Bài giảng trình bày các hình ảnh siêu âm của thai như theo chiều nằm ngang như: Nasal Bone, mặt và chi trên, mặt thai nhi lúc 27 tuần, mặt cắt 4 buồng tim, kênh động mạch, quai động mạch chủ, tĩnh mạch rốn, ngực và bụng thai nhi... Để nắm chi tiết nội dung kiến thức, mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1M T THAI NHI ( nhìn ngang) M T THAI NHI ( nhìn ngang) Ặ Ặ
Trang 2NASAL BONE
Trang 4NASAL BONE
Trang 5M T VÀCHI TRÊN Ặ
Trang 6M I VÀ MÔI TRÊN Ủ
Trang 7M t thai nhi lúc 27 tu n ặ ầ
M t thai nhi lúc 27 tu n ặ ầ
Trang 8M T C T 4 BU NG TIM Ặ Ắ Ồ
M T C T 4 BU NG TIM Ặ Ắ Ồ
Trang 9THAI 22 TU N Ầ
THAI 22 TU N Ầ
Trang 10KÊNH Đ NG M CH Ộ Ạ
KÊNH Đ NG M CH Ộ Ạ
Trang 12QUAI Đ NG M CH CH Ộ Ạ Ủ
QUAI Đ NG M CH CH Ộ Ạ Ủ
Trang 13KÊNH Đ NG M CH Ộ Ạ
Trang 14TĨNH M CH R N Ạ Ố
TĨNH M CH R N Ạ Ố
Trang 15KÊNH TĨNH M CH Ạ
KÊNH TĨNH M CH Ạ
Trang 16NG C VÀ B NG ( C T Đ Ự Ụ Ắ
NG C VÀ B NG ( C T Đ Ự Ụ Ắ Ư Ờ Ờ NG NG
D C GI A) KÊNH TĨNH M CH Ọ Ữ Ạ
D C GI A) KÊNH TĨNH M CH Ọ Ữ Ạ
Trang 17NG C VÀ B NG THAI NHI NG C VÀ B NG THAI NHI Ự Ự Ụ Ụ
Trang 18C Ơ HOÀNH
GI A TIM VÀ D D Y Ữ Ạ Ầ
GI A TIM VÀ D D Y Ữ Ạ Ầ
Trang 19C Ơ HOÀNH
Trang 20C Ơ HOÀNH
Trang 21C Ơ HOÀNH
Trang 22C Ơ HOÀNH + GAN
Trang 243 THÁNG CU I THAI K 3 THÁNG CU I THAI K Ố Ố Ỳ Ỳ
Trang 29THAI 38 TU N THAI 38 TU N Ầ Ầ
(l p m dớ ỡ
(l p m dớ ỡ ư ớ ới da nhi u , thai s ng n u sanh i da nhi u , thai s ng n u sanh ề ề ố ố ế ế
ra)
Trang 30CÁC CH T TRAO Đ I QUA BÁNH NHAUCH T TRAO Đ I QUA BÁNH NHAUẤ Ấ Ổ Ổ
Trang 33C U TRÚC BÁNH NHAU C U TRÚC BÁNH NHAU Ấ Ấ
Trang 34PLACENTA PERCRETA
Trang 35KH O SÁTVÙNG B NG KH O SÁTVÙNG B NG Ả Ả Ụ Ụ
SIÊU ÂM VÙNG B NG THAI NHI CH Y U SIÊU ÂM VÙNG B NG THAI NHI CH Y U Ụ Ụ Ủ Ế Ủ Ế DÙNG CÁC M T C T NGANG Đ KH O SÁT Ặ Ắ Ể Ả
DÙNG CÁC M T C T NGANG Đ KH O SÁT Ặ Ắ Ể Ả
M T C T CHU N NGANG B NG DÙNG Đ M T C T CHU N NGANG B NG DÙNG Đ Ặ Ặ Ắ Ắ Ẩ Ẩ Ụ Ụ Ể Ể
ĐO CÁC CH S :TH Y TĨNH M CH R N CONG ĐO CÁC CH S :TH Y TĨNH M CH R N CONG Ỉ Ố Ỉ Ố Ấ Ấ Ạ Ạ Ố Ố
HÌNH CH J ,D D Y VÀ AORTA Ữ Ạ Ầ HÌNH CH J ,D D Y VÀ AORTA Ữ Ạ Ầ
ĐO Đ Ư Ờ Ờ NG KÍNH NGANG B NG( TAD) VÀ NG KÍNH NGANG B NG( TAD) VÀ Ụ Ụ
ØCHU VI B NG ( AC ) Ụ ØCHU VI B NG ( AC ) Ụ
CHU VI B NG (AC) ĐO THEO B NGOÀI DA CHU VI B NG (AC) ĐO THEO B NGOÀI DA Ụ Ụ Ờ Ờ
Trang 36CÁC C U TRÚC TRONG B NG Ấ Ụ
CÁC C U TRÚC TRONG B NG Ấ Ụ
GAN: chi m ph n l n vùng b ng1/2 trên chi m ph n l n vùng b ng1/2 trên ế ế ầ ớ ầ ớ ụ ụ
TÚI M T TÚI M T Ậ Ậ n m góc 45 n m góc 45 ằ ở ằ ở đ ộ ộ so v i TM r n so v i TM r n ớ ớ ố ố
D D Y D D Y Ạ Ầ Ạ Ầ : d ư ớ ớ i c i cơ hoành phía bên trái, có hình
d ng echo tr ng ạ ố
d ng echo tr ng ạ ố
N U KHÔNG TH Y D D Y V TRÍ bt N U KHÔNG TH Y D D Y V TRÍ bt Ế Ế Ấ Ấ Ạ Ầ Ở Ị Ạ Ầ Ở Ị :
Do chui lên trên ( thoát v c Do chui lên trên ( thoát v c ị ị ơ hoành)
Do n ư ớ ố ớ ố c i ít ( ph i ch sau 30 phút xem l i có c i ít ( ph i ch sau 30 phút xem l i có ả ả ờ ờ ạ ạ
th thai nhi ch ể
th thai nhi ch ể ưa nu t n a nu t n ố ố ướ ớ c vào) c vào)
teo th c qu n ( n teo th c qu n ( n ự ự ả ả ướ ố ớ ố c i không xu ng c i không xu ng ố ố đư ợ ợ c) c)
có l dò th c qu n và khí qu n( n có l dò th c qu n và khí qu n( n ổ ổ ự ự ả ả ả ả ướ ố ớ ố c i qua khí c i qua khí
qu n )… ả
qu n )… ả
Trang 37M T C T NGANG B NG M T C T NGANG B NG Ặ Ặ Ắ Ắ Ụ Ụ
Trang 38CÁC C U TRÚC CÁC C U TRÚC Ấ Ấ
TRONG B NG (Ti p Theo) Ổ Ụ ế
TRONG B NG (Ti p Theo) Ổ Ụ ế
Trang 39M T C T NGANG B NG M T C T NGANG B NG Ặ Ặ Ắ Ắ Ụ Ụ
Trang 40M T C T NGANG B NG M T C T NGANG B NG Ặ Ặ Ắ Ắ Ụ Ụ
Trang 41THOÁT V R N THOÁT V R N Ị Ố Ị Ố
Trang 42H THÀNH B NG H THÀNH B NG Ở Ở Ụ Ụ
Trang 43H TI T NI U THAI NHI H TI T NI U THAI NHI Ệ Ệ Ế Ế Ệ Ệ
D T T B M SINH H TI T NI U D T T B M SINH H TI T NI U Ị ẬỊ Ậ ẨẨ ỆỆ ẾẾ ỆỆ
Trang 44TUY N TH TUY N TH Ế Ế Ư Ợ Ợ NG TH N NG TH N Ậ Ậ
Trang 45TH N THAI NHI TH N THAI NHI Ậ Ậ
Trang 47H Ư Ớ Ớ NG CH N ĐOÁN TH N NG CH N ĐOÁN TH N Ẩ Ẩ Ậ Ậ
ECHO D Y > BT Ầ
ECHO D Y > BT Ầ
Trang 48 SÂ B NGSÂ B NGỤỤ : NHÌN TH Y LÚC 14 TU N : NHÌN TH Y LÚC 14 TU N ẤẤ ẦẦ
SÂ ÂM Đ OSÂ ÂM Đ OẠẠ : NHÌN TH Y S M NH T : NHÌN TH Y S M NH T ẤẤ ỚỚ ẤẤLÚC THAI 10 TU N ( thai nhi b t Ầ ắ
LÚC THAI 10 TU N ( thai nhi b t Ầ ắ đầầu ti u u ti u ểể
ra lúc 11 tu n) VÀO LÚC 13 TU N TH Y ầ Ầ Ấ
ra lúc 11 tu n) VÀO LÚC 13 TU N TH Y ầ Ầ Ấ
BÀNG QUANG
CH Y D C HAI BÊN BÀNG QUANGCH Y D C HAI BÊN BÀNG QUANGẠẠ ỌỌ LÀ
2 Đ NG M CH R N .Ộ Ạ Ố
2 Đ NG M CH R N .Ộ Ạ Ố
LƯỢỢNG NNG NƯỚỚC TI UC TI UỂỂ XU NG BÀNG XU NG BÀNG ỐỐ
QUANG TĂNG D N THEO TU I THAIẦ Ổ
QUANG TĂNG D N THEO TU I THAIẦ Ổ
Trang 49BÀNG QUANG
Trang 50N Ư Ớ Ớ C TI U C TI U Ể Ể
NƯỚỚC TI U C TI U ỂỂ đi từ TH N TH NẬẬ BÀNG
QUANG
T o ra 5 cc / gi : THAI 20 TU NT o ra 5 cc / gi : THAI 20 TU Nạạ ờờ ẦẦ
56 cc / gi : THAI 41 TU N56 cc / gi : THAI 41 TU Nờờ ẦẦ
TH TÍCH BÀNG QUANGTH TÍCH BÀNG QUANGỂỂ Đ Y LÊN Đ Y LÊN ẦẦ
TRONG VÒNG 25 PHÚT ( 7 43 phút) thai nhi s ti u ra ẽ ể
nhi s ti u ra ẽ ể nướ ốớ ốc i.c i
o LƯỢỢNG NNG NƯỚ ỐỚ ỐC I ( AFV)C I ( AFV) là thông tin r t là thông tin r t ấấ
quan tr ng v : ọ ề
quan tr ng v : ọ ề TH N THAI NHITH N THAI NHIẬẬ và CH C CH C ỨỨNĂNG C A BÁNH NHAUỦ
NĂNG C A BÁNH NHAUỦ
Trang 51 AFI thay đổổi tùy theo tu i thai , thông i tùy theo tu i thai , thông ổổ
thườờng ng ởở 3 tháng cu i thai3 tháng cu i thaiốố kỳ ch s AFI ch s AFI ỉ ốỉ ố
Trang 52t l 1/ 400 1/ 500 thait l 1/ 400 1/ 500 thaiỉ ệỉ ệ
Trang 53N U SIÊU ÂM KHÔNG TH Y N U SIÊU ÂM KHÔNG TH Y Ế Ế Ấ Ấ
T t khúc n i b th n –ni u qu n (UPJ) T t khúc n i b th n –ni u qu n (UPJ) ắ ắ ố ể ậ ố ể ậ ệ ệ ả ả
DO BÀNG QUANG : l ra ngoài : l ra ngoài ộ ộ
DO TH T NG THAI NHI DO TH T NG THAI NHI Ể Ạ Ể Ạ : IUGR n ng : IUGR n ng ặ ặ
Trang 55
CÁC S ĐO L N H CÁC S ĐO L N H Ố Ố Ớ Ớ Ơ N BT
(THAI TO = MACROSOMIE)
THAI TO LÀ THAI > 4 Kg
TRÊN SÂ : s TRÊN SÂ : s ốố đo TAD vượợt quá 95% t quá 95%
percentile ( 3 tháng cu i thai k )ở ố ỳ
percentile ( 3 tháng cu i thai k )ở ố ỳ
Trang 56THAI TO ( ti p theo) THAI TO ( ti p theo) ế ế
THAI TO DO TH T NGTH T NGỂ ẠỂ Ạ
Cha m có th t ng to Cha m có th t ng toẹẹ ể ạể ạ
Không có y u t di truy n ti u Không có y u t di truy n ti u ế ốế ố ềề ểể đườờngng
T t c các s T t c các s ấ ảấ ả ốố đo đềều tu tăng
THAI TO DO M B TI U ĐM B TI U ĐẸ ỊẸ Ị ỂỂ ƯỜỜNGNG
Có y u t di truy n ti u Có y u t di truy n ti u ế ốế ố ềề ểể đườờngng
Trang 57 Siêu âm th y s Siêu âm th y s ấ ấ ố ố đo TAD < 5% percentile
Symmetric: thư ờ ờ ng giai ng giai ở ở đo n s m o n s m ạ ớ ạ ớ
tiên l ư ợ ợ ng x u ng x u ấ ấ
do b t th do b t th ấ ấ ườ ờ ng NST hay DTBS ng NST hay DTBS
Asymmetric : do nguyên nhân dinh d ư ỡ ỡ ng… ng…
Trang 58BI U Đ TĂNG TR Ể Ồ
BI U Đ TĂNG TR Ể Ồ Ư Ở Ở NG THAI NG THAI
Trang 59 HC / AC > 1 trướớc 32 tu nc 32 tu nầầ
HC / AC =1 t 32 – 34 tu nHC / AC =1 t 32 – 34 tu nừừ ầầ
HC / AC < 1 sau 34 tu nHC / AC < 1 sau 34 tu nầầ
Trong m t s trTrong m t s trộ ốộ ố ườờng h png h pợợ Không đo đượợc c
HC do tư th thai th thaiếế ,ngườời ta dùng ch s i ta dùng ch s ỉ ốỉ ố FL /
AC ratio . Không bao gì l n h . Không bao gì l n hờ ớờ ớ ơn 24 ( có tác gi cho là 23,5)ả
tác gi cho là 23,5)ả
Trang 61CÁC DTBS N NG H CẶ Ở Ệ Ơ XƯƠNG BU C NG BU C ỘỘ
PH I CH M D T THAI K (Lethal Ả Ấ Ứ Ỳ
PH I CH M D T THAI K (Lethal Ả Ấ Ứ Ỳ
Malformation)
CÁC DTBS này chi m t l t :CÁC DTBS này chi m t l t :ếế ỉ ệ ừỉ ệ ừ
2,4 4,5 / 10.000
Trang 63CHI U DÀI X Ề
CHI U DÀI X Ề ƯƠ NG ĐÙI ( FL)
KHI ĐO FL (femoral length) c n ph i KHI ĐO FL (femoral length) c n ph i ầầ ảả ch nh ch nh ỉỉgain th p xu ngấ ố
gain th p xu ngấ ố đo đượợc FL t 13 tu n tr c FL t 13 tu n tr ừừ ầầ ởởđi.Th c hi n m c c t d c theo chi u dài i.Th c hi n m c c t d c theo chi u dài ựự ệệ ặ ắ ọặ ắ ọ ềề
c a xủ
c a xủ ương
Xương đùi ng n khi FL th p hùi ng n khi FL th p hắắ ấấ ơn 2 SD so
v i b ng chu n c a VN ( BV T Dũ)ớ ả ẩ ủ ừ
v i b ng chu n c a VN ( BV T Dũ)ớ ả ẩ ủ ừ
FL ng n hFL ng n hắắ ơn 5 mm so v i 2SD coi ch ng n 5 mm so v i 2SD coi ch ng ớớ ừừDTBS lo n s n xạ ả
DTBS lo n s n xạ ả ương( skeletal dysplasia)
Trang 65X ƯƠ NG ĐÙI
Trang 66
ÑIEÅM BECLARD ( DFE)
Trang 67 PTE ( Proximal Tibial Epiphysis)= còn g i là ( Proximal Tibial Epiphysis)= còn g i là ọọ
đi mTODT i mTODT ểể th y th y ấấ đượợc lúc 35 tu n . N u c lúc 35 tu n . N u ầầ ếế
đo > 3mm 37 Tu n37 Tu nầầ
DFE > 3 mm + th y PTE = PH I trDFE > 3 mm + th y PTE = PH I trấấ ỔỔ ưởởng ng
thành ( Pulmonic Maturity )
Trang 68CÁC B T TH CÁC B T TH Ấ Ấ Ư Ờ Ờ NG H C NG H C Ệ Ệ Ơ X ƯƠ NG
Trang 69CHÂN KHOÈO (CLUB FOOT)
Trang 70BÀN TAY
Trang 71BÀN TAY
Trang 75Kh o sát c t cung Kh o sát c t cung ả ả ổ ử ổ ử
Trang 76CÁCH ĐO L TRONG CTC Ổ
CÁCH ĐO L TRONG CTC Ổ
Trang 77H Ư Ớ Ớ NG X TRÍ CTC NG X TRÍ CTC Ử Ử
Trang 78QUAI Đ NG M CH CH QUAI Đ NG M CH CH Ộ Ộ Ạ Ạ Ủ Ủ
Trang 84CÁC CH Đ NH SÂ L I CÁC CH Đ NH SÂ L I Ỉ Ị Ỉ Ị Ạ Ạ
(C N THI T) Ầ Ế
(C N THI T) Ầ Ế
IUGR :ph i siêu âm l i sau 2 tu n IUGR :ph i siêu âm l i sau 2 tu n ả ả ạ ạ ầ ầ
Nhau ti n Nhau ti n ề ề đ ạ ạ o bám mép : SÂ l i l c 38 tu n o bám mép : SÂ l i l c 38 tu n ạ ủ ạ ủ ầ ầ
Ngôi thai b t th Ngôi thai b t th ấ ấ ườ ờ ng :lúc 36 tu n ng :lúc 36 tu n ầ ầ
B cao TC không phù h p v i tu i thai : lúc 36 B cao TC không phù h p v i tu i thai : lúc 36 ề ề ợ ợ ớ ớ ổ ổ
tu n ầ
tu n ầ
DTBS l n : lúc thai 38 39 tu n DTBS l n : lúc thai 38 39 tu n ớ ớ ầ ầ
Xu t huy t không rõ nguyên nhân Xu t huy t không rõ nguyên nhân ấ ấ ế ế
M t c M t c ấ ử ấ ử đ ộ ộ ng thai , nghi thai ch t l ng thai , nghi thai ch t l ế ế ưu : ph i SÂ l i u : ph i SÂ l i ả ả ạ ạ
li n ề
li n ề
Trang 86CÁC ĐI M QUAN TR NG C N KH O SÁTỂ Ọ Ầ Ả
CÁC ĐI M QUAN TR NG C N KH O SÁTỂ Ọ Ầ Ả
Trang 88M T C T QUA Đ I TH Ặ Ắ Ồ Ị
M T C T QUA Đ I TH Ặ Ắ Ồ Ị
Trang 90M T THAI NHI Ặ
M T THAI NHI Ặ