Dựa trên tình hình thực tế địa phương xây dựng phân phối chương trình đảm bảo yêu cầu cơ bản về chuẩn kiến thức kĩ năng tối thiểu mà tất cả học sinh cần phải đạt.Đồng thời, căn cứ tinh h
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 3
MÔN TOÁN
Năm học 2009 – 2010
I HƯỚNG DẪN CHUNG
Năm học 2009 – 2010 tiếp tục thực hiện phân phối chương trình kèm theo công văn 9832/BGDĐ ngày 01/9/2006 của Bộ GD&ĐT vế hướng dẫn thực hiện chương trình các môn học lớp 1, 2, 3, 4, 5 và công văn 896/BDG&ĐT – GDTH ngày 13/20/2006 về việc hướng dẫn điều chỉnh việc dạy và học cho học sinh tiểu học và
bộ hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng các môn học do BGD&ĐT biên soạn và công văn số 465/CV – PGD – ĐT về việc thực hiện phân phối chương trinh tiểủ học năm học 2009 – 2010 Dựa trên tình hình thực tế địa phương xây dựng phân phối chương trình đảm bảo yêu cầu cơ bản về chuẩn kiến thức kĩ năng tối thiểu mà tất cả học sinh cần phải đạt.Đồng thời, căn cứ tinh hình thực tế của mỏi lớp học Gv khuyến khích ,tạo điều kiện cho HS có khả năng , có điều kiện giải quyết tất cả caác bài tập trong SGK
II.BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KÌ I
TUẦN TÊN BÀI DẠY BÀI TẬP CẦN LÀM THỜI
LƯỢNG
1 Ôn tập các số đến 100 Bài 1; Bài 2; Bài3 1 tiết
Ôn tập các số đến 100 Bài 1; Bài 3; Bài 4; Bài 5 1 tiết
Số hạng tổng Bài 1; Bài 2; Bài 3 1 tiết Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 2);
Bài 3 (a,c); Bài 4
1 tiết
2 Luyện tập Bài 1; Bài 2; Bài 3; (cột 1,2)
Bài 4
1 tiết
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu Bài 1; Bài 2 (a,b,c); Bài 3 1 tiết Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,2); Bài 3;
Bài 4
1 tiết
Luyện tập chung Bài 1; Bài 2(cộta,b,c,d);
Bài 3 (cột 1,2); Bài 4
1 tiết
Luyện tập chung Bài 1( viết ba số đầu ); Bài 2
Bài 3 ( làm 3 phép tính đầu ) Bài 4
1 tiết
Phép cộng có tổng bằng 10 Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 2;
Bài3 (dòng 1); Bài 4
1 tiết
26 + 4 ; 36 + 24 Bài 1; Bài2 1 tiết Luyện tập Bài 1(dòng 1); Bài 2; Bài3
Bài 4
1 tiết
Trang 29 cộng với một số; 9 + 5 Bài 1; Bài 2; Bài 4 1 tiết
4 29 + 5 Bài 1(cột 1,2,3); Bài 2 (a,b)
Bài 3
1 tiết
49 + 25 Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 3 60 phút Luyện tập Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 2;
Bài 3 (cột 1); Bài 4
1 tiết
8 cộng với một số; 8 + 5 Bài 1; Bài 2; Bài 4 1 tiết
28 + 5 Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 3;
Bài 4
1 tiết
5 38 + 25 Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 3
Bài 4 (cột 1)
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2; Bài 3 1 tiết Hình chữ nhật – Hình tứ giác Bái 1; Bài 2 (a,b) 1 tiết Bài toán về nhiều hơn Bài 1 ( không yêu cầu học
sinh tóm tắt ); Bài 3
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2; Bài 4 1 tiết
6 7 cộng với một số; 7 + 5 Bài 1; Bài 2; Bài 4 1 tiết
47 + 5 Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 3 1 tiết
47 + 25 Bài 1 (cột 1,2,3);
Bài 2 (a,b,d,e); Bài 3
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,3,4);
Bài 3; Bài 4 (dòng 2)
1 tiết
Bài toán ít hơn Bài 1; Bài 2 1 tiết
7 Luyện tập Bài 2; Bài 3; Bài 4 1 tiết
Ki-lô-gam Bài 1; Bài 2 1 tiết Luyện tập Bài 1; Bài 3 (cột 1); Bài 4 1 tiết
6 cộng với một số; 6 + 5 Bài 1; Bài 2; Bài 3 1 tiết
26 + 5 Bài 1 (dòng 1); Bài 3; Bài 4 1 tiết
8 36 + 15 Bài 1 (dòng 1); Bài 2 (a,b)
Bài 3
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2; Bài 4; Bài 5(a) 1 tiết Bảng cộng Bài 1; Bài 2 (3phép tính đầu)
Bài 3
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 3; Bài 4 1 tiết Phép cộng có tổng bằng 100 Bài 1; Bài 2; Bài 4 1 tiết
9 Lít Bài 1; Bài 2 (cột 1,2); Bài 4 1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2; Bài 3 1 tiết Luyện tập chung Bài 1 (dòng 1,2); Bài 2;
Bài 2 (cột 1,2,3); Bài 4
1 tiết Kiểm tra định kì ( giữa học kì I ) 1 tiết Tìm số hạng trong một tổng Bài 1(a,b,c,d,e); 1 tiết
Trang 3Bài 2 (cột 1,2,3)
10 Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,2); Bài 4
Bài 5
1 tiết
Số tròn chục trừ đi một số Bài 1; Bài 3 1 tiết
11 trừ đi một số; 11 - 5 Bài 1 (a); Bài 2; Bài 4 1 tiết
31 - 5 Bài 1(dòng 1); Bài 2 (a,b)
Bài 3; Bài 4
1 tiết
51 - 15 Bài 1 (cột 1,2,3);
Bài 2 (cột a,b); Bài 4
1 tiết
11 Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,2)
Bài 3 ( a,b); Bài 4
1 tiết
12 trừ đi một số; 12 - 8 Bài 1(a); Bài 2; Bài 4 1 tiết
32 - 8 Bài 1 (dòng 1); Bài 2 (a,b)
Bài 3; Bài 4
1 tiết
52 - 28 Bài 1 (dòng 1); Bài 2 (a,b)
Bài 3
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,2);
Bài 3 ( a,b); Bài 4
1 tiết
12 Tìm số bị trừ Bài 1; Bài 2 (cột 1, 2, 3);
Bài 4
1 tiết
13 trừ đi một số; 13 – 5 Bài 1 (a); Bài 2; Bài 4 1 tiết
33 - 5 Bài 1; Bài 2 (a); Bài 4 1 tiết
53 - 15 Bài 1 (dòng 1); bài 2;
Bài 3 (a); Bài 4
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2; Bài 4 1 tiết
13 14 trừ đi một số ; 14 - 8 Bài 1 (cột 1,2);
Bài 2 (ba phép tính đầu);
Bài 3 (a,b); Bài 4
1 tiết
34 - 8 Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 3;
Bài 4
1 tiết
54 - 18 Bài 1 (a); Bài 2 (a,b); Bài 3
Bài 4
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,3);
Bài 3 (a); Bài 4
1 tiết
15,16,1718 trừ đi một số Bài 1 1 tiết
14 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9 Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (a,b) 1 tiết
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 Bài 1(cột 1,2,3);
Bài 2 (cột 1); Bài 3
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,2);
Bài 3; Bài 4
1 tiết Bảng trừ Bài 1; Bài 2(cột 1) 1 tiết
Trang 4Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,3);
Bài 3 (b); Bài 4
1 tiết
15 100 trừ đi một số Bài 1; Bài 2 1 tiết
Tìm số trừ Bài 1 (cột 1,3);
Bài 2 (cột 1,2,3); Bài 3
1 tiết
Luyện tập Bài 1; Bài 2 (cột 1,2,5);Bài 3 1 tiết Luyện tập chung Bài 1; Bài 2 (cột 1,3);Bài 3
Bài 5
1 tiết
Thực hành xem đồng hồ Bài 1; Bài 2 1 tiết Ngày, tháng Bài 1; Bài 2 1 tiết Thực hành xem lịch Bài 1; Bài 2 1 tiết Luyện tập chung Bài 1; Bài 2 1 tiết
17 Ôn tập về phép cộng và phép trừ Bài 1; Bài 2; Bài 3(a,c);Bài 4 1 tiết
Ôn tập về phép cộng và phép trừ Bài 1; Bài 2; Bài 3(a,c);Bài 4 1 tiết
Ôn tập về phép cộng và phép trừ Bài 1(cột 1,2,3);
Bài 2 (cột 1,2); Bài 3; Bài 4
1 tiết
Ôn tập về hình học Bài 1; Bài 2; Bài 4 1 tiết
Ôn tập về đo lường Bài 1; Bài 2 (a,b); Bài 3 (a);
Bài 4
1 tiết
18 Ôn tập về giải toán Bài 1; Bài 2; Bài 3 1 tiết
Luyện tập chung Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 2 (cột
1,2); Bài 3(a,b);Bài 4
1 tiết
Luyện tập chung Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 2
(cột 1,2); Bài 3(b);Bài 4
1 tiết Luyện tập chung Baì 1, Bài 2; Bài 3 1 tiết