Cuốn sách này đặc biệt hữu ích cho các em đang ở mức 4-5 điểm và mong muốn đạt điểm 8,9 trong kỳ thi. Ngoài phần lý thuyết được trình bày cô đọng, súc tích, cuốn sách này còn có phần luyện tập với các câu hỏi có giải thích chi tiết, rõ ràng. Lão Tử nói: “Hành trình ngàn dặm khởi đầu bằng một bước chân”. Đây được coi là cuốn cẩm nang dành cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh. Cô hy vọng cuốn sách này sẽ là hành trang nâng bước các em bước chân vào cánh cổng trường đại học.
Trang 1B T PHÁ Ứ
Trang 2NH N NH C A CÔ MAI PH Ắ Ủ Ủ ƯƠ NG T I CÁC B N H C SINH Ớ Ạ Ọ !
Các em h c sinh yêu quý, ọ
K thi THPT Qu c gia là m t k thi r t quan tr ng, đánh d u m c quan tr ng trong cu c đ i ỳ ố ộ ỳ ấ ọ ấ ố ọ ộ ờ
H n là các em đ u có tâm lý h i h p và lo l ng cho k thi này vì tính ch t c a k thi mang ẳ ề ồ ộ ắ ỳ ấ ủ ỳ tính c nh tranh cao. Đ giành chi n th ng, các em ph i h t s c n l c và luy n t p đ u đ n ạ ể ế ắ ả ế ứ ỗ ự ệ ậ ề ặ
Và trên h t, các em c n có m t h ế ầ ộ ướ ng đi đúng ngay t đ u ừ ầ
Th u hi u đi u đó, cô Mai Ph ấ ể ề ươ ng ra 2 t p sách “B c phá cho k thi THPT Qu c gia” năm ậ ứ ỳ ố nay. Cu n sách này s g i ý cho các em t t c nh ng ki n th c căn b n và tr ng tâm nh t đ ố ẽ ợ ấ ả ữ ế ứ ả ọ ấ ể
có th b c phá trong k thi THPT Qu c gia v i t t c các d ng bài xu t hi n trong k thi: ể ứ ỳ ố ớ ấ ả ạ ấ ệ ỳ
ng pháp, t v ng, đ c hi u, tìm l i, đ ng nghĩa, trái nghĩa hay ng âm, tr ng âm vv… ữ ừ ự ọ ể ỗ ồ ữ ọ
Cu n sách này đ c bi t h u ích cho các em đang m c 45 đi m và mong mu n đ t đi m 8,9 ố ặ ệ ữ ở ứ ể ố ạ ể trong k thi. Ngoài ph n lý thuy t đ ỳ ầ ế ượ c trình bày cô đ ng, súc tích, cu n sách này còn có ọ ố
ph n luy n t p v i các câu h i có gi i thích chi ti t, rõ ràng. Lão T nói: “Hành trình ngàn ầ ệ ậ ớ ỏ ả ế ử
d m kh i đ u b ng m t b ặ ở ầ ằ ộ ướ c chân”. Đây đ ượ c coi là cu n c m nang dành cho k thi THPT ố ẩ ỳ
Qu c gia môn Ti ng Anh. Cô hy v ng cu n sách này s là hành trang nâng b ố ế ọ ố ẽ ướ c các em b ướ c chân vào cánh c ng tr ổ ườ ng đ i h c. ạ ọ
Cô chúc các em thành công!
MAI PH ƯƠ NG
Trang 4CHUYÊN Đ 1: NG PHÁP – T V NGỀ Ữ Ừ Ự
1 CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: 2
2 SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ: 10
3 CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTIONS) 17
4 MỆNH ĐỀ “WISH” – ƯỚC MUỐN 24
5 ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU (MODAL VERBS) 29
6 CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS) 38
7 NGUYÊN MẪU CÓ “TO”/NGUYÊN MẪU KHÔNG “TO” (TO-INFINITIVE/BARE-INFINITIVE) 47
8 DANH ĐỘNG TỪ (GERUNDS) 53
9 PHÂN TỪ (PARTICIPLES) 60
10 MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ (ADVERBIAL CLAUSE) 67
11 SO SÁNH (COMPARISION) 76
12 CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE) 83
13 CÁC LOẠI TỪ (WORD FORM) 91
14 SỐ LƯỢNG (QUANTITY) 101
15 GIỚI TỪ (PREPOSITION) 105
16 MẠO TỪ (ARTICLES) 113
1 MẪU CÂU ĐỀ NGHỊ NGƯỜI KHÁC GIÚP: (Making request) 119
2 MẪU CÂU ĐỀ NGHỊ GIÚP NGƯỜI KHÁC: (Making offer) 120
3 MẪU CÂU XIN PHÉP NGƯỜI KHÁC: (Asking for permission) 121
4 MẪU CÂU "RỦ"/GỢI Ý: (Making suggestion) 123
5 MẪU CÂU CẢM ƠN: (Saying thanks) 124
6 MẪU CÂU XÁC ĐỊNH LẠI THÔNG TIN: (Confirming information) 125
7 MẪU CÂU MỜI: (Making invitation) 126
8 MẪU CÂU CHÚC MỪNG: (Congratulating others) 127
Trang 511 MẪU CÂU THỂ HIỆN Ý PHỤ HỌA: (Expressing the same idea) 130
12 CÁC MẪU CÂU HỎI THÔNG DỤNG: 130
TRÍCH DẪN CÁC CÂU GIAO TIẾP 131
TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC HÀNG NĂM 131
BÀI TẬP TỰ GIẢI 142
BÍ QUYẾT 1: NHỚ RẰNG NHỮNG TỪ KHÔNG ĐƯỢC GẠCH CHÂN LÀ ĐÚNG 160
BÍ QUYẾT 3: TẬP LÀM QUEN VỚI CÁC CỤM ĐỘNG TỪ VÀ CÁC CỤM TỪ CỐ ĐỊNH 164
BÍ QUYẾT 4: XEM XÉT CẤU TRÚC CỦA CÂU PHỨC 169
BÍ QUYẾT 5: PHÂN TÍCH CÂU ĐỂ THẤY ĐƯỢC CÁC MỐC THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM 174
BÀI TẬP TỔNG HỢP 177
I KẾT HỢP CÂU DÙNG MỆNH ĐỀ QUAN HỆ VÀ GIẢN LƯỢC MỆNH ĐỀ QUAN HỆ 195
II LIÊN TỪ VÀ TRẠNG TỪ LIÊN KẾT 204
III MỘT SỐ CẤU TRÚC THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG VIẾT LẠI CÂU 212
IV BIẾN ĐỔI CÂU DỰA THEO NGHĨA 229
V BÀI TẬP 234
Trang 6CHUYÊN Đ NG PHÁP – T V NG Ề Ữ Ừ Ự
1. CÁC THÌ TRONG TI NG ANH: Ế
Ti ng Anh có 12 thì c b n, đế ơ ả ược th hi n trong b ng sau:ể ệ ả
Di n t m t s ki n trongễ ả ộ ự ệ
tương lai đã lên l ch s n nhị ẵ ư
V i đ ng t “to be”:ớ ộ ừ(+) S + was/were + O() S + was/ were + O(?) Was/were + S + O?
T nh n bi t: yesterday, ừ ậ ếyesterday morning, last week, last month, last year, last night
* Cách dùng:
Di n t thói quen trongễ ả quá kh ho c m t hànhứ ặ ộ
đ ng đã hoàn thành trongộ quá kh ứ (She finished her
exam yesterday.)
* C u trúc:ấ
V i đ ng t thớ ộ ừ ường:(+) S + will + V + O() S + will + not + V + O
(?) Will + S + V + O?
Từ nh n bi t:ậ ế tomorrow, next week, next month, next year…
* Cách dùng:
DI n t hành đ ng,ễ ả ộ
đi u ki n s x y raề ệ ẽ ả trong tương lai (I will
go to New York next year.)
Di n t s tìnhễ ả ự nguy n ho c s s nệ ặ ự ẵ
sàng (I will open the
door for you.)
Trang 7giác nh : see, hear,ư
understand, know, like, want,
() S + was/were + not + Ving + O
(?) Was/were + S + Ving + O?
T nh n bi t: while, at theừ ậ ế very moment
(She was always eating pizza when she was at college.)
* C u trúc:ấ
(+) S + will + be + Ving + O
() S + will + not + be + Ving + O
(?) Will + S + be + Ving + O?
* Cách dùng:
Di n t hành đ ngễ ả ộ đang di n ra vào m tễ ộ
th i đi m c th trongờ ể ụ ể
tương lai (I will be doing exam at 10a.m tomorrow.)
Di n t s ki n đãễ ả ự ệ
được lên k ho ch s n.ế ạ ẵ
(I will be visiting my grandparents next Sunday.)
T nh n bi t: after,ừ ậ ế before, as soon as, by the
* C u trúc:ấ
(+) S + will + have + PII
+ O() S + will + not + have + PII + O
(?) Will + S + have + PII
Trang 8T nh n bi t: all day, allừ ậ ế
week, since, for, for a long
time, almost every day this
week, recently, lately, in the
t i hi n t i ( có th ti p di nớ ệ ạ ể ế ễ
trong tương lai) (They have
been celebrating for more than
a week up until now.)
* C u trúc:ấ
(+) S + had + been + Ving + O
() S + had + been + Ving + O
(?) Had + S + been + Ving + O?
và k t thúc trế ước m tộ hành đ ng quá kh khác.ộ ứ
(My teacher had been teaching English 10 years before retired.)
* C u trúc:ấ
(+) S + will + have + been + Ving + O
() S + will + not + have + been + Ving + O(?) Will + S + have + been + Ving + O?
T nh n bi t: by theừ ậ ế time, prior to the time
* Cách dùng:
Nh n m nh kho ngấ ạ ả
th i gian c a 1 hànhờ ủ
đ ng s đang x y raộ ẽ ả trong tương lai và sẽ
k t thúc trế ước 1 hành
đ ng tộ ương lai khác (I will have worked for this company for 6 years
by this time next year.)
V N D NGẬ Ụ
Trang 10A. didn’t eat B. hasn’t eaten C. hadn’t eaten D. wasn’t eating
Trang 11Gi i thích:ả Hai hành đ ng x y ra liên ti p trong quá kh , đ ng t “start” (b t đ u) x y ra ộ ả ế ứ ộ ừ ắ ầ ả
t i m t th i đi m nh t đ nh và không ti p di n hay kéo dài, đ ng t chia quá kh đ n.ạ ộ ờ ể ấ ị ế ễ ộ ừ ứ ơ
D ch nghĩa:ị Jane m c áo m a khi tr i b t đ u m a.ặ ư ờ ắ ầ ư
2. Đáp án B
Gi i thích:ả Ba hành đ ng di n ra liên ti p trong quá kh , cùng chia thì quá kh ộ ễ ế ứ ở ứ
D ch nghĩa:ị Người đàn ông ra kh i xe, đi vòng ra phía sau và m ngăn đ hành lý sau xe.ỏ ở ể
3. Đáp án B
Gi i thích:ả c u trúc: ấ tương lai đ n + as soon as + hi n t i đ n/ hi n t i hoàn thànhơ ệ ạ ơ ệ ạ
D ch nghĩa:ị Anh ta s d t chó đi d o ngay khi ăn t i xong.ẽ ắ ạ ố
Gi i thích:ả C u trúc: ấ This is the first/second… time + hi n t i hoàn thànhệ ạ
D ch nghĩa:ị Tôi ch a bao gi ch i c u lông trư ờ ơ ầ ước đó. Đây là l n đ u tiên tôi ch i.ầ ầ ơ
6. Đáp án D
Gi i thích:ả Câu s d ng thì tử ụ ương lai, ch có ỉ Đáp án D là phù h p.ợ
D ch nghĩa:ị Chúng tôi ph i hoàn thành bài t p trả ậ ở ường trước ngày mai
Trang 12Gi i thích:ả Chung ta chia thì tương lai ti p di n dâu hi n nhân bi t: “At five tomorrow”.ế ễ ệ ế
D ch nghĩa:ị Tôi ghen t v i b n. Vào 5 gi sáng mai, b n s có màu da s m n ng trên bãiỵ ớ ạ ờ ạ ẽ ạ ắ
bi n phía bên kia.ể
9. Đáp án B
Gi i thích:ả Chúng ta chia thì hoàn thành, do các câu đây đ u d ng quá kh nên ta sở ề ở ạ ứ ử
d ng QKHT. D u hi u nhân bi t: t “before” cu i câu.ụ ấ ệ ế ừ ở ố
D ch nghĩa:ị Tôi đã đ n Belgium tháng trế ước. Tôi ch a bao gi đ n đây trư ờ ế ước đó. Đây là
m qu c gia tuy t đ p.ộ ố ệ ẹ
10. Đáp án D
Gi i thích:ả Câu trúc: By the time + quá kh đ n, quá kh hoàn thànhứ ơ ứ
D ch nghĩa:ị H u h t m i ngầ ế ọ ười đã r i kh i nhà trờ ỏ ước khi chúng ta đ n.ế
11. Đáp án B
Gi i thích:ả D u hi u nh n bi t thì hi n t i hoàn thành: “in three days: trong ba ngày”ấ ệ ậ ế ệ ạ
D ch nghĩa:ị Anh y ch c ph i r t đói. Anh ta nh n ăn 3 ngày nay r i.ấ ắ ả ấ ị ồ
12. Đáp án C
Gi i thích:ả Dùng thì tương lai ti p di n đ nói m t hành đ ng đang x y ra t i m t th iế ễ ể ộ ộ ả ạ ộ ờ
đi m c th trong tể ụ ể ương lai. D u hi u nh n bi t: “this time next week”.ấ ệ ậ ế
D ch nghĩa:ị Tôi s đi ngh mát vào th b y t i. Gi này tu n sau tôi (s ) đang n m m tẽ ỉ ứ ả ớ ờ ầ ẽ ằ ở ộ bãi bi n.ể
Trang 13D ch nghĩa:ị M c a t i r t vui khi bà y g p l i b n cũ l n n a vào 2 ngày trẹ ủ ố ấ ấ ặ ạ ạ ầ ữ ước.
15. Đáp án C
Gi i thích:ả Hai hành đ ng x y ra cùng lúc trong quá kh Khi g p “while” thộ ả ứ ặ ường hay liên
tưởng đ n hành đ ng song song này. C hai v trế ộ ả ế ước và sau “while” đ u chia quá kh ti pề ứ ế
di n.ễ
D ch nghĩa:ị Cô y đang ch i đi n t trong khi anh y xem tr n bóng đá.ấ ơ ệ ử ấ ậ
16. Đáp án C
Gi i thích:ả Câu c m thán ngay câu đ u, đ ng sau chung ta luôn chia thì hi n t i ti p di n.ả ầ ằ ệ ạ ế ễ
D ch nghĩa:ị Nhìn kìa! Người đàn ông kia đang c g ng m c a xe c a b n.ố ắ ở ử ủ ạ
17. Đáp án A
Gi i thích:ả Hành đ ng này ch a x y ra vì ta không th y có m t tr ng t ch th i gian quáộ ư ả ấ ộ ạ ừ ỉ ờ
kh nào. Chúng ta không ch n ứ ọ đáp án D vì cũng ch a có c s nào đ kh ng đ nh hành đ ngư ơ ở ể ẳ ị ộ
m nh s hoàn thành c a công vi c đ s d ng hi n t i hoàn thành.ạ ự ủ ệ ể ử ụ ệ ạ
D ch nghĩa:ị Tôi s hoàn thành vi c vi t báo cáo trong m t gi n a ho c h n. Sau đóẽ ệ ế ộ ờ ữ ặ ơ chúng ta có th đi xem phim.ể
19. Đáp án B
Gi i thích:ả Hai hành đ ng x y ra và hoàn t t trong quá kh , chia quá kh đ n.ộ ả ấ ứ ứ ơ
D ch nghĩa:ị Tôi đã câu l c b vào hôm qua nh ng tôi không nhìn th y b n.ở ạ ộ ư ấ ạ
20. Đáp án B
Gi i thích:ả Hai hành đông x y ra trong quá kh , đ ng t chia quá kh đ n.ả ứ ộ ừ ứ ơ
Trang 14D ch nghĩa:ị M i l n tôi nhìn th y cô y, cô y l i cỗ ầ ấ ấ ấ ạ ười.
2. S HÒA H P GI A CH NG VÀ Đ NG T : Ự Ợ Ữ Ủ Ữ Ộ Ừ
Ch ng b t đ u b ng “to infinitive” ho c “Ving”.ủ ữ ắ ầ ằ ặ
Ex:
Physics is my most interesting subject.
Rabies is a very dangerous disease.
Ch ng b t đ u b ng: ủ ữ ắ ầ ằ Most of/All of/Plenty of/Some of/Majority of/The last of/One of/Half of/Part of/The rest of/Percentage of/A lot of/Lots of/A third of/Minority of + N
Trang 17Ch ng là c m danh t ch nhóm đ ng v t (s nhi u) mang nghĩa “b y, đàn”: ủ ữ ụ ừ ỉ ộ ậ ố ề ầflocks of birds/sheep; schools of fish; prides of lion; packs of dogs; herds of cattle…
Trang 19A. are B. were C. was D. be
20. Linguistics out the ways in which languages work
ĐÁP ÁN
1. Đáp án D
Gi i thích:ả Khi ch ng b t đ u b ng ủ ữ ắ ầ ằ “Each/Every” thì đ ng t chia s ít.ộ ừ ở ố
D ch nghĩa:ị M i b n đ u có m t ph n trong công vi c.ỗ ạ ề ộ ầ ệ
Gi i thích:ả (The number of + N (s nhi u) + V chia s ít)ố ề ố
D ch nghĩa:ị S lố ượng h c sinh trong l p h c này b gi i h n đ n 30 ngọ ớ ọ ị ớ ạ ế ười
Gi i thích:ả Khi ch ng b t đ u b ng ủ ữ ắ ầ ằ “To infinitive” ho c ặ “Ving” thì đ ng t chia s ít.ộ ừ ố
D ch nghĩa:ị Làm vi c nhà máy không ph i là vi c mà tr con nên làm.ệ ở ả ệ ẻ
6. Đáp án D
Gi i thích:ả (A number of + N (s nhi u) ố ề chia s nhi u)ố ề
D ch nghĩa:ị R t nhi u h c sinh trong trấ ề ọ ường này nói ti ng Anh khá trôi ch y.ế ả
7. Đáp án A
Trang 20Gi i thích:ả N u hia ch ng n i nhau b ng “and” – và có quan h đ ng l p ế ủ ữ ố ằ ệ ẳ ậ Thì đ ng tộ ừ dùng s nhi u. Tuy nhiên, n u 2 danh t cùng ch m t ngố ề ế ừ ỉ ộ ười, m t món ăn… thì đ ng t chiaộ ộ ừ
s ít.ố
D ch nghĩa:ị Bánh mì và b là cái cô y yêu c u.ơ ấ ầ
8. Đáp án C
Gi i thích:ả Trong c u trúc ấ (“Eigher S1 or S2”), đ ng t chia theo Sộ ừ 2. Tr ng ng ch th i gianạ ữ ỉ ờ
là “each morning” nên đ ng t chia thì hi n t i đ n.ộ ừ ở ệ ạ ơ
D ch nghĩa:ị Ho c John ho c v c a ông ta n u b a sáng m i sáng.ặ ặ ợ ủ ấ ữ ỗ
9. Đáp án A
Gi i thích:ả C u trúc ấ “Some of + N”, đ ng t chia theo danh t đ ng sau “of”.ộ ừ ừ ứ
D ch nghĩa:ị M t chút s a hôm qua tôi mua không còn tộ ữ ươ ữi n a
Gi i thích:ả (Neither (of)/Either of + N (s nhi u) + V chia s ít)ố ề ố
D ch nghĩa:ị Không câu tr l i nào đúng.ả ờ
12. Đáp án D
Gi i thích:ả Ch ng chính c a câu là “weather” nên đ ng t chia s ít.ủ ữ ủ ộ ừ ố
D ch nghĩa:ị Th i ti t các bang phía Nam r t nóng su t mùa hè.ờ ế ở ấ ố
13. Đáp án A
Gi i thích:ả Each of + N (s nhi u) + V chia s ítố ề ố
D ch nghĩa:ị M i ngỗ ười dân trong c ng đ ng này ph i có trách nhi m gi gìn công viên nàyộ ồ ả ệ ữ
s ch s ạ ẽ
14. Đáp án A
Trang 21Gi i thích:ả Các t nh ừ ư “anything, everything, everybody, somebody, someone…”, đ ng tộ ừ theo sau luôn chia d ng s ít. Nên ta ch n “is”ở ạ ố ọ
D ch nghĩa:ị Làm b t c đi u gì cũng t t h n là đi xem phim t i nay.ấ ứ ề ố ơ ố
15. Đáp án A
Gi i thích:ả “news” là danh t s ít, nên chia đ ng t s ít.ừ ố ộ ừ ố
D ch nghĩa:ị M y gi có b n tin trên TV?ấ ờ ả
16. Đáp án
Gi i thích:ả N1 of N2, đ ng t chia theo Nộ ừ 1. đây, NỞ 1 là “the effects” nên V chia s nhi u.ố ề
D ch nghĩa:ị Các nh hả ưởng c a vi c hút thu c lá đã đủ ệ ố ược ch ng minh là r t có h i.ứ ấ ạ
Gi i thích:ả One of + N (s nhi u) + V chia s ítố ề ố
D ch nghĩa:ị M t trong nh ng đ t nộ ữ ấ ước tôi mu n đ n thăm là Italy.ố ế
Nguyên t c thành l p câu h i đuôiắ ậ ỏ
V đ ng trế ằ ước là (+) thì ph n đuôi là (). ầ (You play the guitar, don’t you ?)
Trang 22V đ ng trế ằ ước là () thì ph n đuôi là (+). ầ (You didn’t do your homework, did you?)
Ví d v câu h i đuôi v i các thì:ụ ề ỏ ớ
Quá kh đ n, quá kh ti pứ ơ ứ ế
di nễ
He was reading, wasn't he?
They weren't surprised, were they?
M t s l u ý quan tr ng v cách chuy n đuôi:ộ ố ư ọ ề ể
Ở ph n câu h i đuôi ph đ nh, ta b t bu c ph i dùng d ng vi t t t, không đầ ỏ ủ ị ắ ộ ả ạ ế ắ ược dùng
Trang 23 Câu gi i thi u dùng ớ ệ “Let’s + Vinf”, câu h i đuôi là ỏ “shall we”
Ex: Somebody wanted a drink, didn't they?
Trong câu có các tr ng t ph đ nh và bán ph đ nh nh : ạ ừ ủ ị ủ ị ư "never, seldom, hardly, scarely, little …; nothing, nobody, no one " thì ph n h i đuôi s ầ ỏ ẽ ở d ng kh ngạ ẳ
Trang 24 Câu đ u có "Must" thì câu h i đuôi bi n đ i nh sauầ ỏ ế ổ ư
• "Must" ch ỉs c n thi tự ầ ế => dùng "needn't"
Ex: They must study hard, needn't they?
• "Must" ch ỉs c m đoánự ấ => dùng "mustn't"
Ex: You mustn't come late, must you?
Câu đ u có: "I + think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect,ầ seem, feel" + m nh đ ph , ta l y m nh đ ph làm câu h i đuôi.ệ ề ụ ấ ệ ề ụ ỏ
Trang 26A. aren't there B. are there C. aren't they D. are they
Gi i thích:ả V trế ước chia thì hi n t i hoàn thành d ng kh ng đ nh nên ta dùng tr đ ng tở ệ ạ ạ ẳ ị ợ ộ ừ
“haven’t” ph n câu h i đuôi.ở ầ ỏ
D ch nghĩa:ị B n đã nghe v chuy n đó r i đúng không?ạ ề ệ ồ
3. Đáp án A
Gi i thích:ả Câu phía trướ ở ểc th ph đ nh nên ph n câu h i đuôi chia th kh ng đ nh.ủ ị ầ ỏ ở ể ẳ ị
D ch nghĩa:ị Anh ta không ph i nói chuy n v i tôi ph i không?ả ệ ớ ả
4. Đáp án D
Gi i thích:ả Đ i v i ố ớ câu m nh l nhệ ệ thì câu h i đuôi s là ỏ ẽ “will + you?”
D ch nghĩa:ị Đ n thăm tôi vào ngày mai đế ược không?
5. Đáp án C
Gi i thích:ả V đ u có ế ầ “used to Vinf”, ph n câu h i đuôi s là ầ ỏ ẽ “didn’t…?”
D ch nghĩa:ị Anh ta đã t ng đánh v ph i không?ừ ợ ả
6. Đáp án A
Gi i thích:ả V đ u có ế ầ “had better”, ta m n tr đ ng t ượ ợ ộ ừ“had” đ l p câu h i đuôi.ể ậ ỏ
D ch nghĩa:ị Tôi nên đi ph i không?ả
7. Đáp án A
Gi i thích:ả There + to be… ph n câu h i đuôi s là ầ ỏ ẽ “isn’t there” n u đ ng t “to be” chiaế ộ ừ
s ít; ố “aren’t there” n u đ ng t “to be” chia s nhi u.ế ộ ừ ố ề
Trang 27D ch nghĩa:ị Có m t bài ki m tra vào ngày mai ph i không?ộ ể ả
Gi i thích:ả Câu gi i thi u dùng ớ ệ “Let’s + Vinf”, câu h i đuôi là ỏ “shall we?”
D ch nghĩa:ị Chúng ta đi b m t đo n dài nhé?ộ ộ ạ
Gi i thích:ả Câu gi i thi u dùng “Let’s + Vinf”, câu h i đuôi là “shall we?”.ớ ệ ỏ
D ch nghĩa:ị Chúng ta hãy nghe đài được không?
13. Đáp án B
Gi i thích:ả Đ i v i ố ớ câu m nh l nhệ ệ thì câu h i đuôi s là ỏ ẽ “will + you?”
D ch nghĩa:ị T t tivi đi đắ ược không?
14. Đáp án D
Gi i thích:ả Ch ng là ủ ữ "nothing, anything, everything, something " thì câu h i đuôi dùngỏ
"it". Trong câu có các tr ng t ph đ nh và bán ph đ nh nhạ ừ ủ ị ủ ị ư: “never, seldom, hardly, scarely, little…; nothing, nobody, no one…” thì ph n h i đuôi s ầ ỏ ẽ ởd ng kh ng đ nh.ạ ẳ ị
Trang 28Gi i thích:ả V đ u dùng ế ầ “had better” thì ta m n tr đ ng t ượ ợ ộ ừ“had” đ l p câu h i đuôi.ể ậ ỏ
D ch nghĩa:ị Anh ta nên d ng vi c hút thu c l i đúng không?ừ ệ ố ạ
D ch nghĩa:ị Có r t nhi u tôn giáo Malaysia đúng không?ấ ề ở
4. M NH Đ “WISH” – Ệ Ề ƯỚC MU NỐ
V c b n, m nh đ “wish” s d ng v i 2 m c đích nh sau:ề ơ ả ệ ề ử ụ ớ ụ ư
Th hi n ý mu nể ệ ố Gi đ nh (di n t ả ị ễ ả ước mu n)ố Th hi n s phànể ệ ự
Trang 29làm gì (c a b n thân)ủ ả nàn ho c mu n aiặ ố
Ex: I don’t know the answer.
I wish I knew the answer.
L u ý:ư Trong câu
đi u ề ước không có
th t hi n t i, taậ ở ệ ạ dùng “were” n u làế
đ ng t “to be” choộ ừ
t t c các ngôi.ấ ả
C u trúc: ấ wish (that) + S + had PII
Ex: I didn’t go to his party.
I wish I had gone
to his party.
C u trúc: A + wishấ (that) + B + would do sth
Ex: I wish they would stop making noise I wish it would stop raining hard in summer.
Trang 30A. can have B. have had C. had D. would have
5. I wish I _ you some money for your rent , but I’m broke myself
A. can lend B. could lend C. would lend D. will lend
6. She feels lonely because she doesn’t know many people there. She wishes she more people
A. will know B. knew C. knows D. has known
Trang 31A. didn’t B. hadn’t C. did D. had
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t quá kh ề ướ ậ ở ứ
D ch nghĩa:ị Tôi c đã đi London vào năm ngoáiướ
2. Đáp án B
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t hi n t i.ề ướ ậ ở ệ ạ
D ch nghĩa:ị Cô y ấ ước bây gi cô y có th t nhi u ti nờ ấ ậ ề ề
3. Đáp án D
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t quá kh ề ướ ậ ở ứ
D ch nghĩa:ị Th i ti t th t là t i t Tôi ờ ế ậ ồ ệ ước lúc đó tr i m h n.ờ ấ ơ
4. Đáp án C
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t hi n t i.ề ướ ậ ở ệ ạ
D ch nghĩa:ị Kevin có v nh không bao gi m t m i. Tôi ẻ ư ờ ệ ỏ ước tôi có được ngu n năngồ
lượng c a anh y.ủ ấ
5. Đáp án B
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t hi n t i.ề ướ ậ ở ệ ạ
D ch nghĩa:ị Tôi c tôi có th cho b n vay ít ti n nh ng b n thân tôi cũng đang g p khó khăướ ể ạ ề ư ả ặ n
Trang 32Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong hi n t i.ề ướ ậ ệ ạ
D ch nghĩa:ị Cô y c m th y cô đ n b i vì cô y không bi t nhi u ngấ ả ấ ơ ở ấ ế ề ườ ởi đây. Cô yấ
c mình bi t nhi u ng i h n
7. Đáp án D
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t hi n t i.ề ướ ậ ở ệ ạ
D ch nghĩa:ị “ Tôi không l i đây lâu đở ạ ược”. “ Tôi ước là b n có th l i.”ạ ể ở ạ
8. Đáp án B.
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong quá kh ề ướ ậ ứ
D ch nghĩa:ị Tôi r t nh chi c mô tô cũ c a mình. Tôi ấ ớ ế ủ ước mình đã không bán nó. Tôi đã dùng nó được nhi u năm r i.ề ồ
9. Đáp án D
Gi i thích:ả Câu đi u c ng c th c t trong quá kh ề ướ ượ ự ế ứ
D ch nghĩa:ị Jill ti c mình đã bán cái laptop cũ đi. Cô y ế ấ ước mình đã không bán nó
10. Đáp án A
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong quá khề ướ ậ ứ
D ch nghĩa:ị Tôi l y làm ti c vì đã b l c h i g p l i ngấ ế ỏ ỡ ơ ộ ặ ạ ườ ại b n cũ c a mình b a ti củ ở ữ ệ
c a b n. Tôi ủ ạ ước là mình đã đ n đó.ế
11. Đáp án B
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong quá kh ề ướ ậ ứ
D ch nghĩa:ị “ Tôi r t ti c b n đã trấ ế ạ ượt bài ki m tra này.” –“ Thành th c mà nói, tôi ể ự ước là mình đã h c chăm ch h n.”ọ ỉ ơ
12. Đáp án A
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong hi n t i v i “if only””ề ướ ậ ệ ạ ớ
D ch nghĩa:ị “Chúng ta b l c r i a?” “ Tôi e là v y. Giá mà chúng ta mang b n đ theoị ạ ồ ậ ả ồ
13. Đáp án A
Gi i thích:ả Câu đi u c trong t ng laiề ướ ươ : S + wish(es) + sb + would do sth
D ch nghĩa:ị Tôi ước tôi s c n th n h n v i ti n c a mình trong tẽ ẩ ậ ơ ớ ề ủ ương lai
14. Đáp án D
Trang 33Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong hi n t i.ề ướ ậ ệ ạ
D ch nghĩa:ị “ B n nói ti ng Anh t t l m.” “Vâng, nh ng tôi c tôi cũng có th nói m tạ ế ố ắ ư ướ ể ộ ngôn ng khác t t nh v y.”ữ ố ư ậ
15. Đáp án C
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong quá kh ề ướ ậ ứ
D ch nghĩa:ị “B n có xem tr n bóng đá t i hôm qua không?” “Không, nh ng tôi c là tôiạ ậ ố ư ướ
đã xem.”
16. Đáp án B
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t trong quá khề ướ ậ ứ
D ch nghĩa:ị “ B n đã đ u t vào công ty kìa r i à, Caro?” “ , nh ng gi t c là t đãạ ầ ư ồ Ừ ư ờ ớ ướ ớ không làm th ”ế
17. Đáp án A
Gi i thích:ả Câu đi u c c ai đó làm gì: ề ướ ướ S+ wish(es) + sb + would do sth
D ch nghĩa:ị Tôi ước b n s ng ng làm n. Nó gây phi n hà cho tôi.ạ ẽ ừ ồ ề
18. Đáp án A
Gi i thích:ả Câu đi u c không có th t quá khề ướ ậ ở ứ
D ch nghĩa:ị Tôi c là tôi đã bi t b n mu n đ u t ti n b c vào vi c kinh doanh.ướ ế ạ ố ầ ư ề ạ ệ
19. Đáp án B
Gi i thích:ả C u trúc: ấ “If only = wish”, c v đi u không có th t hi n t iướ ề ề ậ ở ệ ạ
D ch nghĩa:ị N u tôi cao h n, tôi có th ch i t t bóng r ế ơ ể ơ ố ổ
20. Đáp án B
Gi i thích:ả C u trúc “ If only” th hi n đi u c không có th t hi n t i.ấ ể ệ ề ướ ậ ở ệ ạ
D ch nghĩa:ị Giá nh Jughead có trách nhi m h n m t chút trong s l a ch n khóa kh cư ệ ơ ộ ự ự ọ ọ
Trang 34 Could you open the door, please?
May/might
Di n t m t kh năng có th x y raễ ả ộ ả ể ả (mang tính ch t tình hu ng)ấ ố
Would you please show me the way to Ha Dong Market?
Trong câu ph đ nh, s khác bi t khá rõủ ị ự ệ ràng:
Don’t have to (=don’t need to): không
ph iảMustn’t : không được phép
All candidates must answer 10 question
Trang 35/Had better khuyên hay s mong đ iự ợ wear a coat when you go out.Would rather S + would rather + (not) Vinf (+than)…
Ngoài ra, các đ ng t khuy t thi u còn độ ừ ế ế ượ ử ục s d ng nh m m c đích d đoán quáằ ụ ự ở
Trang 3817. She a lot after her husband’s accident. That way why her eyes were so red and swollen
A. mus be crying B. can have been cried
C. will have cried D. must have cried
18. Hiking the trail to to peak be dangerous if you are not well prepared for dramatic weather changes
Gi i thích:ả Đ di n đ t m t d đoán cá nhân v m t hành đ ng g n nh ch c ch n x yể ễ ạ ộ ự ề ộ ộ ầ ư ắ ắ ả
ra trong quá kh , có d n ch ng, ta s d ng “ứ ẫ ứ ử ụ must have + PII”
D ch nghĩa:ị C cái sân này t, ch c đêm qua tr i đã đ m aả ướ ắ ờ ổ ư
Trang 39Gi i thích:ả C u trúc : ấ would rather do sth than do sth (thích cái gì h n cái ghì)ơ
D ch nghĩa:ị Tôi thích làm vi c ngoài cánh đ ng h n là nhà.ệ ồ ơ ở
5. Đáp án A
Gi i thích:ả Ta dùng c u trúc “need to sth’ đ di n t s c n thi t c a m t hành đ ngấ ể ễ ả ự ầ ế ủ ộ ộ
D ch nghĩa:ị Anh ta không c n tiêu h t kho n ti n nay, do đó anh y có th ti t ki m m tầ ế ả ề ấ ể ế ệ ộ
Gi i thích:ả C u trúc ấ “ would rather do sth than do sth” (thích làm gì h n làm gì)ơ
D ch nghĩa:ị Tôi thích nghèo mà h nh phúc h n là giàu mà không có h nh phúc.ạ ơ ạ
9. Đáp án C
Gi i thích:ả C u trúc câu d đoán: ấ ự “can/could have + PII” đ ch m t kh năng có th x yể ỉ ộ ả ể ả
ra trong quá kh nh ng theo quan đi m ch quan c a ngứ ư ể ủ ủ ười nói và không có m t b ng ch ngộ ằ ứ
Trang 40Gi i thích:ả “obligatory” là nghĩa v , b n ph n.ụ ổ ậ
D ch nghĩa:ị Tôi không b t bu c ph i n p bài t p hôm nay.ắ ộ ả ộ ậ
Các đáp án còn l i: ạ
A.Tôi không được phép n p bài t p hôm nay.ộ ậ
B. Bài t p c a tôi ch c ch n đã đậ ủ ắ ắ ược n p hôm nay.ộ
D. Bài t p c a tôi b t bu c ph i đậ ủ ắ ộ ả ược n p trong ngày hôm nay.ộ
12. Đáp án A
D ch nghĩa:ị Đó là l i c a b n khi làm m t h chi u, = A.B n đáng l ra không nên làmỗ ủ ạ ấ ộ ế ạ ẽ
m t h chi u.ấ ộ ế
Các đáp án còn l i: ạ
B. Ch c ch n có m t l i trong h chi u c a b n.ắ ắ ộ ỗ ộ ế ủ ạ
C. B n đáng l ra không c n mang theo h chi u.ạ ẽ ầ ộ ế
D. H chi u c a b n ch c ch n b m t.ộ ế ủ ạ ắ ắ ị ấ
13. Đáp án D
Gi i thích:ả Ta dùng c u trúc “might + V” đ ch m t d đoán có th x y ra (possibly).ấ ể ỉ ộ ự ể ả
D ch nghĩa:ị Chìa khóa ô tô c a tôi có th đang trong phòng b p.ủ ể ở ế
Các đáp án còn l i: ạ
A. Chìa khóa xe tôi nên được đ trong b p.ể ế
B. Chìa khóa xe không th trong b p để ở ế ược
C. Tôi không bi t li u chìa khóa xe tôi có trong b p không.ế ệ ế