1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTĐK lần 1 08-09 QH

10 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ lần 1 năm học 2008-2009
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 609 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu2:1điểmKhoanh vào trớc câu trả lời đúng: a.. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi.. Câu 61điểm Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng: Trong phép chia có d với số chia là 4, thì số d

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra định kỳ lần I năm học 2008 - 2009–

Lớp: Môn:.Toán 3 Thời gian :40 phút

Câu1( 3 điểm)Đặt tính rồi tính

326 + 417 387 - 58 79 x 5 96 : 3

.

Câu2:(1điểm)Khoanh vào trớc câu trả lời đúng: a 1 của 48 kg là: A 14 kg b 1 của 24 giờ là: A 7 giờ 4 B 12kg 3 B 8 giờ C 13 kg C 9 giờ Câu 3 ( 1 điểm) Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng: Hình bên có: a/ Số góc vuông b/ Số góc không vuông: A 2 gócvuông A 2 góc không vuông B 3 gócvuông B 3 góc không vuông C 4 gócvuông C 4 góc không vuông Câu 4:(2điểm) Một lớp học có 27 học sinh trong đó có 1 số học sinh giỏi Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi 3

Tóm tắt Bài giải

Câu5 ( 2 điểm)Có 42 hộp bánh , sau một ngày bán hàng thì số bánh giảm đi 6 lần Hỏi số bánh còn lại bao nhiêu hộp? Tóm tắt Bài giải

Câu 6(1điểm) Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng: Trong phép chia có d với số chia là 4, thì số d lớn nhất của phép chia đó là: A 1

B 3

C 4

D 2

Trang 2

C©u 1: (1®iÓm) TÝnh 0 2 3 4

+ +

3 2 2 1

C©u 2: (3®iÓm) TÝnh: 3 + 0 + 1 = 4 - 2 + 1 = 2 + 2 - 3 =

4 + 0 - 3 = 4 - 4 + 3 = 4 - 0 - 4 = C©u 3 : (1®iÓm) ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng

C©u 4: (2®iÓm) §iÕn sè? .+ 4 = 4 3 - = 2 + 0

1 + = 3 4 - = + 2

C©u 5: (1®iÓm) ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp :

C©u6: (1®iÓm) a - Khoanh vµo sè lín nhÊt: 3; 2; 9; 6

b - Khoanh vµo sè bÐ nhÊt: 7; 10; 5; 8

C©u7: (1®iÓm) Tam gi¸c

H×nh vu«ng

Trang 3

Họ và tên: Kiểm tra định kỳ lần I năm học 2008 - 2009– Lớp: Môn: Tiếng việt 1 Thời gian :40 phút

Câu1: (4điểm)Giáo viên đọc cho học sinh chép :

Câu2 : (2điểm)Viết 2 vần ơi, eo ( Mỗi vần viết 1 dòng)

Câu 3: (2điểm) viết 3 từ: nải chuối, mây bay, bé gái (mỗi từ viết 1 dòng)

Câu 4: (1điểm) Điền vần ua; oi;ao hay ay

- đ ngựa - thồ gạ

- nhà ng ó - nh ảy dây

Câu5: (1 điểm) Nối các tiếng để tạo thành từ theo mẫu:

Họ và tên: Kiểm tra định kỳ lần I năm học 2008 - 2009

trôi đi

Bà nội

c

-s ậ

……

Trang 4

Câu 1: (2 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh chép khổ thơ 1 bài “Tiếng ru- Tiếng việt 3 tập 1

Câu 2: (1 điểm) Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống bắt đầu bằng d; r hay gi:

- Em ………… nhãn vở

- Em gấp thuyền………

Câu 3: (1 điểm) Đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đợc gạch chân:

a- Giờ ra chơi, chúng em chơi nhảy dây, đá cầu và c ớp cờ

………

b- Em thờng đi chơi vào ngày chủ nhật.

………

Câu 4: (1 điểm) Ghi lại các sự vật đợc so sánh với nhau trong những câu thơ, câu văn sau:

a- Ngôi nhà nh chiếc lá

Phố dài nh cành xanh

b – Mặt trời dâng chầm chậm, lơ lửng nh một quả bóng bay mềm mại

Những sự vật đợc so sánh với nhau là: ………

………

………

Câu 5: (5 điểm) Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về tình cảm của bố mẹ hoặc ngời thân của em đối với em

Trang 5

Họ và tên: Kiểm tra định kỳ lần I năm học 2008 - 2009– Lớp: Môn: Tiếng việt 2 Thời gian :40 phút

Câu 1: (3 điểm) a - Giáo viên đọc cho học sinh chép khổ thơ 1 bài - Tiếng việt 2 tập 1“ ”

b -

Câu 2: (1 điểm) Ghép các tiếng : Xanh ; tơi ; tốt thành 4 từ

Câu 3: (2 điểm) Cho các câu:

A – Chúng em là học sinh lớp 2A

B – Mai là học sinh ngoan

C – Trờng tiểu học Quỳnh Hng là trờng chuẩn Quốc gia

Hãy tìm và ghi lại bộ phận trả lời cho câu hỏi : Ai? Là gì? theo mẫu:

Câu 4: (4 điểm)

a- Giờ tập vẽ em quên đa bút chì, muốn mợn bút bạn bên cạnh em nói nh thế nào?

b- Khi bạn cho mợn bút thì em sẽ nói gì với bạn?

c- Em cầm bút vẽ vào vở chẳng may bị gãy, em nói gì với bạn?

d- Muốn bạn đến nhà chơi em nói nh thế nào?

Hãy ghi lại các câu nói đó.

Trang 6

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

………

………

………

Câu 2: (2 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống

+ + - -

5 5 3 3

52 97 27 54

Câu 3: (2 điểm) Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau:

Câu 4: (2 điểm) Lớp 2A có 17 bạn gái , số bạn gái lớp 2B ít hơn lớp 2A là 5 bạn Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn gái?

Câu 5: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

A- Có 3 đoạn thẳng

B- Có 4 đoạn thẳng

C- Có 5 đoạn thẳng X A O Y

D- Có 6 đoạn thẳng

Câu 6: (1 điểm) Hình bên có:

a- ………… hình tam giác

b- ………… hình tứ giác

10 + 8 + 8

9 + 15

8 + 9 + 8

Trang 7

Họ và tên: Kiểm tra định kỳ lần I năm học 2008 - 2009– Lớp: Môn: Tiếng việt 5 Thời gian :40 phút

Câu 1: ( 1 điểm)Tìm 4 từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

………

………

Câu 2 : ( 1 điểm)Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:

- Có lí / – Chìm /

- nhanh nhẹn / - hồng hào/

Câu 3: ( 2 điểm) Khoanh tròn trớc chữ cái

a - Chỉ dãy câu có từ in đậm là từ nhiều nghĩa:

A – Trăng đã lên cao./ Kết quả học tập cao hơn trớc.

B – Trăng đậu vào ánh mắt./ Hạt đậu đã nãy mầm.

C - ánh trăng vàng trải khắp nơi./ Thì giờ quý hơn vàng.

b - Chỉ dãy từ gồm các từ đồng nghĩa với từ nhô.

A - mọc, ngoi, dựng

B - mọc, ngoi, nhú

C - mọc, nhú, đội

Câu 4: ( 6 điểm) Hãy tả lại ngôi nhà thân yêu của em

Trang 8

Bài 1: ( 1,5 điểm) Cho các từ: Thẳng thắn, thật thà, gian dối, lừa dối, ngay thẳng, dối trá, gian lận, lừa

đảo, chân thật, chính trực

Hãy xếp các từ sau thành 2 nhóm

Gần nghĩa với từ trung thực Trái nghĩa với từ trung thực

………

………

………

………

………

………

Bài 2: ( 1 điểm) a- Đánh dấu x vào ô trống chỉ những từ ghép: Truyện cổ Nhân hậu Thầm thì b- Đánh dấu x vào ô trống chỉ những từ láy: Ba Bể rì rầm ngoan ngoãn Bài 3: ( 1,5 điểm) Cho đoạn văn sau: “Núi San thuộc làng Vĩnh Tế Làng có miếu bà Chúa Xứ, có làng Thoại Ngọc Hầu ngời đã đào con sông Vĩnh Tế ”

Tìm danh từ chung Tìm danh từ riêng ………

………

………

………

………

………

Bài 4: ( 6 điểm) Em hãy viết th cho ngời thân ở xa, hỏi thăm sức khoẻ và kể về việc học tập của mình

cho ngời thân biết

Trang 9

Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1- năm học 2008 2009

Môn : Toán 5 - Thời gian 40 phút

Bài 1: ( 1 điểm) Viết các số thập phân sau:

a- Hai đơn vị mời lăm phần trăm………

b- Mời bốn đơn vị hai phần nghìn……… ………

c- Bảy phần trăm……… ………

d- Một trăm năm mơi đơn vị chín phần mời……… ………

Bài 2: ( 3 điểm) Tính:

7 3

+ 1 = ………

5 10

7 1

4 - 1 = ……… …

8 2

1 2

2 x 3 = ……… ………

4 5

1 1

1 : 1 = ……… ………

5 3

Bài 3: ( 2 điểm) 10 ngời làm xong công việc trong 7 ngày Nay muốn làm xong công việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu ngời? (Mức làm của mỗi ngời nh nhau) ………

………

………

………

Bài 4: ( 1 điểm) Chuyển các phân số thập phân sau đây thành số thập phân: 17 4 125 314

=…… ; = ………; =……….; = …………

10 100 100 1000

Bài 5: ( 3 điểm) Một thửa ruộng có chu vi 240 m, chiều dài gấp hai lần chiều rộng. a) Tính diện tích thửa ruộng? b) Cứ 100 m2 thu hoạch đợc 50 kg thóc.Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch đợc bao nhiêu kg thóc? ………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:………

Trang 10

Bµi 1: ( 1 ®iÓm) ViÕt c¸c sè sau:

a) Bèn ngh×n ba tr¨m………

b) Mét tr¨m t¸m m¬i ngh×n b¶y tr¨m mêi l¨m………

c) Hai triÖu ba tr¨m linh b¶y ngh×n bèn tr¨m hai m¬i mèt………

d) Mét tr¨m hai l¨m triÖu chÝn tr¨m chÝn m¬i ngh×n chÝn tr¨m chÝn m¬i………

Bµi 2: ( 4 ®iÓm) a - §Æt tÝnh råi tÝnh:

35 269 + 4 756 4 785 + 12 396 18 725 – 9 657 25 136 – 18 257 ………

………

………

………

b- TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: 468 : 6 + 61 x 2 = ……… 5625 - ( 726 : 6 – 113 ) = ………

………

………

………

Bµi 3: ( 1,5 ®iÓm) §iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm: 9 t¹ = ………….kg 2kg 30 g = ……… g 3 tÊn 85 kg = ………… kg 20 t¹ 5 yÕn = ……… kg; 3m 3dm = ………… cm; 4 phót 20 gi©y = …………gi©y Bµi 4: ( 1,5 ®iÓm) TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc a x b x c , biÕt: a) a = 8 ; b = 6 ; c = 5………

………

b) a = 12 ; b = 7 ; c = 4 ………

………

Bµi 5: ( 2 ®iÓm) Trung b×nh céng cña hai sè lµ 32 T×m sè thø hai ? BiÕt sè thø nhÊt lµ 28.

Ngày đăng: 18/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu6: (1điểm) Hình bên có: a- …………..hình tam giác. b-…………..hình tứ giác. - Đề KTĐK lần 1 08-09 QH
u6 (1điểm) Hình bên có: a- …………..hình tam giác. b-…………..hình tứ giác (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w