1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự luận HAlogen

4 315 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học 10 - Chương Trình Chứa Và Nồng Cao
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp KCl, NaCl... Sục hết một lợng khí clo vào dd NaBr và NaI đun nóng, ta thu đợc 1,17g NaCl Tớnh Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã p/.. Tính nồng đ

Trang 1

Chương 5 Nhúm halogen (Nhúm VIIA)

Caõu 1 Vieỏt caực phaỷn ửựng theo sụ ủoà :

 

 HBrO 3

O2   OF2

c

C G A

F E D C SO

H MnO

A

B A KClO

3

t 2

pnc

Đ

4 2 2

t 3

0 0

+ +

→

 + +

→ +

+

 →

+ + +

→ +

+

+

→

Caõu 2 Vieỏt ptpửự chửựng minh brom coự tớnh oxihúa yeỏu hụn clo vaứ maùnh hụn iot? Caõu 3 Vieỏt ptpửự vaứ cho bieỏt vai troứ tửứng chaỏt trong phaỷn ửựng ủieàu cheỏ clo, brom, iot tửứ caực chaỏt : NaCl, KBr, KI, H2SO4 (ủ), MnO2

Caõu 4 Tửứ Clo viết 5 phản ứng ủieàu cheỏ trực tiếp HCl traựnh truứng laởp?

Caõu 5 Baống PPHH haừy nhaọn bieỏt caực dung dũch sau : NaF, NaCl, NaBr, NaI

Caõu 6 Daón khớ A qua dd Br2 thỡ dd maỏt maứu Daón khớ B qua dd Br2 thỡ dd saóm maứu Khớ A vaứ khớ B laứ nhửừng chaỏt naứo?

Cõu 7 Cho 100g dd gồm NaCl và NaBr có nồng độ bằng nhau tác dụng vừa đủ với 100ml AgNO3 8%( khối lợng riêng D=1,0625g/ml) Nồng độ % của hai muối NaCl, NaBr

Cõu 8 hoà tan hỗn hợp Zn và ZnO phảI dùng 100,8ml dd HCl 36,5% (D=1,19g/ml) thun đợc 0,4mol khí

Thành phần % về khối lợng hỗn hợp Zn và ZnO ban đầu

Cõu 9 Cho 26,6g hỗn hợp KCl và NaCl hoà tan vào nớc để đợc 50g dd Cho dd trên tác dụng vừa đủ với dd AgNO3 thu đợc 57,4g kết tủa

Thành phần % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp KCl, NaCl

Caõu 10 Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 5M với 200ml dung dịch HCl 30% (D= 1,33

g/ml) Tớnh nồng độ mol/l của dd HCl thu được?

Caõu 11 Trộn 10 ml dd HCl 36%(d=1,18g/ml) với 50 ml dd HCl 20%(d=1,1g/ml)

Nồng độ phần trăm dd mới thu được?

Cõu 12 : Cú 185,40g dung dịch HCl 10,00% Cần hũa tan thờm vào dung dịch đú bao nhiờu lớt khớ HCl (đktc) để thu được dung dịch axit clohidric 16,57% ?

Cõu 13: Lấy 2 lớt khớ hidro cho tỏc dụng với 3 lớt khớ Clo Hiệu suất phản ứng là 90%

Trang 2

Caõu 14 Cho một lượng halogen X2 tỏc dụng hết với Mg ta thu được 19g magie

halogennua Cũng lượng halogen đú tỏc dụng hết với nhụm tạo ra 17,8g nhụm

halogenua

Xỏc định Tờn và khối lượng của halogen trờn ?

Cõu 15: Cho 4 gam Kim loại M t.dụng vừa đủ với brom được 20g muối Kim loại M là?

Cõu 16 Cho 4,48 lớt clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X2 X là ?

Cõu 17: Cho 1,2 gam một kim loại hoỏ trị II tỏc dụng hết với Clo cho 4,75 gam muối clorua

Tim Kim loại này ?

Cõu 18 Cho 10g mangan dioxit tác dụng với axit clohidric d , đun nóng

tớnh Thể tích khí thoát ra và Khối lợng muối mangan tạo thành là :

Cõu 19 Sục hết một lợng khí clo vào dd NaBr và NaI đun nóng, ta thu đợc 1,17g NaCl Tớnh Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã p/

Cõu 20 Hoà tan hoàn toàn một lợng kim loại hoá trị hai bằng dd HCl 14,6% vừa đủ thu

đợc một dd muối có nồng độ 18,19%

Kim loại đã dùng là ?

Cõu 21 Điện phân nóng chảy a gam muối A tạo bởi kim loại M và halogen X ta thu đợc 0,96g kim loại M ở catốt và 0,896 lít khí (đktc) ở anốt Mặt khác hoà tan a gam muối A

vào nớc, sau đó cho tác dụng với AgNO3 d thì thu đợc 11,48 gam kết tủa

Hỏi X là halogen nào ?

Cõu 22 Trộn V1 (lít) dung dịch HCl (A) chứa 9,125g và V2 (lít) dung dịch HCl (B) chứa 5,475g đợc dung dịch HCl (C) 0,2M

a Tính nồng độ CM của dung dịch A và dung dịch B ? Biết rằng hiệu số của hai nồng

độ là 0,4 mol/lít

b Lấy 1/10 dung dịch C cho tác dụng với AgNO3(d) tính lợng kết tủa thu đợc ?

Cõu 23: Chất X là muối canxihalogenua Cho dung dịch chứa 0,2 gam X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 thu được 0,376 gam kết tủa

Cụng thức phõn tử của X là ?

Caõu 24 Cho 3,88g hoón hụùp KBr vaứ NaI phaỷn ửựng vụựi 78ml dd AgNO3 10% (D=1,09g/ml) Loùc boỷ keỏt tuỷa Nửụực loùc pửự vửứa ủuỷ vụựi 13,3ml dd HCl 1,5M

Tớnh thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng moói muoỏi trong hoón hụùp ủaàu vaứ theồ tớch khớ HCl (ủktc) caàn duứng ủeồ taùo ra lửụùng axit HCl ủaừ duứng?

Caõu 25 Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn Dung dịch B là dung dịch HCl nồng độ

a mol/lít

Thí nghiệm 1: Cho 8,9g hỗn hợp A vào 2 lít dung dịch B, kết thúc phản ứng thu

đợc 4,48lít H2 (đktc)

Thí nghiệm 2: Cho 8,9g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B, kết thúc phản ứng cũng thu đợc 4,48lít H2 (đktc)

Tớnh a

Trang 3

Caõu 26 Khi đun nóng muối kali clorat, không có xúc tác, thì muối này bị phân huỷ

đồng thời theo hai phơng trình hóa học sau :

2 KClO3 → 2 KCl + 3 O2 (a) ;

4 KClO3 → 3 KClO4 + KCl (b)

Biết rằng khi phân huỷ hoàn toàn 73,5g kali clorat thì thu đợc 33,5g kali clorua Hãy tính:

Phần trăm khối lợng KClO3 bị phân huỷ theo (a)?

Phần trăm khối lợng KClO3 bị phân huỷ theo (b)?

Caõu 27 Ngời ta có thể điều chế Cl2 bằng cách cho HCl đặc, d tác dụng với m1 gam MnO2, m2 gam KMnO4, m3 gam KClO3, m4 gam K2Cr2O7

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b Để lợng Cl2 thu đợc ở các trờng hợp đều bằng nhau thì tỷ lệ m1 : m2 : m3 : m4 sẽ phải nh thế nào ?

c Nếu m1 = m2 = m3 = m4 thì trờng hợp nào thu đợc nhiều Cl2 nhất, trờng hợp nào thu đợc Cl2 ít nhất

Caõu 28 Cho 19,4 gam ZnS tỏc dụng dd HCl vừa đủ được khớ A và dd B, cho toàn bộ khớ A vào 300 ml dd NaOH 1M được dd C

Để kết tủa hoàn toàn dung dịch B cần dựng V ml dung dịch AgNO3 1M Tất cả cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn

Tớnh V và nồng độ mol/l cỏc chất trong dung dịch C

Caõu 29 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Zn, ZnO phải dựng hết 336 ml dung dịch HCl 3,65 % thu được dung dịch B và 2,24 lớt khớ thoỏt ra ở đktc

Cho toàn bộ dung dịch B tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư được 57,4 gam kết tủa

a Tớnh phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b Tớnh khối lượng riờng của dung dịch HCl đó dựng

Caõu 30 Hỗn hợp A gồm NaCl, NaBr trong đú NaBr chiếm 1/3 số mol hỗn hợp Hũa tan 66 gam hỗn hợp A vào nước, xong dẫn khớ Clo vừa đủ vào , cụ cạn được rắn B, chia B thành 3 phần bằng nhau :

P1 : tỏc dụng dung dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa

P2 : Cho tỏc dụng với H2SO4 đặc núng dư được V1 lớt khớ thoỏt ra ở đktc

P3: Hũa tan vào H2O và đem điện phõn dung dịch cú màng ngăn thu được V2 lớt khớ (đktc) thoỏt ra ở Anốt

Tớnh m, V1, V2

Caõu 31 Dung dịch A gồm 3 muối NaCl, NaBr và NaI Tiến hành 3 thớ nghiệm

TN1 : Lấy 20 ml dung dịch A cụ cạn thỡ thu được 1,732 gam muối khan

TN2 : Lấy 20 ml dung dịch A lắc kỹ với brụm dư sau đú cụ cạn thỡ thu được 1,685 gam muối khan

Trang 4

TN3 : Lấy 20 ml dung dịch A tỏc dụng với Clo dư, sau đú cụ cạn thỡ thu được 1,4625 gam muối khan

Tớnh nồng độ mol/l của từng muối trong dung dịch A

Cõu 32 Hoà tan 3,96g hỗn hợp Mg và kim loại R (có khối lợng lớn hơn Mg) hoá trị III VàO 300 ml dd HCl 2M Để trung hoà hết axit d cần 180ml dd NaOH 1M Kim loại R

và thành phần % khối lợng của nó trong hỗn hợp

Cõu 33 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 d, thu đợc 57,34 gam kết tủa

Tìm công thức của NaX, NaY và tính khối lợng của mỗi muối

Caõu 34 Cho 6,72 lớt hỗn hợp A gồm H2 và Cl2 phản ứng với nhau, sau phản ứng được hỗn hợp khớ B trong đú thể tớch sản phẩm chiếm 2/3 thể tớch hỗn hợp B và lượng khớ H2 giảm đi 50 % so với đầu

Cho toàn bộ B vào Vml dung dịch AgNO3 1M vừa đủ thỡ được m gam kết tủa, thể tớch khớ ở đktc

a Tớnh thể tớch từng khớ trong hỗn hợp A, B

b Tớnh hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 Tớnh V và m

Caõu 35 Hoaứ tan hoaứn toaứn hoón hụùp A goàm 28,4g muoỏi cacbonat cuỷa hai kim loaùi

ụỷ hai chu kỡ keỏ tieỏp thuoọc nhoựm IIA baống dd HCl dử ủửụùc 6,72 khớ CO2 (ủktc) vaứ dung dũch B, cụ cạn dung dịch B được m gam muối khan

a.Tỡm m

b xỏc định Hai kim loaùi và tớnh % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu Caõu 36 Cho 1,63 gam hỗn hợp gồm Na và Kim loại X tỏc dụng hết với dung dịch HCl loóng thu được 3,405 gam hỗn hợp muối khan A Thể tớch khớ H2 do X giải phúng bằng 1,5 lần thể tớch khớ H2 do Na giải phúng ( đktc)

a.Tớnh thể tớch khớ H2 thu được ở đktc

b.Xỏc định X và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

Caõu 37 Hũa tan 16,15 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY ( X, Y là 2 nguyờn tố Halogen) vào dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 33,15 gam kết tủa và dung dịch A,

cụ cạn A được m gam muối khan, cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn

a Tớnh m

b Xỏc định cụng thức của 2 muối trong 3 trường hợp :

TH1 : Hai halogen ở 2 chu kỡ liờn nhau

TH2 : 2 muối NaX và NaY cú số mol bằng nhau

TH3 : Khối lượng phõn tử muối này bằng 1,76 lần muối kia

Ngày đăng: 18/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w