
ü Th ườ ng g p ặ
ü N i x y ra ơ ả
Bệnh viện Nhà thuốc
Nhà bệnh nhân
Trang 25SAI TRONG SỬ DỤNG THUỐC
v Dùng thuốc không phù hợp: dùng sai thuốc cho một bệnh lý nào đó, (lựa chọn thuốc, liều, hàm lượng, nồng độ, đường dùng, tần suất sử dụng, HDSD)
v Nhầm tên thuốc: nhiều thuốc
có tên gọi nghe giống nhau
v Kết hợp thuốc sai
Bác sĩ
Yếu tố nguy cơ:
Ø Thiếu thông tin về bệnh nhân
Ø Thiếu thông tin về thuốc
Ø Thất bại trong giao tiếp và làm việc nhóm giữa các nhân viên y tế
Ø Tên thuốc giống nhau gây nhầm lẫn
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 26SAI TRONG SỬ DỤNG THUỐC
v Sai sót trong phân ph i thu c ố ố theo toa bác sĩ.
v Cung c p sai lo i thu c ấ ạ ố
v Cung c p thu c sai li u dùng ấ ố ề
v Nh m l n tên thu c: nhi u ầ ẫ ố ề
lo i thu c khác nhau có trùng ạ ố tên g i ọ
Trang 27Ø Thông tin nh n đậ ược qua y l nh mi ngệ ệ
Ø Nhãn thu c, bao bì, tên thu c d gây nh m l nố ố ễ ầ ẫ
Ø D ng c , phụ ụ ương ti n chia thu c còn thi u, ch a đúng tiêu chu n.ệ ố ế ư ẩ
Ø Thi u qui trình chu n, và giám sát th c hi n qui trìnhế ẩ ự ệ
Ø Kinh nghi m c a nhân vên y t , kh i lệ ủ ế ố ương công vi c,môi trệ ường làm vi c.ệ
Điều dưỡng
Trang 28ü Không tuân th đi u trủ ề ị
v T ch i đi u tr ừ ố ề ị
v Không tuân th li u ủ ệ trình đi u tr ề ị
Do b nh nhân ệ
Trang 29Đơn thuốc
ü Ch vi t tay c a các bác sĩ ữ ế ủ khó đ c là m t đi u ki n ọ ộ ề ệ thu n ti n đ t o ra các sai ậ ệ ể ạ sót trong s d ng thu c ử ụ ố
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 30Augmentin 1g và Augmentin 625mg
Nhìn g ng nhau, đ c gi ng nhau ố ọ ố
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 32CÁC GI I PHÁP Ả
TRÁNH SAI SÓT TRONG S D NG THU C Ử Ụ Ố
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 33PHÁT HI N T NG H P THÔNG TIN LIÊN QUAN Đ N SAI SÓTỆ Ổ Ợ Ế
§ T báo cáo, gi u tên ự ấ : Ng ườ i ph m ph i ho c ch ng ạ ả ặ ứ
ki n sai sót báo cáo ME nh ng gi u tên ế ư ấ
§ Quan sát tr c ti p: Ng ự ế ườ i quan sát đ ượ c đào t o đi theo ạ
đi u d ề ưỡ ng ch ng ki n quá trình ch n b và dùng thu c, ứ ế ẩ ị ố sau đó ghi chép l i và đ i chi u y l nh ạ ố ế ệ
§ T các báo cáo, ví d ừ ụ báo cáo v ADR ề mang tính pháp lý
đ ượ c vi t b i m t nhân viên y t c a b nh vi n, giúp phát ế ở ộ ế ủ ệ ệ
hi n nh ng sai sót đã th c s gây h i trên b nh nhân ệ ữ ự ự ạ ệ
§ Phân tích các k t qu , t n th ế ả ổ ươ ng x y ra trên b nh nhân ả ệ
§ T ng h p h s b nh án ổ ợ ồ ơ ệ
Trang 34CAN THIỆP BẰNG CÔNG NGHỆ
1. S d ng h th ng ra y l nh trên máy tính ử ụ ệ ố ệ
v. H th ng thông tin lâm sàng có th tr giúp vi c chăm sóc b nh ệ ố ể ợ ệ ệ nhân thông qua vi c ra y l nh tr c ti p vào máy vi tính ệ ệ ư ế
v. Đi u thu n l i nh t c a h th ng y l nh: ề ậ ợ ấ ủ ệ ố ệ
Ø. Y l nh đ ệ ượ c truy n ngay đi khi y l nh đ ề ệ ượ c ra
Ø. Có h th ng máy tính t đ ng tr giúp v li u l ệ ố ự ộ ợ ề ề ượ ng ho c báo ặ
đ ng n u y l nh th c hi n hai l n, ho c giúp th y thu c ki m ộ ế ệ ự ệ ầ ặ ầ ố ể tra t ươ ng tác thu c khi ra y l nh ố ệ
2. S d ng mã v ch ử ụ ạ
3. Ph n m m qu n lý D ầ ề ả ượ c
4. Thi t b phân ph i thu c t đ ng ế ị ố ố ự ộ
Trang 351. Có d c lâm sàng t i khoa lâm sàng ượ ở ạ
2. Có D ượ c sĩ t v n s d ng thu c cho b nh nhân ư ấ ử ụ ố ệ
3. Có D ượ c sĩ lâm sàng trong gi tr c ờ ự
4. Có D ượ c sĩ xem xét t t c các y l nh cho li u đ u ấ ả ệ ề ầ
tiên
CAN THIỆP SỬ DỤNG DƯỢC LÂM SÀNG
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 36CÁC CAN THIỆP LIÊN QUAN ĐẾN QUI TRÌNH SỬ
DỤNG THUỐC
1. Thi t l p qui trình ki m soát s d ng thu c chú tr ng an toàn h n giá ế ậ ể ử ụ ố ọ ơthành đi u trề ị
2. Tiêu chu n hóa cách ghi toa và nguyên t c ghi toa, lo i b các ch vi t ẩ ắ ạ ỏ ữ ế
t t không phù h p và li u thu c, n ng đ thu cắ ợ ề ố ồ ộ ố
3. H n ch và thi t l p qui t c cho y l nh mi ng : có th ch p nh n trong ạ ế ế ậ ắ ệ ệ ể ấ ậcác trường h p:ợ
Ø Trong tình hu ng c p c uố ấ ứ
Ø Trong trường h p bác sĩ đang làm vi c trong đi u ki n vô khu n không ợ ệ ề ệ ẩ
th vi t để ế ược
Không đượ ử ục s d ng y l nh mi ng trong các trệ ệ ường h p:ơ
S d ng thu c tiêu s i huy t, Các s n ph m Heparin, Gây tê ngoài màng ử ụ ố ợ ế ả ẩ
c ng, ứ truy n máu và các s n ph m c a máu tr trề ả ẩ ủ ừ ường h p kh n ợ ẩ
c p, b nh nhân suy th n n ngấ ệ ậ ặ , thu c gây s y thai, ố ả thu c nh hố ả ưởng
đ n s c lao đ ngế ứ ộ
Trang 373. H n ch và thi t l p qui t t cho y l nh mi ng (tt) ạ ế ế ậ ắ ệ ệ
H n ch sai sót do y l nh mi ng ạ ế ệ ệ
Bác sĩ ra y l nh: ệ
- Phát âm tên thu c rõ ràng, n u có v n đ v phát âm, nên ố ế ấ ề ề đánh v n tên thu c ầ ố
- S d ng c tên th ử ụ ả ươ ng m i và d ạ ượ c ch t, nh t là trong đ i ấ ấ ố
v i các thu c đ c gi ng nhau (soundalike). Vd: Vincristin vs ớ ố ọ ố Vincystin).
- Tránh dùng th tích đ cho y l nh. Vd: 1 mg vs 1 ng ể ể ệ ố
- Xác nh n l i y l nh qua ph n nh c l i y l nh c a ĐD ậ ạ ệ ầ ắ ạ ệ ủ
- Vi t l i y l nh và ký tên càng s m càng t t ế ạ ệ ớ ố
Trang 383. H n ch và thi t l p qui t t cho y l nh mi ng (tt)ạ ế ế ậ ắ ệ ệ
H n ch sai sót do y l nh mi ng ạ ế ệ ệ
Ng ườ ế i ti p nh n y l nh ậ ệ :
- Xác nh n l i tên b nh nhân, ti n s d ng thu c, ch n đoán và các thông tin ậ ạ ệ ề ử ị ứ ố ẩ
khác.
- Đ c l i y l nh 1 cách rõ ràng ọ ạ ệ
- Chăc r ng y l nh phù h p v i b nh c nh c a bn ằ ệ ợ ớ ệ ả ủ
- Có ng ườ i th hai xác nh n nghe cùng n i dung y l nh ứ ậ ộ ệ
- N u y l nh qua đi n tho i: ghi l i s đi n tho i đ trao đ i khi c n thi t ế ệ ệ ạ ạ ố ệ ạ ể ổ ầ ế
- Không dùng y l nh mi ng th ệ ệ ườ ng qui (khi có m t bác sĩ, khi không ph i ặ ả
tr ườ ng h p kh n c p ho c tình hu ng vô khu n) ợ ẩ ấ ặ ố ẩ
- Có qui đ nh th i gian cho bác sĩ ghi l i các y l nh mi ng. ị ờ ạ ệ ệ
- Có qui đ nh ki m tra kép đ i v i các thu c c nh báo cao nh thu c c ch ị ể ố ớ ố ả ư ố ứ ế
th n kinh c , thu c gây nghi n ầ ơ ố ệ
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 394 S d ng h th ng phân ph i li u thu c* ử ụ ệ ố ố ề ố
5. S d ng các qui trình chu n cho chu n b thu c ử ụ ẩ ẩ ị ố (k thu t, ỹ ậ thao tác), li u thu c, th i gian s d ng, s l n s d ng các ề ố ờ ử ụ ố ầ ử ụ ở
khoa lâm sàng
6. Theo dõi các thu c đ c gi ng nhau – nhìn gi ng nhau ố ọ ố ố
(LASA)
7. H n ch các ch ng lo i thi t b th ạ ế ủ ạ ế ị ườ ng dùng khác nhau.
8. Không l u tr các thu c nguy hi m v i n ng đ cao, h n ch ư ữ ố ể ớ ồ ộ ạ ế thu c có nhi u hàm l ố ề ượ ng khác nhau đ c bi t là thu c có hàm ặ ệ ố
Trang 40CÁC CAN THIỆP KHÔNG DÙNG CÔNG NGHỆ KHÁC
1. Làm quen cách ti p c n hế ậ ướng đ n h th ng đ gi m sai sót trong SD ế ệ ố ể ả
thu cố
2. Tăng cường th c hành giao ti p nh luôn gi i quy t các b t đ ng ự ế ư ả ế ấ ồ
trước khi cho b nh nhân s d ng thu c:ệ ử ụ ố
Gi a nhân viên y t ữ ế
Gi a nhân viên y t và b nh nhân. ữ ế ệ
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 413. T o văn hóa an toànạ
Ø B o đ m môi tr ng làm vi c an toàn cho ng i b nh, ả ả ườ ệ ườ ệ
khách thăm và nhân viên y t ; tránh tai n n, r i ro, ph i ế ạ ủ ơ nhi m ngh nghi p ễ ề ệ
Ø Xây d ng quy trình đánh giá sai sót chuyên môn, s c y ự ự ố
khoa đ xác đ nh nguyên nhân g c, nguyên nhân có tính h ể ị ố ệ
th ng và nguyên nhân ch quan c a nhân viên y t ; đánh giá ố ủ ủ ế
các r i ro ti m n có th x y ra. X lý, gi m thi u sai sót và ủ ề ẩ ể ả ử ả ể
phòng ng a r i ro ừ ủ
4 Ghi nh n ti n căn s d ng thu c, th o lu n danh m c thu c đậ ề ử ụ ố ả ậ ụ ố ượ ửc s
d ng v i b nh nhân và khi chuy n giao cho nhân viên y t khác.ụ ớ ệ ể ế
5. C i thi n môi trả ệ ường làm vi c cho vi c chu n b , phân ph i và s ệ ệ ẩ ị ố ử
8. C i thi n hi u bi t c a b nh nhân v quá trình đi u trả ệ ể ế ủ ệ ề ề ị
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 42 Không đ i l i ho c làm nghiêm tr ng v n đ ổ ỗ ặ ọ ấ ề
Khoa D ượ c – BV Tai Mũi H ng TW ọ
Trang 43Câu h i l ỏ ượ ng giá?
nhóm nào?