Từ đơn Từ phức Từ ghép Từ láy Ghép chính phụ Ghép đẳng lập Láy toàn bộ Láy bộ phận... Cỏc loại từ lỏy Những từ láy in đậm trong các câu sau trích từ văn bản cuộc chia tay của những con
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 2Từ đơn Từ phức
Từ ghép Từ láy
Ghép chính phụ
Ghép đẳng lập
Láy toàn bộ
Láy
bộ phận
Trang 3ốm yếu (1), xe lam (2), xăng dầu (3), sách
vở (4), nhà ăn (5), tốt đẹp (6), móc ngoặc (7),
cơm nước (8), ăn mặc (9), cây cỏ (10), máu
mủ (11), chờ đợi (12), cá thu (13)
(1), (3),(4), (6), (7), (8), (9),(10), (11), (12) từ ghép đẳng lập (2), (5),(13) từ ghépchính phụ
Trang 4Bài 3 Tiết 11
Trang 51 Vớ dụ
I Cỏc loại từ lỏy
Những từ láy (in đậm) trong các câu sau (trích
từ văn bản cuộc chia tay của những con búp bê) có đặc điểm âm thanh gì giống nhau, khác nhau?
- Em cắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn khắp sân tr ờng, từ cột cờ đến tấm bảng tin và những vạch than vẽ ô ăn quan trên hè gạch.
- Tôi mếu máo trả lời và đứng nh chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe
Trang 6Láy toàn bộ Láy bộ phận
liêu xiêu
- ®¨m ®¨m: c¸c tiÕng lÆp l¹i hoµn toµn.
- mÕu m¸o: c¸c tiÕng lÆp l¹i phô ©m ®Çu
- liªu xiªu: c¸c tiÕng lÆp l¹i phần vÇn
Trang 7đỏ đỏ thẳm thẳm
bật bật cập cập phớt phớt
phơn phớt
bần bật cầm cập
đo đỏ thăm thẳm
Trang 82 Ghi nhớ 1:
* Từ láy có hai loại: từ láy toàn bộ và từ láy
bộ phận.
- Ở từ láy toàn bộ, các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn, nh ng cũng có một số tr ờng hợp, tiếng
đứng tr ớc biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối (để tạo ra sự hài hòa về âm thanh)
- Ở từ láy bộ phận, giữa các tiếng có sự giống nhau về phụ âm đầu hoặc phần vần.
Trang 9II Nghĩa của cỏc từ lỏy Nhóm 1 : Nghĩa của các từ láy: ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu đ ợc tạo thành do đặc điểm gì về âm
thanh?
Nhóm 2, 4 : Các từ láy trong mỗi nhóm sau có đặc điểm chung gì về âm thanh và về nghĩa?
a) lí nhí, li ti, ti hí.
b)nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh
Nhóm 3 : So sánh nghĩa của các từ láy và nghĩa của các tiếng gốc sau:
mềm - mềm mại
đỏ - đo đỏ
Trang 10* ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu dựa vào sự mô
phỏng âm thanh.
* lí nhí, li ti, ti hí: dựa vào khuôn vần có nguyên âm “i”
biểu th ị tính chất nhỏ bé, nhỏ nhẹ về âm thanh, hình dáng.
* nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh biểu thị trạng
thái vận động khi nhô lên, hạ xuống, khi nổi, khi chìm
* đỏ - đo đỏ, mềm - mềm mại nghĩa của các từ láy giảm nhẹ so với tiếng gốc.
Trang 11Ghi nhớ 2
Nghĩa của từ láy đ ợc tạo thành nhờ đặc
điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối
âm thanh giữa các tiếng Trong tr ờng hợp
từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc (tiếng gốc) thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc
thái riêng so với tiếng gốc nh sắc thái biểu cảm, sắc thái giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh.
Trang 12Các từ: máu mủ, mặt mũi, tóc tai, nấu n ớng, ngu ngốc, học hỏi, mệt mỏi là từ láy hay từ ghép ? Vì sao ?
L u ý: trong một số tr ờng hợp, có một bộ phận của tiếng đ ợc láy lại nh ng đó không phải là từ láy.
Trang 13Bài tập 1 : Tìm các từ láy và sắp xếp theo bảng phân loại các từ láy trong đoạn văn sau:
Mẹ tôi, giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra:
-Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi
Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đ a cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi Cặp mắt đen của em lúc này buồn thăm thẳm, hai bờ mi đã s ng mọng lên vì khóc nhiều
Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức t ởi của em Tôi cứ phải cắn chặt môi để khỏi bật lên tiếng khóc to, nh ng n ớc mắt cứ tuôn ra nh suối, ớt đầm cả gối và hai cánh tay áo
Sáng nay dậy sớm, tôi khẽ mở cửa, rón rén đi ra v ờn, ngồi xuống gốc cây hồng xiêm Chợt thấy động phía sau, tôi quay lại: em tôi đã theo ra từ lúc nào Em lặng lẽ
đặt tay lên vai tôi Tôi kéo em ngồi xuống và khẽ vuốt lên mái tóc
Chúng tôi cứ ngồi im nh vậy Đằng đông, trời hửng dần Những bông hoa th ợc d ợc trong v ờn đã thoáng hiện trong màn s ơng sớm và bắt đầu khoe bộ cánh rực rỡ của mình Lũ chim sâu, chim chiền chiện nhảy nhót trên cành và chiêm chiếp hót Ngoài
đ ờng, tiếng xe máy, tiếng ô tô và tiếng nói chuyện của những ng ời đi chợ mỗi lúc một ríu ran Cảnh vật vẫn cứ nh hôm qua, hôm kia thôi mà sao tai họa giáng xuống anh em tôi nặng nề nh thế này
Trang 14Tõ l¸y toµn bé
Tõ l¸y bé phËn
bÇn bËt, th¨m th¼m, chiªm chiÕp
nøc në, tøc t ëi, rãn rÐn, lÆng
lÏ, rùc rì, rÝu ran, nÆng nÒ
Trang 15Bài tập 2: Điền các tiếng láy vào tr ớc hoặc sau các tiếng gốc
để tạo ra từ láy:
ló thấp
nhỏ chếch
nhức ách
khác
lấp
nho
nhối khang
thâm chênh anh
Trang 16Bµi tËp 3: §Æt c©u víi mçi tõ: nhá nh¾n, nhá nhÆt, nhá nhÎ, nhá
nhen, nhá nhoi
Trang 17Bài về nhà: Viết đoạn văn từ 6 đến 8 câu
bày tỏ cảm xúc của
em về ngày Khai giảng, trong đó có sử dụng ít nhất 3 từ láy.