Cuốn sách Đột phá 8+ kì thi THPT Quốc gia môn Toán - Tập 2: Hình học là sản phẩm của đội ngũ giáo viên đầy nhiệt huyết của CCBook. Sách bao gồm kiến thức 3 lớp 10, 11,12 với mong muốn hỗ trợ học sinh ôn thi THPT đạt điểm số môn Toán cao nhất trong kỳ thi THPT Quốc gia. Phần 1 chúng ta sẽ tìm hiểu về phần hình học lớp 12. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1CHƯƠNG 3 CHUYÊN ĐỀ 5: ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ GIẢI BÀI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG
- Hệ trục tọa độ nằm trên 3 đường thẳng đôi một vuông góc
- Gốc tọa độ thường là chân đường cao của hình chóp, lăng trụ có đáy là hình vuông, hình chữ nhật,tam giác vuông hoặc có thể là trung điểm của cạnh nào đó, hoặc theo giả thiết của bài toán
Một số cách chọn hệ trục tọa độ:
Tứ diện
Hình chóp đáy là tứ giác lồi
2 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA OB a;OC 2a Gọi
M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng:
3
2a 55
2a2
2a3Hướng dẫn
Gắn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ
Trang 2Ví dụ 2: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau
Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB Tính thể tích V
37aHướng dẫn
Do AB; AC; AD đôi một vuông góc với nhau chọn hệ trục tọa độ Oxyz theo hình vẽ
Trang 3Ví dụ 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAABCD và SA = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCM).
A a 2 B a 3 C a 3 D
2
a 22Hướng dẫn
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có A O , tia Ox chứa AB, tia Oy chứa AD và tia Oz chứa AS Khi đó:
Ví dụ 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và
Gọi M, N, P, K lần lượt là trung điểm của DC, BC, SB, SD Tính khoảng cách
a 56
a 512Hướng dẫn
Gọi O là trung điểm của AD Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ Khi đó:
Trang 4Câu 1 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S
và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 4 3 Tính
a3khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
3
4a3
8a3
3a4
Câu 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy, SC tạo với đáy
một góc 45 Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD)
3
a 23
a3
a 33Đáp án
Dạng 2: Ứng dụng phương pháp tọa độ trong bài toán hình lăng trụ
1 Bài tập tự luyện
Ví dụ 1: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
AD và BB’ Tính thể tích của khối tứ diện A’CMN
A a3 B C D.
4
3a8
3a16
3a32Hướng dẫn
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, ta có:
A 0;0;0 , B a;0;0 ,C a;a;0 , D 0;a;0 ,
A ' 0;0;a , B' a;0;a ,C ' a;a;a , D ' 0;a;a
Thể tích của khối tứ diện A’CMN là:
Trang 53 3
Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân,
Gọi G, G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ I là tâm
53a41
54a41Hướng dẫn
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ A O 0;0;0
Khi đó tọa độ của các điểm là:
Ví dụ 3: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông A’B’C’D’ và M
là điểm thuộc đường thẳng OI sao cho MO 2MI (tham khảo hình vẽ) Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (MC’D’) và (MAB) bằng:
A 6 13 B C D.
65
6 8585
17 1365
7 8585
Trang 6Hướng dẫnKhông giảm tính tổng quát, giả sử cạnh hình lập phương bằng 6 Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, sao cho gốc tọa độ trùng với điểm B’ Khi đó, C ' 6;0;0 , D ' 6;6;0 , M 3;3;1 , A 0;6;6 , B 0;0;6 .
Câu 1 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’ trên
mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’C và mặt phẳng đáy là 60 Tính theo
a khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)
13
13a13
3a13
1 - C 2 - B
Phần 2: BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) là 45 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC là:
10
15
510
105
Câu 2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy là a Gọi M, N là trung điểm SB, SC Tính
theo a diện tích tam giác AMN, biết mp(AMN) vuông góc với mp(SBC)
2
Trang 7Câu 3 Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi các cạnh AB AD a, AA'=a 3 và
a 1520
a 1515
Câu 4 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A B C1 1 1 có đáy là tam giác đều cạnh a, có AA1 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi D là trung điểm của BB1 Lấy điểm M di động trên AA1 Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác MC1D
4
Câu 5 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và mặt phẳng (C’AB) hợp với
mặt đáy (ABC) một góc bằng 0 90 Tìm để hai mặt phẳng (ABC’) và (A’B’C’) vuông gócvới nhau
Câu 7 Cho tứ diện S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy và ABC vuông tại C Độ dài của cạnh
Gọi M là trung điểm của các cạnh AB, H là điểm đối xứng của C qua M Tính
SA 4, AC 3, BC 1
góc tạo bởi hai mặt phẳng (SHB) và (SBC)
A. 82 35'57 '' B. 97 24'2'' C. 63 30' D. 15 14'13''
Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao SA = a, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và SC Xác định tâm I và bán kính R của
Trang 8PHẦN 2: LỚP 10 & 11
Trang 9CHƯƠNG 1 VECTƠ, TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
CHUYÊN ĐỀ 1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN CỦA VECTƠ PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Định nghĩa véc tơ
Vectơ là đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng đã chỉ rõ điểm nào là điểm
đầu, điểm nào là điểm cuối
Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B ta kí hiệu: AB
Vectơ còn được kí hiệu là: a, b, x, y,
Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối Kí hiệu là 0
2 Hai vec tơ cùng phương, cùng hướng, hai vec tơ bằng nhau.
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ
Độ dài đoạn thẳng AB gọi là độ dài vectơ AB, kí hiệu Ta có
AB
AB AB Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau gọi là vectơ cùng phương
Hai vectơ cùng hướng Hai vectơ ngược hướng Hai vectơ bằng nhau
Hai vectơ cùng phương nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Chú ý: Vectơ – không cùng hướng với mọi vectơ
3 Các quy tắc về vec tơ
Quy tắc ba điểm: Với ba điểm bất kỳ A, B, C ta có AB AC CB
Quy tắc hình bình hành: Cho ABCD là hình bình hành khi đó ta có: AC AB AD
Quy tắc trung điểm: Cho I là trung điểm AB, M là điểm bất kì: 2MI MA MB
Quy tắc trọng tâm: G là trọng tâm tam giác ABC: GA GB GC 0
(M là điểm bất kỳ)3MG MA MB MC
Quy tắc tam giác đối với hiệu hai vectơ: với ba điểm bất kì A, B, C ta có: AB CB CA
Vec tơ đối của vectơ kí hiệu là a Đặc biệt
Ví dụ 1: Cho 7 điểm không thẳng hàng, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm
đầu và điểm cuối là các điểm trên?
Hướng dẫnLấy 2 điểm bất kì trong 7 điểm ta được một đoạn thẳng, do đó có C27 21 đoạn thẳng
a
B
Trang 10Mỗi một đoạn thẳng tạo thành 2 vectơ, ví dụ đoạn thẳng AB sẽ tạo ra hai vectơ AB và
BA
Vậy số vectơ được tạo ra là 2C27 42
→ Chọn B
Ví dụ 2: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Khẳng định
nào sau đây là sai?
Câu 1 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
Câu 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC Hỏi cặp vectơ nào
sau đây cùng hướng?
Câu 3 Hai vectơ gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:
A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
D Chúng cùng hướng và và độ dài của chúng bằng nhau.
A M là trung điểm của BC B M là trung điểm của AB.
C M là trung điểm của AC D ABMC là hình bình hành.
Hướng dẫn
Trang 11Vì M là trung điểm của BC nên theo quy tắc trung tuyến ta có:
IB IC 2IM
Mặt khác I là trung điểm AM nên IA IM 0
Suy ra IB IC 2IA 2IM 2IA 2 IM IA 0
Trang 12Ví dụ 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC 300 và BC a 5 Tính độ dài của vectơ AB AC
Hướng dẫnGọi D là điểm sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành
Khi đó theo quy tắc hình bình hành ta có AB AC AD
Vì tam giác ABC vuông ở A nên tứ giác ABDC là hình chữ nhật suy ra
Quỹ tích vectơ: Để tìm tập hợp điểm M thỏa mãn một đẳng thức vectơ ta biến đổi đẳng thức vectơ đó đưa
về các tập hợp điểm cơ bản đã biết
Nếu phương trình có dạng MA MB , trong đó A, B cố định thì tập hợp điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Nếu phương trình có dạng MA a , trong đó A cố định, a là độ dài đã biết thì tập hợp điểm M là đường
Trang 13Tập hợp những điểm cách đều 2 đường thẳng cắt nhau là đường phân giác của góc được tạo bởi hai đường thẳng đó.
Vì M là trung điểm của BC nên AB AC 2AM (1)
Mặt khác I là trung điểm của AM nên 2AI AM (2)
Ví dụ 2: Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB, CD lấy lần lượt các điểm M, N sao cho 3AM 2AB và
Tính vectơ theo hai vectơ
A Trung trực của đoạn thẳng AB B Trung trực của đoạn thẳng AD.
C Đường tròn tâm I, bán kính AC D Đường tròn tâm I, bán kính
2
AB BC2
Trang 14Hướng dẫnGọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD Khi đó theo công thức đường trung tuyến ta có:
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
Ta có 2MA 3MB 4MC 2 MI IA 3 MI IB 4 MI IC
Chọn điểm I sao cho 2IA 3IB 4IC 0 3 IA IB IC IC IA 0
Mà G là trọng tâm của tam giác ABCIA IB IC 3IG
Khi đó 9IG IC IA 0 9IG AI IC 0 9IG CA
Trang 15B Đường tròn đường kính AB.
C Đường trung trực của đoạn thẳng AB.
D Đường trung trực của đoạn thẳng IA.
Câu 2 (ID:8211) Cho ba điểm phân biệt a, b, c Khi đó:
A Điều kiện cần và đủ để A, B, C thẳng hàng là AB và cùng phương
Trang 16Câu 7 (ID:13288) Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác ABC
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đường trung trực của đoạn thẳng BC B Đường tròn đường kính BC.
C Đường tròn tâm G, bán kính a D Đường trung trực của đoạn thẳng AG
3
Câu 9 (ID:13472) Cho hai điểm A, B phân biệt và cố định, với I là trung điểm của AB Tìm tập hợp các
điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA MB MA 2MB
A Đường trung trực của đoạn thẳng AB B Đường tròn đường kính AB.
C Đường trung trực của đoạn thẳng IA D Đường tròn tâm A, bán kính AB.
Đáp án:
1 – C 2 – A 3 – A 4 – D 5 – D 6 – B 7 – B 8 – A 9 – A
Trang 17CHƯƠNG 1 VECTƠ, TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Trục và độ dài đại số trên trục
• Định nghĩa: Trục tọa độ (hay gọi tắt là trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị e
• Điểm O gọi là gốc tọa độ
• Hướng của vectơ đơn vị là hướng của trục
• Ta kí hiệu trục đó là O; e
• Cho M là một điểm tùy ý trên trục O; e Khi đó có duy nhất một số k sao cho OM ke Ta gọi số k
đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho
• Cho hai điểm A và B trên trục O; e Khi đó có duy nhất số a sao cho AB ae Ta gọi số a là độ dài đại số của vectơ AB đối với trục đã cho và kí hiệu
a AB
2 Hệ trục tọa độ
Hệ gồm hai trục tọa độ Ox, Oy vuông góc với nhau
Vectơ đơn vị trên Ox, Oy lần lượt là , O là gốc i
j
tọa độ, Ox là trục hoành, Oy là trục tung
3 Tọa độ của vectơ
u x; y u x; y u xi yj
x gọi là hoành độ của vectơ u
y gọi là tung độ của vectơ u
2 2
u kv
• Tích vô hướng: u.v u v cos u, v
Trang 1813
Hướng dẫn
Trang 19Ví dụ 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ u 1; 2 , v1; 3 Góc giữa hai vectơ là:
Vectơ cùng phương với vectơ a b a kb
Trang 20n5
Câu 1 (ID: 9106) Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A Hai vectơ a 6;3 và b 2;1 ngược hướng với nhau
B Hai vectơ a 5;0 và b 4;0 cùng hướng với nhau
C Vectơ c 7;3 là vectơ đối của vectơ d 7;3
D Hai vectơ a 6;3 và b 2; 2 cùng phương với nhau
Câu 2 (ID:9204) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba vectơ a 0;1 , b 1; 2 , c 3; 2 Tọa độ của vectơ u 3a 2b 4c là:
Trang 21A M 4;0 B M 5;3 C M 0; 4 D M 0; 4
Hướng dẫnGọi tọa độ điểm M là M x ; y M M
Vì tam giác MAB cân tại M nên ta có:
MA MB 1 1 y 9 3 y 4y 16 0 y 4
Vậy M 0; 4
Trang 24Câu 3 (ID:9192) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1;0 , B 1;0 Tìm tọa độ điểm N để tam giác ABN vuông cân tại A.
12
Trang 25A 0; 2 B 1;3 C 2;3 D 0;3
Hướng dẫnGiả sử A x; y
Vì tam giác CAB vuông cân tại C
IA a 1 b 3 , IB a 4 b 1 , IC a 2 b 3
Trang 27Câu 2 (ID:8702) Tích vô hướng của hai vectơ a, b a, b 0 là số dương khi:
A và cùng chiều.a b B và cùng phương C D
Câu 9 (ID:9235) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1; 2 , B 0; 4 , C 3; 2 Tìm tọa độ điểm
D sao cho ABCD là hình bình hành
2
a 32
Câu 11 (ID:8937) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 2; 1 , B 3; 4 , M m;0 Giá trị của
m để MA2MB2 đạt giá trị
Trang 2811 – D 12 – C 13 – C 14 – A
Trang 29CHƯƠNG 1 : VECTƠ, TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTD VÀ ÚNG DỤNG
CHUYÊN ĐỀ 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
sin A sinBsin C
3 Độ dài trung tuyến
Cho tam giác ABC với m , m , ma b c lần lượt là các trung tuyến kẻ từ A, B, C Ta có :
4 Diện tích tam giác
Với tam giác ABC ta kí hiệu h ,h ,ha b c là độ dài đường cao lần lượt tương ứng với các cạnh BC, CA, AB;
R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác; p a b c là nửa chu vi tam giác; S
Trang 30A 5 B 6 C 3 D 4.
2Hướng dẫn
Áp dụng công thức hàm số sin ra có:
1sin A 2sin A 2.sin150 2.sin30 2.
Trang 32vỡ Dựa vào các tài liệu đã có, người ta đo được kích thước của tam giác ABC trên đĩa là AB = 4,3cm,
BC = 3,7cm, AC = 7,5cm Các nhà khảo cổ muốn tạo lại 1 chiếc đĩa có kích thước như vậy Hãy giúp nhà khảo cổ tìm bán kính chiếc đĩa?
,7.3,4.2
7,35,73,4
.2cos
2 2 2 2
2 2
AB AC AB
BAC
Như vậy, sinBAC 1(cosBAC )2 0,323
47,11323,0
7,3sin
2
tìm được đáp án là 5,735(cm)
Để tìm các yếu tố còn lại ta sử dụng định lí côsin và định lí sin; định lí tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800 và trong một tam giác đối diện với góc lớn hơn thì có cạnh lớn hơn và ngược lại đối diện với
Trang 332 Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có cạnh a2 3,b2,C 300 Tính cạnh c, góc A
A 4 và 1200 B 2 và 1100 C 2 và 1200 D 4 và 1100
Hướng dẫnTheo định lí côsin ta có: c2 a2b22ab cosC 12 4 2.2 3.2.cos30 0 4
Vậy c = 2 và tam giác ABC cân tại A có b = c = 2
,53
87sin.32sin
Trang 34Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có BC a,CA b,AB c thỏa mãn hệ thức c b 1. Hãy tính số
.sin
.sin
0 0
3
34.94sinsin
sin.sin
AD DBA
AD
D
AB
Trang 35Ví dụ 1: Cho tam giác ABC thoả mãn sinC 2sinBcosA. Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?
A ABC cân B ABC đều C ABC vuông D ABC tù.
Trang 36Ví dụ 4: Tam giác ABC có a + b2 2 c2 36r2 thì có tính chất gì?
A Tam giác cân tại B B Tam giác cân tại A.
C Tam giác đều D Tam giác vuông tại A.
Trang 374 a b c a c b
A Tam giác vuông tại B B Tam giác cân tại A.
C Tam giác đều D Tam giác vuông tại A.
Câu 2 (ID:14475) Cho tam giác ABC có các cạnh thỏa mãn: b b 2 a2 c a2 c 2 Tính số đo góc A
Trang 38A 4 B C 1 D
abc
Câu 7 (ID:14433) Tam giác ABC có diện tích S Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên
3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
A Tam giác ABC là tam giác nhọn B AB 1800.
C Tam giác ABC vuông tại A D A 600
Câu 11 (ID:14469) Hai chiếc tàu thủy P và Q cách nhau 300 m đồng thời thẳng hàng với chân A của
tháp hải đăng ở trên bờ biển Từ P và Q, người ta nhìn chiều cao AB của tháp dưới góc 150và 750 Tính chiều cao AB của tháp hải đăng?
Câu 12 (ID:14468) Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (Hình vẽ) Biết
Tính 0
45,
20,
Trang 39Câu 14 (ID:14460) Cho ABC có BC 5,AC 6,AB 3. Trên các đoạn AB, BC lần lượt lấy các điểm
11 – B 12 – A 13 – B 14 – B
Trang 40CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG CHUYÊN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Vectơ chỉ phương
Vectơ u 0 được gọi là vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc
trùng với .
Nhận xét:
Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
Nếu là vectơ chỉ phương của thì u cũng là vectơ chỉ phương của
ku k 0
2 Phương trình tham số của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M x ; y0 0 0 và u a; b là vectơ chỉ phương Khi đó phương trình tham số của đường thẳng có dạng:
, .0
3 Phương trình chính tắc của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M x ; y0 0 0 và u a; b (với , ) là vectơ chỉ phương Khi đó
a 0 b 0phương trình chính tắc của đường thẳng có dạng:
4 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ n 0 gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của nếu giá của nó vuông góc với
Nhận xét:
Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
Nếu là vectơ pháp tuyến của thì n cũng là vectơ pháp tuyến của
5 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M x ; y0 0 0 và có vectơ pháp tuyến n a; b Khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng: a x x 0 b y y 00
Chú ý:
Nếu đường thẳng : ax by c 0 thì n a; b là vectơ pháp tuyến của
6 Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
song song hoặc trùng với trục Ox
song song hoặc trùng với trục Oy