There are a number of different types of training we can use to engage an employee. These types are usually used in all steps in a training process (orientation, in-house, mentorship, and external training). The training utilized depends on the amount of resources available for training, the type of company, and the priority the company places on training. Follow the lecture above to better understand the training in the business. To see more documents about other human resource management, please consult at Bộ tài liệu Hướng dẫn Đào tạo nội bộ Doanh nghiệp.
Trang 1TRAIN THE TRAINER DEVELOPMENT PROGRAM
FOR SERVICE INDUSTRY FIELD
VAN TRI GOLF ESTATE
Trang 2HÁI NI M ĐÀO T O Ệ Ạ
3.M
I NG I H C NH TH NÀO?
Ọ I NG ƯỜ I H C NH TH NÀO? Ọ Ư Ế
Trang 31. GI I THI U Ớ Ệ
1. GI I THI U Ớ Ệ
M c đích c a khóa h c đ giúp phát tri n k năng đào t o: ụ ủ ọ ể ể ỹ ạ
M c đích c a khóa h c đ giúp phát tri n k năng đào t o: ụ ủ ọ ể ể ỹ ạ
m t giáo viên m t h c viên ho c m t giáo viên và m t nhóm ộ ộ ọ ặ ộ ộ
m t giáo viên m t h c viên ho c m t giáo viên và m t nhóm ộ ộ ọ ặ ộ ộ
h c viên ọ
h c viên ọ
Sau khi h c xong ph n này, anh s : ọ ầ ẽ
Sau khi h c xong ph n này, anh s : ọ ầ ẽ
Nh n bi t các nguyên t c chu n m c đ Nh n bi t các nguyên t c chu n m c đ ậ ậ ế ế ắ ắ ẩ ẩ ự ự ượ ượ c thi t l p c thi t l p ế ậ ế ậ
Nh n d ng các tình hu ng t i n i làm vi c, n i có nhu c u Nh n d ng các tình hu ng t i n i làm vi c, n i có nhu c u ậ ậ ạ ạ ố ố ạ ơ ạ ơ ệ ệ ơ ơ ầ ầ đào t o ạ
nhu c u c a chúng ầ ủ
Ki m tra xem vi c đào t o c a anh có hi u qu nh th Ki m tra xem vi c đào t o c a anh có hi u qu nh th ể ể ệ ệ ạ ạ ủ ủ ệ ệ ả ả ư ế ư ế
nào.
Trang 42. ĐÀO T O LÀ GÌ? ĐÀO T O LÀ GÌ? Ạ Ạ
Ph n này s g m các đi m: ầ ẽ ồ ể
Ph n này s g m các đi m: ầ ẽ ồ ể
Đào t o là gì? Đào t o là gì? ạ ạ
Làm th nào nh n bi t đ Làm th nào nh n bi t đ ế ế ậ ậ ế ượ ế ượ c nhu c u đào t i b ph n? c nhu c u đào t i b ph n? ầ ầ ạ ộ ạ ộ ậ ậ
S liên k t gi a đào t o và chu n m c S liên k t gi a đào t o và chu n m c ự ự ế ế ữ ữ ạ ạ ẩ ẩ ự ự
L i ích c a đào t o L i ích c a đào t o ợ ợ ủ ủ ạ ạ
Vai trò c a anh – ng Vai trò c a anh – ng ủ ủ ườ ườ i đào t o i đào t o ạ ạ
Trang 5a. Đào t o là gì? ạ
a. Đào t o là gì? ạ
Đào t o là chuy n các ki n th c; k năng và thái đ c a ạ ể ế ứ ỹ ộ ủ
Đào t o là chuy n các ki n th c; k năng và thái đ c a ạ ể ế ứ ỹ ộ ủ
người này cho người khác
người này cho người khác
Lo i hình đào t oạ ạ
Lo i hình đào t oạ ạ : (Có hai lo i) (Có hai lo i)ạạ
1. Đào t o th c hành (Onjob training) đ Đào t o th c hành (Onjob training) đ ạ ạ ự ự ượ ượ c miêu t nh s c miêu t nh s ả ả ư ự ư ự
chuy n giao k năng, ki n th c cho h c viên t i khu v c ể ỹ ế ứ ọ ạ ự
chuy n giao k năng, ki n th c cho h c viên t i khu v c ể ỹ ế ứ ọ ạ ự
làm vi c. ệ
làm vi c. ệ
2 Đào t o lý thuy t (Offjob training) đ Đào t o lý thuy t (Offjob training) đ ạ ạ ế ế ượ ượ c miêu t nh s c miêu t nh s ả ả ư ự ư ự
chy n giao ki n th c và thái đ cho h c viên, thông th ể ế ứ ộ ọ ườ ng
chy n giao ki n th c và thái đ cho h c viên, thông th ể ế ứ ộ ọ ườ ng
đ ượ c ti n hành t i phòng h c ế ạ ọ
đ ượ c ti n hành t i phòng h c ế ạ ọ
Trang 6b. nh n bi t nhu c u đào t o t i b ph n ậ ế ầ ạ ạ ộ ậ
b. nh n bi t nhu c u đào t o t i b ph n ậ ế ầ ạ ạ ộ ậ
nh th nào? ư ế
nh th nào? ư ế
Nhu c u đào t o có th n y sinh trong nhi u hoàn c nh khác ầ ạ ể ẩ ề ả
Nhu c u đào t o có th n y sinh trong nhi u hoàn c nh khác ầ ạ ể ẩ ề ả
nhau nh ng thông thư ường th c t nhân viên không có đ k ự ế ủ ỹ
nhau nh ng thông thư ường th c t nhân viên không có đ k ự ế ủ ỹ
năng, ki n th c ho c kh năng th c hi n nhi m v Chúng ta ế ứ ặ ả ự ệ ệ ụ
năng, ki n th c ho c kh năng th c hi n nhi m v Chúng ta ế ứ ặ ả ự ệ ệ ụ
có th nh n ra nhu c u đào t o khì:ể ậ ầ ạ
có th nh n ra nhu c u đào t o khì:ể ậ ầ ạ
K t qu công vi c hi n t i c a h th p so v i chu n m c đã K t qu công vi c hi n t i c a h th p so v i chu n m c đã ế ế ả ả ệ ệ ệ ạ ủ ệ ạ ủ ọ ấ ọ ấ ớ ớ ẩ ẩ ự ự
Trang 7Vi c phân tích nhu c u đào t o giúp cho anh :ệ ầ ạ
Vi c phân tích nhu c u đào t o giúp cho anh :ệ ầ ạ
Tìm ra lo i đào t o gì c n Tìm ra lo i đào t o gì c n ạ ạ ạ ạ ầ ầ
L p k ho ch: ch c ch n đây là 1 khóa đào t o c n thi t L p k ho ch: ch c ch n đây là 1 khóa đào t o c n thi t ậ ậ ế ế ạ ạ ắ ắ ắ ắ ạ ạ ầ ầ ế ế
Xác đ nh rõ r ng nh ng tr c tr c gì đang x y ra Xác đ nh rõ r ng nh ng tr c tr c gì đang x y ra ị ị ằ ằ ữ ữ ụ ụ ặ ặ ẩ ẩ
Ti n hành đào t o m t cách hi u qu Ti n hành đào t o m t cách hi u qu ế ế ạ ạ ộ ộ ệ ệ ả ả
Không có công th c c th giúp cho vi c ra quy t đ nh đâu vi c ứ ụ ể ệ ế ị ở ệ
Không có công th c c th giúp cho vi c ra quy t đ nh đâu vi c ứ ụ ể ệ ế ị ở ệ
đào t o đạ ược yêu c u. Nhu c u đào t o n y sinh thầ ầ ạ ẩ ường xuyên,
đào t o đạ ược yêu c u. Nhu c u đào t o n y sinh thầ ầ ạ ẩ ường xuyên,
nó không ch t i th i đi m anh đánh giá.ỉ ạ ờ ể
nó không ch t i th i đi m anh đánh giá.ỉ ạ ờ ể
Trang 8c. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n ế
c. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n ế
nhu c u đào t o ầ ạ
nhu c u đào t o ầ ạ
Thành tích làm vi c c a m t nhân viên có th không đ t tiêu chu n, ệ ủ ộ ể ạ ẩ
Thành tích làm vi c c a m t nhân viên có th không đ t tiêu chu n, ệ ủ ộ ể ạ ẩ
vì:
Thi u nhân viên, th i gian Thi u nhân viên, th i gian ế ế ờ ờ
Thi u thi t b , v t t Thi u thi t b , v t t ế ế ế ị ậ ư ế ị ậ ư
Đào t o ban đ u sai l ch Đào t o ban đ u sai l ch ạ ạ ầ ầ ệ ệ
T n su t nhi m v đ T n su t nhi m v đ ầ ầ ấ ấ ệ ệ ụ ượ ụ ượ c giao làm c giao làm
Tính khí cá nhân/m c đ nhi t huy t Tính khí cá nhân/m c đ nhi t huy t ứ ứ ộ ộ ệ ệ ế ế
Hi u bi t đ Hi u bi t đ ể ể ế ượ ế ượ c yêu c u c yêu c u ầ ầ
S ph n h i k t qu đ t đ S ph n h i k t qu đ t đ ự ự ả ả ồ ế ồ ế ả ạ ượ ả ạ ượ c c
S rõ ràng các chu n m c c n đ t đ S rõ ràng các chu n m c c n đ t đ ự ự ẩ ẩ ự ầ ự ầ ạ ượ ạ ượ c c
Trang 9□ đó là trách nhi m c a công tác qu n lý/ giám sát đ gi i quy t đó là trách nhi m c a công tác qu n lý/ giám sát đ gi i quy t ệ ệ ủ ủ ả ả ể ả ể ả ế ế
v n đ không qua đào t o, giúp các cá nhân đ a k t qu công ấ ề ạ ư ế ả
v n đ không qua đào t o, giúp các cá nhân đ a k t qu công ấ ề ạ ư ế ả
vi c đ t đ ệ ạ ượ c tiêu chu n yêu c u ẩ ầ
vi c đ t đ ệ ạ ượ c tiêu chu n yêu c u ẩ ầ
□ đó là nguyên t c đ phân tích nhu c u k càng tr đó là nguyên t c đ phân tích nhu c u k càng tr ắ ắ ể ể ầ ầ ỹ ỹ ướ ướ c khi anh có c khi anh có
th gi i quy t v n đ ể ả ế ấ ề
th gi i quy t v n đ ể ả ế ấ ề
□
□ gi i quy t v gi i quy t v ả ả ế ế ấ ấ n đ n đ ề ề không c n đào t o là đi u c không c n đào t o là đi u c ầ ầ ạ ạ ề ề ũng quan trong
nh ư ệ ư ệ vi c vi c anh xác đ nh nhu c u đào t o anh xác đ nh nhu c u đào t o ị ị ầ ầ ạ ạ
Trang 10e. S liên k t gi a đào t o và chu n m c ự ế ữ ạ ẩ ự
e. S liên k t gi a đào t o và chu n m c ự ế ữ ạ ẩ ự
Trang 11f. C i ti n k t qu làm vi c ả ế ế ả ệ
f. C i ti n k t qu làm vi c ả ế ế ả ệ
C n nh n bi t rõ ràng các l h ng c n nhu c u đào t o nh sau:ầ ậ ế ỗ ổ ầ ầ ạ ư
C n nh n bi t rõ ràng các l h ng c n nhu c u đào t o nh sau:ầ ậ ế ỗ ổ ầ ầ ạ ư
Nhân viên đ Nhân viên đ ượ ượ c chuy n sang t b ph n khác c chuy n sang t b ph n khác ể ể ừ ộ ừ ộ ậ ậ
S p x p thêm vi c cho nhân viên S p x p thêm vi c cho nhân viên ắ ắ ế ế ệ ệ
Cung c p d ng c làm vi c, h Cung c p d ng c làm vi c, h ấ ấ ụ ụ ụ ụ ệ ệ ướ ướ ng d n cách s d ng và danh ng d n cách s d ng và danh ẫ ẫ ử ụ ử ụ sách ki m tra ể
sách ki m tra ể
Quay vòng h c viên gi a các ngh nghi p, nhi m v Quay vòng h c viên gi a các ngh nghi p, nhi m v ọ ọ ữ ữ ề ề ệ ệ ệ ệ ụ ụ
S p x p cho h c viên làm vi c cùng v i nhân viên có kinh nghi m S p x p cho h c viên làm vi c cùng v i nhân viên có kinh nghi m ắ ắ ế ế ọ ọ ệ ệ ớ ớ ệ ệ
Quan tâm h n t i nhân viên, đ a ra n i quy, ch d n và ch th Quan tâm h n t i nhân viên, đ a ra n i quy, ch d n và ch th ơ ớ ơ ớ ư ư ộ ộ ỉ ẫ ỉ ẫ ỉ ị ỉ ị
Làm cho h c viên bi t cách đ c tài li u và th c hành Làm cho h c viên bi t cách đ c tài li u và th c hành ọ ọ ế ế ọ ọ ệ ệ ự ự
Trang 12g. L i ích c a đào t o ợ ủ ạ
g. L i ích c a đào t o ợ ủ ạ
Đ i v i nhân viênố ớ
Đ i v i nhân viênố ớ :
Tăng s hài lòng v i công vi c Tăng s hài lòng v i công vi c ự ự ớ ớ ệ ệ
Giúp cho vi c th c hi n công vi c an toàn và v sinh Giúp cho vi c th c hi n công vi c an toàn và v sinh ệ ệ ự ự ệ ệ ệ ệ ệ ệ
Làm tăng đ ng l c và tinh th n làm vi c c a nhân viên Làm tăng đ ng l c và tinh th n làm vi c c a nhân viên ộ ộ ự ự ầ ầ ệ ủ ệ ủ
Cho phép nhân viên bi t đ Cho phép nhân viên bi t đ ế ượ ế ượ c cái gì k v ng anh ta c cái gì k v ng anh ta ỳ ọ ỳ ọ ở ở
Cho phép nhân viên đ t đ Cho phép nhân viên đ t đ ạ ượ ạ ượ c chu n m c c a m t nhân viên kinh c chu n m c c a m t nhân viên kinh ẩ ẩ ự ủ ự ủ ộ ộ nghi m nhanh h n ệ ơ
nghi m nhanh h n ệ ơ
Làm cho nhân viên nh n bi t đ Làm cho nhân viên nh n bi t đ ậ ậ ế ượ ế ượ c kh năng c a chính mình c kh năng c a chính mình ả ả ủ ủ
Tăng kh năng linh ho t c a nhân viên Tăng kh năng linh ho t c a nhân viên ả ả ạ ủ ạ ủ
Trang 13 Giúp cho vi c tuy n d ng nhân viên đ Giúp cho vi c tuy n d ng nhân viên đ ệ ệ ể ể ụ ụ ượ ượ c d dàng c d dàng ễ ễ
Gi m b t t l luân chuy n nhân viên Gi m b t t l luân chuy n nhân viên ả ả ớ ỷ ệ ớ ỷ ệ ể ể
H tr các k ho ch n i ti p H tr các k ho ch n i ti p ỗ ợ ỗ ợ ế ế ạ ạ ố ế ố ế
Trang 14Đ i v i giám sát viênố ớ
Đ i v i giám sát viênố ớ :
Công vi c đ Công vi c đ ệ ệ ượ ượ c th c hi n d dàng h n n u t t c nhân viên c th c hi n d dàng h n n u t t c nhân viên ự ự ệ ệ ễ ễ ơ ơ ế ấ ả ế ấ ả
đ ượ c đào t o và làm vi c theo m t chu n m c ạ ệ ộ ẩ ự
đ ượ c đào t o và làm vi c theo m t chu n m c ạ ệ ộ ẩ ự
Gi m b t các phàn nàn c a c p qu n lý và khách hàng Gi m b t các phàn nàn c a c p qu n lý và khách hàng ả ả ớ ớ ủ ủ ấ ấ ả ả
Phát tri n k năng c a chính h trong qu n lý con ng Phát tri n k năng c a chính h trong qu n lý con ng ể ể ỹ ỹ ủ ủ ọ ọ ả ả ườ ườ i i
Có th l p k ho ch đào t o d dàng h n Có th l p k ho ch đào t o d dàng h n ể ậ ể ậ ế ế ạ ạ ạ ạ ễ ễ ơ ơ
Trang 15h. Vai trò c a anh chuyên gia đào t o ủ ạ
h. Vai trò c a anh chuyên gia đào t o ủ ạ
Bi n đ i t nhu c u đào t o sang m c tiêu đào t o Bi n đ i t nhu c u đào t o sang m c tiêu đào t o ế ế ổ ừ ổ ừ ầ ầ ạ ạ ụ ụ ạ ạ
Quy t đ nh tr Quy t đ nh tr ế ị ế ị ướ ướ c lo i hình đào t o thích h p c lo i hình đào t o thích h p ạ ạ ạ ạ ợ ợ
Thi t k đ Thi t k đ ế ế ượ ế ế ượ c ch c ch ươ ươ ng trình đào t o phù h p ng trình đào t o phù h p ạ ạ ợ ợ
Chu n b các thi t b , đ dùng, khu v c cho vi c đào t o Chu n b các thi t b , đ dùng, khu v c cho vi c đào t o ẩ ẩ ị ị ế ị ồ ế ị ồ ự ự ệ ệ ạ ạ
S p x p ch ng i, b trí bàn h c S p x p ch ng i, b trí bàn h c ắ ắ ế ế ỗ ỗ ồ ồ ố ố ọ ọ
S p x p cho h c viên làm quen, h ng kh i tr S p x p cho h c viên làm quen, h ng kh i tr ắ ắ ế ế ọ ọ ứ ứ ở ở ướ ướ c khi đào t o c khi đào t o ạ ạ
Đ a ra ph n h i cho h c viên/ đánh giá l i thành tích Đ a ra ph n h i cho h c viên/ đánh giá l i thành tích ư ư ả ả ồ ồ ọ ọ ạ ạ
Đánh giá k t qu khóa đào t o Đánh giá k t qu khóa đào t o ế ế ả ả ạ ạ
Nh n ra nhu c u đào t o sau này Nh n ra nhu c u đào t o sau này ậ ậ ầ ầ ạ ạ
Trang 16i. Anh c n có nh ng tiêu chu n sau đây ầ ữ ẩ
i. Anh c n có nh ng tiêu chu n sau đây ầ ữ ẩ
đ tr thành ng ể ở ườ i đào t o t t ạ ố
đ tr thành ng ể ở ườ i đào t o t t ạ ố
Thành th o v i ch đ đào t o Thành th o v i ch đ đào t o ạ ạ ớ ớ ủ ề ủ ề ạ ạ
Nhi t tình v i n i dung đào t o Nhi t tình v i n i dung đào t o ệ ệ ớ ộ ớ ộ ạ ạ
Đ ng viên / đ a ra các cam k t cho khóa đào t o Đ ng viên / đ a ra các cam k t cho khóa đào t o ộ ộ ư ư ế ế ạ ạ
Đáng tin c y v i các h c viên Đáng tin c y v i các h c viên ậ ớ ậ ớ ọ ọ
Có ki n th c k năng đào t o Có ki n th c k năng đào t o ế ế ứ ỹ ứ ỹ ạ ạ
Luôn s n sàng t i các th i đi m c n thi t Luôn s n sàng t i các th i đi m c n thi t ẵ ẵ ạ ạ ờ ờ ể ể ầ ầ ế ế
Có kh năng giao ti p t t v i h c viên Có kh năng giao ti p t t v i h c viên ả ả ế ố ớ ọ ế ố ớ ọ
Linh ho t v i n i dung đào t o Linh ho t v i n i dung đào t o ạ ớ ộ ạ ớ ộ ạ ạ
Trang 17j. Bài t p th c hành ậ ự
j. Bài t p th c hành ậ ự
L a ch n m t cá nhân đi n hình trong công ty và tr l i các câu h i ự ọ ộ ể ả ờ ỏ
L a ch n m t cá nhân đi n hình trong công ty và tr l i các câu h i ự ọ ộ ể ả ờ ỏ
sau:
Q1 – Ngh nghi p (công vi c) c a cá nhân này là gì? ề ệ ệ ủ
Q1 – Ngh nghi p (công vi c) c a cá nhân này là gì? ề ệ ệ ủ
Q2 – Các nhi m v chính trong ngh nghi p c a anh ta là gì? ệ ụ ề ệ ủ
Q2 – Các nhi m v chính trong ngh nghi p c a anh ta là gì? ệ ụ ề ệ ủ
Q3 – Anh k v ng gì v cách làm vi c c a cá nhân này? ỳ ọ ề ệ ủ
Q3 – Anh k v ng gì v cách làm vi c c a cá nhân này? ỳ ọ ề ệ ủ
Q4 – Theo cách đó, cá nhân này đã không th hi n công vi c ể ệ ệ
Q4 – Theo cách đó, cá nhân này đã không th hi n công vi c ể ệ ệ
đúng nh yêu c u? đúng nh yêu c u? ư ư ầ ầ
Q5 – Có l h ng trong k t qu đ t đ ỗ ổ ế ả ạ ượ c là do cá nhân thi u kh ế ả
Q5 – Có l h ng trong k t qu đ t đ ỗ ổ ế ả ạ ượ c là do cá nhân thi u kh ế ả
năng th hi n công vi c nh anh mong mu n? năng th hi n công vi c nh anh mong mu n? ể ệ ể ệ ệ ệ ư ư ố ố
Q6 – N u đúng là anh ta thi u kh năng, anh ta đã l n nào đ ế ế ả ầ ượ c
Q6 – N u đúng là anh ta thi u kh năng, anh ta đã l n nào đ ế ế ả ầ ượ c
đào t o nh v y ch a? đào t o nh v y ch a? ạ ạ ư ậ ư ậ ư ư
Q7 – N u anh ta đã t ng đ ế ừ ượ c đào t o nh v y, t i sao anh ta ạ ư ậ ạ
Q7 – N u anh ta đã t ng đ ế ừ ượ c đào t o nh v y, t i sao anh ta ạ ư ậ ạ
l i b m t kh năng đó? l i b m t kh năng đó? ạ ị ấ ạ ị ấ ả ả
Q8 – N u anh ta b m t kh năng đó, ho c là ch a có, li u anh ta có ế ị ấ ả ặ ư ệ
Q8 – N u anh ta b m t kh năng đó, ho c là ch a có, li u anh ta có ế ị ấ ả ặ ư ệ
thích thú đ có đ thích thú đ có đ ể ể ượ ượ c cái đó không? c cái đó không?
Trang 18Q9 – Li u anh ta có kh năng đ đ t đ ệ ả ể ạ ượ c cái đó?
Q9 – Li u anh ta có kh năng đ đ t đ ệ ả ể ạ ượ c cái đó?
Q10 – N u rõ ràng là anh ta có kh năng đó, t i sao anh ta l i không ế ả ạ ạ
Q10 – N u rõ ràng là anh ta có kh năng đó, t i sao anh ta l i không ế ả ạ ạ
Q11 – L h ng n ỗ ổ ày quan tr ng nh th nào trong k t qu , ví d nh quan tr ng nh th nào trong k t qu , ví d nh ọ ọ ư ế ư ế ế ế ả ả ụ ụ ư ư
m t khách hàng, an toàn, v sinh, so sánh v i s l m t khách hàng, an toàn, v sinh, so sánh v i s l ấ ấ ệ ệ ớ ố ượ ớ ố ượ ng ngu n l c ng ngu n l c ồ ự ồ ự anh có th c n đ s d ng cho vi c b t l i l h ng anh có th c n đ s d ng cho vi c b t l i l h ng ể ầ ể ầ ể ử ụ ể ử ụ ệ ệ ị ạ ỗ ổ ị ạ ỗ ổ
Q12 – K t lu n c a anh là gì v cá nhân này? ế ậ ủ ề
Q12 – K t lu n c a anh là gì v cá nhân này? ế ậ ủ ề
Trang 193. M I NG Ọ ƯỜ I H C NH TH NÀO? Ọ Ư Ế
3. M I NG Ọ ƯỜ I H C NH TH NÀO? Ọ Ư Ế
Ph n này bao g m các n i dung:ầ ồ ộ
Ph n này bao g m các n i dung:ầ ồ ộ
M i ngM i ngọọ ườ ọườ ọi h c nh th nàoi h c nh th nàoư ếư ế
Nh n ra các bi n pháp c i ti n vi c h cNh n ra các bi n pháp c i ti n vi c h cậậ ệệ ả ếả ế ệệ ọọ
Nh n d ng và vNh n d ng và vậậ ạạ ượượt qua các rào c n đ h ct qua các rào c n đ h cảả ể ọể ọ
Là người ch u trách nhi m đào t o, t i sao chúng ta l i ph i c ị ệ ạ ạ ạ ả ố
Là người ch u trách nhi m đào t o, t i sao chúng ta l i ph i c ị ệ ạ ạ ạ ả ố
tìm hi u quá trình h c? Câu tr l i là: công vi c c a chuyên ể ọ ả ờ ệ ủ
tìm hi u quá trình h c? Câu tr l i là: công vi c c a chuyên ể ọ ả ờ ệ ủ
gia đào t o là khích đ ng nhân viên khao khát đạ ộ ược h c và làm ọ
gia đào t o là khích đ ng nhân viên khao khát đạ ộ ược h c và làm ọ
cho vi c h c tr nên d dàng – đ làm đi u này, c n ph i ệ ọ ở ễ ể ề ầ ả
cho vi c h c tr nên d dàng – đ làm đi u này, c n ph i ệ ọ ở ễ ể ề ầ ả
hi u để ược g c r m i ngố ễ ọ ườ ọi h c nh th nào.ư ế
hi u để ược g c r m i ngố ễ ọ ườ ọi h c nh th nào.ư ế
Hãy nhìn l i cu c đ i b n và t h i mình đã h c các th nh th ạ ộ ờ ạ ự ỏ ọ ứ ư ế
Hãy nhìn l i cu c đ i b n và t h i mình đã h c các th nh th ạ ộ ờ ạ ự ỏ ọ ứ ư ế
nào?
Trang 20 T t c m i ng T t c m i ng ấ ả ọ ấ ả ọ ườ ườ i đã h c thông qua 1 ho c 5 i đã h c thông qua 1 ho c 5 ọ ọ ặ ặ giác quan: nhìn; nghe; ng i; n m; s Ví d ử ế ờ ụ
giác quan: nhìn; nghe; ng i; n m; s Ví d ử ế ờ ụ
thông qua nhìn & nghe, anh h c cách đ c nh ọ ọ ư
thông qua nhìn & nghe, anh h c cách đ c nh ọ ọ ư
th nào. Các giác quan nh n thông tin và ế ậ
th nào. Các giác quan nh n thông tin và ế ậ
truy n v não b ề ề ộ
truy n v não b ề ề ộ
Trang 21Thị giác
Não bộ
Khíu giác Xúc giác
Trang 22a. Vai trò c a ng ủ ườ i đào t o ạ
a. Vai trò c a ng ủ ườ i đào t o ạ
Mong mu n đ t đố ạ ược
Mong mu n đ t đố ạ ược
Trong các tình hu ng công vi c, m t s ngố ệ ộ ố ườ ọi h c có mong mu n ố
Trong các tình hu ng công vi c, m t s ngố ệ ộ ố ườ ọi h c có mong mu n ố
đ t đạ ược m t m c đ k năng ho c ki n th c m i. Do đó ngộ ứ ộ ỹ ặ ế ứ ớ ười
đ t đạ ược m t m c đ k năng ho c ki n th c m i. Do đó ngộ ứ ộ ỹ ặ ế ứ ớ ười
đào t o ph i t o đ ng l c cho ngạ ả ạ ộ ự ườ ọi h c b ng các cách sau đây:ằ
đào t o ph i t o đ ng l c cho ngạ ả ạ ộ ự ườ ọi h c b ng các cách sau đây:ằ
Kích thích tò mò * Tăng s t tin * Tăng s t tin ự ự ự ự
C h i Thăng ti n C h i Thăng ti n ơ ộ ơ ộ ế ế * Hài lòng v công vi c * Hài lòng v công vi c ề ề ệ ệ
Kh năng Kh năng ả ả * Gi i th * Gi i th ả ả ưở ưở ng ng
Khen ng i Khen ng i ợ ợ * T hào v i công vi c * T hào v i công vi c ự ự ớ ớ ệ ệ
Trang 23Ng ườ i đào t o ph i ch c r ng ng ạ ả ắ ằ ườ ọ i h c có đ y đ thông tin đ ầ ủ ể
Ng ườ i đào t o ph i ch c r ng ng ạ ả ắ ằ ườ ọ i h c có đ y đ thông tin đ ầ ủ ể
đ t đ ạ ượ c thành công. Đ khuy n khích và h tr cho vi c h c, ể ế ỗ ợ ệ ọ
đ t đ ạ ượ c thành công. Đ khuy n khích và h tr cho vi c h c, ể ế ỗ ợ ệ ọ
đào t o viên nên tác đ ng đ n các giác quan c a ng ạ ộ ế ủ ườ ọ i h c càng
đào t o viên nên tác đ ng đ n các giác quan c a ng ạ ộ ế ủ ườ ọ i h c càng
nhi u càng t t, ví d b ng cách làm m u cho h quan sát, đ a ra ề ố ụ ằ ẫ ọ ư
nhi u càng t t, ví d b ng cách làm m u cho h quan sát, đ a ra ề ố ụ ằ ẫ ọ ư
các câu h i và gi i thích, cho phép ng ỏ ả ườ i h c th c hành và s ọ ự ử
các câu h i và gi i thích, cho phép ng ỏ ả ườ i h c th c hành và s ọ ự ử
d ng th các thi t b Đào t o viên ph i nh gi thông tin theo ụ ử ế ị ạ ả ớ ữ
d ng th các thi t b Đào t o viên ph i nh gi thông tin theo ụ ử ế ị ạ ả ớ ữ
tr t t logic và đ d ng vi c h c t i đúng ch và đúng trình đ ậ ự ể ừ ệ ọ ạ ỗ ộ
tr t t logic và đ d ng vi c h c t i đúng ch và đúng trình đ ậ ự ể ừ ệ ọ ạ ỗ ộ
c a h c viên ủ ọ
c a h c viên ủ ọ
Thu th p thông tin/S lý thông tin ậ ử
Thu th p thông tin/S lý thông tin ậ ử
Trang 24Đào t o viên ph i đ a cho ng ạ ả ư ườ ọ ơ ộ ử ụ i h c c h i s d ng các giác
Đào t o viên ph i đ a cho ng ạ ả ư ườ ọ ơ ộ ử ụ i h c c h i s d ng các giác
quan c a h đ ti p xúc và th c hành nhi m v theo t ng ủ ọ ể ế ự ệ ụ ừ
quan c a h đ ti p xúc và th c hành nhi m v theo t ng ủ ọ ể ế ự ệ ụ ừ
ch ng m t. Trong khi h c viên đang th c hành, đào t o viên ặ ộ ọ ự ạ
ch ng m t. Trong khi h c viên đang th c hành, đào t o viên ặ ộ ọ ự ạ
nên đ ng quan sát k càng các hành đ ng c a h c viên và r i ứ ỹ ộ ủ ọ ồ
nên đ ng quan sát k càng các hành đ ng c a h c viên và r i ứ ỹ ộ ủ ọ ồ
đ a ra các ph n h i thích h p ư ả ồ ợ
đ a ra các ph n h i thích h p ư ả ồ ợ
Th hi n s hi u bi t ể ệ ự ể ế
Th hi n s hi u bi t ể ệ ự ể ế
Trang 25Kh năng ng ả ườ ọ i h c đánh giá đ ượ c k t qu ế ả
b h n ch vì thi u kinh nghi m. Đào t o ị ạ ế ế ệ ạ
b h n ch vì thi u kinh nghi m. Đào t o ị ạ ế ế ệ ạ
viên có th giúp h b ng cách đ a ra các câu ể ọ ằ ư
h i, cho phép th c hành thêm, đ a ra các ỏ ự ư
ph n h i và hu n luy n ả ồ ấ ệ
Ki m tra k t qu ể ế ả
Ki m tra k t qu ể ế ả
Trang 26C ách ph n h i ph n h i ả ả ồ ồ
Đây là m t k năng c b n cho b t k đào t o viên ộ ỹ ơ ả ấ ỳ ạ Đây là m t k năng c b n cho b t k đào t o viên ộ ỹ ơ ả ấ ỳ ạ nào. Đào t o viên ph i làm cho h c viên ý th c ạ ả ọ ứ nào. Đào t o viên ph i làm cho h c viên ý th c ạ ả ọ ứ
đ ượ c s ti n b c a h Nên xây d ng tính t tin ự ế ộ ủ ọ ự ự
đ ượ c s ti n b c a h Nên xây d ng tính t tin ự ế ộ ủ ọ ự ự cho ng ườ i h c, nh ng ph i ph n h i trung th c ọ ư ả ả ồ ự cho ng ườ i h c, nh ng ph i ph n h i trung th c ọ ư ả ả ồ ự thành tích đ t đ ạ ượ c đ ch c ch n r ng tiêu chu n ể ắ ắ ằ ẩ thành tích đ t đ ạ ượ c đ ch c ch n r ng tiêu chu n ể ắ ắ ằ ẩ yêu c u đã đ ầ ượ c h c viên ý th c và hi u đúng ọ ứ ể
yêu c u đã đ ầ ượ c h c viên ý th c và hi u đúng ọ ứ ể
Trang 27b. Nh n ra bi n pháp c i ậ ệ ả
b. Nh n ra bi n pháp c i ậ ệ ả
ti n vi c h c ế ệ ọ
ti n vi c h c ế ệ ọ
Anh đã bao gi t h i: “t i sao tôi h c?”. Là vì các lý do:ờ ự ỏ ạ ọ
Anh đã bao gi t h i: “t i sao tôi h c?”. Là vì các lý do:ờ ự ỏ ạ ọ
1. B i vì chúng ta đ B i vì chúng ta đ ở ở ượ ượ c đ ng viên b ng cách khao khát đ c đ ng viên b ng cách khao khát đ ộ ộ ằ ằ ượ ượ c h c – c h c – ọ ọ
mu n có đ ố ượ c nh ng k năng & ki n th c m i ữ ỹ ế ứ ớ
mu n có đ ố ượ c nh ng k năng & ki n th c m i ữ ỹ ế ứ ớ
2. B i vì chúng ta k v ng m t ph n th B i vì chúng ta k v ng m t ph n th ở ở ỳ ọ ỳ ọ ộ ộ ầ ầ ưở ưở ng – kh năng t t h n có ng – kh năng t t h n có ả ả ố ơ ố ơ
nghĩa là hài lòng v i công vi c h n, và có th là ti n ki m đ ớ ệ ơ ể ề ế ượ c
nghĩa là hài lòng v i công vi c h n, và có th là ti n ki m đ ớ ệ ơ ể ề ế ượ c
4. B i vì t t c là lý do trên, do l t nhiên, tò mò B i vì t t c là lý do trên, do l t nhiên, tò mò ở ở ấ ả ấ ả ẽ ự ẽ ự
Qua đây ta bi t đế ượ ằc r ng con người là nh ng sinh v t tò mò và ữ ậ
Qua đây ta bi t đế ượ ằc r ng con người là nh ng sinh v t tò mò và ữ ậ
h u h t m i ngầ ế ọ ườ ẽ ỗ ựi s n l c h c nh ng cái h đọ ữ ọ ược cung c p ấ
h u h t m i ngầ ế ọ ườ ẽ ỗ ựi s n l c h c nh ng cái h đọ ữ ọ ược cung c p ấ
và h th y nó có giá tr Do v y vi c đ ng viên m i ngọ ấ ị ậ ệ ộ ọ ườ ọi h c
và h th y nó có giá tr Do v y vi c đ ng viên m i ngọ ấ ị ậ ệ ộ ọ ườ ọi h c
là m t ph n công vi c c a ngộ ầ ệ ủ ười đào t o viên.ạ
là m t ph n công vi c c a ngộ ầ ệ ủ ười đào t o viên.ạ
Trang 28c. Lôi kéo nhân viên vào vi c h c ệ ọ
c. Lôi kéo nhân viên vào vi c h c ệ ọ
Đây là phĐây là phươương ti n tr giúp vi c d y h c r t quan tr ng : lôi kéo ng ti n tr giúp vi c d y h c r t quan tr ng : lôi kéo ệệ ợợ ệệ ạạ ọ ấọ ấ ọọnhân viên b ng cách đ a ra câu h i và đ cho h t d y h Hãy ằ ư ỏ ể ọ ự ạ ọ
nhân viên b ng cách đ a ra câu h i và đ cho h t d y h Hãy ằ ư ỏ ể ọ ự ạ ọ
đ h tham gia làm bài t p, th c hành càng nhanh càng t t.…ể ọ ậ ự ố
đ h tham gia làm bài t p, th c hành càng nhanh càng t t.…ể ọ ậ ự ố
Nhi u ngề ười tham gia thì vi c h c s nhanh h n và hi u qu h n. ệ ọ ẽ ơ ệ ả ơ
Nhi u ngề ười tham gia thì vi c h c s nhanh h n và hi u qu h n. ệ ọ ẽ ơ ệ ả ơ
Hãy nh r ng: “ngớ ằ ười ta h c ch khi h có th Có b ng ch ng ch ọ ỉ ọ ể ằ ứ ỉ
Hãy nh r ng: “ngớ ằ ười ta h c ch khi h có th Có b ng ch ng ch ọ ỉ ọ ể ằ ứ ỉ
ra r ng vi c h c đằ ệ ọ ược di n ra lúc h c viên có th h c.”ễ ọ ể ọ
ra r ng vi c h c đằ ệ ọ ược di n ra lúc h c viên có th h c.”ễ ọ ể ọ
Các đào t o viên t o đi u ki n cho m i ngCác đào t o viên t o đi u ki n cho m i ngạạ ạạ ềề ệệ ọọ ườ ọườ ọi h c. Làm vi c này i h c. Làm vi c này ệệ
hi u qu nh t b ng cách s d ng thích h p các giác quan: khích ệ ả ấ ằ ử ụ ợ
hi u qu nh t b ng cách s d ng thích h p các giác quan: khích ệ ả ấ ằ ử ụ ợ
thích mong mu n đố ược h c th c s ; làm cho vi c h c tr lên d ọ ự ự ệ ọ ở ễ
thích mong mu n đố ược h c th c s ; làm cho vi c h c tr lên d ọ ự ự ệ ọ ở ễ
dàng b ng cách s d ng các k thu n đã nêu trên, b ng cách đ ằ ử ụ ỹ ậ ở ằ ể
dàng b ng cách s d ng các k thu n đã nêu trên, b ng cách đ ằ ử ụ ỹ ậ ở ằ ể
cho nhân viên t làm, và có c h i cho h th c hành s m và càng ự ơ ộ ọ ự ớ
cho nhân viên t làm, và có c h i cho h th c hành s m và càng ự ơ ộ ọ ự ớ
thường xuyên càng t t n u có th đ cho nhân viên n m v ng ố ế ể ể ắ ữ
thường xuyên càng t t n u có th đ cho nhân viên n m v ng ố ế ể ể ắ ữ
nhi m vệ ụ
nhi m vệ ụ
Trang 29d. Nh n d ng và v ậ ạ ượ t qua các rào c n đ ả ể
d. Nh n d ng và v ậ ạ ượ t qua các rào c n đ ả ể
h c ọ
h c ọ
Dưới đây là m t s rào càn chính đ i v i vi c đào t o. Hãy suy ộ ố ố ớ ệ ạ
Dưới đây là m t s rào càn chính đ i v i vi c đào t o. Hãy suy ộ ố ố ớ ệ ạ
nghĩ anh s s s v i chúng nh th nào:ẽ ử ự ớ ư ế
nghĩ anh s s s v i chúng nh th nào:ẽ ử ự ớ ư ế
S b th y là ng c tr S b th y là ng c tr ợ ị ấ ợ ị ấ ố ố ướ ướ c m t ng c m t ng ặ ặ ườ ườ i khác i khác
Thi u s chu n b tr Thi u s chu n b tr ế ự ế ự ẩ ẩ ị ướ ị ướ c c
Đã bi t r i mà v n nói Đã bi t r i mà v n nói ế ồ ế ồ ẫ ẫ
Trang 304. NHI M V NÓI Ệ Ụ
4. NHI M V NÓI Ệ Ụ
Ph n này s bao g m các n i dung: ầ ẽ ồ ộ
Ph n này s bao g m các n i dung: ầ ẽ ồ ộ
1. Giai đo n l p k ho ch Giai đo n l p k ho ch ạ ậ ạ ậ ế ế ạ ạ
2. Giai đo n gi i thi u Giai đo n gi i thi u ạ ạ ớ ớ ệ ệ
3. Giai đo n phát tri n Giai đo n phát tri n ạ ạ ể ể
4. Giai đo n tóm l Giai đo n tóm l ạ ạ ượ ượ c c
5. C u trúc c a nhi m v nói C u trúc c a nhi m v nói ấ ấ ủ ủ ệ ệ ụ ụ
NẾU ANH SAI KHI LẬP KẾ HO Ạ CH, KẾ HOẠCH CỦA ANH SẼ THẤT BẠI
Trang 31a. Giai đo n l p k ho ch ạ ậ ế ạ
a. Giai đo n l p k ho ch ạ ậ ế ạ
Khi l p k ho ch cho khóa đào t o, hãy t h i các câu sau:ậ ế ạ ạ ự ỏ
Khi l p k ho ch cho khóa đào t o, hãy t h i các câu sau:ậ ế ạ ạ ự ỏ
1. M c tiêu c a khóa đào t o là gì? M c tiêu c a khóa đào t o là gì? ụ ụ ủ ủ ạ ạ
2. Tôi ti n hành đào t o cho ai? Tôi ti n hành đào t o cho ai? ế ế ạ ạ
3. Các h c viên c a tôi đã bi t bao nhiêu ph n n i dung đ Các h c viên c a tôi đã bi t bao nhiêu ph n n i dung đ ọ ọ ủ ủ ế ế ầ ầ ộ ộ ượ ượ c đào c đào
t o? ạ
t o? ạ
4. Có bao nhiêu ng Có bao nhiêu ng ườ ườ i tham gia? i tham gia?
5. Khóa h c s đ Khóa h c s đ ọ ẽ ượ ổ ọ ẽ ượ ổ c t ch c đâu? c t ch c đâu? ứ ở ứ ở
6. Các ph Các ph ươ ươ ng ti n gì đã có s n? Đ ng ti n gì đã có s n? Đ ệ ệ ẵ ẵ ượ ổ ượ ổ c t ch c chính th c hay c t ch c chính th c hay ứ ứ ứ ứ
không chính th c? ứ
không chính th c? ứ
7. D ki n th i l D ki n th i l ự ế ự ế ờ ượ ờ ượ ng bao lâu? ng bao lâu?
8. Đ Đ ượ ượ c th c hi n v i ngân sách nào? c th c hi n v i ngân sách nào? ự ự ệ ệ ớ ớ
9. Các thông tin gì c n ph i nghiên c u và thu l Các thông tin gì c n ph i nghiên c u và thu l ầ ầ ả ả ứ ứ ượ ượ m? m?
10. Có c n chuyên gia nào cung c p thông tin h tr hay không? Có c n chuyên gia nào cung c p thông tin h tr hay không? ầ ầ ấ ấ ỗ ợ ỗ ợ
11. Các thi t b tr c quan gì có th c n s d ng? Các thi t b tr c quan gì có th c n s d ng? ế ị ự ế ị ự ể ầ ử ụ ể ầ ử ụ
12. Các câu h i có th đ Các câu h i có th đ ỏ ỏ ể ượ ể ượ c h i? c h i? ỏ ỏ
Trang 32b. Giai đo n gi i thi u ạ ớ ệ
b. Giai đo n gi i thi u ạ ớ ệ
S là lãng phí th i gian d y h c viên b t k là th gì tr S là lãng phí th i gian d y h c viên b t k là th gì tr ẽ ẽ ờ ờ ạ ạ ọ ọ ấ ể ấ ể ứ ứ ướ ướ c khi anh c khi anh
ch a ch c ch n r ng trong đ u h có th ti p thu và s n sàng cho ư ắ ắ ằ ầ ọ ể ế ẵ
ch a ch c ch n r ng trong đ u h có th ti p thu và s n sàng cho ư ắ ắ ằ ầ ọ ể ế ẵ
vi c h c. M t ch ệ ọ ộ ươ ng trình h c ch có th hi u qu n u nó đ ọ ỉ ể ệ ả ế ượ c gi i ớ
vi c h c. M t ch ệ ọ ộ ươ ng trình h c ch có th hi u qu n u nó đ ọ ỉ ể ệ ả ế ượ c gi i ớ
thi u thích h p: ph n đ u tiên c a khóa h c đ ệ ợ ầ ầ ủ ọ ượ c g i là ph n gi i ọ ầ ớ
thi u thích h p: ph n đ u tiên c a khóa h c đ ệ ợ ầ ầ ủ ọ ượ c g i là ph n gi i ọ ầ ớ
thi u. Ph n này có 5 y u t đ ệ ầ ế ố ượ c g i là INTRO ọ
thi u. Ph n này có 5 y u t đ ệ ầ ế ố ượ c g i là INTRO ọ
1. Thích thú (Interest): giành đ giành đượược s thích thú và s quan tâm c s thích thú và s quan tâm ựự ựự
c a h c viên b ng cách:ủ ọ ằ
c a h c viên b ng cách:ủ ọ ằ
Cho h xem 1 b c tranh, m t mô hình, s đ hay thi t b Cho h xem 1 b c tranh, m t mô hình, s đ hay thi t b ọ ọ ứ ứ ộ ộ ơ ồ ơ ồ ế ị ế ị
Đ a ra 1 câu h i m Đ a ra 1 câu h i m ư ư ỏ ỏ ở ở
K l i câu chuy n c a m t nhân viên K l i câu chuy n c a m t nhân viên ể ạ ể ạ ệ ệ ủ ủ ộ ộ
Liên h t i kinh nghi m c a m t cá nhân Liên h t i kinh nghi m c a m t cá nhân ệ ớ ệ ớ ệ ệ ủ ủ ộ ộ
Liên h t i m t đ tài nào đó đang đ Liên h t i m t đ tài nào đó đang đ ệ ớ ệ ớ ộ ề ộ ề ượ ượ c m i ng c m i ng ọ ọ ườ ườ i quan tâm i quan tâm
Đ a ra nh ng thông tin thú v v s li u th ng kê; l ch s ho c Đ a ra nh ng thông tin thú v v s li u th ng kê; l ch s ho c ư ư ữ ữ ị ề ố ệ ị ề ố ệ ố ố ị ị ử ử ặ ặ
Trang 332. Nhu c uNhu c uầ ầ (Need):
Làm rõ cho h c viên th y nhu c u c a h đ i v i vi c h c Làm rõ cho h c viên th y nhu c u c a h đ i v i vi c h c ọ ọ ấ ấ ầ ầ ủ ủ ọ ố ớ ọ ố ớ ệ ệ ọ ọ
Nó s giúp h nh th nào trong công vi c ho c các k thi Nó s giúp h nh th nào trong công vi c ho c các k thi ẽ ẽ ọ ọ ư ế ư ế ệ ệ ặ ặ ỳ ỳ
Nó có th d n h đ n ch đ Nó có th d n h đ n ch đ ể ẫ ể ẫ ọ ế ọ ế ỗ ượ ỗ ượ c tăng l c tăng l ươ ươ ng, c h i thăng ti n ng, c h i thăng ti n ơ ộ ơ ộ ế ế ngh nghi p, thay đ i công vi c ề ệ ổ ệ
ngh nghi p, thay đ i công vi c ề ệ ổ ệ
Trang 343. Tiêu đ 3. Tiêu đ ề ề (Title):
Đ a cho h c viên bi t rõ và chính xác tiêu đ Đ a cho h c viên bi t rõ và chính xác tiêu đ ư ư ọ ọ ế ế ề ề
c a khóa h c ủ ọ
Trang 354. Ph m viạ
4. Ph m viạ (Range):
Phác th o ph m vi c a khóa h c Phác th o ph m vi c a khóa h c ả ả ạ ạ ủ ủ ọ ọ
B n tóm l B n tóm l ả ả ượ ượ c nh ng n i dung s h c c nh ng n i dung s h c ữ ữ ộ ộ ẽ ọ ẽ ọ
Trình đ gì c a h c viên c n có phù h p v i khóa h c Trình đ gì c a h c viên c n có phù h p v i khóa h c ộ ộ ủ ủ ọ ọ ầ ầ ợ ợ ớ ớ ọ ọ
Th i gian khóa h c trong bao lâu? Th i gian khóa h c trong bao lâu? ờ ờ ọ ọ
H s ph i l u ý đ n nh ng gì? H s ph i l u ý đ n nh ng gì? ọ ẽ ọ ẽ ả ư ả ư ế ế ữ ữ
Trang 365. M c tiêu ụ
5. M c tiêu ụ (Objective):
Tuyên b m c tiêu c a khóa h c b ng cách Tuyên b m c tiêu c a khóa h c b ng cách ố ụ ố ụ ủ ủ ọ ọ ằ ằ nói v i ng ớ ườ i h c chính xác cái h s đ t ọ ọ ẽ ạ
nói v i ng ớ ườ i h c chính xác cái h s đ t ọ ọ ẽ ạ
đ ượ c vào cu i khóa h c và khi nào h s ố ọ ọ ẽ
đ ượ c ki m tra ể
Trang 37c. Giai đo n phát tri n ạ ể
c. Giai đo n phát tri n ạ ể
Giai đo n phát tri n khóa h c không th đGiai đo n phát tri n khóa h c không th đạạ ểể ọọ ể ượể ược l p k ho ch, c l p k ho ch, ậậ ếế ạạ
trước khi m t m c tiêu rõ ràng, chính xác độ ụ ược vi t ra gi y. Giai ế ấ
trước khi m t m c tiêu rõ ràng, chính xác độ ụ ược vi t ra gi y. Giai ế ấ
đo n phát tri n ph i phù h p v i m c tiêu khóa h c.ạ ể ả ợ ớ ụ ọ
đo n phát tri n ph i phù h p v i m c tiêu khóa h c.ạ ể ả ợ ớ ụ ọ
Các thông tin gì c n có?Các thông tin gì c n có?ầ ầ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu, anh c n ph i phân tích ch đ khóa h c. ụ ầ ả ủ ề ọ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu, anh c n ph i phân tích ch đ khóa h c. ụ ầ ả ủ ề ọ
T thông tin này anh có th trích d n nh ng cái mà anh ừ ể ẫ ữ
T thông tin này anh có th trích d n nh ng cái mà anh ừ ể ẫ ữ ph i/nên/ ph i/nên/ ả ả
có thể có trong ch có trong chươương trình đào t ong trình đào t oạạ
“MUST” nh ng thông r t quan tr ng c n ph i cung c p cho MUST” nh ng thông r t quan tr ng c n ph i cung c p cho ữữ ấấ ọọ ầầ ảả ấấ
ngườ ọi h c n u m c tiêu là ph i đ t đế ụ ả ạ ược
ngườ ọi h c n u m c tiêu là ph i đ t đế ụ ả ạ ược
“SHOULD” nh ng thông tin quan tr ng nên cung c p cho h c viên SHOULD” nh ng thông tin quan tr ng nên cung c p cho h c viên ữữ ọọ ấấ ọọ
đ giúp h hi u “MUST” và giúp ngể ọ ể ườ ọi h c th y lý do.ấ
đ giúp h hi u “MUST” và giúp ngể ọ ể ườ ọi h c th y lý do.ấ
“COULD” nh ng thông tin không quan tr ng đ đ t đCOULD” nh ng thông tin không quan tr ng đ đ t đữữ ọọ ể ạể ạ ượược m c c m c ụụtiêu c a khóa h c nh ng nó có ích làm phong phú thêm.ủ ọ ư
tiêu c a khóa h c nh ng nó có ích làm phong phú thêm.ủ ọ ư
Trang 38 Quy t đ nh thông tin nào s đ Quy t đ nh thông tin nào s đ ế ế ị ị ẽ ượ ẽ ượ c cung c p cho ng c cung c p cho ng ấ ấ ườ ườ i h c. Nó i h c. Nó ọ ọ
c n đ ầ ượ c đ a vào trong m t khung công vi c ư ộ ệ
c n đ ầ ượ c đ a vào trong m t khung công vi c ư ộ ệ
Kh i đ u v i thông tin mà nhi u h c viên bi t Kh i đ u v i thông tin mà nhi u h c viên bi t ở ầ ở ầ ớ ớ ề ề ọ ọ ế ế
Các ch ng đ Các ch ng đ ặ ặ ượ ượ c xác đ nh rõ ràng – không quá t i c xác đ nh rõ ràng – không quá t i ị ị ả ả
Trình bày thông tin theo m t hoàn c nh tr t t Trình bày thông tin theo m t hoàn c nh tr t t ộ ộ ả ả ậ ự ậ ự
S d ng t i đa các ph S d ng t i đa các ph ử ụ ử ụ ố ố ươ ươ ng ti n h tr tr c quan ng ti n h tr tr c quan ệ ệ ỗ ợ ự ỗ ợ ự
Thông tin này đ ượ c trình bày nh th nào? ư ế
Thông tin này đ ượ c trình bày nh th nào? ư ế
Trang 39Giúp ng ườ ọ i h c:
Giúp ng ườ ọ i h c:
Tránh s d ng ti ng lóng, nh ng n u c n thi t thì Tránh s d ng ti ng lóng, nh ng n u c n thi t thì ử ụ ử ụ ế ế ư ư ế ế ầ ầ ế ế
Trang 40d.Giai đo n tóm l ạ ượ c
d.Giai đo n tóm l ạ ượ c
Vi c thuy t trình c n đệ ế ầ ược k t thúc và c ng c l i. Anh s ế ủ ố ạ ẽ
Vi c thuy t trình c n đệ ế ầ ược k t thúc và c ng c l i. Anh s ế ủ ố ạ ẽ
tóm lược nhi m v nói nh th nào?ệ ụ ư ế
tóm lược nhi m v nói nh th nào?ệ ụ ư ế
Tóm l Tóm l ượ ạ ằ ượ ạ ằ c l i b ng l i các đi m chính mà anh đã trình bày c l i b ng l i các đi m chính mà anh đã trình bày ờ ờ ể ể
trong giai đo n phát tri n m t cách rõ ràng, đ n gi n và ạ ể ộ ơ ả
trong giai đo n phát tri n m t cách rõ ràng, đ n gi n và ạ ể ộ ơ ả
không có b t c thông tin m i nào. Vi c này s “làm cho khóa ấ ứ ớ ệ ẽ
không có b t c thông tin m i nào. Vi c này s “làm cho khóa ấ ứ ớ ệ ẽ
h c đ ọ ượ c tr n v n và c ng c thêm”. T vi c tìm ra các h c ọ ẹ ủ ố ừ ệ ọ
h c đ ọ ượ c tr n v n và c ng c thêm”. T vi c tìm ra các h c ọ ẹ ủ ố ừ ệ ọ
viên đã thu đ ượ ế c k t qu gì, anh s th y khóa đào t o c a anh ả ẽ ấ ạ ủ
viên đã thu đ ượ ế c k t qu gì, anh s th y khóa đào t o c a anh ả ẽ ấ ạ ủ
đã thành công nh th nào ư ế
đã thành công nh th nào ư ế