1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra lý THCS 1 tiết

8 358 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra lý thcs 1 tiết
Trường học Trường THCS Hướng Phựng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài kiểm tra
Thành phố Hướng Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lỏi sắt non thì cuộn dây này có thể hút.. Dũng điện trong kim loại là dũng cỏc điện tớch dương dịch chuyển cú hướng Cõu 5: Cú mộ

Trang 1

PHềNG GD-ĐT HƯỚNG HOÁ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Trường THCS Hướng Phựng Mụn: Vật lý Lớp: 7

Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan:

Phần 1: Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án đúng.

Câu 1: Vật nào sau đây là vật dẫn điện:

A Thanh gỗ khô

B Một đoạn ruột bút chì

C Một đoạn dây nhựa

D Một thanh thuỷ tinh

Câu 2: Dòng điện không gây ra tác dụng nhiệt trong các dụng cụ nào dới đây khi chúng hoạt

động bình thờng:

A Bóng đèn bút thử điện

B Đèn đi ốt phát quang

C Quạt điện

D Đồng hồ dùng pin

E Không có trờng hợp nào

Câu 3: Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lỏi sắt non thì cuộn dây này

có thể hút

A Các vụn nhôm C Các vụn đồng

B Các vụn sắt D Các vụn giấy viết

Cõu 4: Cõu phỏt biểu nào sau đõy là đỳng nhất trong số cỏc cõu phỏt biểu sau?

A Dũng điện trong kim loại là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng

B Dũng điện trong kim loại là dũng cỏc điện tớch õm dịch chuyển cú hướng

C Dũng điện trong kim loại là dũng cỏc electron tự do dịch chuyển cú hướng

D Dũng điện trong kim loại là dũng cỏc điện tớch dương dịch chuyển cú hướng

Cõu 5: Cú một pin và một búng đốn pin Trong trường hợp nào sau đõy thỡ búng đốn sỏng:

A Chỉ nối một đầu của búng đốn với cực dương của pin bằng dõy dẫn

B Nối cả hai đầu của búng đốn với cực õm của pin bằng dõy dẫn

C Nối cả hai đầu của búng đốn với cực dương của pin bằng dõy dẫn

D Nối một đầu búng đốn với cực dương, đầu kia của búng đốn với cực õm của pin bằng dõy dẫn

Cõu 6: Hai quả cầu nhựa cú cựng kớch thước, nhiễm điện cựng loại như nhau Giữa chỳng

cú lực tỏc dụng như thế nào?

C Cú luc hỳt nhau, cú lỳc đẩy nhau D Lỳc đầu hỳt nhau, sau đú đẩy

Cõu 7: Dũng điện cú mấy tỏc dụng?

Cõu 8: Hoạt động của chuụng điện dựa trờn tỏc dụng nào của dũng điện?

Trang 2

A Tỏc dụng từ B Tỏc dụng húa học

C Tỏc dụng nhiệt D Tỏc dụng phỏt sỏng

Phần 2: Chọn từ thớch hợp điền vào chỗ trống

Cõu 9: Chiều của dũng điện là chiều từ (1) qua dõy dẫn và cỏc thiết bị điện tới

(2) của nguồn điện

Cõu 10: Dũng điện là dũng (3) cú hướng

Cõu 11: Chất dẫn điện là chất (4) dũng điện đi qua

Chất (5) là chất khụng cho dũng điện đi qua

Cõu 12: Kớ hiệu là kớ hiệu cụng tắc (6)

II Tự luận:

Câu 1: Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ sau:

Nguồn điện là một việc pin với các cực (+) và (-) cha biết Hãy nêu cách làm khi sử dụng đèn đi ốt phát quang để xác định xem A hay B là cực (+)

của pin này và chiều dòng điện chạy trong mạch

Câu 2: Hãy vẽ một mạch điện gồm: một nguồn điện 2 pin, một khoá K, hai bóng đèn đợc

nối với nhau tạo thành mạch kín Xác định chiều của dòng điện chạy trong mạch kín

Trang 3

Đáp án – THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan: (Mỗi câu đúng cho 1 điểm)

Phần 1: Mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm

Phần 2: Mỗi từ đỳng được 0,5 điểm

Cõu 9: (1) cực dương (2) cực õm

Cõu 10: (3) điện tớch dịch chuyển

Cõu 11: (4) cho (5) cỏch điện

Cõu 12: (6) mở

II Tự luận:

Câu 1: (1đ) Nối bản kim loại nhỏ của đèn LED với cực A của nguồn điện và đóng công tắc

K Nếu đèn LED sáng thì cực A là cực dơng của nguồn điện Nếu đèn không sáng thì A là cực âm và B là cực dơng của nguồn điện

Câu 2: (2đ):

K

Trang 4

PHềNG GD-ĐT HƯỚNG HOÁ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Trường THCS Hướng Phựng Mụn: Vật lý Lớp: 8

Đề bài I

Trắc nghiệm khách quan:

Phần 1:

Câu 1: Khi đổ 50cm3 rợu vào 50cm3 nớc, ta thu đợc một hỗn hợp rợu - nớc có thể tích:

A Bằng 100 cm3

B Lớn hơn 100cm3

C Nhỏ hơn 100cm3

D Có thể tích bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3

Câu 2: Một viên đạn đang bay trên cao viên đạn có những dạng năng lợng nào sau đây:

A Động năng và nhiệt năng

B Thế năng và nhiệt năng

C Động năng và thế năng

D Động năng, thế năng và nhiệt năng

Câu 3: Đối lu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào:

A Chỉ ở chất lỏng

B Chỉ ở chất khí

C Chỉ ở chất lỏng và chất khí

D ở các chất lỏng, chất khí và chấn rắn

Cõu 4: Cụng thức tớnh cụng suất:

Cõu 5: Động năng phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Khối lượng của vật

B Độ biến dạng của vật

C Vận tốc do vật chuyển động

D Cả A và C

Cõu 6: Cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng?

Cõu 7: Trong cỏc cỏch sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kộm sau đõy, cỏch nào đỳng?

A Đồng, nước, thủy ngõn, khụng khớ

B Đồng, thủy ngõn, nước, khụng khớ

C Thủy ngõn, đồng, nước, khụng khớ

D Khụng khớ, nước, thủy ngõn, đồng

Cõu 8: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra:

A Chỉ ở chất lỏng

B Chỉ ở chất khớ

C Cả ở chất lỏng và chất khớ

D Cả ở chất lỏng, chất khớ và chất rắn

Phần 2: Chọn từ thớch hợp điền vào chỗ trống:

Trang 5

Cõu 9: Cỏc chất được cấu tạo từ cỏc (1) và (2) Chỳng chuyển động

(3) Nhiệt độ của vật càng (4) thỡ chuyển động này càng (5)

Cõu 10: Động năng là (6) do chuyển động mà cú.

II Trắc nghiệm tự luận:

Câu 1: Hãy phân tích sự chuyển hoá cơ năng của hòn bi tại các vị trí A, B, C khi thả hòn bi

lăn trên một cái máng hình vòng cung, trong quá trình chuyển hoá năng lợng cơ năng của hòn bi có thay đổi không?

Câu 2: Nếu đun cùng một lợng nớc bằng ấm nhôm và ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nớc

trong ấm nào sẽ chóng sôi hơn? Vì sao?

Đáp án

I Trắc nghiệm khách quan:

Phần 1: Mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm

Phần 2: Mỗi từ đỳng được 0,5 điểm

Cõu 9: (1): phõn tử (2): nguyờn tử

(3): hỗn độn (4): cao (thấp) (5): nhanh (chậm)

Cõu 10: (6): cơ năng

II Tự luận: Nói đợc 1 ý cho 1,25đ

Câu 1: Tại A -> hòn bi có Thế năng = Max; Động năng = 0

Tại B -> hòn bi có Thế năng = Min; Động năng = Max

Tại C - hòn bi có Thế năng = Max; Động năng = 0

Trong quá trình chuyển hoá cơ năng của hòn bị đợc bảo toàn

Câu 2: (2 điểm)

Kim loại dẫn nhiệt tốt hơn đất nên nếu đun nớc trên ấm nhôm thì sẽ nhanh sôi hơn

PHềNG GD-ĐT HƯỚNG HOÁ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 6

Trường THCS Hướng Phùng Môn: Vật lý Lớp: 9

PHẦN I Trắc nghiệm: (7đ)

1 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:

Câu 1: Một cuộn dây dẫn sẽ hút chặt một cuộn dây nam châm khi:

A Có dòng điện một chiều chạy qua cuộn dây

B Có dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây

C Không có dòng điện nào chạy qua cuộn dây dẫn kín

D Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của thanh nam châm

Câu 2: Muốn cho một cái đinh thép trở thành nam châm , ta làm như sau:

A Hơ đinh lên lửa

B Lấy búa đập mạnh một nhát vào đinh

C Dùng lên cọ xát mạnh, nhiều lần vào đinh

D Quết mạnh một đầu đinh vào một cực của nam châm

Câu 3:

Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa chỉ:

A Chiều của đường sức từ

B Chiều của dòng điện

C Chiều của lực điện từ

D Chiều của cực Nam, Bắc địa lý

Câu 4: Ta nói rằng tại điểm A trong không gian có từ trường khi:

A Một vật nhẹ ở gần A bị hút về A

B Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A

C Một kim nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hướng Nam-Bắc

D Một kim nam châm đặt tại A bị nóng lên

Câu 5: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:

Câu 6: Đặt một vật trước thấu kính phân kì, ta sẽ thu được:

A Một ảnh ảo lớn hơn vật

B Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

C Một ảnh thật lớn hơn vật

D Một ảnh thật nhỏ hơn vật

Câu 7: Ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ khi vật nằm trong khoảng tiêu cự?

A Ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

B Ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật

C Ảnh ảo, lớn hơn vật và ngược chiều với vật

D Ảnh ảo, nhỏ hơn vật và ngược chiều với vật

Câu 8: Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp:

A Xuất hiện dòng điện một chiều không đổi

B Xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi

C Xuất hiện dòng điện xoay chiều

D Không xuất hiện dòng điệnu nào cả

2 Tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Trang 7

Câu 9: Quy tắc nắm tay phải được phát biểu như sau: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho 4 ngón tay hướng theo (1) chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây

Câu 10: Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với(2) Câu 11: Khi để kim nam châm tự do thì cực Bắc của nam châm luôn chỉ hướng(3) .địa lý

Câu 12: Khi số đường sức từ đi qua tiết diện S của một cuộn dây dẫn đang tăng mà chuyển sang giảm thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây(4)

Câu 13: Hiện tượng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nước khi truyền từ không khí vào nước gọi là (5)

Câu 14: Thấu kính hội tụ có bề dày (6)

PHẦN II Tự luận (3đ)

Câu 15: Dùng hai trong ba tia sáng đặc biệt dựng ảnh của vật sáng AB có chiều cao

h=6mm, cách thấu kính hội tụ một khoảng d=8cm, thấu kính có tiêu cự f=12cm Hỏi ảnh

đó là ảnh gì? Lớn hơn hay nhỏ hơn vật? Tính khoảng cách từ ảnh đền thấu kính và chiều cao của ảnh?

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

PHẦN I

1 Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

2 Mỗi cụm từ đúng được 0,5 điểm

Câu 9:(1) Chiều dòng điện

Câu 10: (2) Bình phương hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây

Câu 11: (3) Bắc

Câu 12: (4) Sẽ đổi chiều

Câu 13: (5) Hiện tượng khúc xạ

Câu 14: (6) phần giữa lớn hơn bề dày phần rìa

PHẦN II Tự luận B’

Câu 15 Dựng được ảnh (1,5 đ) B I

A’ A O F’

Nêu được tính chất của ảnh (0,5đ)

Chứng minh đúng (1đ)

Xét hai cặp tam giác đồng dạng:

PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HOÁ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 8

Trường THCS Hướng Phùng Môn: Vật lý Lớp: 6

ĐỀ BÀI

Câu 1: Em hãy nêu các dụng cụ để đo:

a Lực

b. Khối lượng

Câu 2: Trọng lực là gì? Khối lượng là gì?

Câu 3: Em hãy lấy ví dụ về hai lực cân bằng

Câu 4: Em hãy kể tên các loại máy cơ đơn giản thường dùng?

Câu 5: Đổi đơn vị:

a 1m = ………cm; b 1m3 = ……… cm3

c 1,0kg/m3 =………g/cm3 d 30g =………kg

Câu 6: Hãy tính khối lượng riêng của một quả cầu sắt có khối lượng 67g và thể tích V=26cm3 ra g/cm3 và kg/m3?

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Câu 1: (1 điểm)

a Lực kế (0,5đ)

b Cân (0,5đ)

Câu 2: (2 điểm)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất (1đ)

Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật đó (1đ)

Câu 3: Lấy được ví dụ được 2 điểm

Câu 4: (1điểm)

Các máy cơ đơn giản: Đòn bẩy, ròng rọc, mặt phẳng nghiêng

Câu 5: (2 điểm)

a 1m = 100 cm (0,5đ) b 1m3 = 1000.000 cm3 (0,5đ)

c 1kg/m3 = 0,001 g/cm3 (0,5đ) d 30g = 0.03 kg (0,5đ)

Câu 6: (2 điểm)

Khối lượng riêng của quả cầu:

D=m/V = 67/26 = 2,58g/cm3 (1đ)

D= 2,58 10-3/10-6 = 2580 kg/m3 (1đ)

Ngày đăng: 18/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w