1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi giai doan 3 (td)

10 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng giai đoạn III
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 8
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---Câu 1: 1 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng a Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn các hợp chất hữu cơ?. b Chọn thí nghiệm nào sau đây để chứng minh trong thà

Trang 1

Đề kiểm tra chất lợng giai đoạn III

Môn: Hoá 8 (Thời gian 45phút)

Họ và tên :

Lớp :

-I- Trắc nghiệm:

Bài 1: (1,5đ) Hãy điền đúng (Đ) và sai (S) vào cột tơng ứng của mỗi khẳng định sau:

1 Ô xít đợc chia ra hai loại chính là : Ô xít a xít và ô xít bazơ

2 Tất cả các ô xít đều là ô xít a xít

3 Tất cả các ô xít đều là ô xít a bazơ

4 Ô xít a xít thờng là ô xít của phi kim và tơng ứng với một a xít

5 Ô xít a xít đều là ô xít của phi kim

6 Ô xít a bazơ là ô xít của kim loại và tơng ứng với một bazơ

Bài 2: (2đ) Điền dấu (x) vào ô trống thoả mãn yêu cầu: Trong các phản ứng hoá học sau,

phản ứng nào là phản ứng hoá hợp:

a) 4Al + 3O2→ 2Al2O3

b) Fe + H2O → FeO + H2

c) CaCO3 → CaO + CO2

d) SO 3 + H2O → H 2SO4

e) CaO + CO 2 → CaCO3

h) CaO + H2O → Ca(OH)2

Bài 3: (1đ)

Tỷ lệ khối lợng của nitơ và ôxi trong một ô xít của nitơ là 7 : 20 Công thức của ô xít là:

A N2O B N2O3 C NO2 D N2O5

Khoanh tròn vào đáp số đúng

II- Tự luận:

1- Bài 1(2đ) Hoàn thiện sơ đồ các phản ứng sau:

a) H2 + Fe2O3   →t0 Fe + H2O

b) CO + Fe2O3   →t0 Fe + CO 2

Trang 2

c) Al + CuO   →t0 Cu + Al2O3

d) C + CO 2   →t0 CO

2- Bài 2: (3.5đ) Đốt cháy hoàn toàn 5,4g Al a) Tính thể tích ô xi cần dùng b) Tính số gam KMnO4 cần dùng để điều chế lợng ô xi trên Bài làm

Đề kiểm tra chất lợng giai đoạn III Môn: Hoá 9 (Thời gian 45phút) Họ và tên :

Trang 3

Lớp :

-Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng a) Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn các hợp chất hữu cơ? A Muối ăn, đờng kính, cồn, bột gạo, xăng B Mỡ, bơ, sữa đậu nành, dầu ăn, dầu hoả C Kim cơng, khí Οxi, đá vôi, giấm ăn, muối iốt D Cả A và B b) Chọn thí nghiệm nào sau đây để chứng minh trong thành phần của hợp chất hữu cơ có nguyên tố Cacbon? A Đốt cháy hoàn toàn C Cho tác dụng với nớc B Cho tác dụng với nớc vôi trong d D Cả A và B c) Chọn những hoá chất nào sau đây để điều chế khí Êtilen trong phòng thí nghiệm? A Rợu Êtylic D Cả A và B B Axit Sunfuric đặc C Đá vôi d) Chọn những hoá chất nào sau đây để điều chế khí Axetilen trong phòng thí nghiệm? A Đất đèn C Đá vôi B Nớc D Axit Clohyđric Câu 2:(2điểm) Tìm các từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau: a) Hyđrô Cacbon là , phân tử gồm

b) Phân tử Mêtan chỉ có liên kết nên Mêtan dễ dàng tham gia phản ứng (với khí Clo hay Brôm lỏng khi có ) Nhng Mêtan không làm mất màu

Câu 3: (2 điểm) Viết phơng trình phản ứng hoá học khi đốt cháy các chất CH4, C2H2, C2H4, C6H6

Câu 4: (1,5 diểm) Viết tất cả các công thức cấu tạo của các hyđrô cacbon có công thức phân tử là C2H6 và C3H6

Trang 4

Câu 5:(3,5đ) Một hyđrô cacbon X ở thể lỏng có tỉ khối hơi so với không khí là 2,69 Đốt cháy X thu đợc CO2 và H2O với tỉ lệ khối lợng là 4,89:1 a) Xác định công thức phân tử của X b) Cho X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ số mol là 1:1 (có Fe xúc tác) thu đợc chất A và khí B Khí B đợc hấp thụ hoàn toàn trong 2 lít dung dich NaOH 0,5M Để trung hoà lợng NaOH d cần 0,5 lít dung dịch HCl 1M Tính khối lợng X tham gia phản ứng và khối lợng sản phẩm A tạo thành Bài làm

Trang 5

Đáp án Hoá 8 I- Trắc nghiệm:(4,5đ) 1 Bài 1:(1,5đ) Mỗi ý đánh đúng, sai đợc 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6

Đ S S Đ S Đ

2.Bài 2: (2đ) Điền đúng (x) vào ô trống là phản ứng hoá hợp đợc 0,5đ Các phản ứng hoá hợp là : a, d, e, h 3 Bài 3: (1đ) Chọn Đ II- Tự luận: 1.Bài 1 (2đ) Hoàn thiện đúng mỗi phơng trình đợc 0,5đ a) 3H2 + Fe2O3 → 2 Fe + 3H2O

b) 3CO + Fe2O3 → 2 Fe + 3CO 2 c) 2Al + 3CuO → 3 Cu + Al2O3 d) C + CO 2 → 2CO 2.Bài 2: (3,5đ) a) (2đ) Số mol Al là: 5,4 = 0,2 mol (0,5đ) 27

4 Al + 3O2→ 2Al2O3 (0.5đ) 4 mol 3 mol 0,2mol xmol x = 0,2 3 = 0,15 mol (0,5đ) 4

Thể tích khí Ô xi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 5,4 g Al là 0,15 x 22,4 = 3,36 lít (0.5đ) b) (1,5đ) Phơng trình phản ứng

Trang 6

2 KMnO4 → K2MnO4 + O2 + MnO2 (0.5đ)

2mol 1mol

ymol 0,15mol

n KMno4 = y = 0,15 2 = 0,3 mol (0.5đ)

Khối lợng KMnO4 cần dùng để điều chế 0,15 mol ôxi là :

0,3 x 158 = 47,4 (g) (0.5đ)

Câu 1: (1đ) Mỗi ý đúng cho 0,25đ

a) B

b) D

c) D

d) A và B

Câu 2: (2đ) mỗi câu 1 đ

Các từ điền: a) Hợp chất hữu cơ - Các bon và hidro

b) đơn - thế - ánh sáng - dung dịch brom

Câu 3 (2đ) Mỗi phơng trình đúng cho 0,5đ

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

2C2H2 + 5O2 → 4 CO2 + 2H2O

C2H4 + 3O2 → 2 CO2 + 2H2O

2C6H6 + 15 O2 → 12 CO2 + 6H2O

Câu 4: (1,5đ)

Câu 5: (3,5đ ) Giải

a) MX = 29 2,69 = 78 g

Ta có m CO 2 : m H2O = 4,89 : 1 → n C : n H = 1 : 1 → (CH)n = 78 → n = 6 Công thức phân tử của X là C6H6

Trang 7

b) C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr (1)

HBr + NaOH → NaBr + H2O (2)

HCl + NaOH → NaCl + H2O (3)

Sè mol NaOH tham gia ph¶n øng (2) lµ:

2.0,5 - o,5 1 = 0,5 mol

→ n HBr = n C6H6 = n C6H5Br = 0,5 mol

Khèi lîng C6H6 ph¶n øng lµ 0,5 78 = 39 g

Khèi lîng s¶n phÈm A (C6H5Br) lµ 0,5 157 = 78,5 g

Tr

m«n: hãa häc 8

( Thêi gian 45 phót)

Hä vµ tªn:

Trang 8

Lớp: 8

Phần I - Trắc nghiệm khách quan (3đ) Câu 1(3đ): Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D trớc câu trả lời đúng 1, Phản ứng xảy ra khi cho khí CO đi qua Chì (II) Oxít thuộc loại A Phản ứng hóa hợp C Phản ứng Oxy hóa khử B Phản ứng phân hủy D Phản ứng thế 2, Khí Oxi phản ứng với tất cả các chất trong nhóm sau: A Cu, Hg, H2O C Cu, P, CH4 B Ca, Au, KCl D Cu, Hg, Cl2 3, Nớc phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm sau: A K, CuO, SO2 C K, P2O5, CaO B Na, CaO, Cu D K, P2O5, Fe3O4 Phần II- Tự luận: (7đ) Câu2 (3đ) Chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình phản ứng sau: 1, H2O + → H2SO4 2, H2O + → Ca(OH)2 3, Na + → NaOH + H2↑ Câu 3 (4đ) Cho 13g kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch Axit Clohydric (d) 1- Viết phơng trình hóa học cho phản ứng trên, biết có khí hydro bay ra 2- Tính thể tích khí hydro sinh ra (ĐKTC) Nếu dùng toàn bộ lợng hydro bay ra trên đem khử 12g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn d? D bao nhiêu gam? Cho biết P = 31, Cu = 64, Zn = 65, O = 16 Bài làm

Trang 9

§¸p ¸n hãa 8

PhÇn I- Tr¾c nghiÖm

C©u1- (3®)

1- C (1®)

2- C (1®)

3- C (1®)

Trang 10

PhÇn II- Tù luËn (7®)

C©u2- (3®)

1, H2O + SO3 → H2SO4

2, H2O + CaO → Ca(OH)2

3, 2Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2↑

C©u3- (4®)

nZn = 1365 = 0,2 mol (0,5®)

a) Ph¬ng tr×nh ph¶n øng:

Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2↑ (0,5®)

0,2mol 0,2mol (0,5®)

b) TÝnh thÓ tÝch khÝ H 2 (®ktc ) = 0,2 x 22,4 = 4,48l (0,5®)

c) H2 + CuO → Cu + H2O (0,5®)

nCuO =

80

12

= 0,15 mol 0,15 mol < 0,2 mol → H2 cßn d = 0,2 – 0,15 = 0,05 mol (0,5®)

Sè gam hidro cßn d lµ o,o5 x 2 = 0,1 gam (0,5®)

Ngày đăng: 18/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w