1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Olympic30/4-Hoahoc10_2002_da

6 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Olympic30/4-Hoahoc10_2002_da
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đáp Án
Năm xuất bản 2002
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 621 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở Giáo Dục & Ðào Tạo TP. HỒ CHÍ MINH Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 LẦN VIII - NĂM 2002 MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 ĐÁP ÁN Câu 1. 1. A, B đứng kế tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn có (n + ℓ) bằng nhau, n A > n B ⇒ cấu hình ngoài cùng: ( ) 3n5,4 2 1 1n s1n:A np:B 1 6 =⇒=−++⇒      +  a. Vậy bộ 4 số lượng tử của A: n = 4, ℓ = 0, m = 0, 2 1 s += B: n =3. ℓ = 1, m = 1, 2 1 s −= b. Gọi công thức hợp chất X: K x Cl y O z ⇒ 3:1:1 16 18,39 : 5,35 98,28 : 39 83,31 z:y:x == Vậy công thức của hợp chất X là KClO 3 2. Mô tả dạng hình học phân tử a. IF 5 : F F F F I F Dạng chóp vuông I lai hóa sp 3 d 2 5s 2 5p 5 5d 0 1 sp 3 d 2 XeF 4 : vuông phẳng, Xe lai hóa sp 2 d F F F F Xe Be(CH 3 ) 2 : thẳng hàng, Be có kiểu lai hóa sp. H 3 C Be CH 3 So sánh độ lớn của góc liên kết của các phân tử: PI 3 > PBr 3 > PCl 3 > PF 3 Vì độ âm điện của I < Br < Cl < F. Độ âm điện của phối tử càng lớn thì tương tác càng lớn làm góc liên kết nhỏ lại. b. So sánh nhiệt độ nóng chảy của các chất: MgO > NaCl > KCl Giải tích: bán kính ion K + > Na + Điện tích ion Mg 2+ > Na + và O 2- > Cl - Năng lượng phân ly tỉ lệ thuận với điện tích, tỉ lệ nghịch với bán kính ion. Câu 2. 1. Xét 1 lít dung dịch CH 3 COOH 0,1M, số mol CH 3 COOH ban đầu 0,1 mol. CH 3 COOH + NaOH  → CH 3 COONa + H 2 O 0,05 0,05 0,05 Thể tích dung dịch sau thí nghiệm: 1 + 0,5 = 1,5 lít CH 3 COONa  → CH 3 COO - + Na + 0,05 0,05 CH 3 COOH  CH 3 COO - + H + 0,05 0,05 x x x 0,05-x 0,05 + x x Ta có: 2 ( ) 5 10.8,1 5,1 x05,0 5,1.5,1 05,0xx K − = − + = ⇒ x = 2,5.10 -5 và pH = -lg(2,7.10 -5 ) = 4,75 2. Trong dung dịch: NaHCO 3  → Na + + HCO 3 - 1 mol 1 mol Các cân bằng diễn ra: HCO 3 -  H + + CO 3 2- (1) HCO 3 - + H 2 O  H 2 CO 3 + OH - (2) (2) có pH TP = 14 – pK 1 = 14 –6,75 = 7,25 < 10,25 ⇒ (2) diễn ra chủ yếu: 625,3 2 1lg25,7 2 ClgpK pOH TP = − = − = ⇒ pH = 14 – 3,625 = 10,375 Câu 3. 1. ( ) OHONNOFeONHOFe 2m n n m2 3 3 3 3 5 y x x y2 ++→+ + ++ + Chất khử Chất oxihóa ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) OHmx3nynx8 ONy2x3NOxFem2n5HNOmx6ny2nx18OFem2n5 Fexy2x3Fex Nnm2n5N m2n5 y2x3 2 mn 3 33yx 3 x y2 n m2 5 −−+ −+−→−−+− →−− →−+ ×− ×− + + + + 2. NaNO 2 + KI + H 2 SO 4  → NO + I 2 + K 2 SO 4 + H 2 O OH2SONaSOKINO2SOH2KI2NaNO2 OH2INO2H4I2NO2 Ie2I2 OHNOH2e1NO 2 242422422 222 2 22 ++++→++ ++→++ →− +→++ × +−− − +− 3. Gọi a là số mol của Mg, Al, Zn 24a + 27a + 65a = 9,28 116a = 9,28 a = 0,08 Mg – 2e  → Mg 2+ 3 0,08 0,16 Al – 3e  → Al 3+ 0,08 0,24 Zn – 2e  → Zn 2+ 0,08 0,16 S +6 + (6 –x)e  → S x 0,07 0,07(6 –x) 0,07(6 –x) = 0,56 ⇒ x = -2 Sản phẩm là H 2 S Câu 4. 1. Xác định nhiệt tạo thành. a. Phương trình phản ứng hình thành C 2 H 4 ( ) ( ) ( ) ( ) tt422 H*kHCkH2rC2 ∆→+ Ta có (*) = 2c + 3d – a – b Vậy: 1 badctt mol.KJ246,52HHH3H2H − =∆−∆−∆+∆=∆ b. Phương trình phản ứng đốt cháy C 2 H 4 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) đc22242 H**lOH2kCO2kO3kHC ∆+→+ Ta có: (**) = (a) + (b) – (d) 1 dbađc mol.KJ95,1410HHHH − −=∆−∆+∆=∆ 2. Lập biểu thức, vận dụng a. R S RT H RT G Kln 000 ∆ + ∆ −= ∆ −= R S RT H Kln R S RT H Kln 0 2 0 2 0 1 0 1 ∆ + ∆ −= ∆ + ∆ −=         − ∆ −=         − ∆ −= 12 0 1 2 12 0 1 2 T 1 T 1 R303,2 H K K lghay T 1 T 1 R H K K ln b. Áp dụng: Thay các giá trị K, ∆H 0 , R vào biểu thức, ta có:       −−= 298 1 598 1 314,8.303,2 56484 K K lg 25 325       −−= − 298 1 598 1 314,8.303,2 56484 10.3,1 K lg 6 325 4 lgK 325 =1,147 ⇒ K 325 = 14 ( ) 14 P.P P K 2 1 O NO NO 325p 2 2 == c. Tương tự ta có KJ136,53H 673 1 773 1 314,8.303,2 H 10.3,1 10.8,3 lg 0 0 2 3 −=∆       − ∆ −= − − Câu 5. 1. Chứng minh trong dung dịch B có dư axit. Các phản ứng xảy ra ở dạng ion: Mg + 2H +  → Mg 2+ + H 2 (1) Al + 3H +  → Al 3+ + 2 H 2 3 (2) Số mol H 2 : mol195,0 4,22 368,4 = ⇒ số mol H + = 0,195.2 = 0,39 mol Số mol H + trong 250 ml dung dịch X: 0,25 + 0,25 = 0,5 mol Số mol H + phản ứng là 0,39 < 0,50 mol ⇒ trong dung dịch B còn dư axit. Số mol H + dư: 0,50 – 0,39 = 0,11 mol 2. Tính % khối lượng trong A. Gọi x, y là số mol Mg, Al. Ta có: 79,62Al% %21,37Mg% 09,0y 06,0x 87,3y27x24 195,0y5,1x = =    = = ⇒    =+ =+ 3. Tính thể tích dung dịch C cần trung hòa axit dư trong dung dịch B: Gọi V là thể tích dung dịch C. Số mol OH - trong dung dịch C: 0,02V + 0,02V =0,04V mol Phản ứng trung hòa: H + + OH -  → H 2 O Trung hòa: 0,04V=0,11 ⇒ V = 2,75 lít 4. Thể tích dung dịch C để lượng kết tủa nhỏ nhất. Trong dung dịch B có: 5 mol25,0Cl mol125,0SO mol11,0H mol09,0Al mol06,0Mg B 2 4 3 2 − − + + + Các phản ứng ion ( ) 11,011,0:mol 4OHOHH 2 →+ −+ ( ) ( ) 06,012,006,0:mol 5OHMgOH2Mg 2 2 →+ −+ ( ) ( ) 09,027,009,0:mol 6OHAlOH3Al 3 3 →+ −+ ( ) ( ) 09,009,0:mol 7OH2AlOOHOHAl 223 +→+ −− ( ) mol125,01,0.25,1n 125,0125,0125,0:mol 8BaSOSOBa 2 Ba 4 2 4 2 == →+ + −+ Để lượng kết tủa nhỏ nhất các phương trình (4), (5), (6), (7), (8) lít75,14'V 59,009,027,012,011,0'V04,0n OH =⇒ =+++== ∑ − Thể tích dung dịch C tối thiểu để kết tủa nhỏ nhất là: 14,75 lít Kết tủa sinh ra gồm có 0,06 mol Mg(OH) 2 và 0,125 mol BaSO 4 . Khối lượng kết tủa nhỏ nhất là: g6,32233.125,058.06,0m min =+= ↓ 5. Giới hạn muối thu được trong dung dịch B. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng. Ta có m muối = −− ++ ClSO klhh mmm 2 4 Trong dung dịch ( ) ∑ ∑ −=− đt)(đt ⇒ 39,0nnn2 HClSO 2 4 ==+ +−− Giả sử dung dịch HCl phản ứng trước: 07,0n25,0n 2 4 SOCl =⇒= −− g456,1996.07,05,35.25,087,3m 'm =++= Giả sử dung dịch H 2 SO 4 phản ứng trước: 14,0n125,0n ClSO 2 4 =⇒= −− g84,2096.125,05,35.14,087,3m 'm =++= Vậy 19,456 < m muối < 20,84 6 . Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4 LẦN VIII - NĂM 2002 MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 ĐÁP ÁN Câu 1. 1. A, B đứng kế tiếp nhau trong hệ thống

Ngày đăng: 18/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Mô tả dạng hình học phân tử a.IF5: - Olympic30/4-Hoahoc10_2002_da
2. Mô tả dạng hình học phân tử a.IF5: (Trang 1)
a. Phương trình phản ứng hình thành C2H4 - Olympic30/4-Hoahoc10_2002_da
a. Phương trình phản ứng hình thành C2H4 (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w