Khi nhắc tới câu chuyện chiến lược cho brand architecture – cấu trúc thương hiệu, không thể không biết 2 mô hình cấu trúc của brand chính là: “branded house” và “house of brands”. Liệu xây dựng theo mô hình nào sẽ hiệu quả nhất, theo đúng tầm nhìn và chiến lược của bạn nhất. Bài viết này sẽ giải nghĩa thuật ngữ brand architecture là gì? Cũng như giới thiệu 2 mô hình cấu trúc thương hiệu phổ biến này, và khám phá các ví dụ điển hình của từng loại một nhé.
Trang 16 B ƯỚ C XÂY D NG C U TRÚC TH Ự Ấ ƯƠ NG HI U Ệ
Khi nh c t i câu chuyên chi n lắ ớ ế ược cho brand architecture – c u trúc thấ ương hi u,ệ không th không bi t 2 mô hình c u trúc c a brand chính là:ể ế ấ ủ “branded house” và “house of brands”. Li u xây d ng theo mô hình nào s hi u qu nh t, theo đúng t m nhìn và chi n lệ ự ẽ ệ ả ấ ầ ế ượ c
c a b n nh t.ủ ạ ấ
Bài vi t này s gi i nghĩa thu t ng brand architecture là gì? Cũng nh gi i thi u 2 môế ẽ ả ậ ữ ư ớ ệ hình c u trúc thấ ương hi u ph bi n này, và khám phá các ví d đi n hình c a t ng lo i m tệ ổ ế ụ ể ủ ừ ạ ộ nhé
Brand Architecture là gì?
Hi u theo m t cách đ n gi n,ể ộ ơ ả Brand architecture – c u trúc thấ ương hi uệ là cách doanh nghi p phân b , s p x p các thành t , y u t nh trong t ng th m t thệ ổ ắ ế ố ế ố ỏ ổ ể ộ ương hi u l n. Brandệ ớ architecture s giúp doanh nghi p th hi n rõ ràng t ng subbrands và cách chúng liên quanẽ ệ ể ệ ừ
t i nhau, t o thành m t kh i th ng nh t.ớ ạ ộ ố ố ấ
Xây d ng c u trúc doanh nghi p phù h p s giúp các marketer cũng nh lãnh đ oự ấ ệ ợ ẽ ư ạ doanh nghi p qu n lý, đo lệ ả ường và c i ti n t ng thả ế ừ ương hi u đ n l m t cách d dàng.ệ ơ ẻ ộ ễ
Các subbrand n m trong m t thằ ộ ương hi u l n có th ho t đ ng riêng bi t, ho c cóệ ớ ể ạ ộ ệ ặ
th t o d ng s liên k t ch t ch nh m thúc đ y các subbrand khác đi lên.ể ạ ự ự ế ặ ẽ ằ ẩ
Dưới đây là các ví d chi ti t v Brand architecture – c u trúc thụ ế ề ấ ương hi u cũng nh víệ ư
d th c ti n v t ng mô hình.ụ ự ễ ề ừ
Trang 2Mô hình c u trúc thấ ương hi u – Branded Houseệ
V i chi n lớ ế ược xây d ng thự ương hi u –ệ branded house, doanh nghi p chính là brand.ệ
T t c các subbrand đ u không làm gi m s c m nh c a thấ ả ề ả ứ ạ ủ ương hi u chính. Phệ ương pháp này giúp xây d ng thự ương hi u vô cùng b n v ng, đ ng th i có l i th v m t nh n di n vàệ ề ữ ồ ờ ợ ế ề ặ ậ ệ
kh năng ghi nh t m i ngả ớ ừ ọ ười
FedEx
FedEx chính là m t ví d tuy t v i cho thộ ụ ệ ờ ương hi u áp d ng mô hình c u trúc Brandedệ ụ ấ house. FedEx Express, Ground, Freight đ u là nh ng subbrands n m trong doanh nghi p.ề ữ ằ ệ
M t mô hình độ ược xây d ng tự ương đ i m ch l c và r t nhi u c h i m r ng trong tố ạ ạ ấ ề ơ ộ ở ộ ươ ng lai
Google cũng là công ty có vô vàn các subbrands có th k t i nh : Google Drive, Googleể ể ớ ư Calendar, và Google Translate. Vi c g n tên thệ ắ ương hi u vào m i s n ph m giúp tăng đ tinệ ọ ả ẩ ộ
Trang 3c y c a khách hàng. B t kì m t s n ph m nào khi đậ ủ ấ ộ ả ẩ ược g n ch Google đ ng trắ ữ ằ ước đ uề giúp lo i b s ng v c, nghi ng khi khách hàng m i ti p xúc.ạ ỏ ự ờ ự ờ ớ ế
Apple
M c dù Apple có r t nhi u các s n ph m, cũng không s d ng tên thặ ấ ề ả ẩ ử ụ ương hi u cho các dòngệ
đi n tho i hay máy tính b ng đó, tuy nhiên, nh ng iPhone, Macbook và iPad không đệ ạ ả ữ ược tính
là m t thộ ương hi u đ c l p. Apple v n duy trì thệ ộ ậ ẫ ương hi u chính c a mình xuyên su t quaệ ủ ố các subbrands. Và m t chi ti t r ng, t t c các s n ph m đ u độ ế ằ ấ ả ả ẩ ề ược g n logo c a Apple chắ ủ ứ không ph i logo riêng c a iPhone hay iPad.ả ủ
Trang 4Trong trường h p nào thì nên áp d ng mô hình Branded House:ợ ụ
Khi n u thế ương hi u c a b n đ l n, và các s n ph m m r ng cùng chung m t danhệ ủ ạ ủ ớ ả ẩ ở ộ ộ
m c và đi theo t m nhìn, đ nh v thụ ầ ị ị ương hi u c a thệ ủ ương hi u chính. Vi c áp d ng mô hìnhệ ệ ụ Branded House s giúp doanh nghi p t ng hòa đẽ ệ ổ ượ ức s c m nh c a m i s n ph m, không bạ ủ ọ ả ẩ ị phân tán các ngu n l c.ồ ự
Tuy v y, v n có nh ng nhậ ẫ ữ ược đi m c a mô hình này nh n u m t subbrands ho tể ủ ư ế ộ ạ
đ ng không thành công, nó có th nh hộ ể ả ưởng t i thớ ương hi u chính c a doanh nghi pệ ủ ệ
Mô hình c u trúc thấ ương hi u – House of Brandsệ
M t c u trúc thộ ấ ương hi u hoàn toàn trái ngệ ược v i Branded House, chính làớ House of Brands. Theo mô hình này, thì các subbrands là các thương hi u đệ ược qu ng bá chính thay vìả brand c a c doanh nghi p.ủ ả ệ
H th ng phân t ng thệ ố ầ ương hi u trong công ty s tr nên ph c t p h n. Các doanhệ ẽ ở ứ ạ ơ nghi p áp d ng mô hình House of Brands thệ ụ ường là các đ n v s n xu t hàng tiêu dùng, cácơ ị ả ấ
t p đoàn mua l i thậ ạ ương hi u,…ệ
P&G
B n có nh n ra các thạ ậ ương hi u nào dệ ưới đây không? Chúng đ u thu c quy n s h uề ộ ề ở ữ
c a Proctor and Gamble (P&G)! P&G có th nói v n t mình là m t thủ ể ẫ ự ộ ương hi u khá n iệ ổ
ti ng, th nh ng rõ ràng các subbrands c a P&G có đ nh n di n cao h n h n. M t s subế ế ư ủ ộ ậ ệ ơ ẳ ộ ố brands được nhi u ngề ười bi t t i có th k đ n nh : Tide, Charmin, Bounty, Pampers, vàế ớ ể ể ế ư Dawn
Trang 5T nh ng s n ph m gia d ng đ n văn phòng ph m trừ ữ ả ẩ ụ ế ẩ ường h c, Newell cũng là m t ví dọ ộ ụ tuy t v i cho mo hìnhệ ờ House of Brands. M t s subbrands n i ti ng có th k đ n nh :ộ ố ổ ế ể ể ế ư CrockPot, Coleman, Expo, Sharpie, Elmer’s, và c Yankee Candle.ả
Mars
Snickers, Skittles, và M&Ms có l thẽ ường xuyên xu t hi n trong c p, balo c a h c sinh sinhấ ệ ặ ủ ọ viên. Các subbrands này thu c quy n s h u c a Mars.ộ ề ở ữ ủ
Trang 6Unilever là thương hi u s h u đa d ng các s n ph m t th c ph m đ n v sinh. B n có thệ ở ữ ạ ả ẩ ừ ự ẩ ế ệ ạ ể
có các gói trà tuy t v i t Lipton trong phòng khách hay d u g i đ u c a Dove trong nhà t m.ệ ờ ừ ầ ộ ầ ủ ắ
T t c đ u thu c quy n s h u c a Unilever. (Lipton là thấ ả ề ộ ề ở ữ ủ ương hi u thu c quy n s h uệ ộ ề ở ữ chung c a c Unilever và PepsiCo)ủ ả
Trong trường h p nào thì nên áp d ng mô hình House of Brands:ợ ụ
Các doanh nghi p mu n đ a ra các s n ph m phù h p v i t ng nhóm khách hàng m c tiêu,ệ ố ư ả ẩ ợ ớ ừ ụ
t ng th trừ ị ường v i nhân kh u h c đa d ng thì nên áp d ng mô hình này. Tuy v y, mô hìnhớ ẩ ọ ạ ụ ậ House of Brands đòi h i ngân sách xây d ng và phát tri n kh ng l , chi phí qu ng cáo, làmỏ ự ể ổ ồ ả marketing hàng năm vô cùng t n kém.ố
Mô hình c u trúc thấ ương hi u – Hybridệ
Đôi khi, các doanh nghi p l i l a ch n k t h p c 2 c u trúc thệ ạ ự ọ ế ợ ả ấ ương hi u v a gi i thi u bênệ ừ ớ ệ trên. Tiêu bi u có th k t i CocaCola và Pepsi, khi tên thể ể ể ớ ương hi u chính là m t s n ph m.ệ ộ ả ẩ
Trang 7Qua th i gian phát tri n, các doanh nghi p mu n m r ng danh m c s n ph m c a mình,ờ ể ệ ố ở ộ ụ ả ẩ ủ
nh ng đ ng th i l i có các brand hoàn toàn riêng bi t.ư ồ ờ ạ ệ
CocaCola
Câu tagline “Lots of Choices” c a CocaCola chính xác đ miêu t cho vi c thủ ể ả ệ ươ ng
hi u này s h u đa d ng các s n ph m nệ ở ữ ạ ả ẩ ước ng t, t soda cho t i nọ ừ ớ ước khoáng, Đi u t oề ạ nên s khác bi t c a CocaCola v i Pepsi chính là vi c CocaCola phát tri n t p trung vàoự ệ ủ ớ ệ ể ậ
s n ph m đ u ng, còn Pepsi l i mu n nh m t i nhi u th trả ẩ ồ ố ạ ố ắ ớ ề ị ường h n, bao g m c các s nơ ồ ả ả
ph m đ ăn.ẩ ồ
Là m t trong nh ng thộ ữ ương hi u l n nh t trên th gi i, ngo i tr chính s n ph mệ ớ ấ ế ớ ạ ừ ả ẩ
nước Coca ra, thì doanh nghi p này còn s h u các subbrands tiêu bi u có th k đ n nhệ ở ữ ể ể ể ế ư Sprite, Dasani hay Fanta, Honest Tea
Trang 8Có l đ k t h p đ u ng nẽ ể ế ợ ồ ố ước gi i khát thì không gì tuy t v i h n là m t gói snack ăn nh ả ệ ờ ơ ộ ẹ PepsiCo khác bi t v i CocaCola, h nh m t i c th trệ ớ ọ ắ ớ ả ị ường liên quan, cung c p các thấ ươ ng
hi u đ ăn v t, snack nh Lay’s, Doritos, Cheetos, ệ ồ ặ ư
Amazon
Amazon là thương hi u kh ng l trong ngành thệ ổ ồ ương m i đi n t , nh ng thạ ệ ử ư ương hi u nàyệ cũng s h u các subbrands đi kèm v i brand chính là amazon.com. Các subbrands nàyở ữ ớ
thường có r t ít m i liên h v i brand chính, và h u h t đ u đấ ố ệ ớ ầ ế ề ược Amazon mua l i chạ ứ không ph i t phát tri n.ả ự ể
Trang 9Trong trường h p nào thì nên áp d ng mô hình Hybrid:ợ ụ
Đi u này ph thu c vào quá trình phát tri n t nhiên c a doanh nghi p. Khi đã thànhề ụ ộ ể ự ủ ệ công các s n ph m chính, các thở ả ẩ ương hi u thệ ường mu n m r ng quy mô h n, cung c pố ở ộ ơ ấ
đa d ng các lo i d ch v h n. N u nh s n ph m m i không th c s có liên quan t i thạ ạ ị ụ ơ ế ư ả ẩ ớ ự ự ớ ươ ng
hi u chính, thì nên t o h n m t s tách bi t rõ ràng b ng vi c phát tri n các subbrands.ệ ạ ẳ ộ ự ệ ằ ệ ể
6 bước xây d ng c u trúc thự ấ ương hi uệ
N n t ng c a b t c m t chi n lề ả ủ ấ ứ ộ ế ượ xây d ng thc ự ương hi u thành côngệ là c n có m tầ ộ
c u trúc thấ ương hi u chu n xác d n đệ ẩ ẫ ường. Brand architecture s là kim ch nam cho m iẽ ỉ ọ
y u t c a thế ố ủ ương hi u, đ nh hình choệ ị tính cách, ý nghĩa, các thông đi p và câu chuy nệ ệ
thương hi u, giúp b n xây d ng các thành t nh n di n hình nh đệ ạ ự ố ậ ệ ả ược nh t quán.ấ
Thương hi u là trò ch i c a c m xúc, do đó, c u trúc thệ ơ ủ ả ấ ương hi u hoàn h o ph i làệ ả ả
b phóng cho m i liên k t gi a các thệ ố ế ữ ương hi u nh , t i thệ ỏ ớ ương hi u l n và cu i cùng là t iệ ớ ố ớ
c m nh n c a t ng khách hàng.ả ậ ủ ừ
Đ xây d ng để ự ượ ấc c u trúc thương hi u, dệ ưới đây là 6 bước đ b n tri n khaiể ạ ể
Trang 101 Th u hi u khách hàng và th trấ ể ị ường
Dưới đây là các câu h i b n c n tr l i v khách hàng c a thỏ ạ ầ ả ờ ề ủ ương hi u, cũng nh th trệ ư ị ườ ng
hi n t i:ệ ạ
Khách hàng c a b n là ai?ủ ạ
Nhóm khách hàng nào b n mu n s h u?ạ ố ở ữ
Đ i th c a b n là ai?ố ủ ủ ạ
Đ nh v thị ị ương hi uệ c a đ i th là gì?ủ ố ủ
Thương hi u c a b n cung c p các gi i pháp nào? Chúng giúp cho khách hàng nh ngệ ủ ạ ấ ả ữ gì?
Thương hi u cam k t nh ng gì? Chúng có n i b t và liên quan t i khách hàng m cệ ế ữ ổ ậ ớ ụ tiêu hay không?
Khi khách hàng nghĩ t i s n ph m và thớ ả ẩ ương hi u, b n mu n kh i g i nh ng liên k tệ ạ ố ơ ợ ữ ế
c m xúc nào?ả
L i ích v m t ch c năng mà thợ ề ặ ứ ương hi u cung c p?ệ ấ
L i ích v m t c m xúc mà thợ ề ặ ả ương hi u cung c p?ệ ấ
Tính cách mà thương hi u s h u?ệ ở ữ
2 Li t kê toàn b đ c đi m l i ích c a s n ph m/d ch vệ ộ ặ ể ợ ủ ả ẩ ị ụ
Các đ c đi m này s miêu t vi c s n ph m và d ch v c a b n là gì, chúng ho tặ ể ẽ ả ệ ả ẩ ị ụ ủ ạ ạ
đ ng v i m c đích gì và nh th nào? Ví d , h th ng xe ô tô tân ti n có th trang b các tínhộ ớ ụ ư ế ụ ệ ố ế ể ị năng ti t ki m nhiên li u đ i m i, h th ng phanh hi n đ i cũng nh túi khí đ m b o anệ ệ ệ ờ ớ ệ ố ệ ạ ư ả ả toàn tuy t đ i,…ệ ố
L i ích s là nh ng k t qu mà các đ c đi m c a s n ph m/d ch v cung c p.ợ ẽ ữ ế ả ặ ể ủ ả ẩ ị ụ ấ
Đ i v i m i l i ích, hãy xác đ nh xem đó thu c y u t ch c năng (functional) hay y u t c mố ớ ỗ ợ ị ộ ế ố ứ ế ố ả xúc (emotional)
L i ích v m t ch c năng có th là s nâng c p, c i ti n c a s n ph m và d ch v đợ ề ặ ứ ể ự ấ ả ế ủ ả ẩ ị ụ ể đem tr i nghi m t t h n cho khách hàng.ả ệ ố ơ
Trang 11L i ích v m t c m xúc liên quan t i nh ng c m nh n c a khách hàng khi s d ngợ ề ặ ả ớ ữ ả ậ ủ ử ụ
s n ph m. Ví d : mua xe Mercedes s đem l i c m giác v s thành đ t, đ a v cao.ả ẩ ụ ẽ ạ ả ề ự ạ ị ị
3 Xác đ nh level quan tr ng c a m i đ c đi m và l i ích:ị ọ ủ ỗ ặ ể ợ
Level 1: T t c các s n ph m và d ch v c a đ i th trên th trấ ả ả ẩ ị ụ ủ ố ủ ị ường đ u cung c p đ cề ấ ặ
đi m/l i ích này. Khách hàng s không mua n u s n ph m và d ch v c a b n thi uể ợ ẽ ế ả ẩ ị ụ ủ ạ ế chúng này
Level 2: Khách hàng có th s không quy t đ nh mua hàng n u ch d a vào m i đ cể ẽ ế ị ế ỉ ự ỗ ặ
đi m/l i ích này. Tuy nhiên, chúng s góp ph n giúp t o s khác bi t cho s n ph mể ợ ẽ ầ ạ ự ệ ả ẩ
c a b n so v i đ i th ủ ạ ớ ố ủ
Level 3: Khách hàng ch c ch c s ch n b n thay vì đ i th d a trên y u t đ cắ ắ ẽ ọ ạ ố ủ ự ế ố ặ
đi m/l i ích này.ể ợ
Dưới đây là h th ng x p h ng các đ c đi m và l i ích đ b n tham kh o:ệ ố ế ạ ặ ể ợ ể ạ ả
Đ c đi m level 1 = 1ặ ể
Đ c đi m level 2 = 2ặ ể
Đ c đi m level 3 = 3ặ ể
L i ích v m t ch c năng level 1 = 4ợ ề ặ ứ
L i ích v m t ch c năng level 2 = 5ợ ề ặ ứ
L i ích v m t ch c năng level 3 = 6ợ ề ặ ứ
Trang 12L i ích v m t c m xúc level 1 = 7ợ ề ặ ả
L i ích v m t c m xúc level 2 = 8ợ ề ặ ả
L i ích v m t c m xúc level 3 = 9ợ ề ặ ả
4 Đánh giá n i t i doanh nghi p, các thộ ạ ệ ương hi u nh đang s h uệ ỏ ở ữ
b c này s giúp doanh nghi p xác đ nh th ng hi u l n và các subbrands s liên k t
cũng nh h tr l n nhau nh th nào. B n s c n đánh giá các tác đ ng c a t ng thư ỗ ợ ẫ ư ế ạ ẽ ầ ộ ủ ừ ươ ng
hi u, li u chúng s h tr t t, hay có th làm c n tr s phát tri n c a các thệ ệ ẽ ỗ ợ ố ể ả ở ự ể ủ ương hi uệ khác?
Li u vi c m r ng có đi sai hệ ệ ở ộ ướng so v i t m nhìn chi n lớ ầ ế ược, cũng nh s m nh c a doanhư ứ ệ ủ nghi p hay không? Li u đ ng th i phát tri n song song các subbrands có mang ý nghĩa tri tệ ệ ồ ờ ể ệ tiêu, hay s giúp cho h sinh thái tr nên m nh m h n?ẽ ệ ở ạ ẽ ơ
5 L a ch n mô hình c u trúc thự ọ ấ ương hi u phù h pệ ợ
Sau khi đã đánh giá toàn b các thông tin, d li u, gi là lúc b n quy t đ nh l a ch n mô hìnhộ ữ ệ ờ ạ ế ị ự ọ brand architecture phù h p. Thay vì quá t p trung vào danh m c các s n ph m ho c d ch v ,ợ ậ ụ ả ẩ ặ ị ụ hãy cân nh c xây d ng c u trúc thắ ự ấ ương hi u d a trên cách mà doanh nghi p cung c p giá trệ ự ệ ấ ị
t i cho khách hàng c a mình.ớ ủ
Th u hi u m i liên k t gi a t ng subbrands và nhóm khách hàng m c tiêuấ ể ố ế ữ ừ ụ
V ch ra b c tranh t ng quan và đạ ứ ổ ường hướng phát tri n c a t ng nhóm thể ủ ừ ương hi uệ riêng bi t.ệ
6 Lên k ho ch gi i thi u c u trúc thế ạ ớ ệ ấ ương hi uệ
Sau khi đã xác đ nh xong c u trúc thị ấ ương hi u phù h p cho doanh nghi p, gi là lúc b n thi tệ ợ ệ ờ ạ ế
k b nh n di n thế ộ ậ ệ ương hi u đ gi i thi u h th ng hình nh m i. Đây là bệ ể ớ ệ ệ ố ả ớ ước sau cùng
nh ng r t quan tr ng đ đ m b o m i công vi c nhân b n ng d ng có th đem l i s nh tư ấ ọ ể ả ả ọ ệ ả ứ ụ ể ạ ự ấ quán và s c m nh c ng hứ ạ ộ ưởng cho thương hi u.ệ
Trang 13Xây d ng c u trúc th ự ấ ươ ng hi u FPT ệ
Trên đây là 6 bướ ơ ảc c b n đ b n xây d ng để ạ ự ược chi n lế ược cho brand architecture (c u trúcấ
thương hi u) – đ t viên g ch n n móng c b n cho s phát tri n c a thệ ặ ạ ề ơ ả ự ể ủ ương hi u doanhệ nghi p.ệ
Nên tri n khai theo mô hình thể ương hi u nào?ệ