1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Olympic30/4-Hoahoc10_2004_da

4 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôlympic 30/4 - Môn Hóa Học Khối 10 Năm 2004
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (https://lehongphonghcm.edu.vn/)
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi và đáp án
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 621 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó phân tử CO2 không phân cực.. Do đó phân tử SO2 phân cực.. So sánh: Phân tử SO2 phân cực nên có nhiệt độ sôi cao hơn phân tử CO2 không phân cực.. Vì nước là dung môi phân cực nên SO

Trang 1

Sở Giáo Dục & Ðào Tạo

TP HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4

LẦN X - NĂM 2004 MÔN HÓA HỌC KHỐI 10

ĐÁP ÁN

Câu 1.

1 Tìm số hạt α và β

Phân mức năng lượng cao nhất của X là 6p2

⇒ Z = 82 ⇒ N =1,5122 82 = 124 ⇒ 206 Pb

82

Gọi x, y lần lượt là số hạt α và β sinh ra từ sự biến đổi phóng xạ 238 U

92 thành 206 Pb

82 , ta có:

=

=

=−+

=+

6y

8x 92y

x282

238x

4206

2 C trong phân tử CO2 ở trạng thái lai hóa sp nên phân tử CO2 có cấo trúc thẳng,

OCO = 1800 Do đó phân tử CO2 không phân cực

S trong SO2 ở trạng thái lai hóa sp2 nên trong phân tử SO2 có OSO =1200 Do đó phân tử

SO2 phân cực

So sánh: Phân tử SO2 phân cực nên có nhiệt độ sôi cao hơn phân tử CO2 không phân cực Vì nước là dung môi phân cực nên SO2 dễ hòa tan hơn CO2 do đó độ tan của SO2 lớn hơn CO2

Câu 2 Cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.

1 C + O2   → CO + CO2

2 2

4 2

yCO 2 xCO 2 O y x C

)

y

x

(

2

O 2 e

4

O

y C

e

4

C

x C

e

2

C

+

→ +

+

+

+

− +

+

2 CrI3 + Cl2 + KOH   → K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

O H 32 KCl 54 KIO 6 CrO K 2 KOH 64 Cl 27

CrI

2

27 Cl

2 e

2

Cl

2 I 3 Cr e

27

CrI

2 4

4 2 2

3

2

7 6 3

+ +

+

→ +

+

×

+

× +

− + +

Trang 2

3 CuFS2+ O2 → Cu2S + SO2+ Fe2O

3 2 2

2 2

2

2 2

3 4 2 2

O Fe 2 SO 6 S Cu 2 O 9 CuFeS

4

9 O

2 e

4

O

2 Fe 2 S 3 S Cu e 18 CuFeS

2

+ +

→ +

×

+

× +

+

+ +

4 NaIO x + SO 2 + H 2 O → I 2 + Na 2 SO 4 + H 2 SO 4

( )

( ) ( ) 2 ( ) 2 2 2 4 ( ) 2 4 x

6

1

x

SO H 2 x SO Na I O H 2 x SO 1 x 2 NaIO

2

1 x S

e

2

S

I e 2 x I

2

− + +

− +

− +

×

+

+ +

+

5 KClO4+ C → KCl + CO

CO 4 KCl C

4

KClO

4 C

e

2

C

1 Cl

e

8

Cl

3

2

1 7

+

→ +

×

×

+

+

− +

Câu 3.

1 Lập biểu thức tính tốc độ phản ứng

3

x

H IO I

k

Thế các giá trị nồng độ thích hợp ở mỗi thí nghiệm:

[ ] [ ] [x y ]z

01 , 0 1 , 0 01 ,

0

k

6

,

0 =

[ ] [ ] [x y ]z

01 , 0 1 , 0 04 ,

0

k

4

,

2 =

[ ] [ ] [x y ]z

01 , 0 3 , 0 01 ,

0

k

4

,

5 =

[ ] [ ] [x y ]z

02 , 0 1 , 0 01 ,

0

k

4

,

2 =

Từ đó ta xác định được x = 1; y = 2; z = 2

2 Tính hằng số tốc độ

k = 6.10-7

E 2 RT

E 1

2 1

e.

A k

; e.

A

k

=

=

RT

E E

k

k

1

2 = −

Thế các giá trị vào biểu thức:

1 2

1

298 314

,

8

1000 10

k

k

×

×

=

Vậy vận tốc phản ứng tăng 56,6 lần

Câu 4.

1 Tính pH của dung dịch M(NO3)3

Trang 3

Ka >> KW nên bỏ qua sự phân ly của nước.

M3+ + H2O  M(OH)2+ + H+ Ka =5.10-3 Ban đầu 0,01

( )

3

2

x 01 , 0

x M

H OH

M

+

+ +

=

=

=

⇒ x 2 + 5 10 − 3 x − 5 10 − 5 = 0 ⇒ x = 5 10 − 3

⇒ [ ]H + = 5 10 − 3 M ⇒ pH = lg 5 10 − 3 = 2 , 301

2 Gọi C là nồng độ ban đầu của M(NO3)3 và y nồng độ của H+ lúc cân bằng:

M3+ + H2O  M(OH)2+ + H+ Ka =5.10-3 Ban đầu C

( )

y C

y M

H OH M

3

2

+

+ +

=

=

=

Để bắt đầu xuất hiện kết tủa:

[ ][M 3 + OH −]3 = 10 − 37

⇒ ( ) 10 ( )2

y

10

y

C−  −14= − 37

Giải (1) và (2) ta được: y = 2.10-3 và C = 3,8.10-3

⇒ pH = - lg2.10-3 = 2,7

Câu 5.

1 Tình Kp và ∆G0

Gọi a là nồng độ ban đầu của NOCl, ta có:

2NOCl (k)  2NO (k) + Cl2 (k)

Cân bằng: (a-0,27a) 0,27a 0,27a

2 P

2 2

2

NOCL

Cl 2

NO

a 135 , 1

a 73 , 0

a 135 , 1

a 135 , 0 a 135 , 1

a 27 , 0 P P

P P

=

=

∆G0 = 8,314.100.ln(1,63.10-2)

J 7 , 17112

G 0

500 −

2 Pi = niP

Trang 4

atm 634 , 0 1 a 135 , 1

a 73 , 0 P n

n

P

1

NOCl NOCl = = × =

atm 238 , 0 1 a 135

,

1

a 27

,

0

atm 119 , 0 P

2

1

PCl NO

3 Giảm áp suấtcủa hệ xuống thì cân bằng bị dịch chuyển từ trái sang phải, vì phản ứng có

∆n > 0, do đó sự phân hủy NOCl tăng lên

Câu 6.

1 Hỗn hợp X tác dụng với HCl:

y y

H MCl HCl

2

M

x , 1 x

H 2

3 AlCl HCl

3

Al

2 2

2 3

+

→

+

+

→

+

Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3

3 3

2 3 3

2

3 3 3

3

HNO AgCl AgNO

HCl

) NO ( M AgCl 2 AgNO

2

MCl

) NO ( Al AgCl 3 AgNO

3

AlCl

+

→

 +

+

→

 +

+

→

 +

mol 125 , 0 5 , 143

9373 , 17 n

CM dung dịch HCl = 1 , 25 M

1 , 0

125 , 0

=

2 Gọi x, y lần lượt là số mol Al, M trong 1,08 gam hỗn hợp

( ) ( )



=

=

+

= +

2 0525

,0 4, 22

176 ,1 y

x

1

1 08

,1 My

x

27

⇒ y M0,13518

=

Do y > 0 nên M > 18

Mặt khác: y > x ⇒ M 24 , 43

3

y 2 105 , 0

y > − ⇒ <

⇒ 18 < M <24,43

Vậy M là Mg

Hết

Ngày đăng: 15/09/2013, 00:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w