b/ Đánh dấu + vào ô trống trớc ý trả lời đúng cho câu hỏi: Những từ ngữ nào tả vẻ đẹp bên trong lớp học?. Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch chân trong các câu sau đây: + Nam là học
Trang 1Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009 Môn: Tiếng Việt lớp 1 - Thời gian làm bài: 40 phút
Số phách:
Bài 1: Hãy chép vào tờ giấy này bằng cỡ chữ vừa:
a/ Các chữ: a, qu, gh (mỗi chữ viết 1 dòng)
b/ Các vần: ui, ua, ai (mỗi vần viết 1 dòng)
c/ Các từ: bơi sải, ngựa tía (mỗi từ viết 1 dòng)
Bài 2: Hãy nối 1 từ (ngữ) ở cột A với 1 từ (ngữ) ở cột B sao cho hợp nghĩa
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 1 - Thời gian làm bài: 40 phút
Trang 3Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Tiếng Việt lớp 2 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp:
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Bài 1: a/ Nghe giáo viên đọc và viết lại bài “Ngôi trờng mới”- đoạn “Em bớc vào lớp… mùa
thu” bằng cỡ chữ nhỏ (Tiếng Việt 2 – tập 1 – Trang 50 ) (Thời gian 10 phút).
b/ Đánh dấu + vào ô trống trớc ý trả lời đúng cho câu hỏi: Những từ ngữ nào tả vẻ đẹp bên trong lớp học?
Dới mái trờng mới, sao tiếng trống rung động kéo dài
Tờng vàng, ngói đỏ nh những cánh hoa lấp ló trên cây
Tờng vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi văn nh lụa Tất cả đều sánglên và thơm tho nh trong nắng mùa thu
Bài 2: Đặt 3 câu theo mẫu vào bảng sau đây:
Trang 4Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để viết vào chỗ trống:
(che, tre, trăng, trắng)
+ ……… già măng mọc
+ Gió chiều nào ……… chiều ấy
+ Mây xanh thì nắng, mây ……… thì ma
+ Trăng quầng thì hạn, ……… tán thì ma
Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch chân trong các câu sau đây:
+ Nam là học sinh giỏi nhất lớp
+ Bố em là bộ đội
Bài 5: Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn 4 – 6 câu kể về một cô giáo đã dạy em.
Tổng điểm: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 5Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 2 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp:
Số báo danh: Số phách: Số phách: Bài 1: Nối 2 phép tính có kết quả bằng nhau: 9 + 8 7 + 3 + 3 7 + 6 9 + 1 + 7 Bài 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trớc kết quả đúng: a/ 67 b/ 6 c/ 48 d/ 72 + + + + 4 39 37 28 A 72 A 46 A 84 A 90 B 71 B 35 B 85 B 100 C 61 C 45 C 75 C 101 Bài 3: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: a/ 46 và 38; b/ 34 và 29; c/ 35 và 46 Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Bài giải Tổ 1: Tổ 2:
Bài 5: Kẻ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tứ giác.
16 bạn
7 bạn
? bạn
Trang 6Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Tiếng Việt lớp 3 - Thời gian làm bài: 40 phút
b/ Đọc đoạn văn trên và khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:
- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ thấy lòng nhẹ hơn?
Bài 2: Viết vào chỗ trống tên của các chữ sau:
q s t th tr
Bài 3: Cho các từ sau: quan tâm, nhớ, đùm bọc, căm ghét, trông nom, giận, san sẻ, yêu.
Xếp các từ trên vào 2 nhóm sau:
Từ chỉ các hoạt động con ngời giúp đỡ nhau Từ chỉ cảm xúc của con ngời với con ngời
Trang 7Bài 4: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đợc gạch chân dới đây:
a/ Em là học sinh giỏi toàn diện của tr ờng
Bài 5: Viết 1 đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về buổi đầu em đi học.
Tổng điểm: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 8Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 3 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp:
Số báo danh: Số phách: Số phách: Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng: a/ 6 1 của 24 giờ bằng mấy giờ? A 6 giờ B 4 giờ C 8 giờ b/ 7 gấp lên 6 lần bằng: A 35 B 45 C 42 c/ 32 giảm 4 lần bằng: A 28 B 6 C 8 d/ Chu vi hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau và độ dài mỗi cạnh 8 cm là: A 12cm B 32cm C 30cm Bài 2: Đặt tính rồi tính: a/ 673 + 318; b/ 684 - 315; c/ 47 x 5 d/ 96 : 5 Bài 3: Tìm x: x : 6 = 78 48 : x = 6 245 - x = 36 + 53 Bài 4: Có 56 học sinh chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm có 7 học sinh Hỏi có mấy nhóm? Tóm tắt: Bài giải: ………
………
………
………
………
………
Bài 5: Với ba chữ số: 1; 3; 5. a/ Hãy lập các số có 3 chữ số mà trong mỗi số không có chữ số giống nhau
b/ Hãy tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số lập đ-ợc.
Tổng điểm: ……… Họ và tên giáo viên chấm
Phòng GD&ĐT Quỳnh lu Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009 Môn: Tiếng Việt lớp 4 - Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: lớp:
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Trang 9Bài 1: a/ Nghe giáo viên đọc và viết lại đoạn văn trong bài: “Trung thu độc lập” (Tiếng Việt 4 – tập 1 – Trang 66) đoạn “Đêm nay của các em” bằng cỡ chữ nhỏ (Thời gian 10 phút).
b/ Đọc thầm đoạn văn trên và cho biết: Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?
Bài 2: Dựa vào cách viết tên ngời, tên địa lí đã học, hãy khoanh vào chữ cái trớc cách viết đúng:
a/ Tên ngời:
b/ Tên địa lí:
Trang 10Bài 3: Hãy sắp xếp các từ ghép dới đây thành 2 nhóm dựa vào nghĩa của tiếng “trung”:
trung thành, trung thực, trung độ, trung bình, trung kiên, trung tâm, trung hiếu, trung
điểm
a/ trung có nghĩa là ở giữa b/ trung có nghĩa là một lòng một dạ
Bài 4: Trong giấc mơ, em đợc một bà tiên cho 3 điều ớc và em đã thực hiện các điều ớc đó Em hãy
kể lại câu chuyện ấy.
Tổng điểm: Họ và tên giáo viên chấm
Trang 11Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 4 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp:
Số báo danh: Số phách: Số phách: Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. a/ Số: Bốn triệu không trăm linh t nghìn bốn trăm viết là: A 404400 ; B 4004400 ; C 4000400 ; D 4400400 b/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1 5 tấn 15kg = …kg là: A 515 ; B 5150 ; C 5015 ; D 5510 2 2m 34mm = mm là: A 2034 ; B 234 ; C 2340 ; D 2043 Bài 2: Đặt tính rồi tính: a/ 184569 +21346; b/ 321564 - 46758 Bài 3: Tìm y: a/ 345768 + y = 467386 b/ y - 31786 = 246137 Bài 4: Giải bài toán sau: Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 54 tuổi Mẹ hơn con 24 tuổi Tính tuổi của mỗi ngời
Bài 5: Không thực hiện phép tính, hãy so sánh 2 tổng sau: 10 + 52 + 76 + 94 + 38 … 98 + 14 + 30 + 72 + 56
Trang 12
Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Tiếng Việt lớp 5 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp:
Số báo danh: Số phách:
Số phách:
Bài 1: Nghe giáo viên đọc và viết lại đoạn 1 bài: “Kì diệu rừng xanh” (Tiếng Việt5 – tập 1 – Trang 75) từ
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
trong nhóm?
3 Cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ “Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng” là:
Bài 3: Trong các câu sau, từ “miệng” trong câu nào đợc dùng với nghĩa gốc, từ “miệng” trong câu nào đợc dùng với nghĩa chuyển?
a/ Thấy mẹ về, bé cời toét miệng.
Trang 13Bài 5: Em hãy tả vẻ đẹp của cánh đồng quê em.
Trang 14Phòng GD&ĐT Quỳnh lu
Trờng Tiểu học Quỳnh Châu B
Bài kiểm tra định kì lần I - năm học 2008- 2009
Môn: Toán lớp 5 - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: lớp:
Số báo danh: Số phách: Số phách: Bài 1: Tính: a/ 3 1 2 + 6 1 3 ……….……
b/ 4 1 3 - 2 1 2 ……….……
c/ 3 2 1 x 5 3 2 ……….………
d/ 2 1 1 : 3 2 1 ………
Bài 2: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng a/ Số Hai mơi lăm phẩy bốn mơi chín viết là: A 205,409; B 25,409; C 25,49; D 205,49 b/ Viết 100 8 dới dạng số thập phân ta đợc: A 8,0; B 80,0; C 0,08; D 0,8 c/ Số lớn nhất trong các số: 6,72; 8,27; 7,82; 8,83 là: A 6,72; B 8,83; C 8,27; D 7,82 d/ 8cm2 9mm2 = … mm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A 89; B 890; C 809; D 8900 Bài 3: Một căn nhà có diện tích 40m2 Ngời ta lát gạch nền căn nhà đó cứ 2m2 lát hết 150000 đồng Hỏi ngời ta cần bao nhiêu tiền để mua đủ gạch lát nền? Bài giải:
Bài 4: Khu đất của một sân vận động có diện tích 100000m2 Hỏi: a/ Khu đất đó rộng bao nhiêu ha?
b/ Khu đất đó rộng bao nhiêu dam2?
Bài 5: Không thực hiện phép tính, cho biết tổng sau chẵn hay lẻ? Vì sao? 11 + 13 + 15 + … + 23 + 25
Trang 15
Phần đọc lớp 1
Giáo viên chỉ cho mỗi học sinh đọc hết một cột âm, vần và từ sau đây:
Bà nội thổi xôi chia cho Mùi
Trang 16Phần đọc lớp 2
Thăm số 1
- Em hãy đọc đoạn 1 và đoạn 2 của bài Bím tóc đuôi sam (tr 31).
- Trả lời câu hỏi: Các bạn gái khen Hà nh thế nào? Vì sao Hà khóc?
Thăm số 2
- Em hãy đọc đoạn 3 của bài Bím tóc đuôi sam (tr 31).
- Trả lời câu hỏi: Thầy giáo làm cho Hà vui nh thế nào?
Thăm số 3
- Em hãy đọc đoạn 4 của bài Bím tóc đuôi sam (tr 31).
- Trả lời câu hỏi: Nghe lời thầy, Tuấn đã làm gì?
- Em hãy đọc đoạn 2- bài Trên chiếc bè tiếp đến hết bài (tr 34).
- Trả lời câu hỏi: Trên đờng đi, đôi bạn nhìn thấy cảnh vật ra sao?
Thăm số 5b
- Em hãy đọc đoạn 2- bài Trên chiếc bè tiếp đến hết bài (tr 34).
- Trả lời câu hỏi: Tìm những từ ngữ tả thái độ của các con vật đối với hai chú dế
Thăm số 6
- Em hãy đọc đoạn 1 và đoạn 2 của bài Chiếc bút mực (tr 40).
- Trả lời câu hỏi: Những từ ngữ nào cho biết Mai mong đợc viết bút mực?
Thăm số 7
- Em hãy đọc đoạn 3 của bài Chiếc bút mực (tr 40).
- Trả lời câu hỏi: Chuyện gì đã xẩy ra với Lan?
Thăm số 8
- Em hãy đọc đoạn 4 của bài Chiếc bút mực (tr 40).
- Trả lời câu hỏi: Vì sao cô giáo khen Mai?
Thăm số 9
- Em hãy đọc đoạn 1 và đoạn 2 của bài Mẩu giấy vụn (tr 48).
- Trả lời câu hỏi: Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?
Thăm số 10
- Em hãy đọc đoạn 4 của bài Mẩu giấy vụn (tr 48).
- Trả lời câu hỏi: Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
Thăm số 11a
- Em hãy đọc bài Ngôi trờng mới từ đầu đến “…mùa thu” (tr 50).
- Trả lời câu hỏi: Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi trờng mới?
Trang 17Thăm số 11b
- Em hãy đọc đoạn 1 của bài Ngời thầy cũ (tr 56).
- Trả lời câu hỏi: Bố Dũng đến trờng để làm gì?
Thăm số 12
- Em hãy đọc đoạn 2 của bài Ngời thầy cũ (tr 56).
- Trả lời câu hỏi: Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy?
Thăm số 13
- Em hãy đọc đoạn 3 của bài Ngời thầy cũ (tr 56).
- Trả lời câu hỏi: Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
Thăm số 13
- Em hãy đọc bài Bàn tay dịu dàng từ đầu đến “…vuốt ve” (tr 66).
- Trả lời câu hỏi: Tìm từ ngữ cho thấy An rất buồn khi bà mới mất
Thăm số 14
- Em hãy đọc bài Bàn tay dịu dàng đoạn còn lại (tr 66).
- Trả lời câu hỏi: Tìm từ thể hiện tình cảm của thầy đối với An
Phần đọc lớp 3
Thăm số 1
- Em hãy đọc đoạn 1 của bài Cậu bé thông minh (tr4).
- Trả lời câu hỏi: Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?
Thăm số 2
- Em hãy đọc đoạn 2 của bài Cậu bé thông minh (tr4).
- Trả lời câu hỏi: Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lí?
Thăm số 3
- Em hãy đọc đoạn 3 của bài Cậu bé thông minh (tr5).
- Trả lời câu hỏi: Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu điều gì?
Thăm số 4
- Em hãy đọc đoạn 1 của bài Ai có lỗi (tr12).
- Trả lời câu hỏi: Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
Thăm số 5
- Em hãy đọc đoạn 2 và đoạn 3 của bài Ai có lỗi (tr12).
- Trả lời câu hỏi: Vì sao En-ri-cô hối hận, muốn xin lỗi Cô-rét-ti?
Thăm số 6
- Em hãy đọc đoạn 4 của bài Ai có lỗi (tr12).
- Trả lời câu hỏi: Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
Thăm số 7
- Em hãy đọc đoạn 4 của bài Ai có lỗi (tr12).
- Trả lời câu hỏi: Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
Thăm số 8
- Em hãy đọc đoạn 1 của bài Chiếc áo len (tr20).
- Trả lời câu hỏi: Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi nh thế nào?
Thăm số 9
- Em hãy đọc đoạn 2 của bài Chiếc áo len (tr20).
- Trả lời câu hỏi: Vì sao Lan dỗi mẹ?
Thăm số 10
- Em hãy đọc đoạn 3 của bài Chiếc áo len (tr20).
- Trả lời câu hỏi: Anh Tuấn nói với mẹ những gì?
Thăm số 11
- Em hãy đọc bài Cô giáo tí hon đoạn “Bé treo nón … đánh vần theo” (tr17).
- Trả lời câu hỏi: Những cử chỉ nào của cô giáo bé làm em thích thú?
Trang 18Thăm số 12
- Em hãy đọc bài Cô giáo tí hon đoạn “Thằng Hiển…” đến hết bài (tr17).
- Trả lời câu hỏi: Nêu những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của đám học trò?
Thăm số 13
- Em hãy đọc đoạn 2 của bài Ngời mẹ (tr 29).
- Trả lời câu hỏi: Ngời mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đờng cho bà?
Thăm số 14
- Em hãy đọc bài Ông ngoại đoạn “Thành phố… thế nào.” (tr….).
- Trả lời câu hỏi: Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời thầy đầu tiên?
Thăm số 15
- Em hãy đọc đoạn 4 của bài Ngời lính dũng cảm.” (tr 39).
- Trả lời câu hỏi: Ai là “ngời lính dũng cảm” trong ruyện này?
Thăm số 16
- Em hãy đọc đoạn 1 và đoạn 2 của bài Bài tập làm văn (tr 46).
- Trả lời câu hỏi: Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm văn?
Thăm số 17
- Em hãy đọc bài Nhớ lại buổi đầu đi học đoạn “Cũng nh tôi … hết” (tr….).
- Trả lời câu hỏi: Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu trờng
Thăm số 18
- Em hãy đọc đoạn 3 của bài Trận bóng dới lòng đờng (tr 54).
- Trả lời câu hỏi: Tìm những chi tiết cho thấy Quang rất ân hận trớc tai nạn do mình gây ra
Thăm số 19
- Em hãy đọc đoạn 4 của bài Các em nhỏ và cụ già (tr 62).
- Trả lời câu hỏi: Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
Trang 19Phần đọc lớp 4
Thăm số 1
- Em hãy đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tr4) đoạn “Một hôm …… mới kể”.
- Trả lời câu hỏi: Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
Thăm số 2
- Em hãy đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tr4) đoạn “Năm trớc …….bọn nhện”
- Trả lời câu hỏi: Bọn nhện ức hiếp, đe dọa chị nhà trò nh thế nào?
- Em hãy đọc bài Th thăm bạn (tr25) từ đầu đến “…những ngời bạn mới nh mình”.
- Trả lời câu hỏi: Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để làm gì?
Thăm số 5
- Em hãy đọc bài Ngời ăn xin (tr30) từ đầu đến “…cầu xin cứu giúp”.
- Trả lời câu hỏi: Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thơng nh thế nào?
Thăm số 6
- Em hãy đọc bài Ngời ăn xin (tr30) từ “Tôi lục tìm hết…” đến hết bài.
- Trả lời câu hỏi: Hành động và lời nói ân cần của cậu bé chứng tỏ tình cảm của cậu
đối với ông lão ăn xin nh thế nào?
Thăm số 7
- Em hãy đọc bài Một ngời chính trực (tr 36) từ đầu đến “…Lý Cao Tông”
- Trả lời câu hỏi: Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực của ông Tô Hiến Thành thể hiện nh thế nào?
Thăm số 8
- Em hãy đọc bài Một ngời chính trực (tr 36) từ “Phò tá Cao Tông…” đến hết bài
- Trả lời câu hỏi: Trong việc tìm ngời giúp nớc, sự chính trực của ông Tô Hiến Thành thể hiện nh thế nào?
Thăm số 9
- Em hãy đọc bài Những hạt thóc giống (tr 46) từ đầu đến “…nảy mầm đợc”
- Trả lời câu hỏi: Nhà vua đã làm cách nào để tìm ngời nối ngôi?
Thăm số 10
- Em hãy đọc bài Những hạt thóc giống (tr 46) từ “Mọi ngời…” đến hết bài.
- Trả lời câu hỏi: Vì sao nhà vua sẽ truyền ngôi cho cậu bé Chôm?
- Em hãy đọc bài Trung thu độc lập (tr 66) đoạn “Ngày mai, các em … vui tơi”.
- Trả lời câu hỏi: Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong những đêm trăng tơng lai nh thế nào?
Thăm số 13
- Em hãy đọc bài Đôi dày ba ta màu xanh (tr 81) từ đầu đến “…của các bạn tôi”.
- Trả lời câu hỏi: Tìm những câu văn tả vẻ đẹp của đôi dày ba ta?
Thăm số 14
- Em hãy đọc bài Tha chuyện với mẹ (tr 85) từ đầu đến “…kiếm sống”.