Bài giảng "Chương 4: Hiệu quả kinh tế của hoạt động ngoại thương" cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, phân loại; hệ thống chỉ tiêu đánh giá HQKTNT, phương pháp xác định một số chỉ tiêu HQKTNT, biện pháp nâng cao HQKTNT. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1HI U QU KINH T C A HO T Đ NG Ệ Ả Ế Ủ Ạ Ộ
NGO I THẠ ƯƠNG
Ch ươ ng 4
Trang 5HI U QU KTNT – Bi u hi nỆ Ả ể ệ
Hi u qu trao đ iệ ả ổ
Hi u qu năng su tệ ả ấ
+ Hi u qu c c u ệ ả ơ ấ
+ Hi u qu t p trung, chuyên môn hóa, HQ tăng theo ệ ả ậ quy mô
+ Hi u qu thay th ệ ả ế
Trang 6HI U QU KTNT – Phân lo iỆ Ả ạ
HQKT cá bi t & HQKT qu c dânệ ố
HQ CP b ph n & HQ CP t ng h pộ ậ ổ ợ
HQ tuy t đ i & HQ so sánhệ ố
Trang 7HQKTNT – HQKT Cỏ bi t & HQKT Qu c dõnệ ố
Quan hệ giữa hiệu quả kinh tế cá biệt và hiệu quả kinh tếưx∙ hội:
Việc sx than ở Quảng Ninh hàng năm xk được khoảng 300 triệu tấn than, ngày càng phát triển đối với ngành than mang lại hiệu quả cho ngành than, các doanh nghiệp ngành than.
Nhưng nếu xét tới lợi ích của toàn x∙ hội thì việc tăng trưởng khai thác xk than làm xói mòn tài nguyên thiên nhiên, để khai thác được 300 triệu tấn than, phải đào sới hàng ngàn triệu tấn đất đá vừa l∙ng phí lao động, vừa gây ô nhiễm môi trường cảnh quan thiên nhiên do đó làm giảm tiềm năng phát triển dịch vụ du lịch như vậy xét trên bình diện toàn bộ x∙ hội thì không mang lại hiệu quả tức là KHÔNG
có hiệu quả kinh tế x∙ hội.
Trang 8HQKTNT – HQ CP b ph n & HQ CP t ng h pộ ậ ổ ợ
Một doanh nghiệp thu mua và xuất khẩu cà phê:
Xuấ
t khẩ u
Giao
dịch
Thu mua
V/c
về kho
Ktra C/lg,
dg gói V/c ra cảng
Thu tục XK
Phí v/c nội
địa
CP nhân công, bao bì, thuê kho bãi ( nếu có) v.v.v.
CP V/c nội
địa
Phí HQ, thuế XK ( nếu có), các khoản phí khác
Phí Bảo hiể mv.v v
CP Bộ
phận
CP Bộ phận
CP Bộ phận
CP Bộ phận
CP Bộ phận
CP Bộ phận Chi phí tổng hợp
Trang 9Lưu ý: đôi khi việc xác định chỉ tiêu hiệu quả so sánh không phụ thuộc vào hiệu quả tuyệt đối.
VD: so sánh giữa các mức chi phí, hay doanh thu của các phương án khác nhau để chọn phương án có chi phí thấp nhất, DT cao nhất.
Trang 11TC > 1 c i thi n các QHTĐ, ng ả ệ ượ ạ c l i
Trang 13HI U QU KTNT – Hi u qu tài chínhỆ Ả ệ ả
Tính b ng ti n/ ghi chép k toánằ ề ế
Trang 14Có 1 đv ngo i t ạ ệ ??? đv n i tộ ệ
RXK < eASK hi u qu ; ngệ ả ượ ạc l i không hi u ệquả
Trang 16M t 1 đv ngo i t ấ ạ ệ ??? đv n i tộ ệ
RNK > eBID hi u qu ; ngệ ả ượ ạc l i không hi u ệquả
Trang 17Hi u qu tài chính – không có tín d ng – t ệ ả ụ ỷ
su t ngo i t NKấ ạ ệ
Cty XNK C trên dùng m t ph n s ti n XK thu ộ ầ ố ề
được đ NK 3.300 t n U rê giá CIF (H i Phòng) ể ấ ả
là 643.260 USD. CP NK liên quan đ n bán lô ế
hàng trên th trị ường n i đ a 3.180 tri u VNĐ. Lô ộ ị ệhàng trên được bán thu v 15.120 tri u VNĐ. T ề ệ ỷgiá 1 USĐ = 14.100 VNĐ. Xác đ nh t su t ị ỷ ấ
NTNK?
Trang 18Hi u qu tài chính – không có tín d ng – l i ệ ả ụ ợ
nhu n & t su t l i nhu nậ ỷ ấ ợ ậ
D ng tuy t đ i: P = D – CPạ ệ ố
Ch a đ y đ ư ầ ủ t su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ
03 ch tiêu t su t l i nhu nỉ ỷ ấ ợ ậ
+ Trên giá thành PZ
+ Trên doanh thu PD
+ Trên v n kinh doanh Pố V
Trang 19Hi u qu tài chính – không có tín d ng – l i ệ ả ụ ợ
nhu n & t su t l i nhu nậ ỷ ấ ợ ậ
Trang 20B ng cân đ i TS cty C đv tri u VNDả ố ệ 31/12/2004 31/12/2005
14.350 530 62.500
5.650 8.249 2.599 100.967 777.220
23.747 14.900 3.600 2.270 1.650 1.327
145.131 138.397 7.506
13.138 732 117.021
6.734 9.241 2.507 145.131 100.021
45.110 16.829 2.978 24.320 490 500
Trang 21
15.120 12.250 9.070 1.060 310 1.810 2.870
141.310
116.990 99.934 11.156 (2) 2.830
3.070 24.320
B ng thu nh p ho t đ ng XNK c a cty C; đv tri u VND/ tri u USDả ậ ạ ộ ủ ệ ệ
(1) T giá mua, bán trung bình c a các NHTM 14.100 VND/1 USD ỷ ủ
(2) Trong đó: ti n l ề ươ ng, ph c p l ụ ấ ươ ng CBCNV: 2.670
Trang 22D a vào 02 b ng trên tính toán ự ả ở
T su t l i nhu n trên giá thànhỷ ấ ợ ậ
T su t l i nhu n trên v nỷ ấ ợ ậ ố
T su t l i nhu n theo doanh thuỷ ấ ợ ậ
Trang 23Hi u qu tài chính – có tín d ngệ ả ụ
Doanh thu & chi phí phát sinh khác th i đi m ờ ể
giá tr th i gian c a ti nị ờ ủ ề
Giá tr th i gian c a ti n ị ờ ủ ề khác s lố ượng; cùng
Trang 24Hi u qu tài chính – có tín d ng – 02 phệ ả ụ ương pháp tính lãi su t & lãi t cấ ứ
Trang 25Hi u qu tài chính – có tín d ng – 02 phệ ả ụ ương pháp tính lãi su t & lãi t cấ ứ
M t DN NK 100.000 USD hàng hóa, tr ch m ộ ả ậtrong 05 năm. Tính lãi ph i tr cho ch n n uả ả ủ ợ ế
1. Lãi su t đ n i = 5%ấ ơ
2. Lãi su t ghép i = 5%ấ
Trang 26Hi u qu tài chính – có tín d ng – 02 phệ ả ụ ương pháp tính HQKT
Giá tr tị ương lai quy DT & CP v cùng th i đi m trong ề ờ ể
Trang 27Hi u qu tài chính – có tín d ng – 02 phệ ả ụ ương pháp tính HQKT
Cty XNK X có doanh thu XK m t lô hàng tr giá ộ ị300.000 USD. Lô hàng có th i gian thanh toán là ờ
05 năm. Lãi chi t kh u 5% năm.ế ấ
Chi phí SX và d ch v TM XK c a lô hàng 1.378 ị ụ ủtri u VNĐ.ệ
Tính t su t ngo i t XK?ỷ ấ ạ ệ
Trang 28Hi u qu tài chính – có tín d ng – 02 phệ ả ụ ương pháp tính HQKT
Cty XNK X nh p kh u m t lô hàng thi t b đi n ậ ẩ ộ ế ị ệ
t tr giá 300.000 USD, chi phí liên quan đ n ử ị ế
vi c NK lô hàng 837 tri u VNĐ.ệ ệ
Công ty bán lô hàng cho cty Y thu được 13.540 tri u VNĐ, th i h n thanh toán 4 năm.ệ ờ ạ
T giá BQ t i các NHTM 20.000 VNĐ/1 USDỷ ạ
H s HQ v n KTQD (Kệ ố ố v) là 10 % .
Tính t su t ngo i t NK?ỷ ấ ạ ệ
Trang 29HI U QU KTNT Hi u qu KT – XH Ệ Ả ệ ả
Xác đ nh t ng vĩ mô ị ở ầ l i ích c a toàn xã h iợ ủ ộ
Xác đ nh d a trên các hi u qu tài chính ị ự ệ ả đi u ề
ch nhỉ
M c tiêu c a DN ụ ủ l i nhu nợ ậ
M c tiêu c a XH ụ ủ phúc l i xã h iợ ộ
Trang 30HI U QU KTNT Hi u qu KT – XH vs Ệ Ả ệ ả
HQTC
Quy mô l i nhu nợ ậ
+ L i nhu n TC = DTTC – T ng CPTCợ ậ ổ
+ L i nhu n KT = DTTC – T ng CPKT = DTTC ợ ậ ổ– (T ng CPTC + CPCH + CP chìm) = LNTC – ổ
Trang 31HI U QU KTNT Hi u qu KT – XH vs Ệ Ả ệ ả
HQTC
M t công ty TN có s v n 800 tri u VNĐ. Báo cáo KQ ộ ố ố ệ
ho t đ ng KD trong k ( 1 năm):( ạ ộ ỳ tri u đ ng ệ ồ )
Trong đó:
Ti n thuê nhà c a, ti n nghi ề ử ệ 200
Trang 32HI U QU KTNT Hi u qu KT – XH vs Ệ Ả ệ ả
Trang 33 Tăng thu và ti t ki m ngo i tế ệ ạ ệ
Tăng thu ngo i t = Thu ngo i t do XK – CP ngo i t ạ ệ ạ ệ ạ ệ cho NK
Ti t ki m ngo i t = CP ngo i t n u NK – CP ngo i ế ệ ạ ệ ạ ệ ế ạ
t c n NK ệ ầ
Trang 34Nh ng bi n pháp ch y u nâng cao ữ ệ ủ ế
HQKTNT
(1) Nghiên c u môi tr ứ ườ ng QT c a DN ủ
(2) Đánh giá th c tr ng ti m năng c a DN ự ạ ề ủ
(3) Không v i vã quy t đ nh ộ ế ị
(4) Xác đ nh chi n l ị ế ượ c KD
(5) Chính sách, c ch qu n lý NT thu n l i ơ ế ả ậ ợ (6) Đào t o, xây d ng đ i ngũ các nhà KD gi i ạ ự ộ ỏ