1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng Ngộ độc ma túy thế hệ mới

69 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Ngộ độc ma túy thế hệ mới của bác sĩ Nguyễn Trung Nguyên trình bày về các loại chất độc như amphetamine, amphetamin, cần sa, bánh cười, bánh lười (lazy cake), KHAT: lá khat, Ketamine, Gamma hydroxybutyrate (GHB), Lysergic Acid Dyethylamide (LSD), các loại nấm độc, bóng cười/ khí cười: N2O, các loại lạm dụng mới và xu hướng hiện nay.

Trang 1

Ngộ độc ma túy thế hệ mới

BS Nguyễn Trung Nguyên Trung tâm chống độc bệnh viện B ch Mai

Trang 2

Các amphetamine

Trang 3

Amphetamin

• β-phenylisopropylamine,

• α-methylphenylethylamine

• Một số lo i còn đ ợc kê đơn: methylphenidate,

pemoline, phentermine, phendimetrazine,

amphetamine, dextroamphetamine, methamphetamine

• Nhiều lo i amphetamine “theo thiết kế, thời trang”

(designer amphetamine, hàng trăm dẫn chất):

• 3,4-Methylenedioxymethamphetamine

(MDMA, Adam, ecstasy, XTC)

• 3,4-Methylenedioxyethamphetamine

(MDEA, Eve)

Trang 4

Pseudoephedrine Phenylpropanolamin

Trang 8

Amphetamine

Cơ chế tác dụng chính:

• Tăng gi i phóng các catecholamin, đặc biệt

dopamin, noradrenalin, serotonin từ cúc tận

cùng synapse vào synapse

• Tác dụng trên catecholamin cụ thể tùy thuộc

từng amphetamin, VD MDMA ch yếu tác dụng trên serotonin

• Dopamin: tăng gi i phóng glutamat, c chế

neuron thuộc hệ GABA

Trang 10

• Chuyển hóa qua gan, Cyp-P450

• Th i trừ qua thận, th i trừ tăng khi pH n ớc tiểu axit

Th i trừ amphetamine (30%), methamphetamine (40%– 50%), MDMA (65%), phentermine (80%)

• Half-life: Amphetamine, 8–30 h; methamphetamine, 12–

34 h; MDMA, 5 –10 h; methylphenidate, 2,5–4 h; và

phentermine, 19 –24 h

• Dùng nhiều lần, liều cao: half-life và tác dụng kéo dài

Trang 11

Amphetamine

Ngộ độc cấp:

• Tim m ch: tăng HA, nhịp nhanh, lo n nhịp

(ngo i tâm thu, nhanh thất, rung thất), thiếu máu

cơ tim, nhồi máu cơ tim, phình tách ĐM ch , co thắt m ch

• TKTW:

– Lo lắng, tính khí dễ thay đổi, kích thích nguy hiểm,

hung hãn, o thị, o giác xúc giác, lo n thần kiểu tâm thần phân liệt d ng paranoid

– Tăng thân nhiệt, co giật, xuất huyết nội sọ, nhồi máu não, đau đầu, h ng c m, chán ăn, nghiến răng, vận động kiểu múa vờn, tăng ph n x

Trang 12

Amphetamine

Ngộ độc cấp:

• Triệu ch ng giao c m khác:

– Vã mồ hôi, thở nhanh, đồng tử giãn, run, buồn nôn

• Cơ quan khác: Tiêu cơ vân, c ng cơ, tổn th ơng phổi cấp, viêm ruột kết thiếu máu

– Kích thích, tăng tr ơng lực cơ, tăng thân nhiệt  tiêu cơ vân, suy thận, RL đông máu, nếu không điều trị  MOF

• XN: tăng BC, tăng glucose, h Na, tăng CPK, tăng AST, ALT, myoglobin

• Tử vong: th ờng do tăng thân nhiệt, lo n nhịp, xuất

huyết nội sọ

Trang 13

Amphetamine

Ngộ độc cấp: Diễn biến của lạm dụng

• Khi dùng đ t đ ợc “phê” và dễ muốn duy trì

hoặc tăng c m giác, não có xu h ớng dung n p

 lần dùng tiếp ph i dùng liều cao hơn

• Đồng thời ít ăn uống, ít ng

• Lo n thần cấp giống tâm thần phân liệt thể

paranoid (hoang t ởng)  có thể tự sát hoặc

giết ng ời

• Khi ngừng: sau vài ngày, các c m giác về bình

th ờng, ng dài, đói, khi th c dậy thấy trầm c m

 muốn dùng tiếp

Trang 14

Amphetamine

Ngộ độc mạn:

• Viêm m ch ho i tử (động m ch nhỏ-trung bình hẹp

nhiều đo n kiểu chuỗi h t)

– Cơ chế: ch a rõ, do t p chất, do trực tiếp amphetamin ở nồng

độ cao, do nhịp tim nhanh-tăng HA

– nh h ởng nhiều cơ quan: xuất huyết, nhồi máu não, thiếu máu

cơ tim, viêm tụy cấp, suy thận

• Bệnh lý cơ tim: do c ngộ độc cấp và m n

• Tăng áp lực đm phổi:

– Khi dùng từ 3 tuần trở lên,

– Do co thắt và tăng sinh nội m c,

– C i thiện khi ngừng (mất vài năm)

Trang 15

Amphetamine

Ngộ độc mạn:

• Van tim: Hở van đm ch , van hai lá

– Khi dùng d ng các thuốc gây chán ăn: fenfluramine,

dexfenfluramine, phentermine, đặc biệt khi dùng > 3 tháng

– Cơ chế: gây tăng sinh tế bào kho ng kẽ van tim

– C i thiện trên siêu âm khi ngừng ma túy

Trang 18

Amphetamin

3,4-METHYLENEDIOXYMETHAMPHETAMINE (MDMA):

• Tên lóng: “ecstasy,” “E,” “Adam,” “XTC,” “M&M,” “MDM.”, chất cùng lo i MDEA (“Eve”), MDA (“love”)

• Th ờng học sinh, sinh viên, thanh thiếu niên

• D ng viên màu sắc sặc sỡ, giập nhãn trên viên

Trang 20

– XN sắc ký khí khối phổ: độ chính xác cao

– Thuốc cảm cúm: pseudoephedrine, phenylpropanolamin gây dương tính chéo do

cấu trúc tương tự khi làm test nhanh

– Thuốc chữa parkinson selegiline: vào cơ thể chuyển hóa thành amphetamine,

methamphetamine

– Thuốc xịt giãn PQ có l-methamphetamine dễ bị nhầm là d-methamphetamine

khi làm XN sắc ký khí nếu người làm ít kinh nghiệm

– Dương tính trong vòng vài ngày

Trang 21

• Làm mát nếu tăng thân nhiệt

• H HA nếu HA tăng (kiểm soát kích thích tr ớc)

• Điều trị hỗ trợ khác

Trang 22

Cần sa

• Các tên gọi:

Cannabis sativa L., Cannabis indica Lam., và Cannabis

ruderali

– Cần sa, tài mà, bồ đà, gai mèo, lanh mèo, lanh mán, đ i

ma, hỏa ma

– Marijuana, THC (chất chính: Delta-9-tetrahydrocannabinol) – Tên lóng: “cỏ”

• Phân bố: hiện có ở khắp nơi trên thế giới, tự nhiên và trồng t i gia đình (bị cấm)

• Nguy hiểm nh ng vẫn đ ợc dùng ở một vài n ớc

Trang 24

Bánh c ời, bánh l ời (Lazy cake)

Bánh có trộn với tinh dầu cần sa

Trang 25

– Gắn nhiều với protein, tan trong mỡ, Vd cao (10L/kg)

– Chuyển hóa qua gan thành chất có ho t tính và không ho t tính,

th i trừ qua thận, half-life th i trừ c a các chất chuyển hóa kéo dài vài ngày

Trang 26

1 Triệu chứng ngộ độc cấp tính:

- Do hít, hút: triệu ch ng kéo dài tới 4 giờ

- Qua ăn, uống: kéo dài tới 8 giờ

Thần kinh trung ương:

• Mất điều hòa, gi m/mất phối hợp

• Nhận th c sai thời gian, o giác, hoang t ởng

Trang 27

Cần sa

Hội chứng nôn nhiều do cần sa:

• Từng đợt nôn nhiều, khó kiểm soát

• Đến viện nhiều lần tái diễn

• Kho ng cách giữa các cơn: vài tuần-nhiều tháng

• Tỷ lệ cao BN ph i tắm n ớc nóng để t m thời

gi m triệu ch ng

• Chẩn đoán bằng lo i trừ nguyên nhân khác

• Triệu ch ng c i thiện khi BN bỏ cần sa

Trang 28

– Hít khói cần sa thụ động: có thể d ơng tính trong

vòng vài ngày sau

– Dùng m n tính: trong vòng 10 ngày- 4 tuần

– Có d ơng tính gi

Trang 29

– Nôn nhiều: truyền dịch, thuốc chống nôn

• Tẩy độc, tăng th i trừ, thuốc gi i độc: không áp dụng

• Theo dõi, ra viện: theo dõi ít nhất 4 giờ, dặn theo dõi t i nhà và khám tâm thần nếu m n tính

Trang 31

KHAT: lá khat

Tên gọi: lá khat, qat, abyssinian tea, african

salad, african tea, arabian tea,

• Tên cây: Catha edulis, ở Trung Đông và Châu

– Truyền thống: dịp lễ hội ở Châu Phi, Trung

Đông: d ng nhai hoặc pha trà uống

– Làm thuốc: chống trầm c m, gi m mệt mỏi, tăng tỉnh táo, tăng tập trung, tăng s c t ởng

t ợng, gi m béo, loét d dày

Trang 32

Thành phần

• Lá, cành cây t ơi:

– Ch a cathinone, tác dụng trên tâm thần m nh

– Khi lá cây già: cathinone chuyển dần thành cathine – Sau khi nhập khẩu lá t ơi: ph i dùng trong vòng 1 tuần (sau đó cathinone còn ít)

• Cây khô:

– Ch a cathine (norpseudoephedrine), tác dụng chỉ bằng 1/10 so với tác dụng c a D-amphetamine

– Ít đ ợc a chuộng hơn

Trang 33

Động học, độc tính

• Cathinone, cathine:

– Tác dụng sau 20 phút, kéo dài 2 giờ

– Chuyển hóa thành norpseudoephedrine Th i trừ qua thận

– Liều độc: 100-200g lá

– Tác dụng: t ơng tự amphetamine nh ng c ờng giao

c m nhẹ hơn, cathinone tác dụng m nh trên tâm

thần

• Tim m ch: nóng bừng, nhịp nhanh, tăng HA, trống ngực

• TKTW: mất ng , đau đầu, cuồng, o giác, h ng c m, lo n thần, thở nhanh, paranoia, tăng thân nhiệt, run, vã mồ hôi, giãn đồng tử

• Tiêu hóa: khô miệng, chán ăn, táo bón

• Tiết niệu-SD: bí đái, bất lực

• Tác dụng lâu dài, nghiện: t ơng tự amphetamine

Trang 36

Lá khat

Hội chứng cai:

• T ơng tự amphetamine

Trang 37

Ketamine

• Thuốc gây mê

• Bị l m dụng, ma túy: lấy từ các nguồn gốc y tế, thú y

ho t hóa l ới)

Trang 39

Động học

• Hấp thu qua: hít, hút, tiêm bắp, TM

• Thời gian đ t đỉnh huyết t ơng: 1 giờ

• Vd 1-3L/kg, gắn protein 20-50%, khuếch tán

m nh vào các mô t ới máu nhiều, bao gồm não

• Chuyển hóa qua gan, th i 90% qua thận d ng

Trang 40

Triệu ch ng

• Gi m đau, gây mê, tr ng thái phân ly

• Liều cao: Gi m đau, gây mê nh ng còn ph n x hầu họng và ch c năng hô hấp

• Th ờng tỉnh dậy trong vòng vài giờ, có khi tới

24 giờ

• Trong giai đo n tỉnh trở l i có thể có hiện t ợng nặng trở l i ( o giác, s ng)

Trang 41

Tâm thần kinh

• Tê bì

• Tăng tr ơng lực cơ

• Các động tác giật cơ, tăng

tr ơng lục giống co giật

• Thái độ không thích hợp

• Tăng áp lực dịch não t y

• Bệnh lý đa dây thần kinh

• Co giật, hôn mê

Trang 42

Hô hấp: c chế hô hấp, đong đờm rãi, ngừng thở, co

thắt thanh môn, phù phổi

• Cơ x ơng khớp: C ng cơ, lo n tr ơng lực cơ, tiêu cơ vân

• Tiêu hóa: Chán ăn, buồn nôn, nôn

Trang 44

Ketamine

Hội chứng cai:

• Thông tin còn h n chế

Trang 45

Gamma hydroxybutyrate (GHB)

• Là thuốc: điều trị cơn ng kịch phát

(narcolepsy), nghiện r ợu, gây mê

• L m dụng: gây h ng c m, dùng trong

c ỡng b c tình dục, tăng ham muốn tình dục, “thúc đẩy hormone tăng tr ởng”, tăng khối cơ (không có bằng ch ng)

• Chất cùng lo i: GABA c a cơ thể

• Cơ chế tác dụng: kiểu GABA (gamma

aminobutyric acid)

Trang 47

Động học

• Hấp thu nhanh: 15-45 ph, phân bố 2

khoang Vd ban đầu 0,4L/g, sau đó 0,6L/g

• Tan trong mỡ, vào TKTW nhanh, gắn ít với protein, halflife th i trừ 20-53ph, <5%

th i qua n ớc tiểu

Trang 48

Triệu ch ng

• Bắt đầu tác dụng trong vòng 15-20ph, đ t đỉnh trong 30-60ph

• Triệu ch ng:

• Buồn nôn, chóng mặt, đau đầu,

co, có thể có giật cơ, h thân nhiệt, c chế hô hấp, nhịp tim chậm, HA tụt, khi bị kích thích có thể gây khó chịu, hung hăng, xung đột

• Hồi phục nhanh, trong vòng 5-8h

Trang 51

Lysergic Acid Diethylamide (LSD)

Trang 53

LSD

• Đ ờng dùng: uống hấp thu nhanh chóng,

đ ờng khác: đặt d ới l ỡi, hút, trong mũi, tiêm, nhỏ kết m c

Trang 54

Lysergic Acid Diethylamide (LSD)

Triệu ch ng:

• Nhẹ: buồn nôn, lo lắng, thay đổi tính khí

• Trung bình: ỉa ch y, run, o giác, s ng, mất điều hòa, nhịp nhanh, tăng HA

• Nặng: co giật, tăng thân nhiệt, tiêu cơ vân, HC serotonin, HC an thần kinh ác tính

Xét nghiệm:

• T ơng tự với amphetamin

• XN độc chất: test nhanh n ớc tiểu

Trang 55

Lysergic Acid Diethylamide (LSD)

Điều trị:

• Điều trị triệu ch ng, hỗ trợ

• Không có antidote, không tăng th i trừ

Trang 57

L m dụng nấm gây o giác

• Loài nấm:

– Nấm phiến đốm chuông (Panaeolus campanulatus), nấm

phiến đốm xanh (Panaeolus cyanescens)

– Nấm vàng Cuba (Psilocybe cubensis)

• Ho t chất: psilocybin, psilocin, baeocystin,

norbaeocystin Bền vững với nhiệt

• Cơ chế tác dụng: cấu trúc giống serotonin, tác dụng

t ơng tự LSD, ch yếu tác dụng trung ơng

• Phenylethylamine đ ợc phát hiện trong

nấm Psilocybe semilanceata, gây lo n thần, t/d kiểu

amphetamin

Trang 58

Nấm vàng Cuba (Psilocybe cubensis)

Trang 59

2 BN ngộ độc nấm vàng Cuba, Phú Xuyên-HN

(TTCĐ-BVBM, Hoàng Công Minh)

Trang 60

Nấm phiến đốm xanh (Panaeolus cyanescens)

Trang 61

Nấm phiến đốm chuông (Panaeolus campanulatus)

http://hoiquanzen3.blogspot.com

Trang 62

Ngộ độc nấm phiến đốm xanh, Thuận Thành, Bắc

Ninh (TTCĐ-BVBM, Hoàng Công Minh)

Trang 64

N2O

• Chất c chế thần kinh trung ơng

• Chiếm chỗ oxy trong phế nang: thiếu oxy

• Gây nôn, gây nghiện: qua thụ thể mu,

kappa và sigma c a hệ opi nội sinh

• N2O oxy hóa VTMB12, làm mất ho t tính

và thiếu VTM B12, c n kiệt folate,

methionin, thiếu máu hồng cầu to, c chế

t y x ơng, tổn th ơng thần kinh mất

myelin

Trang 65

• Liều thấp: nhịp nhanh, tăng HA

Trang 66

N2O: triệu ch ng

Mạn tính: sau dùng vài tháng, do thiếu VTM B12

• Thần kinh:

– Bệnh lý đa dây thần kinh c m giác, vận động

– Dâu hiệu Lhermittes: BN cúi đầu có c m giác điện giật – Dáng đi đ ng kiểu mất điều hòa

Trang 69

Xu hướng hiện nay

• Ngày càng xuất hiện nhiều lo i ma túy mới mà Việt Nam tr ớc đây ch a có

• Tốc độ thay đổi nhanh cùng với việc mở cửa, internet, du lịch,…

• Bác sỹ cần tăng c ờng cập nhật: qua TTCĐ, các nguồn tài liệu, ho t động c a các cơ quan

ch c năng, báo chí

• Lấy tình tr ng bệnh nhân làm trung tâm, chú ý cách th c hỏi bệnh và luôn c nh giác các tình

tr ng kèm theo hoặc biến ch ng bất ngờ (chấn

th ơng, ngộ độc, nội khoa, truyền nhiễm)

Ngày đăng: 20/01/2020, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w