1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAO ĐỘNG CƠ

10 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao động cơ
Trường học Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 447,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cách vị trí cân bằng một đọan 5 cm theo chiều dương.. Độ lớn của lực đàn hồi ở vị trí cao nhất tác dụng vào vật trong qúa trình dao động là: Bài 14

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG II

Bài 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình 4cos 2

3

x=  πt−π 

 cm Biên độ, tần số góc và

pha ban đầu của dao động là:

A A = 4cm; ω = 2rad/s; ϕ=

3

π

rad B A = 4cm; ω = 2πrad/s; ϕ=

-3

π

rad

C A = 4cm; ω = 2rad/s; ϕ=

-3

π

rad D A = 4cm; ω = 2πrad/s; ϕ=

3

π

rad

Bài 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình : x= −5cos(10 )πt cm, biên độ, pha ban đầu và

chu kì của dao động:

A A =- 5cm; ϕ= 0rad; T = 1

5s B A = 5cm; ϕ= 0rad; T = 1

5s

C A =- 5cm; ϕ= ±π rad; T = 1

5s D A =5cm; ϕ= ±π rad; T =5s

Bài 3: Một vật dao động điều hòa thực hiện 50 dao động trong khỏang thời gian 1

4min Chu kì tần

số và tần số góc của dao động :

A.T = 0,3s; f = 3,3Hz; ω= 20,9rad/s B T = 0,005s; f = 200Hz; ω=1256,6rad/s

C T = 3s; f = 0,3Hz; ω= 2,09rad/s D T = 0,003s; f = 333Hz; ω= 2094,4rad/s

Bài 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình: 4cos 2

3

x=  πt−π 

 cm Gia tốc của vật ở thời

điểm t = 1s

A a = - 20cm/s2 B a = 80cm/s2 C a = 20cm/s2 D.a = - 80cm/s2

Bài 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình: 4sin 10

2

x= −  t−π 

 cm Vận tốc của vật khi qua

vị trí cân bằng:

A V = -40cm/s B v = 4m/s C.v = 0,2m/s D v= 0,4m/s

Bài 6: Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng dài 20cm với tần số 5Hz Chọn gốc thời

gian lúc vật qua vị trí cách vị trí cân bằng một đọan 5 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A 20cos 10

3

x=  πt−π 

π π

C 10cos 20

3

x=  πt−π 

π π

Bài 7: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,314s và có vận tốc -1m/s vào lúc pha dao

động là

6

π

rad Chọn gốc thời gian lúc li độ cực đại và dương Phương trình dao động của chất điểm:

A 10cos 20

2

x=  t+π

π

C.x=10cos 20( )t cm D.x=20cos 20( )t cm

Trang 2

Bài 8: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng K =

40N/m Chu kì dao động của con lắc là:

Bài 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 400g gắn vào lò xo có độ cứng 4N/dm Người ta

kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Xác định vận tốc cực đại của vật nặng

A Vmax = 0,44cm/s B Vmax = 40cm/s C Vmax = 12,6cm/s D Vmax = 4cm/s

Bài 10: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 400g dao động điều hòa với chu kì 0,5s lấy π =2 10

Độ cứng của lò xo:

Bài 11: Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hoà với biên độ 5cm Động năng của

hòn bi khi qua vị trí 3cm

A.8.10-2J B 8.102J C 16.10-2J D 16.102J

Bài 12:Một con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg, độ cứng 0,5N/cm đang dao động điều hòa Khi vận

tốc của nó là 20cm/s thì gia tốc của nó là 2 3m/s2 Năng lượng dao động của con lắc:

Bài 13: Một con lắc lò xo dao động điều phương thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 200g, lò

xo có độ cứng 200N/m Vật dao động điều hào với biên độ 2cm Lấy g= 10m/s2 Độ lớn của lực đàn hồi ở vị trí cao nhất tác dụng vào vật trong qúa trình dao động là:

Bài 14:Một con lắc lò xo dao động điều phương thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 200g, lò

xo có độ cứng 200N/m Vật dao động điều hào với biên độ 2cm Lấyg = 10m/s2 Độ lớn của lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật trong qúa trình dao động là:

Bài 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tốc độ có độ lớn cực đại bằng

0,6m/s Khi vật qua vị trí x = 3 2cm thì động năng bằng thế năng Biên độ và chu kì của dao động có nhữngh giá trị nào sau đây:

5

A= cm T = π s

5

A= cm T = π s

C 6 2 ;

5

A= cm Ts

5

A= cm Ts

Bài 16:Một hòn bi có khối lượng 360g gắn vào lò xo treo thẳng đứng, thì lò xo dãn ra 9cm,lấy g =

10m/s2 Chu kì dao động của con lắc lò xo và độ cứng của lò xo:

A T = 0,6s; k = 40N/m B T = 31,4s; k = 0,45N/m

C T = 0,6s; k = 80N/m D T = 0,314s; k = 146N/m

Bài 17: Khi gắn quả cầu m1 vào lò xo, thì nó dao động với chu kì T1 = 0,3s Khi gắn quả cầu m2

vào lò xo đó thì nó dao động với chu kì T2 = 0,4s Khi gắn đồng thời hai quả cầu m1 và m2 vào lò xo thì chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu ?

A T = 0,7s B.T= 0,1s C.T = 0,5s D.T = 0,8s

Bài 18: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg vào lò xo có độ cứng

1N/cm, dao động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm Xác định cơ năng của vật

Trang 3

Bài 19: Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J.Biên độ dao động của nó là:

Bài 20 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là

1 m/s Tần số dao động là:

Bài 21 : Một con lắc lò xo dao động với phương trình: x = 4cos4πt (cm) Quãng đường vật đi được trong thời gian 30s kể từ lúc t0 = 0 là:

Bài 22 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 0,05cos20t (m) Vận tốc trung bình trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc t0 = 0 là:

Bài 23 : Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm Đầu trên cố định, đầu dưới có 1 vật 120g Độ cứng lò xo là 40 N/m Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ, lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là:

A 24,5.10-3 J B 22.10-3 J C 16,5.10-3 J D 12.10-3 J

Bài 24 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(10πt + π/2) cm Những thời điểm vật qua vị trí có li độ x = +1 cm là:

A 1

60 10

K

t= − + (K ≥ 1) B 1

60 10

K

t= + (K ≥ 0)

C A và B đều đúng D A và B đều sai

Bài 25 : Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:

x = 10cosπt (cm) Lực phục hồi tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:

Bài 26 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật m dao động với biên độ 10 cm Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3 Lấy

g = π2= 10 m/s2 Tần số dao động là:

A 1 Hz B 0,5Hz B 0,25Hz D Tất cả đều sai

Bài 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình:

x = 2cos(20t + π/2) cm Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30 cm Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình dao động là:

A 30,5 cm và 34,5 cm B 31 cm và 36 cm

C 32 cm và 34 cm D Tất cả đều sai

Bài 28 : Một lò xo độ cứng 10N/dm, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm Khi cân bằng chiều dài lò xo là 22 cm Lấy g = 10 m/s2 Khối lượng quả cầu là:

A 0,4 Kg B 0,2 Kg C 0,1 Kg D 10 (g)

Bài 29: Một vật dao động điều hịa giữa hai vị trí biên là M và M’ quanh vị trí cân bằng O Cho

MM’ = 8 3cm Trong khỏang thời gian 6s, vật thực hiện được 4 lần dao động tịan phần Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ Phương trình dao động

Trang 4

A 4 3 cos 4

x=  π t+π 

4

4 3 cos

x=  πt−π 

C 4 3 cos 4

3

4

4 3 cos

3

x=  πt−π

Bài 30: Đồ thị li độ x theo thời gian t có

dạng như hình vẽ Phương trình li độ

của x:

A 4cos 2

2

x=  πt+π 

B.x=4cos 2( πt)cm

C 4cos 2

2

x=  πt−π 

D 4cos 2

6

x=  πt−π 

Bài 31: Một vật dao động điều hòa Trong khỏang thời gian bằng 5 chu kì vật chuyển động được

một đọan đường dài 60cm Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 30 2cm/s Khi vật ở vị trị là 1cm thì vận tốc và gia tốc có những giá trị:

A.v= ±40cm/s; a = -200cm/s2 B v= ±40cm/s; a = 200 2cm/s2

C v= ±40 2cm/s; a = 300cm/s2 D v= ±40 2cm/s; a = 200 2cm/s2

Bài 32: Một vật dao động điều hòa với phương trình: 4 2 cos

x= πt−π

  ( cm; s) Khỏang thời

gian ngắn nhất để vật có li độ là 4cm:

Bài 33: Một vật dao động điều hòa theo quỹ đạo BB’ = 8cm với chu kì 0,5s và pha ban đầu có giá

trị

4

π

rad Vị trí cân bằng gọi là O Trung điểm các đọan OB và OB’ là M và M’.Xác định khỏang thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí O đến M:

A 1

24s

Bài 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 2s Vật mắc vào lò xo có khối lượng 200g Năng lượng dao động của con lắc là 40mJ Lấy 2

10

π = Khi thế năng bằng động năng thì vận tốc của vật có giá trị:

A 12πcm/s B.10π 2cm/s C.10πcm/s D.2πcm/s

Bài 35:Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng độ dài tự nhiên của lò xo là 40cm, độ

cứng 0,2N/cm, vật mắc vào lò xo có khối lượng 200g, lấy g = 10m/s2.Truyền cho con lắc năng lượng 16mJ khi vật ở vị trí cân bằng.Con lắc dao động điều hòa

Trả lời câu a ,b

a.Độ dài cực đại cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động:

b Vận tốc cực đại của vật có giá trị:

O -4

1

t( s) x(cm)

Trang 5

Bài 36: Một vật dao động điều hòa với phương trình: 10cos

2

x= πt+π 

 ( x tính bằng m, t tính bằng

s) Quãng đường vật đi được kể từ khi dao động đến thời điểm 2,5s là:

Bài 37: Một vật nặng khối lượng 100g treo vào lò xo có độ cứng 10N/m và dao động điều hòa với

vận tốc cực đại là 120cm/s, khi động năng bằng hai thế năng thì li độ của vật là:

3

6

Bài 38: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 4s, pha ban đầu bằng

2

π

rad Thời gian ngắn nhất kể từ lúc dao động cho đến khi li độ bằng 1/2 biên độ dao động là:

A.1

3 s

Bài 39: Con lắc lò xo có độ cứng 1N/cm được treo thẳng đứng gắn vào đầu dưới của lò xo một

quả năng co khối lượng 200g, khi dao động có chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất là 18cm và 26cm Chiều dài tự nhiên của lò xo là:

Bài 40: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ 8cm, chu kì 0,5s, khối lượng của quả nặng là

400g Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật:

Bài 41: Một vật gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động trên quỹ đạo dài 10cm Xác định li

độ của vật khi nó có động năng là 0,009J

=

2 10 cos

độ của vật khi pha dao động bằng – 600 là:

Bài 43:Một vật nặng 500g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3

phút vật thực hiện được 540 dao động Cho π2 ≈ 10 Cơ năng của vật là:

=

3 2 cos

x cm Vận tốc của vật khi có

li độ x = 3cm là:

Bài 45: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động thành phần sau: 1 15cos 2

3

x =  πt+π 

2

2 5cos 2

3

x =  πt− π 

 cm Phương trình dao động tổng hợp là:

A x = 1 20cos 2

3

x =  πt+π

3

x =  πt−π

Trang 6

C 1 10cos 2

3

x =  πt+ ÷

 cm D.x1=10cos 2 πt− 3÷

Bài 46: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương

trình:x1 =8cos 2( πt)cm và 2 6sin 2

2

x =  πt+π 

 cm Gia tốc cực đại của vật là:

A 2,4cm/s2 B.3,2 cm/s2 C.5,6 cm/s2 D.4 cm/s2

Bài 47: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1, x2 Biết phương trình của dao động thứ nhất 1 10cos

3

x = πt−π 

 cm và phương trình của dao động tổng hợp

2 4cos

3

x= πt+ π 

 cm Phương trình của dao động thứ hai:

A 2 10cos

3

x = πt−π 

3

x = πt−π 

C 2

2 4cos

3

x = πt+ π

2 14cos

3

x = πt+ π 

Bài 48: Một con lắc đơn trong 0,5 phút vật thực hiện 90 dao động Tần số của dao động:

Bài 49:Một con lắc đơn cóchu kì dao động với biện độ góc nhỏ là 2s dao động tại nơi có

g= π2m/s2 Chiều dài của con lắc là :

Bài 50:Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0

0 6

α = và chu kì

5

π

s, tại nơi có g = 10m/s2 Chọn gốc thời gian khi vật qua vị trí li độ góc 0

2

α

α = − theo chiều dương của quĩ đạo Phương trình dao động của con lắc:

A cos 10 2

2 cos 10

C 6cos 10 2

3

2 cos 10

3

Bài 51:Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l1 thì dao động điều hòa với chu kì T1 =1 s Khi con lắc

có chiều dài l2 thì thì chu dao động cũng tại nơi đó là 0,6s Chu kì của con lắc khi có chiều dài l1 – l2

là:

Bài 52: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40cm, dao động với biên độ góc 0,1rad tại nơi

có gia tốc trọng trường là 10m/s2 Tốc độ của vật nặng khi qua vị trí cân bằng là:

Bài 53: Một con lắc đơn có dây treo dài 60cm, vật nặng khối lượng 200g dao động với biên độ góc 0,1rad tại nới có g = 10m/s2 Động năng của vật khí qua vị trí cân bằng:

Bài 54: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình : cos

2

x A= πt+π 

 (cm;s) Sau

khỏang thời gian bao nhiêu kể từ gốc thời gian ( t = 0) vật trở lại vị trí cân bằng lần thứ nhất?

Trang 7

A 1

Bài 55: Một dao động điều hòa có phương trình: 3cos 5

4

x=  πt+π 

 (cm;s) Số dao động tòan phần

thực hiện trong 1 phút là:

Bài 56: Một dao động điều hòa có phương trình 10cos 6

2

x=  πt−π 

 (cm;s) Thời gian vật thực hiện

9 dao động tòan phần là:

Bài 57:Một chất điểm dao động điều hòa trên một đọan thẳng MN dài 50cm Biết vận tốc của nó

qua trung điểm của MN là 2πm/s Tần số dao động của chất điểm:

Bài 58: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì 0,5s Vật đi qua vị trí cân bằng

với vận tốc

5

π

m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x =

2

A

theo chiều dương quĩ đaọ Phương trình dao động:

A 10cos 4

6

x=  πt−π 

π π

C 5cos 4

3

x=  πt−π

π π

Bài 59: Một vật dao động điều hòa trên một đọan thẳng dài 16cm Biết rằng trong thời gian 2 phút

vật thực hiện 60 dao động Chon gốc thời gian khi vật qua li độ x=-4 2cm theo chiều âm quĩ đạo Phương trình dao động:

A 8sin

4

x= πt+π 

π π

C 8sin 3

4

x= πt− π 

3 16sin

4

x= πt+ π 

Bài 60: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm, tần số 0,5Hz Khi t= 0 vật qua vị trí có li độ

cực đại Khi t = 1/4s vật có vận tốc bằng:

A -5πcm/s B.5πcm/s C.5 2 πcm/s D -5 2 πcm/s

Bài 61: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đừơng thẳng quanh vị trí cân bằng O với chu kì 2

π

s Biết rằng t= 0 vật ở ví tri có li độ -10cm với vận tốc bằng 0 Giá trị cực đại của gia tốc:

A.16cm/s2 B 40cm/s2 C.1,6 m/s2 D 16 m/s2

Bài 62: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình: 10cos 10

4

x=  t+π 

 (cm;s)

Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí 2cm

Bài 63: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình 10cos 2

2

x=  πt+π

 (cm;s)

Thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ 3:

Trang 8

Bài 64: Một vật dao động điều hòa với phương trình:x=20 cos 2( πt)(cm;s) Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ -20cm đến vị trí có li độ 20cm là:

Bài 65:Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: 3cos 5

3

x=  πt+π 

 (cm;s) Trong 1s

đầu tiên từ thời điểm ban đầu, chất điểm qua vị trí có li độ x = +1cm:

Bài 66: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 20cm với tốc độ

dài 1m/s Hình chiếu của điểm M trên đường kính dao động điều hòa với biên độ , chu kì, tần số là:

A 10cm; 0,05s; 20Hz B 20cm; 2

5

π

s; 5

2π Hz

5

π

s; 5

π Hz

Bài 67:Một vật dao động điều hòa với phương trình 4cos

4

x= π t

 (cm;s) Vận tốc trung bình của

vật đi từ vị trí -4cm đến vị trí 4cm là:

Bài 68: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, thực hiện 5 dao động trong thời gian 2,5s, vận tốc

cực đại của vật là 40πcm/s Vị trí vật có thế năng bằng 1/3 động năng:

Bài 69:Một con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng 200g dao động điều hòa có chu kì 2s Vận tốc

của vật qua vị trí cân bằng là 20πcm/s Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật:

Bài 70:Một chất điểm có khối lượng 500g dao động điều hòa trên đường thẳng MN dài 16cm với

tần số 0,5Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lực gây ra chuyển động của chất điểm ở thời điểm 1/6s là:

Bài 71: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k dao động đềiu hòa với chu

kì 2,5s Khi thay m bằng m’ = 800g thì chu kì của con lắc :

Bài 72: : Một con lắc lò xo có khối lượng m = 400g dao động điều hòa với biên độ 20cm, vận tốc

khi vật qua vị trí 10cm là 3m/s Độ cứng của lò xo:

Bài 73: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng 200g và lò xo có độ cứng 500N/m Kéo

vật lệch khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó vận tốc 1,5m/s dọc theo trục lò xo thì vật dao động điều hòa với biên độ:

Bài 74: Một con lắc lò xo có khối lương không đáng kể treo thẳng đứng Treo quả cầu m1 = 20g vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài 41cm, còn treo quả cầu có khối lượng m2 = 50g thì lò xo dài 42,5cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo?

Trang 9

Bài 75: Một con lắc đơn dao động điều hòa Trong thời gian tnó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của con lắc đi 16cm thì trong cùng khỏang thời gian như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Lấy g = 9,8m/s2 Độ dài ban đầu của con lắc là:

Bài 76:Con lắc đơn gồm một vật treo vào dây có chiều dài 1m dao động với biên độ góc α0=

0,1rad Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s2 vận tốc của vật năng tại vị trí động năng bằng thế năng có độ lớn:

Bài 77:Khi qua vị trí cân bằng, vật nặng của con lắc đơn có vận tốc 1m/s Lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại của vật nặng so với vị trí cân bằng là:

Bài 78: Một vật rắn có khối lượng 2kg có thể quay tự do quanh trục nằm ngang Momen quán tính

của vật đối với trục quay là 0,5kg.m2 vật dao động với chu kì 2s Cho g = π2 m/s2 Trục quay cách trọng tâm một khỏang bằng:

Bài 79:Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường Lấy g = 10m/s2 với chu

kì 2s trên quỹ đọa dài 20cm Lấy π2= 10 thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí

có li độ 0

2

s

s= là:

A.1

2s

Bài 80:Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng 0,05kg treo vào đầu một sợi dây dài 1m,

ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81m/s2 Bỏ qua ma sát Khi coon lắc dao động phương của dây treo lệch một góc cực đại so với phương thẳng đứng là 300 Vận tốc và lực căng tại vị trí cân bằng:

A 1,62m/s;0,62N B.2,63m/s;0,62N C.4,12m/s;1,34N D.0,412m/s;13,4N

Bài 81:Con lắc đơn gồm dây treo dài 0,5m, vật có khối lượng 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 9,79m/s2 Tích cho vật một điện tích q=-8.10-5C rồi đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên, có cường độ 4.103V/m Chu kì dao động của con lắc là:

Bài 82: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng 1g tích điện dương q = 5,66.10-7C,

được treo vào một sợi dây mảnh dài 1,4m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E=

10000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,79m/s2 Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc:

Bài 83:Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt đất Đưa đồng hồ ấy lên độ cao 1600m thì mỗi

ngày nhanh chậm bao nhiêu?Bán kính trái đất là 6400km

Bài 84: Một quả lắc đồng hồ chạy đúng giờ ở mặt đất có nhiệt độ 250C Dây treo con lắc có hệ số

nở dài α =2.10 (− 5 K− 1) Đưa đồng hồ lên độ cao h, ở đó nhiệt độ là 50C, thấy đồng hồ chạy đúng Tính độ cao h, bán kính của trái đất là 6400km

Ngày đăng: 18/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 30: Đồ thị li độ x theo thời gian t có - DAO ĐỘNG CƠ
i 30: Đồ thị li độ x theo thời gian t có (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w