1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngữ pháp tiếng Anh và bài tập

4 132 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 232,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh và bài tập sau đây tổng hợp các ngữ pháp theo từng bài học của chương trình học nhằm giúp các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo chuẩn bị tốt cho các kì thi môn tiếng Anh Chúc các em ôn thi hiệu quả.

Trang 1

Bài t p 1 : Ch n đáp án đúng:ọ

1. If you want to hear the news, you can read a paper

2. I want to write some letters but I haven’t got any paper to write on

3. I thought there was somebody in the house because there was a light on inside

4. Lightcomes from the sun

5. I was in a hurry this morning. I didn’t have time for breakfast

6. “did you enjoy your holiday?” – “yes, we had a wonderful time.”

7. Sue was very helpful. She gives us some very useful advice

8. We had very bad weather while we were on holiday

9. We were very unfortunate. We had bad luck

10. It’s very difficult to find a job at the moment

11. I had to buy some bread because I wanted to make some sandwiches

12. Bad news doesn’t make people happy

13. Your hair is too long. You should have it cut

14. Nobody was hurt in the accident but the damage to the car was quite bad

1. N u b n mu n nghe tin t c, b n có th  đ c m t bài báo ế ạ ố ứ ạ ể ọ ộ

2. Tôi mu n vi t m t s  ch  cái. nh ng tôi đã không có b t k  gi y đ  vi t v ố ế ộ ố ữ ư ấ ỳ ấ ể ế ề

3. Tôi nghĩ là có ai đó trong nhà vì đã có m t ánh sáng vào bên trong ộ

4. Ánh sáng đ n t  m t tr i ế ừ ặ ờ

5. Tôi đã v i vàng sáng nay. Tôi không có th i gian đ  ăn sáng ộ ờ ể

6. "b n đã t n h ạ ậ ưở ng k  ngh  c a b n?" ­ "Vâng, chúng tôi đã có m t th i gian tuy t v i." ỳ ỉ ủ ạ ộ ờ ệ ờ

7. Sue đã r t h u ích. Cô mang đ n cho chúng tôi m t s  l i khuyên r t h u ích ấ ữ ế ộ ố ờ ấ ữ

8. Chúng tôi đã có th i ti t r t x u trong khi chúng tôi đang đi ngh  mát ờ ế ấ ấ ỉ

9. Chúng tôi là r t đáng ti c. Chúng tôi đã có may m n ấ ế ắ

10. Nó là r t khó khăn đ  tìm m t công vi c t i th i đi m này ấ ể ộ ệ ạ ờ ể

11. Tôi đã ph i mua m t s  bánh mì vì tôi mu n làm m t s  bánh mì ả ộ ố ố ộ ố

12. Tin x u không / không làm cho m i ng ấ ọ ườ ạ i h nh phúc.

13. tóc c a b n quá dài. B n nên có nên nó c t ủ ạ ạ ắ

14. Không ai b  th ị ươ ng trong v  tai n n nh ng thi t h i cho chi c xe là khá x u ụ ạ ư ệ ạ ế ấ

Trang 2

Bài t p 2 : Hoàn thành câu s  d ng nh ng t  cho dử ụ ữ ừ ưới đây. S  d ng a/an khi c n thi t.ử ụ ầ ế accident, biscuit, blood, coat, decision, electricity, key, letter, moment, music, question, sugar

1. It wasn’t your fault. It was an accident

2. Listen!can you hear music?

3. I couldn’t get into the house because I didn’t have a key

4. It’s very warm today. Why are you wearing a coat?

5. Do you take  sugar in your coffee?

6. Are you hungry? Would you like a biscuit with your coffee?

7. Our lives would be very difficult without electricity

8. I didn’t phone them. I wrote a letter instead

9. The heart pumps blood through the body

10. Excuse me, but can I ask you a question?

11. I’m not ready yet. Can you wait a moment, please?

12. We can’t delay much longer. We have to make a decision soon

1. Đó không ph i là l i c a b n.  ả ỗ ủ ạ Nó là m t tai n n ộ ạ

2. Nghe! B n có th  nghe nh c? ạ ể ạ

3. Tôi không th  vào nhà đ ể ượ c vì tôi không có m t phím ộ

4. Nó r t  m áp ngày hôm nay. T i sao các b n m c m t chi c áo khoác? ấ ấ ạ ạ ặ ộ ế

5. B n có m t đ ạ ấ ườ ng vào cà phê c a b n? ủ ạ

6. B n có đói không? B n có mu n m t chi c bánh v i cà phê c a b n? ạ ạ ố ộ ế ớ ủ ạ

7. Cu c s ng c a chúng s  r t khó khăn n u không đi n ộ ố ủ ẽ ấ ế ệ

8. Tôi đã không g i đi n tho i cho h  Tôi đã vi t m t b c th  thay th ọ ệ ạ ọ ế ộ ứ ư ế

9. Tim b m máu đi kh p c  th ơ ắ ơ ể

10. Xin l i, nh ng tôi có th  h i b n m t câu h i? ỗ ư ể ỏ ạ ộ ỏ

11. Tôi ch a s n sàng. b n có th  ch  đ i m t th i đi m, xin vui lòng? ư ẵ ạ ể ờ ợ ộ ờ ể

12. Chúng ta không th  trì hoãn lâu h n n a. Chúng ta ph i đ a ra quy t đ nh s m ể ơ ữ ả ư ế ị ớ

Bài t p 3 : Vi t sang s  nhi u nh ng t  trong ngo c đ nế ố ề ữ ừ ặ ơ

1. Study the next three chapters

2. Can you recommend some good books?

3. I had two teeth pulled out the other day

Trang 3

5. They are proud of their sons­in­law

6. Did you raise these tomatoes in your garden?

7. I think we need two radios

8. My feet really hurt

9. The roofs of these houses are tiled

10. Get me two loafes of bread

1. Nghiên c u ba ch ứ ươ ng ti p theo ế

2. B n có th  gi i thi u m t s  sách t t? ạ ể ớ ệ ộ ố ố

3. Tôi có hai răng l y ra m t ngày khác ấ ộ

4. B n luôn có th  nghe th y ti ng vang trong núi này ạ ể ấ ế

5. H  r t t  hào v  con trai­trong­pháp lu t c a h ọ ấ ự ề ậ ủ ọ

6. B n đã nuôi nh ng qu  cà chua trong khu v ạ ữ ả ườ n c a b n? ủ ạ

7. Tôi nghĩ chúng ta c n hai radio ầ

8. Bàn chân c a tôi th c s  b  t n th ủ ự ự ị ổ ươ ng.

9. Nh ng mái nhà c a nh ng ngôi nhà đ ữ ủ ữ ượ c lát đá.

10. Hãy cho tôi hai loafes bánh mì.

Bài t p 4 : Ch a nh ng l i sai (n u có) trong các câu sau đây.ữ ữ ỗ ế

1. There is much dirt on the floor

2. We want more fuel than that

3. He drank two glasses of milk

4. Ten pens are needed for our class

5. He sent me much food

6. Much gold is found there

7. He gave me a lot of trouble

8. Cows eat glass

9. The rain has left much water

Trang 4

1. Có r t nhi u b i b n trên sàn nhà ấ ề ụ ẩ

2. Chúng tôi mu n nhiên li u nhi u h n th ố ệ ề ơ ế

3. Ông u ng hai ly s a ố ữ

4. M ườ i bút là c n thi t cho các l p h c c a chúng tôi ầ ế ớ ọ ủ

5. Anh  y đã g i cho tôi nhi u th c ăn ấ ử ề ứ

6. vàng l n đ ớ ượ c tìm th y   đó ấ ở

7. Ông đã cho tôi r t nhi u r c r i ấ ề ắ ố

8. Bò ăn th y tinh ủ

9. M a đã đ  l i nhi u n ư ể ạ ề ướ c.

10. Tôi không có nhi u hành lý ề

Ngày đăng: 17/01/2020, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w